Gói thầu: Gói thầu số 16: Mua sắm trang thiết bị, cơ sở vật chất trụ sở 2 Công an huyện Tri Tôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Mua sắm trang thiết bị, cơ sở vật chất trụ sở 2 Công an huyện Tri Tôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 18:06:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 792,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn họp giao ban | 5 | Cái | - Chất liệu: Gỗ căm xe mặt bên, mặt có kiếng 10ly. * Kích thước bàn: - Kích thước (DxRxC): 2,4 x 1,2 x 0,8 (m) - Chân bàn: 0,12 x 0,12 x 0,8 x 4 = 0,0461m3 - Diềm bàn: 0,03 x 0,18 x 2,4 x 4 = 0,0518m3 - Cống mặt dài: 0,04 x 0,15 x 2,4 x 2 = 0,0288 m3 - Cống mặt ngang: 0,04 x 0,15 x 1,0 x 2 = 0,012 m3 - Ván mặt: 0,015 x 0,9 x 0,22 x 1 = 0,003 m3 Tổng khối lượng gỗ thành phẩm: 0,1417 m3 | ||
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc | 10 | Bộ | - Chất liệu:Gỗ bên,sơn PU cao cấp,có kiếng 10ly. * Kích thước bàn: - Kích thước (DxRxC): 1,4 x 0,7 x 0,8 (m) - Chân: 0,04 x 0,06 x 0,8 x 4 = 0,0077 m3 - Đố ngang: 0,03 x 0,05 x 0,7 x 2 = 0,0021 m3 - Đố dài: 0,03 x 0,05 x 1,4 x 2 = 0,0042 m3 - Đố đứng: 0,03 x 0,05 x 0,7 x 4 = 0,0042 m3 - Ván tiền, hông: 0,015 x 0,42 x 1,4 x 1 = 0,0088 m3 - Ván mặt: 0,015 x 0,5 x 1,4 x 1 = 0,0105 m3 - Mặt hộc kéo: 0,025 x 0,12 x 0,4 x 1 = 0,0012 m3 - Đố cửa: 0,025 x 0,06 x 0,5 x 2 = 0,0015 m3 - Ván cửa: 0,015 x 0,42 x 0,8 x 2 = 0,01 m3 - Len chân: 0,015 x 0,1 x 0,7 x 1 = 0,0011 m3 - Kiềng đạp: 0,04 x 0,07 x 0,6 x 1 = 0,0017 m3 Khối lượng gỗ thành phẩm: 0,053 m3 * Kích thước ghế: - Kích thước: Mặt ghế (DxR): 0,41 x 0,39 (m), chân trước cao 0,45m, chân sau cao 1,01m. - Chân trước: 0,04 x 0,06 x 0,45 x 2 = 0,0022 m3 - Chân sau: 0,04 x 0,07 x 1,01 x 2 = 0,0057 m3 - Diềm : 0,02 x 0,05 x 0,32 x 4 = 0,0013 m3 - Cò: 0,02 x 0,03 x 0 32 x 3 = 0,0576 m3 - Mặt ghế: 0,02 x 0,41 x 0,39 x 1 = 0,0032 m3 - Mão: 0,03 x 0,1 x 0,35 x 2 = 0,0021 m3 - Tựa: 0,015 x 0,12 x 0,6 x 1 = 0,0011 m3 Tổng khối lượng gỗ thành phẩm: 0,0731 m3 | ||
| 3 | Bàn Hội trường loại 3 chỗ ngồi | 20 | Cái | - Chất liệu: Gỗ căm xe mặt bên, sơn PU caocấp. - Kích thước (DxRxC): 1,8 x 0,5 x 0,8(m) - Chân bàn: 0,04 x 0,06 x 0,8 x 4 = 0,0077 m3 - Ván chân: 0,015 x 0,35 0,8 x 1 = 0,0053m3 - Đố ngang: 0,03 x 0,05 x 0,5 x 2 = 0,0015m3 - Đố dài: 0,03 x 0,05 x 1,8 x 2 = 0,0054 m3 - Bửng: 0,015 x 0,3 x 1,8 x 1 = 0,0081 m3 - Cống mặt: 0,04 x 0,1 x 1,8 x 1 = 0,0072m3 - Ván mặt: 0,015 x 0,3 x 1,6 x 1 = 0,0072m3 - Ván hộc: 0,015 x 0,3 x 1,08 x 1 = 0,0049 m3 - Kiềng đạp: 0,04 x 0,07 x 1,8 x 1 = 0,005 m3 - Tổng khối lượng gỗ thành phẩm: 0,0522 m3 | ||
| 4 | Ghế đầu bò Hội trường và phòng họp | 100 | Cái | - Chất liệu:Gỗ căm xe trám bên,sơn PUcao cấp. - Kích thước: Mặt ghế (DxR): 0,41 x 0,39 (m), chân trước cao 0,45m, chân sau cao1,01m. - Chân trước: 0,04 x 0,06 x 0,45 x 2 = 0,0022 m3 - Chân sau: 0,04 x 0,07 x 1,01 x 2 = 0,0057 m3 - Diềm: 0,02 x 0,05 x 0,32 x 4 = 0,0013 m3 - Cò: 0,02 x 0,03 x 0 32 x 3 = 0,0576 m3 - Mặt ghế: 0,02 x 0,41 x 0,39 x 1 = 0,0032 m3 - Mão: 0,03 x 0,1 x 0,35 x 2 = 0,0021 m3 - Tựa: 0,015 x 0,12 x 0,6 x 1 = 0,0011 m3 Tổng khối lượng gỗ thành phẩm: 0,0731 m3 | ||
