Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây đoạn xây mới ĐZ 220kV 01 mạch và treo dây 2 mạch trên ĐZ 220kV hiện hữu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây đoạn xây mới ĐZ 220kV 01 mạch và treo dây 2 mạch trên ĐZ 220kV hiện hữu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 17:08:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,746,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết Hợp đồng tương tự Nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn dánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liênquan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác lien quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 về các chuyênngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 25 tấn, có độ vươn trên 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu 0,8-1,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại trên 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kéo dây thông thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Tời và thiết bị dung cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Thiết bị Máy kéo dây, Máyhãm dây đặc chủng, trọn bộTrọn bộ bao gồm máy hãm,máy kéo và phụ kiện đikèm:bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điềuchỉnh độ căng thay đổi vàcăng dây dẫn áp suấtliêntục,hệ thống bả vệ quátải tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dụng cụ, thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây đoạn xây mới ĐZ 220kV 01 mạch và treo dây 2 mạch trên ĐZ 220kV hiện hữu Đường dây 220kV Pleiku 2 – Krông Buk mạch 2 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, xi măng, vât tư thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án
các công trình điện miền Trung, địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh quận Cẩm Lệ Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung, địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh quận Cẩm Lệ Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY- ĐOẠN QUA TỈNH GIA LAI | |||
| B | ĐOẠN TREO DÂY 2 MẠCH - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| C | DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 19,0609 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 138 | Cái |
| 5 | Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóa | Tập 2 của E-HSMT | 4,2 | kg |
| D | DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 | |||
| 1 | Dây chống sét PHLOX-75 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0755 | km |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| E | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐL70-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CNT210-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 8 | Mắt nối điều chỉnh loại 210kN (dùng để bổ sung cho chuỗi néo 210kN tại những VT đặc biệt) MNĐC-210kN | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| F | GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotline | Tập 2 của E-HSMT | 6 | vị trí |
| G | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Sơn bổ sung thêm nội dung vào Biển tên đường dây hiện hữu để phù hợp với quy định hiện hành | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| H | ĐOẠN XÂY DỰNG MỚI 1 MẠCH- PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| I | DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 116,8394 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | Cái |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 849 | Cái |
| 5 | Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóa | Tập 2 của E-HSMT | 21,15 | kg |
| J | DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 | |||
| 1 | Dây chống sét PHLOX-75 | Tập 2 của E-HSMT | 69,0616 | km |
| 2 | Ống nối dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 47 | bộ |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Chống rung dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 492 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75,5 (kể cả Armour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 107 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 96 | chuỗi |
| K | DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang) | Tập 2 của E-HSMT | 9,1275 | km |
| 2 | Chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 108 | bộ |
| 3 | Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 108 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | chuỗi |
| 6 | Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 105 | bộ |
| 8 | Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| L | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐL70-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64(Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17H | Tập 2 của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 126 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 69 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 99 | chuỗi |
| 9 | Mắt nối điều chỉnh loại 210kN (dùng để bổ sung cho chuỗi néo 210kN tại những VT đặc biệt) MNĐC-210kN | Tập 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| M | GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotline | Tập 2 của E-HSMT | 14 | vị trí |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 110kV (Cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | vị trí |
| N | TẠ BÙ | |||
| 1 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 200kg | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 500kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| O | PHẦN NỐI ĐẤT MÁI NHÀ - BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Nối đất mái nhà cho công trình | Tập 2 của E-HSMT | 428 | Vị trí |
| P | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY- ĐOẠN QUA TỈNH ĐẮK LẮK | |||
| Q | ĐOẠN TREO DÂY 2 MẠCH - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| R | DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1677 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Chống rung dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóa | Tập 2 của E-HSMT | 0,65 | kg |
| S | DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang) | Tập 2 của E-HSMT | 0,4118 | km |
| 2 | Chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 6 | Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 8 | Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| T | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17H | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CNT210-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17H | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17H | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| U | ĐOẠN XÂY DỰNG MỚI 1 MẠCH- PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| V | DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 57,6453 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 447 | Cái |
| 5 | Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóa (tạm tính) | Tập 2 của E-HSMT | 8,45 | kg |
| W | DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 | |||
| 1 | Dây chống sét PHLOX-75 | Tập 2 của E-HSMT | 19,1674 | km |
| 2 | Ống nối dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Chống rung dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 146 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75,5 (kể cả Armour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 35 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75) | Tập 2 của E-HSMT | 23 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Chống rung dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| X | DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang) | Tập 2 của E-HSMT | 19,3431 | km |
| 2 | Chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 234 | bộ |
| 3 | Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 234 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 35 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 23 | chuỗi |
| 6 | Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 250 | bộ |
| 8 | Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| Y | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17H | Tập 2 của E-HSMT | 16 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| Z | GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotline | Tập 2 của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 110kV (ắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | vị trí |
| AA | TẠ BÙ | |||
| 1 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 200kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 500kg | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| AB | PHẦN NỐI ĐẤT MÁI NHÀ - BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Nối đất mái nhà cho công trình | Tập 2 của E-HSMT | 104 | Vị trí |
| AC | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY- ĐOẠN QUA TỈNH GIA LAI | |||
| AD | ĐOẠN XÂY DỰNG MỚI 01 MẠCH | |||
| AE | PHẦN XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư và thi công) | |||
| AF | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 187,9154 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 8,8148 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá hố móng, đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 16,1474 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng k=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 188,6284 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cổ móng k=0,85 (sử dụng đất thừa đắp móng để đắp) | Tập 2 của E-HSMT | 15,4344 | 100m3 |
| AG | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐÁ HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 30,6099 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4416 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố tiếp địa, đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0083 | 100m3 |
| 4 | Khoan giếng tiếp địa, khoan vào đất | Tập 2 của E-HSMT | 841,4 | m |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa, khoan đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 748,6 | m |
| 6 | Đắp đất hố tiếp địa, k=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 34,0598 | 100m3 |
| AH | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, CỐT THÉP, KÈ MÓNG | |||
| AI | MÓNG TRỤ 4N29-29 (Số lượng: 6 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,2762 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 6,0089 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,1723 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 101,04 | m3 |
| AJ | MÓNG TRỤ 4N29-29A (Số lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,0015 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5287 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 16,84 | m3 |
| AK | MÓNG TRỤ 4N29-32 (Số lượng: 20 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,9208 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 25,1672 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 12,7952 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 92,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 392 | m3 |
| AL | MÓNG TRỤ 4N29-32A (Số lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,2584 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6398 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 19,6 | m3 |
| AM | MÓNG TRỤ 4N34-32 (Số lượng: 26 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,4164 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 32,7964 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 30,8547 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 120,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 621,92 | m3 |
| AN | MÓNG TRỤ 4N34-34 (Số lượng: 12 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,5768 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 14,5694 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 14,2406 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 311,04 | m3 |
| AO | MÓNG TRỤ 4N34-36 (Số lượng: 12 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,5768 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 18,6514 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 17,089 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 69,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 384,96 | m3 |
| AP | MÓNG TRỤ 4N34-40 (Số lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,6424 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,8482 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 14,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 70,32 | m3 |
| AQ | MÓNG TRỤ 4N38-44 (Số lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 2,4289 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| AR | MÓNG TRỤ 4N38-44A (Số lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 2,4289 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| AS | MÓNG TRỤ 4N45-52 (Số lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3049 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,4721 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,6619 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 97,08 | m3 |
| AT | MÓNG TRỤ 2N34-40+2N34-32 (Số lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,0826 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,6108 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 59,08 | m3 |
| AU | MÓNG TRỤ 2N34-36+2N38-44 (Số lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3276 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,9832 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,2581 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 14,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 82,08 | m3 |
| AV | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T1 (G5B-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5667 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2936 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 56,76 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0838 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 2,8974 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 2,3237 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 14,26 | m |
| AW | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T2 (G5B-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7913 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5423 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 34,29 | m3 |
| 5 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1869 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 1,99 | m |
| 7 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| AX | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T5 (G6) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1471 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2873 | 100m3 |
| AY | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T12 (G6-07) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4704 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1677 | 100m3 |
| AZ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T15 (G6M) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3386 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 13,75 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 1,71 | m |
| BA | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T22 (G8M) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3439 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1741 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 21,29 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0511 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3204 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,87 | m |
| BB | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T24 (G8M-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2059 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1203 | 100m3 |
| BC | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T29 (G9M-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3985 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1317 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 18,54 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1931 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,29 | m |
| BD | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T30 (G9M-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| BE | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T32 (G9M-04) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1226 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 16,33 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,71 | m |
| BF | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T33 (G9M-05) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1667 | 100m3 |
| BG | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T34 (G9M-06) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2829 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1485 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 17,42 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2086 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,13 | m |
| BH | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T37 (G9M-09) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3783 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,17 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 14,73 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1887 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 1,98 | m |
| BI | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T38 (G9M-10) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2735 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 14,86 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2437 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,41 | m |
| BJ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T40 (G9M-12) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4959 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2046 | 100m3 |
| BK | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T52 (G12M-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1809 | 100m3 |
| BL | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T54 (G12M-03) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 4,9138 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 35,16 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0572 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 1,239 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 9,06 | m |
| BM | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T56 (G13M-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1171 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| BN | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T57 (G13M-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 20,99 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2919 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1261 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,22 | m |
| BO | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T62 (G15M-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1103 | 100m3 |
| BP | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T63 (G15M-03) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1467 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| BQ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T109 (G13) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0805 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 11,49 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3507 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2167 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,72 | m |
| BR | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T110 (G13-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1559 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0704 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 9,47 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1101 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,09 | m |
| BS | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T111 (G13-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0665 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0328 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1356 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,05 | m |
| BT | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T112 (G13-03) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 2,9071 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 1,004 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 83,49 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1866 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 1,7127 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 11,42 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| BU | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T114 (G13-05) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1682 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3925 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 28,02 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1303 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,32 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| BV | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T116 (G13-07) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4252 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6246 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 6,67 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 46,41 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0877 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2902 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 4,37 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| BW | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T119 (G13-10) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2411 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0629 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 8,57 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2329 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 1,47 | m |
| BX | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T121 (G13-12) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4994 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 10,76 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0183 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2741 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 1,41 | m |
| BY | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T122 (G13-13) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5769 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 19,26 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2858 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,38 | m |
| BZ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T123 (G13-14) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0229 | 100m3 |
| CA | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T124 (G13-15) | |||
| 1 | Đào đá san gạt, đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3275 | 100m3 |
| 2 | Đào đá móng kè và mương thoát nước, đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5975 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 40,57 | m3 |
| 5 | Lấp móng kè, mương thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 0,0908 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1227 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,98 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| CB | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T127 (G14) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| CC | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T128 (G14-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2513 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1159 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 17,06 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2537 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,26 | m |
| CD | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BU LÔNG NEO (Khối lượng bu lông neo đã bao gồm phần mạ kẽm) | |||
| 1 | Bu lông neo N42 (Số lượng: 128 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 2,4461 | tấn |
| 2 | Bu lông neo N48 (Số lượng: 816 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 20,8325 | tấn |
| 3 | Bu lông neo N56 (Số lượng: 416 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 15,4627 | tấn |
| 4 | Bu lông neo N64 (Số lượng: 16 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,685 | tấn |
| 5 | Bu lông neo N72 (Số lượng: 16 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,9605 | tấn |
| CE | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT NỐI ĐẤT (Khối lượng nối đất đã bao gồm phần mạ kẽm) | |||
| 1 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+4(2,5-2) (Số lượng: 3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,3991 | tấn |
| 2 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(5-3) (Số lượng: 13 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 8,8697 | tấn |
| 3 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(7,5-4) (Số lượng: 8 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 6,4116 | tấn |
| 4 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(12,5-6) (Số lượng: 31 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 32,2329 | tấn |
| 5 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(17,5-8) (Số lượng: 3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3,8343 | tấn |
| 6 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(22,5-10) (Số lượng: 3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 4,5493 | tấn |
| 7 | NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5) (Số lượng: 3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,985 | tấn |
| 8 | NỐI ĐẤT NĐ2.(20G-4) (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,2533 | tấn |
| 9 | NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5)-GEM (Số lượng: 3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,985 | tấn |
| 10 | NỐI ĐẤT NĐ2.(20G-4)-GEM (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6266 | tấn |
| 11 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-1)G (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6164 | tấn |
| 12 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-2)G (Số lượng: 3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 2,1478 | tấn |
| 13 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-3)G (Số lượng: 5 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 4,0776 | tấn |
| 14 | NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(10-5)G-GEM (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,8412 | tấn |
| 15 | NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(15-7)G-GEM (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 2,3179 | tấn |
| 16 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+T(6x12) (Số lượng: 4 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,4912 | tấn |
| 17 | Mua hóa chất làm giảm điện trở suất của đất GEM (Loại 11,36 kg/1 bao) | Tập 2 của E-HSMT | 618,6664 | bao |
| 18 | Phủ hóa chất lên dây tiếp địa bằng TC | Tập 2 của E-HSMT | 7,028 | m3 |
| CF | LẮP DỰNG CỘT THÉP (Toàn bộ vật tư Bên mời thầu cấp trừ biển báo) | |||
| 1 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-31,5A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 22,791 | tấn |
| 2 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-36,5A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 27,7389 | tấn |
| 3 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-41,5A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 10,6869 | tấn |
| 4 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-46,5A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 12,7021 | tấn |
| 5 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-51,5A (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 28,2379 | tấn |
| 6 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 49,3695 | tấn |
| 7 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-61,5A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 17,9564 | tấn |
| 8 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-31,5B (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 31,4381 | tấn |
| 9 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-36,5B (Số lượng: 6 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 57,4303 | tấn |
| 10 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-41,5B (Số lượng: 8 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 87,8629 | tấn |
| 11 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-46,5B (Số lượng: 6 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 78,7051 | tấn |
| 12 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-51,5B (Số lượng: 10 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 146,9223 | tấn |
| 13 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5B (Số lượng: 8 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 137,014 | tấn |
| 14 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-61,5B (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 37,435 | tấn |
| 15 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-46,5C (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 27,5658 | tấn |
| 16 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5C (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 18,1617 | tấn |
| 17 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH N212-26A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 12,4627 | tấn |
| 18 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-30A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 42,2633 | tấn |
| 19 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-35A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 51,663 | tấn |
| 20 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-40A (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 42,8104 | tấn |
| 21 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-45A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 71,4934 | tấn |
| 22 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-50A (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 60,2499 | tấn |
| 23 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-55A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 99,5711 | tấn |
| 24 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-30AT (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 14,9223 | tấn |
| 25 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-60AT (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 125,9307 | tấn |
| 26 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-30B (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 29,9684 | tấn |
| 27 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-41,5ĐP (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 25,6318 | tấn |
| 28 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41AR (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 24,4801 | tấn |
| 29 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-46CR (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 38,7759 | tấn |
| CG | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả móng và trụ lắp biển báo) | Tập 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 87 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt báo thứ tự cột | Tập 2 của E-HSMT | 87 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phân mạch | Tập 2 của E-HSMT | 87 | cái |
| 5 | Chặt cây, phát quang hành lang tuyến đảm bảo an toàn lưới điện cao áp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CH | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY - ĐOẠN QUA TỈNH ĐẮK LẮK | |||
| CI | ĐOẠN XÂY DỰNG MỚI 01 MẠCH | |||
| CJ | PHẦN XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư và thi công) | |||
| CK | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 102,4089 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8086 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá hố móng, đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 5,6103 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng k=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 103,4828 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cổ móng k=0,85 (sử dụng đất thừa đắp móng để đắp) | Tập 2 của E-HSMT | 4,5364 | 100m3 |
| CL | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐÁ HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 16,9382 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 1,3027 | 100m3 |
| 3 | Khoan giếng tiếp địa, khoan vào đất | Tập 2 của E-HSMT | 344,4 | m |
| 4 | Khoan giếng tiếp địa, khoan đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 390,6 | m |
| 5 | Đắp đất hố tiếp địa, k=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 18,241 | 100m3 |
| CM | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, CỐT THÉP, KÈ MÓNG | |||
| CN | MÓNG TRỤ 4N29-29 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1381 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,0044 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,5862 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 50,52 | m3 |
| CO | MÓNG TRỤ 4N29-32 (Số lượng: 16 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,7366 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 20,1338 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 10,2362 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 74,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 313,6 | m3 |
| CP | MÓNG TRỤ 4N34-32 (Số lượng: 20 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 2,628 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 25,228 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 23,7344 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 92,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 478,4 | m3 |
| CQ | MÓNG TRỤ 4N34-34 (Số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,2141 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,1867 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| CR | MÓNG TRỤ 4N34-36 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3942 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 4,6628 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 4,2722 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 96,24 | m3 |
| CS | MÓNG TRỤ 4N38-44 (Số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 2,4289 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m3 |
| CT | MÓNG TRỤ 4N42-45 (Số lượng: 2 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,4046 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 5,1533 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,1599 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 128,08 | m3 |
| CU | MÓNG TRỤ 2N34-36+2N38-44 (Số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,9916 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,6291 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 7,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 41,04 | m3 |
| CV | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T135 (G14-08) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1618 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0766 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 9,71 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 1,4 | m |
| CW | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T141 (G14-14) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 14,62 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,2 | m |
| CX | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T162 (G15B) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4488 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3253 | 100m3 |
| CY | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T163 (G15B-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,159 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0129 | 100m3 |
| CZ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T165 (G15B-03) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| DA | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T167 (G15B-05) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2831 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6917 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 42,14 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1689 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1823 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,31 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DB | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T168 (G15B-06) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| DC | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T169 (G16) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3728 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3921 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,18 | m |
| DD | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T171 (G16-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5069 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1566 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 22,94 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0266 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4375 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 4,3 | m |
| DE | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T172 (G16-03) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3711 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 14,34 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,37 | m |
| DF | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T179 (G16-10) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4573 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8312 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 50,63 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1885 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3291 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,68 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DG | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T181 (G16A) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9396 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9915 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 9,03 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 64,31 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2113 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4738 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 5,05 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DH | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T182 (G16B) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5633 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4439 | 100m3 |
| DI | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T206 (G19) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 5,4234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,162 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 10,63 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 76,46 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2303 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7114 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 8,69 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DJ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T207 (G19-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 7,16 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 42,32 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1228 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,36 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DK | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T209 (G19-03) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5188 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 29,03 | m3 |
| 5 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0591 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 1,96 | m |
| 7 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DL | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T210 (G19-04) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4046 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 14,15 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2555 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,13 | m |
| DM | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BU LÔNG NEO (Khối lượng bu lông neo đã bao gồm phần mạ kẽm) | |||
| 1 | Bu lông neo N42 (Số lượng: 48 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,9173 | tấn |
| 2 | Bu lông neo N48 (Số lượng: 560 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 14,2968 | tấn |
| 3 | Bu lông neo N56 (Số lượng: 128 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 4,7578 | tấn |
| 4 | Bu lông neo N72 (Số lượng: 16 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,9605 | tấn |
| DN | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT NỐI ĐẤT (Khối lượng nối đất đã bao gồm phần mạ kẽm) | |||
| 1 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+4(2,5-2) (Số lượng: 10 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 4,6638 | tấn |
| 2 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(5-3) (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,3646 | tấn |
| 3 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(7,5-4) (Số lượng: 10 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 8,0144 | tấn |
| 4 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(12,5-6) (Số lượng: 11 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 11,4375 | tấn |
| 5 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(17,5-8) (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,2781 | tấn |
| 6 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(22,5-10) (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3,0329 | tấn |
| 7 | NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5)-GEM (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,3233 | tấn |
| 8 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-2)G (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,4319 | tấn |
| 9 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-3)G (Số lượng: 5 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 4,0776 | tấn |
| 10 | NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(15-7)G-GEM (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 2,3179 | tấn |
| 11 | Mua hóa chất làm giảm điện trở suất của đất GEM (Loại 11,36 kg/1 bao) | Tập 2 của E-HSMT | 348 | bao |
| 12 | Phủ hóa chất lên dây tiếp địa bằng TC | Tập 2 của E-HSMT | 3,9533 | m3 |
| DO | LẮP DỰNG CỘT THÉP (Toàn bộ vật tư Bên mời thầu cấp trừ biển báo) | |||
| 1 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-41,5A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 32,0608 | tấn |
| 2 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-51,5A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 42,3568 | tấn |
| 3 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5A (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 65,8261 | tấn |
| 4 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-61,5A (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 71,8256 | tấn |
| 5 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-31,5B (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 15,719 | tấn |
| 6 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-36,5B (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 38,2869 | tấn |
| 7 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-41,5B (Số lượng: 7 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 76,88 | tấn |
| 8 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-46,5B (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 39,3526 | tấn |
| 9 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-51,5B (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 58,7689 | tấn |
| 10 | CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5B (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 17,1268 | tấn |
| 11 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-30A (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 28,1756 | tấn |
| 12 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-35A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 51,663 | tấn |
| 13 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-40A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 64,2156 | tấn |
| 14 | CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-54A (Số lượng: 1 cột) (Bao gồm khối lượng Đoạn thân N22KA-20 và Bản đế N22K-BĐ60 sử dụng vật tư tồn kho của Đông Hà – Lao Bảo) | Tập 2 của E-HSMT | 36,1492 | tấn |
| 15 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41ARA (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 23,5684 | tấn |
| 16 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-46ARA (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 29,159 | tấn |
| 17 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-56AR (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 38,3017 | tấn |
| DP | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả móng và trụ lắp biển báo) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt báo thứ tự cột | Tập 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo phân mạch | Tập 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 5 | Chặt cây, phát quang hành lang tuyến đảm bảo an toàn lưới điện cao áp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Vận chuyển Đoạn thân N22KA-20 và Bản đế N22K-BĐ60 (sử dụng vật tư tồn kho của Đz Đông Hà – Lao Bảo) về công trường. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết Hợp đồng tương tự Nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn dánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ trắc đạt | 1 | là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liênquan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác lien quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | Công nhân bậc 3/7 về các chuyênngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ben | Tải trọng từ 5-15 tấn | 5 |
| 2 | Xe cẩu | loại 25 tấn, có độ vươn trên 20m | 1 |
| 3 | Xe cẩu bán tải | loại 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | dung tích gàu 0,8-1,4m3 | 4 |
| 5 | Máy ủi | Công suất | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | loại trên 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | loại cầm tay | 5 |
| 8 | Máy trộn | loại 250 lít | 5 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Loại 100 tấn | 3 |
| 10 | Máy kéo dây thông thường | Loại 5 tấn | 3 |
| 11 | Máy hãm dây | Loại thông thường | 3 |
| 12 | Tời và thiết bị dung cột | trọn bộ | 5 |
| 13 | Thiết bị Máy kéo dây, Máyhãm dây đặc chủng, trọn bộTrọn bộ bao gồm máy hãm,máy kéo và phụ kiện đikèm:bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điềuchỉnh độ căng thay đổi vàcăng dây dẫn áp suấtliêntục,hệ thống bả vệ quátải tự động | trọn bộ | 1 |
| 14 | Máy toàn đạt | loại điện tử | 1 |
| 15 | Dụng cụ, thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi