Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây đoạn xây mới ĐZ 220kV 01 mạch và treo dây 2 mạch trên ĐZ 220kV hiện hữu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152810-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây đoạn xây mới ĐZ 220kV 01 mạch và treo dây 2 mạch trên ĐZ 220kV hiện hữu
Số hiệu KHLCNT 20220152713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 17:08:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 81,746,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết Hợp đồng tương tự Nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn dánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liênquan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác lien quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7 về các chuyênngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị loại 25 tấn, có độ vươn trên 20m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị loại 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu 0,8-1,4m3
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị loại trên 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kéo dây thông thường
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại thông thường
- Số lượng tối thiểu 3
12-Tời và thiết bị dung cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 5
13-Thiết bị Máy kéo dây, Máyhãm dây đặc chủng, trọn bộTrọn bộ bao gồm máy hãm,máy kéo và phụ kiện đikèm:bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điềuchỉnh độ căng thay đổi vàcăng dây dẫn áp suấtliêntục,hệ thống bả vệ quátải tự động
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dụng cụ, thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp đường dây đoạn xây mới ĐZ 220kV 01 mạch và treo dây 2 mạch trên ĐZ 220kV hiện hữu
Đường dây 220kV Pleiku 2 – Krông Buk mạch 2
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung, địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh quận Cẩm Lệ Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKKT, Dư toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 3; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 1; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung, địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh quận Cẩm Lệ Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, bu lông neo, xi măng, vât tư thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung, địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh quận Cẩm Lệ Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung, địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh quận Cẩm Lệ Tp Đà Nẵng điện thoại: 0236 2221579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY- ĐOẠN QUA TỈNH GIA LAI
B ĐOẠN TREO DÂY 2 MẠCH - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
C DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64
1Dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT19,0609km
2Ống nối dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT13Cái
3Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT3Cái
4Chống rung dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT138Cái
5Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóaTập 2 của E-HSMT4,2kg
D DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 
1Dây chống sét PHLOX-75 Tập 2 của E-HSMT0,0755km
2Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT2Cái
E CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN 
1Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64
(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐL70-1-17
Tập 2 của E-HSMT14Chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17Tập 2 của E-HSMT21Chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
5Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CNT210-1-17Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
6Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17Tập 2 của E-HSMT54Chuỗi
7Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17Tập 2 của E-HSMT9Chuỗi
8Mắt nối điều chỉnh loại 210kN (dùng để bổ sung cho chuỗi néo 210kN tại những VT đặc biệt) MNĐC-210kNTập 2 của E-HSMT12Chuỗi
F GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotlineTập 2 của E-HSMT6vị trí
G CÔNG TÁC KHÁC
1Cung cấp và lắp đặt biển tên đường dâyTập 2 của E-HSMT2bộ
2Sơn bổ sung thêm nội dung vào Biển tên đường dây hiện hữu để phù hợp với quy định hiện hànhTập 2 của E-HSMT18bộ
H ĐOẠN XÂY DỰNG MỚI 1 MẠCH- PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
I DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64
1Dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT116,8394km
2Ống nối dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT80Cái
3Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT20Cái
4Chống rung dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT849Cái
5Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóaTập 2 của E-HSMT21,15kg
J DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 
1Dây chống sét PHLOX-75 Tập 2 của E-HSMT69,0616km
2Ống nối dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT47bộ
3Ống nối sửa chữa dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT12bộ
4Chống rung dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT492bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75,5 (kể cả Armour rod)Tập 2 của E-HSMT107chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT96chuỗi
K DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG)
1Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang)Tập 2 của E-HSMT9,1275km
2Chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT108bộ
3Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT108bộ
4Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT15chuỗi
5Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT14chuỗi
6Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra)Tập 2 của E-HSMT2bộ
7Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thépTập 2 của E-HSMT105bộ
8Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thépTập 2 của E-HSMT8bộ
L CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN 
1Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64
(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐL70-1-17
Tập 2 của E-HSMT40chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64(Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17HTập 2 của E-HSMT8chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17Tập 2 của E-HSMT27chuỗi
4Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17Tập 2 của E-HSMT15chuỗi
5Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17Tập 2 của E-HSMT126chuỗi
6Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-2-17Tập 2 của E-HSMT15chuỗi
7Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17Tập 2 của E-HSMT69chuỗi
8Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17Tập 2 của E-HSMT99chuỗi
9Mắt nối điều chỉnh loại 210kN (dùng để bổ sung cho chuỗi néo 210kN tại những VT đặc biệt) MNĐC-210kNTập 2 của E-HSMT30bộ
M GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotlineTập 2 của E-HSMT14vị trí
2Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 110kV (Cắt điện)Tập 2 của E-HSMT3vị trí
N TẠ BÙ 
1Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 200kgTập 2 của E-HSMT9Bộ
2Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 500kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
O PHẦN NỐI ĐẤT MÁI NHÀ - BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Nối đất mái nhà cho công trìnhTập 2 của E-HSMT428Vị trí
P BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY- ĐOẠN QUA TỈNH ĐẮK LẮK
Q ĐOẠN TREO DÂY 2 MẠCH - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
R DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64
1Dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT1,1677km
2Ống nối dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT1Cái
3Chống rung dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT6Cái
4Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóaTập 2 của E-HSMT0,65kg
S DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG)
1Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang)Tập 2 của E-HSMT0,4118km
2Chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT4bộ
3Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT4bộ
4Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT1chuỗi
5Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT3chuỗi
6Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra)Tập 2 của E-HSMT1bộ
7Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thépTập 2 của E-HSMT25bộ
8Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thépTập 2 của E-HSMT4bộ
T CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN 
1Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64
(Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17H
Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CNT210-1-17Tập 2 của E-HSMT3Chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17HTập 2 của E-HSMT3Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17HTập 2 của E-HSMT6Chuỗi
U ĐOẠN XÂY DỰNG MỚI 1 MẠCH- PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
V DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64
1Dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT57,6453km
2Ống nối dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT40Cái
3Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT10Cái
4Chống rung dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT447Cái
5Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóa (tạm tính)Tập 2 của E-HSMT8,45kg
W DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 
1Dây chống sét PHLOX-75 Tập 2 của E-HSMT19,1674km
2Ống nối dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT14bộ
3Ống nối sửa chữa dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT4bộ
4Chống rung dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT146bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75,5 (kể cả Armour rod)Tập 2 của E-HSMT35chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75)Tập 2 của E-HSMT23chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT3chuỗi
8Chống rung dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT3bộ
X DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG)
1Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang)Tập 2 của E-HSMT19,3431km
2Chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT234bộ
3Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT234bộ
4Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT35chuỗi
5Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT23chuỗi
6Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra)Tập 2 của E-HSMT5bộ
7Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thépTập 2 của E-HSMT250bộ
8Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thépTập 2 của E-HSMT20bộ
Y CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN 
1Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64
(Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17H
Tập 2 của E-HSMT16chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17Tập 2 của E-HSMT42chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17Tập 2 của E-HSMT18chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17Tập 2 của E-HSMT39chuỗi
5Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-2-17Tập 2 của E-HSMT6chuỗi
6Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17Tập 2 của E-HSMT42chuỗi
7Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17Tập 2 của E-HSMT36chuỗi
Z GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotlineTập 2 của E-HSMT6vị trí
2Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 110kV (ắt điện)Tập 2 của E-HSMT2vị trí
AA TẠ BÙ 
1Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 200kgTập 2 của E-HSMT6Bộ
2Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 500kgTập 2 của E-HSMT9Bộ
AB PHẦN NỐI ĐẤT MÁI NHÀ - BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Nối đất mái nhà cho công trìnhTập 2 của E-HSMT104Vị trí
AC BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY- ĐOẠN QUA TỈNH GIA LAI
AD ĐOẠN XÂY DỰNG MỚI 01 MẠCH
AE PHẦN XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư và thi công)
AF PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT187,9154100m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT8,8148100m3
3Đào phá đá hố móng, đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT16,1474100m3
4Đắp đất hố móng k=0,85Tập 2 của E-HSMT188,6284100m3
5Đắp đất cổ móng k=0,85 (sử dụng đất thừa đắp móng để đắp)Tập 2 của E-HSMT15,4344100m3
AG PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐÁ HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT30,6099100m3
2Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT2,4416100m3
3Phá đá hố tiếp địa, đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT1,0083100m3
4Khoan giếng tiếp địa, khoan vào đấtTập 2 của E-HSMT841,4m
5Khoan giếng tiếp địa, khoan đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT748,6m
6Đắp đất hố tiếp địa, k=0,85Tập 2 của E-HSMT34,0598100m3
AH CÔNG TÁC BÊ TÔNG, CỐT THÉP, KÈ MÓNG
AI MÓNG TRỤ 4N29-29 (Số lượng: 6 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,2762tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT6,0089tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT3,1723tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT23,04m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT101,04m3
AJ MÓNG TRỤ 4N29-29A (Số lượng: 1 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,046tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,0015tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT0,5287tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT3,84m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT16,84m3
AK MÓNG TRỤ 4N29-32 (Số lượng: 20 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,9208tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT25,1672tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT12,7952tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT92,8m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT392m3
AL MÓNG TRỤ 4N29-32A (Số lượng: 1 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,046tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,2584tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT0,6398tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT4,64m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT19,6m3
AM MÓNG TRỤ 4N34-32 (Số lượng: 26 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT3,4164tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT32,7964tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT30,8547tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT120,64m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT621,92m3
AN MÓNG TRỤ 4N34-34 (Số lượng: 12 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,5768tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT14,5694tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT14,2406tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT62,4m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT311,04m3
AO MÓNG TRỤ 4N34-36 (Số lượng: 12 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,5768tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT18,6514tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT17,089tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT69,12m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT384,96m3
AP MÓNG TRỤ 4N34-40 (Số lượng: 2 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,2628tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT3,6424tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT2,8482tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT14,08m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT70,32m3
AQ MÓNG TRỤ 4N38-44 (Số lượng: 1 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1962tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT2,4289tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT1,834tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT8,48m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT50m3
AR MÓNG TRỤ 4N38-44A (Số lượng: 1 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1962tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT2,4289tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT1,834tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT8,48m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT50m3
AS MÓNG TRỤ 4N45-52 (Số lượng: 1 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3049tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT3,4721tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT3,6619tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT11,68m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT97,08m3
AT MÓNG TRỤ 2N34-40+2N34-32 (Số lượng: 2 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,2628tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT3,0826tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT2,6108tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT11,68m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT59,08m3
AU MÓNG TRỤ 2N34-36+2N38-44 (Số lượng: 2 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3276tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT3,9832tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT3,2581tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT14,24m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT82,08m3
AV KÈ MÓNG VỊ TRÍ T1 (G5B-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,5667100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2936100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT4,81m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT56,76m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0838100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT2,8974100m3
7Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT2,3237100m3
8Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT14,26m
AW KÈ MÓNG VỊ TRÍ T2 (G5B-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,7913100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,5423100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT5,61m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT34,29m3
5Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1869100m3
6Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT1,99m
7Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
AX KÈ MÓNG VỊ TRÍ T5 (G6)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1471100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,406100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2873100m3
AY KÈ MÓNG VỊ TRÍ T12 (G6-07)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4704100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1677100m3
AZ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T15 (G6M)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3386100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,104100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,09m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT13,75m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0132100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,137100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT1,71m
BA KÈ MÓNG VỊ TRÍ T22 (G8M)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3439100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1741100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,82m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT21,29m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0511100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,3204100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,87m
BB KÈ MÓNG VỊ TRÍ T24 (G8M-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2059100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1203100m3
BC KÈ MÓNG VỊ TRÍ T29 (G9M-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3985100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1317100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,1m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT18,54m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0405100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1931100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,29m
BD KÈ MÓNG VỊ TRÍ T30 (G9M-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2019100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1171100m3
BE KÈ MÓNG VỊ TRÍ T32 (G9M-04)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2538100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1226100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT1,98m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT16,33m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0364100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,199100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,71m
BF KÈ MÓNG VỊ TRÍ T33 (G9M-05)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2568100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1667100m3
BG KÈ MÓNG VỊ TRÍ T34 (G9M-06)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2829100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1485100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,4m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT17,42m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,044100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2086100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,13m
BH KÈ MÓNG VỊ TRÍ T37 (G9M-09)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3783100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1184100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,17m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT14,73m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0241100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1887100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT1,98m
BI KÈ MÓNG VỊ TRÍ T38 (G9M-10)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2735100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1096100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,01m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT14,86m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0223100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2437100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,41m
BJ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T40 (G9M-12)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4959100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2046100m3
BK KÈ MÓNG VỊ TRÍ T52 (G12M-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,2256100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1809100m3
BL KÈ MÓNG VỊ TRÍ T54 (G12M-03)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT4,9138100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,18100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,82m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT35,16m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0572100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT1,239100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT9,06m
BM KÈ MÓNG VỊ TRÍ T56 (G13M-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,119100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1171100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0063100m3
BN KÈ MÓNG VỊ TRÍ T57 (G13M-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0705100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1613100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,66m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT20,99m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0456100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2919100m3
7Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1261100m3
8Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,22m
BO KÈ MÓNG VỊ TRÍ T62 (G15M-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1335100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1103100m3
BP KÈ MÓNG VỊ TRÍ T63 (G15M-03)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1158100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1467100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0412100m3
BQ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T109 (G13)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0922100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0805100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT1,48m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT11,49m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0141100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,3507100m3
7Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2167100m3
8Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,72m
BR KÈ MÓNG VỊ TRÍ T110 (G13-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,1559100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,0704100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT1,3m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT9,47m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0142100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1101100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,09m
BS KÈ MÓNG VỊ TRÍ T111 (G13-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,0665100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,1096100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,01m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT14,49m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0328100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1356100m3
7Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,0018100m3
8Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,05m
BT KÈ MÓNG VỊ TRÍ T112 (G13-03)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT2,9071100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT1,004100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT9,89m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT83,49m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1866100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT1,7127100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT11,42m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
BU KÈ MÓNG VỊ TRÍ T114 (G13-05)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1682100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3925100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT4,34m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT28,02m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0562100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1303100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,32m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
BV KÈ MÓNG VỊ TRÍ T116 (G13-07)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,4252100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,6246100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT6,67m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT46,41m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0877100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2902100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT4,37m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
BW KÈ MÓNG VỊ TRÍ T119 (G13-10)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2411100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0629100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT1,14m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT8,57m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0129100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2329100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT1,47m
BX KÈ MÓNG VỊ TRÍ T121 (G13-12)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,4994100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,0889100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT1,61m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT10,76m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0183100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2741100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT1,41m
BY KÈ MÓNG VỊ TRÍ T122 (G13-13)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,5769100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,1414100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,18m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT19,26m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0298100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2858100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,38m
BZ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T123 (G13-14)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2301100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0229100m3
CA KÈ MÓNG VỊ TRÍ T124 (G13-15)
1Đào đá san gạt, đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,3275100m3
2Đào đá móng kè và mương thoát nước, đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,5975100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT6,16m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT40,57m3
5Lấp móng kè, mương thoát nướcTập 2 của E-HSMT0,0908100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1227100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,98m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
CB KÈ MÓNG VỊ TRÍ T127 (G14)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2288100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0075100m3
CC KÈ MÓNG VỊ TRÍ T128 (G14-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2513100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1159100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT2,11m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT17,06m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0237100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2537100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,26m
CD CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BU LÔNG NEO (Khối lượng bu lông neo đã bao gồm phần mạ kẽm)
1Bu lông neo N42 (Số lượng: 128 bộ)Tập 2 của E-HSMT2,4461tấn
2Bu lông neo N48 (Số lượng: 816 bộ)Tập 2 của E-HSMT20,8325tấn
3Bu lông neo N56 (Số lượng: 416 bộ)Tập 2 của E-HSMT15,4627tấn
4Bu lông neo N64 (Số lượng: 16 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,685tấn
5Bu lông neo N72 (Số lượng: 16 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,9605tấn
CE CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT NỐI ĐẤT (Khối lượng nối đất đã bao gồm phần mạ kẽm)
1NỐI ĐẤT NĐ1.12+4(2,5-2) (Số lượng: 3 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,3991tấn
2NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(5-3) (Số lượng: 13 bộ)Tập 2 của E-HSMT8,8697tấn
3NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(7,5-4) (Số lượng: 8 bộ)Tập 2 của E-HSMT6,4116tấn
4NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(12,5-6) (Số lượng: 31 bộ)Tập 2 của E-HSMT32,2329tấn
5NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(17,5-8) (Số lượng: 3 bộ)Tập 2 của E-HSMT3,8343tấn
6NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(22,5-10) (Số lượng: 3 bộ)Tập 2 của E-HSMT4,5493tấn
7NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5) (Số lượng: 3 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,985tấn
8NỐI ĐẤT NĐ2.(20G-4) (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,2533tấn
9NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5)-GEM (Số lượng: 3 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,985tấn
10NỐI ĐẤT NĐ2.(20G-4)-GEM (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,6266tấn
11NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-1)G (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,6164tấn
12NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-2)G (Số lượng: 3 bộ)Tập 2 của E-HSMT2,1478tấn
13NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-3)G (Số lượng: 5 bộ)Tập 2 của E-HSMT4,0776tấn
14NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(10-5)G-GEM (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,8412tấn
15NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(15-7)G-GEM (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT2,3179tấn
16NỐI ĐẤT NĐ3.12+T(6x12) (Số lượng: 4 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,4912tấn
17Mua hóa chất làm giảm điện trở suất của đất GEM (Loại 11,36 kg/1 bao)Tập 2 của E-HSMT618,6664bao
18Phủ hóa chất lên dây tiếp địa bằng TCTập 2 của E-HSMT7,028m3
CF LẮP DỰNG CỘT THÉP
(Toàn bộ vật tư Bên mời thầu cấp trừ biển báo)
1CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-31,5A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT22,791tấn
2CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-36,5A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT27,7389tấn
3CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-41,5A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT10,6869tấn
4CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-46,5A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT12,7021tấn
5CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-51,5A (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT28,2379tấn
6CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT49,3695tấn
7CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-61,5A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT17,9564tấn
8CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-31,5B (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT31,4381tấn
9CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-36,5B (Số lượng: 6 cột)Tập 2 của E-HSMT57,4303tấn
10CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-41,5B (Số lượng: 8 cột)Tập 2 của E-HSMT87,8629tấn
11CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-46,5B (Số lượng: 6 cột)Tập 2 của E-HSMT78,7051tấn
12CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-51,5B (Số lượng: 10 cột)Tập 2 của E-HSMT146,9223tấn
13CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5B (Số lượng: 8 cột)Tập 2 của E-HSMT137,014tấn
14CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-61,5B (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT37,435tấn
15CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-46,5C (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT27,5658tấn
16CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5C (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT18,1617tấn
17CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH N212-26A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT12,4627tấn
18CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-30A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT42,2633tấn
19CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-35A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT51,663tấn
20CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-40A (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT42,8104tấn
21CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-45A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT71,4934tấn
22CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-50A (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT60,2499tấn
23CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-55A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT99,5711tấn
24CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-30AT (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT14,9223tấn
25CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-60AT (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT125,9307tấn
26CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-30B (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT29,9684tấn
27CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-41,5ĐP (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT25,6318tấn
28CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41AR (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT24,4801tấn
29CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-46CR (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT38,7759tấn
CG CÔNG TÁC KHÁC
1Cung cấp và lắp đặt biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả móng và trụ lắp biển báo)Tập 2 của E-HSMT42cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT87cái
3Cung cấp và lắp đặt báo thứ tự cộtTập 2 của E-HSMT87cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo phân mạchTập 2 của E-HSMT87cái
5Chặt cây, phát quang hành lang tuyến đảm bảo an toàn lưới điện cao ápTập 2 của E-HSMT1
CH BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY - ĐOẠN QUA TỈNH ĐẮK LẮK
CI ĐOẠN XÂY DỰNG MỚI 01 MẠCH
CJ PHẦN XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư và thi công)
CK PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT102,4089100m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,8086100m3
3Đào phá đá hố móng, đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT5,6103100m3
4Đắp đất hố móng k=0,85Tập 2 của E-HSMT103,4828100m3
5Đắp đất cổ móng k=0,85 (sử dụng đất thừa đắp móng để đắp)Tập 2 của E-HSMT4,5364100m3
CL PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐÁ HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT16,9382100m3
2Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT1,3027100m3
3Khoan giếng tiếp địa, khoan vào đấtTập 2 của E-HSMT344,4m
4Khoan giếng tiếp địa, khoan đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT390,6m
5Đắp đất hố tiếp địa, k=0,85Tập 2 của E-HSMT18,241100m3
CM CÔNG TÁC BÊ TÔNG, CỐT THÉP, KÈ MÓNG
CN MÓNG TRỤ 4N29-29 (Số lượng: 3 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1381tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT3,0044tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT1,5862tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT11,52m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT50,52m3
CO MÓNG TRỤ 4N29-32 (Số lượng: 16 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,7366tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT20,1338tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT10,2362tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT74,24m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT313,6m3
CP MÓNG TRỤ 4N34-32 (Số lượng: 20 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT2,628tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT25,228tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT23,7344tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT92,8m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT478,4m3
CQ MÓNG TRỤ 4N34-34 (Số lượng: 1 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1314tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,2141tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT1,1867tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT5,2m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT25,92m3
CR MÓNG TRỤ 4N34-36 (Số lượng: 3 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3942tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT4,6628tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT4,2722tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT17,28m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT96,24m3
CS MÓNG TRỤ 4N38-44 (Số lượng: 1 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1962tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT2,4289tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT1,834tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT8,48m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT50m3
CT MÓNG TRỤ 4N42-45 (Số lượng: 2 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,4046tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT5,1533tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT5,1599tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT17,68m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT128,08m3
CU MÓNG TRỤ 2N34-36+2N38-44 (Số lượng: 1 móng)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1638tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,9916tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT1,6291tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT7,12m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT41,04m3
CV KÈ MÓNG VỊ TRÍ T135 (G14-08)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1618100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0766100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,39m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT9,71m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0157100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0596100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT1,4m
CW KÈ MÓNG VỊ TRÍ T141 (G14-14)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,157100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1165100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,86m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT14,62m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,025100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1269100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,2m
CX KÈ MÓNG VỊ TRÍ T162 (G15B)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4488100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,3253100m3
CY KÈ MÓNG VỊ TRÍ T163 (G15B-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,159100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1607100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0129100m3
CZ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T165 (G15B-03)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1224100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1193100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0053100m3
DA KÈ MÓNG VỊ TRÍ T167 (G15B-05)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2831100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,6917100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT6,38m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT42,14m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1689100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1823100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,31m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DB KÈ MÓNG VỊ TRÍ T168 (G15B-06)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1193100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1016100m3
DC KÈ MÓNG VỊ TRÍ T169 (G16)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3728100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,122100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT2,3m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT17,6m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0249100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,3921100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,18m
DD KÈ MÓNG VỊ TRÍ T171 (G16-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,5069100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1566100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT2,51m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT22,94m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0266100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,4375100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT4,3m
DE KÈ MÓNG VỊ TRÍ T172 (G16-03)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3711100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1059100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,98m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT14,34m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0216100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1944100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,37m
DF KÈ MÓNG VỊ TRÍ T179 (G16-10)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4573100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,8312100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT7,74m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT50,63m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1885100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,3291100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,68m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DG KÈ MÓNG VỊ TRÍ T181 (G16A)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,9396100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,9915100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT9,03m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT64,31m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2113100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,4738100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT5,05m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DH KÈ MÓNG VỊ TRÍ T182 (G16B)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,5633100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,4439100m3
DI KÈ MÓNG VỊ TRÍ T206 (G19)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT5,4234100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,162100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT10,63m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT76,46m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2303100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,7114100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT8,69m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DJ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T207 (G19-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,9234100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,7001100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT7,16m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT42,32m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0935100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1228100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,36m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DK KÈ MÓNG VỊ TRÍ T209 (G19-03)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,5188100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,453100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT4,74m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT29,03m3
5Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0591100m3
6Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT1,96m
7Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DL KÈ MÓNG VỊ TRÍ T210 (G19-04)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4046100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1016100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT2,03m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT14,15m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0203100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2555100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,13m
DM CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BU LÔNG NEO (Khối lượng bu lông neo đã bao gồm phần mạ kẽm)
1Bu lông neo N42 (Số lượng: 48 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,9173tấn
2Bu lông neo N48 (Số lượng: 560 bộ)Tập 2 của E-HSMT14,2968tấn
3Bu lông neo N56 (Số lượng: 128 bộ)Tập 2 của E-HSMT4,7578tấn
4Bu lông neo N72 (Số lượng: 16 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,9605tấn
DN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT NỐI ĐẤT (Khối lượng nối đất đã bao gồm phần mạ kẽm)
1NỐI ĐẤT NĐ1.12+4(2,5-2) (Số lượng: 10 bộ)Tập 2 của E-HSMT4,6638tấn
2NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(5-3) (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,3646tấn
3NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(7,5-4) (Số lượng: 10 bộ)Tập 2 của E-HSMT8,0144tấn
4NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(12,5-6) (Số lượng: 11 bộ)Tập 2 của E-HSMT11,4375tấn
5NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(17,5-8) (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,2781tấn
6NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(22,5-10) (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT3,0329tấn
7NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5)-GEM (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,3233tấn
8NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-2)G (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,4319tấn
9NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-3)G (Số lượng: 5 bộ)Tập 2 của E-HSMT4,0776tấn
10NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(15-7)G-GEM (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT2,3179tấn
11Mua hóa chất làm giảm điện trở suất của đất GEM (Loại 11,36 kg/1 bao)Tập 2 của E-HSMT348bao
12Phủ hóa chất lên dây tiếp địa bằng TCTập 2 của E-HSMT3,9533m3
DO LẮP DỰNG CỘT THÉP
(Toàn bộ vật tư Bên mời thầu cấp trừ biển báo)
1CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-41,5A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT32,0608tấn
2CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-51,5A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT42,3568tấn
3CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5A (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT65,8261tấn
4CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-61,5A (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT71,8256tấn
5CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-31,5B (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT15,719tấn
6CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-36,5B (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT38,2869tấn
7CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-41,5B (Số lượng: 7 cột)Tập 2 của E-HSMT76,88tấn
8CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-46,5B (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT39,3526tấn
9CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-51,5B (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT58,7689tấn
10CỘT ĐỠ 220kV 1 MẠCH Đ212-56,5B (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT17,1268tấn
11CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-30A (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT28,1756tấn
12CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-35A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT51,663tấn
13CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-40A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT64,2156tấn
14CỘT NÉO 220kV 1 MẠCH N212-54A (Số lượng: 1 cột) (Bao gồm khối lượng Đoạn thân N22KA-20 và Bản đế N22K-BĐ60 sử dụng vật tư tồn kho của Đông Hà – Lao Bảo)Tập 2 của E-HSMT36,1492tấn
15CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41ARA (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT23,5684tấn
16CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-46ARA (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT29,159tấn
17CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-56AR (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT38,3017tấn
DP CÔNG TÁC KHÁC
1Cung cấp và lắp đặt biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả móng và trụ lắp biển báo)Tập 2 của E-HSMT18cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT47cái
3Cung cấp và lắp đặt báo thứ tự cộtTập 2 của E-HSMT47cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo phân mạchTập 2 của E-HSMT47cái
5Chặt cây, phát quang hành lang tuyến đảm bảo an toàn lưới điện cao ápTập 2 của E-HSMT1
6Vận chuyển Đoạn thân N22KA-20 và Bản đế N22K-BĐ60 (sử dụng vật tư tồn kho của Đz Đông Hà – Lao Bảo) về công trường.Tập 2 của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết Hợp đồng tương tự Nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn dánh giá E-HSDT đính kèm theo E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm. -Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm. -Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong 05 năm gần đây55
4 Cán bộ trắc đạt 1 là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liênquan tối thiểu 03 năm33
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác lien quan tối thiểu 03 năm32
6 Công nhân kỹ thuật 60 Công nhân bậc 3/7 về các chuyênngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ben Tải trọng từ 5-15 tấn5
2 Xe cẩu loại 25 tấn, có độ vươn trên 20m1
3 Xe cẩu bán tải loại 7 tấn2
4 Máy đào dung tích gàu 0,8-1,4m34
5 Máy ủi Công suất2
6 Máy đầm đất loại trên 10 tấn2
7 Máy đầm cóc loại cầm tay5
8 Máy trộn loại 250 lít5
9 Máy ép đầu cốt Loại 100 tấn3
10 Máy kéo dây thông thường Loại 5 tấn3
11 Máy hãm dây Loại thông thường3
12 Tời và thiết bị dung cột trọn bộ5
13 Thiết bị Máy kéo dây, Máyhãm dây đặc chủng, trọn bộTrọn bộ bao gồm máy hãm,máy kéo và phụ kiện đikèm:bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điềuchỉnh độ căng thay đổi vàcăng dây dẫn áp suấtliêntục,hệ thống bả vệ quátải tự động trọn bộ1
14 Máy toàn đạt loại điện tử1
15 Dụng cụ, thiết bị phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->