| 5 | Bục Bác Hồ | 1 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Bên, sơn PU caocấp. - Kích thước (DxRxC): 0,9 x 0,7 x 1,6(m) - Đố đứng: 0,04 x 0,04 x 1,6 x 4 = 0,0102m3 - Đố ngang: 0,03 x 0,05 x 0,9 x 4 = 0,0054 m3 - Ván ốp: 0,015 x 0,9 x 1,6 x 4 = 0,0864 m3 - Ốp nóc: 0,03 x 1,2 x 0,9 x 1= 0,0324 m3 - Ốp chân: 0,02 x 1,2 x 0,9 x 1= 0,0216 m3 - Ván mặt: 0,015 x 0,7 x 0,8 x 1= 0,0084 m3 Tổng khối lượng gỗ thành phẩm: 0,1644 m3 | ||
| 6 | Bục phát biểu | 1 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Bên, sơn PU caocấp. - Kích thước (DxRxC): 1,25 x 0,6 x 1,2(m) - Đố đứng: 0,04 x 0,04 x 1,2 x 4 = 0,0077 m3 - Đố ngang: 0,03 x 0,05 x 1,25 x 4 = 0,0075 m3 - Ván ốp: 0,015 x 1,2 x 1,25 x 4 = 0,09 m3 - Ốp nóc: 0,03 x 0,15 x 1,2 x 1= 0,0054 m3 - Ốp chân: 0,02 x 0,12 x 1,25 x 1= 0,003 m3 - Ván mặt: 0,015 x 1,2 x 1,25 x 1= 0,0225 m3 Tổng khối lượng gỗ thành phẩm: 0,1361 m3 | ||
| 7 | Giường ngũ | 40 | Cái | - Chất liệu: Gỗ Căm xe trám bên, sơn PU cao cấp, cột mùng bằng sắt sơn tĩnh điện. - Kích thước (DxRxC): 2,0 x 1,2 x 0,7(m) -Đốđứng:0,04x0,06x0,7x4=0,0067m3 -Đốnằm:0,04x0,06x1,2x2=0,0058m3. - Thanh giường: 0,03 x 0,16 x 2,0 x 2 = 0,0192 m3 -Vántrám:0,015x0,4x1,2x1=0,0072 m3 -Giạt giường:0,01x1,2x2,0x1=0,024m3 - Thang giường: 0,03 x 0,04 x 1,2 x 2 = 0,0029 m3 - Gầm giường: 0,04 x 0,06 x 1,2 x 5 = 0,0144 m3 Khối lượng gỗ thành phẩm: 0,0802 m3 | ||
| 8 | Bàn ăn tròn Inox | 10 | Cái | - Chất liệu: Inox304 - Kích thước: Đường kính 1,2m, cao 0,8m. | ||
| 9 | Ghế nhựa | 100 | Cái | - Ghế nhựa loại 1 - Kích thước: 0,35 x 0,35 x 0,5 (m) | ||
| 10 | Tủ đông đá | 1 | Cái | - Dung tích: 650lít - Số ngăn: 01ngăn - Số lượng của mở: 02cửa - Kích thước tủ (DxRxC): 1,7 x 0,71 x 0,82(m) | ||
| 11 | Tủ chén Inox lá | 2 | Cái | - Chất liệu: Khung inox 304, lá nhôm, vách kính. - Kích thước (DxRxC): 2,0 x 0,5 x 1,8(m) - Tủ chia thành 02 phần: Phần trên có 02 ngăn 03 cửa - cánh, phần dưới có 03 ngăn, 03 cửa ánh. | ||
| 12 | Bếp gas đôi | 2 | Cái | - Mặt bếp:Nhôm - Đầy đốt:Gang - Tiết kiệm gas - Hệ thống đánh lửa Magneto | ||
| 13 | Nồi cơm điện | 2 | Cái | - Dung tích: 10lít - Chất liệu: Tool + Nhôm - Loại: Nồi cơm cơ, nắp rời - Công suất: 2750 W | ||
| 14 | Quạt đứng | 20 | Cái | - Tốc độ: 3 tốcđộ - Cánh quạt: 3lá - Đường kính cánh: 39 cm - Chuyển hướng động cơ điện - Chiều cao sản phẩm: 116 cm - 128cm | ||
| 15 | Dàn âm thanh Hội trường | 1 | Cái | Dàn âm thanh hội trường bao gồm: 1. Mixer audio (01 cái) - 06 ngõ vào micro (gain, hi, mid,low) - Line in x 10, line out x 2, head phone x1 - Kết nối: USB, Bluetooth - Echo Digital + 5 bandEQ - Điện vào: 220V AC 2. Ampli hội trường (01 cái) - Ngõ vào: micro x 3, Aux x 2, USB 2.0, thẻSD - Tính năng: thu đài FM(87.5MHz-108MHz) - Ngõ ra: Rec out x1 - Ngõ ra loa: 8Ω, 16Ω, 120V(line) - Công suất:120W - Điện vào: AC 220V - DC 12V 3. Loa treo tường (06 cái) - Hộp gồm 2 loa1,2cm - Ngõ vào: 70V - 120V (line) - Công suất:15W - Kích thước (DxRxC):18 x 13 x 29(cm) - Trọng lượng:1,8kg 4. Micro phát biểu (04 cái) - Loại: Micro cổ ngỗng 5. Micro không dây 01 (01 bộ) - Bộ gồm: 01 bộ thu sóng và 02micro 6. Micro không dây 02 (01 bộ) - Model:UX5 - Bộ gồm: 01 bộ thu sóng và 02micro |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi