Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Thi công Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục cơ sở vật chất trường mầm non, tiểu học xã Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228863-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Thi công Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục cơ sở vật chất trường mầm non, tiểu học xã Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220228722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 17:20:00 đến ngày 2022-03-03 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,106,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.320322E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất cải tạo, sữa chữa.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660.161.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.174.741.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng đang có hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL: Thi công Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục cơ sở vật chất trường mầm non, tiểu học xã Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục cơ sở vật chất trường mầm non, tiểu học xã Phúc Trạch
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Trạch
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng và thương mại Phúc Khánh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh; Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Trạch


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phúc Trạch
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,4767100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V5,2968m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V7,6637m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2271100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0208tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3693tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V5,6127m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V10,9108m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,2596m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3216100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0559tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3505tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,5376m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,0388m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V0,9336m3
16Đất đắpMô tả KT theo chương V32,8775m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,3288100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp IIIMô tả KT theo chương V0,3288100m3/1km
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,1522100m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V23,9185m2
B PHẦN THÂN:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3485100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0457tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2727tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V1,9166m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3803100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0999tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,4758tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,6893m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả KT theo chương V0,4822100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,456tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V6,9041m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1908100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0169tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,0176tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,2958m3
16Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V26,7226m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,7986m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,2141tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,2141tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5002tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5002tấn
22Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,0204100m2
23Ke chóng bão 2c/m xà gồMô tả KT theo chương V216cái
24Trần tôn 3 lớp chống nóngMô tả KT theo chương V0,5988100m2
25Nẹp viền trần, nẹp nhôm vân gỗMô tả KT theo chương V44,72m
26Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V34,32m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V101,698m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V161,034m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V29,426m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V21,0482m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V33,04m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V9,36m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,424m2
34Chống thấm bằng màng khò nóng, màng bitumMô tả KT theo chương V16,044m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V68,66m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V7,6596m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V78,4664m2
38Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,6286m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V134,738m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V228,9322m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V23,6775m2
42Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V10,92m2
43Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V7,8m2
44Xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mmMô tả KT theo chương V7,8m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V7,8m2
46Bình chữa cháyMô tả KT theo chương V2cái
47Hộp đựng bình chữa cháy 600x800x200Mô tả KT theo chương V1cái
48Bảng tiêu lệnhMô tả KT theo chương V1cái
C PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả KT theo chương V0,01100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả KT theo chương V8cái
4Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V2cái
D PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V35m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V70m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V150m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V3cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V10cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V5hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V3cái
12Tủ điện đế thép mặt nhựa cometMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V3cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V2cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V6bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V3bộ
E PHẦN SÂN:
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả KT theo chương V15cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V15gốc cây
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V0,2508100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V22,8m3
5Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V228m2
6Cắt cánh cửa sắt, cắt nâng cánh cửa cổngMô tả KT theo chương V4công
F PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V20,52m2
2Tháo dỡ xuyên hoa cửa sổMô tả KT theo chương V12,6m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V181,5414m2
4Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V139,3392m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,4759m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V18,7871m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V0,7115m3
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả KT theo chương V6,38m2
9Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả KT theo chương V3,8652m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V125,8332m2
11Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả KT theo chương V1công
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V372,676m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V13,2m2
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V38,9014m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,389100m3
G PHẦN CẢI TẠO:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,7501m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,3757m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V1,3005m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0145100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,3568100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0649tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2783tấn
8Khoan lỗ bê tông, tiết diện lỗ Mô tả KT theo chương V81lỗ
9Bơm keo SIKA ANCHORFIX 3001 Epoxy 2 thành phầnMô tả KT theo chương V1hộp
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V3,9244m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V9,3179m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V1,4484m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V14,5737m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,5214tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,5214tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,075tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,0308tấn
18Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,8869100m2
19Ke chóng bão 2c/1m xà gồMô tả KT theo chương V396cái
20Trần tôn 3 lớp chống nóngMô tả KT theo chương V1,5035100m2
21Nẹp viền trần, nẹp nhôm vân gỗMô tả KT theo chương V109,78m
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V148,174m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V266,382m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V32,34m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,848m2
26Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V133,68m
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V138,7504m2
28Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V20,8731m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V122,096m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V302,57m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V10,638m2
32Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V10,08m2
33Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V1,44m2
34Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V9,8m2
35Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V2,1m2
36Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V1,68m2
37Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V0,36m2
38Xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mmMô tả KT theo chương V11,48m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V11,48m2
H PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,35100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V12cái
3Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V35cái
I PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V90m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V200m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V17cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V8hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V2cái
12Tủ điện đế thép mặt nhựa cometMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V6cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V8cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V12bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V3bộ
J PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V34,14m2
2Tháo dỡ xuyên hoa cửa sổMô tả KT theo chương V18m2
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V101,1744m2
4Tháo dỡ trầnMô tả KT theo chương V74,0896m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,2374m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V10,201m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V11,5838m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V102,417m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V10,2417m3
10Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả KT theo chương V1công
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V186,5375m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V27,063m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V21,6532m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V191,4795m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V21,6532m2
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V28,927m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,2893100m3
K PHẦN CẢI TẠO:
1Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V4,0304m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0336100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0046tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0298tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,3696m3
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,2978tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả KT theo chương V0,2978tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,6669tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,6669tấn
10Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V1,296100m2
11Ke chóng bão 2c/1m xà gồMô tả KT theo chương V288cái
12Trần tôn 3 lớp chống nóngMô tả KT theo chương V0,7409100m2
13Nẹp viền trần, nẹp nhômMô tả KT theo chương V70,88m
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V95,886m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V19,734m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V107,046m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V10,055m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V11,9821m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,7335m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V11,5838m2
21Chống thấm bằng màng khò nóng, màng bitumMô tả KT theo chương V15,2278m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V11,2136m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V100,8192m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V9,9814m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V167,445m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V260,3024m2
27Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V19,734m2
28Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V5,52m2
29Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V0,96m2
30Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V4,14m2
31Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V0,72m2
32Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V18m2
33Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V4,8m2
34Xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mmMô tả KT theo chương V18m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V18m2
L PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V0,03100m
M PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V90m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V45m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V80m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V180m
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V11cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V6hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V2cái
12Tủ điện đế thép mặt nhựa cometMô tả KT theo chương V1cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V8bộ
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V2bộ
N PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V130,08m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả KT theo chương V366,4688m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả KT theo chương V7,7483m3
4Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ, và hệ thống chống sétMô tả KT theo chương V3công
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả KT theo chương V147,259m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V44,8071m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả KT theo chương V92,8554m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V403,2639m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả KT theo chương V835,6986m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả KT theo chương V825,941m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả KT theo chương V101,174m2
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả KT theo chương V497,5444m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả KT theo chương V3,087m2
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả KT theo chương V17,7815m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V23,2961m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,233100m3
O PHẦN CẢI TẠO:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2334100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,0319tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,2072tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,567m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V44,8071m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V92,8554m2
7Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4528tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V1,4528tấn
9Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V3,6688100m2
10Ke chóng bão 2c/1m xà gồMô tả KT theo chương V880cái
11Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
12Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
13Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả KT theo chương V50m
14Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả KT theo chương V1hệ thống
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V147,259m2
16Chóng thấm sê nô, sảnh via thoát nước, chống thấm màng khò nóng, màng bitumMô tả KT theo chương V147,259m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V507,4964m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,1454m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V448,071m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.744,7374m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V6,2995100m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V101,174m2
23Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V22,08m2
24Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V3,84m2
25Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V78,4m2
26Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmMô tả KT theo chương V25,76m2
P PHẦN SÂN KHẤU LÀM MỚI:
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V0,5795m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,323m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,8279m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V3,4536m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V6,512m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0716100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V2,3163m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V23,594m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5,0176m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V6,512m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0082100m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả KT theo chương V1,1100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả KT theo chương V30cái
14Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V14cái
15Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V110cái
Q PHÁ DỠ:
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả KT theo chương V2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả KT theo chương V2gốc cây
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V4,3598m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V5,5506m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả KT theo chương V9,9104m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IVMô tả KT theo chương V0,0991100m3
R CẢI TẠO:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V10,5525m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,8832m3
3Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V17,8398m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V0,0352100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V96,407m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V134,3m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.017m2
8Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V2.360m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.320322E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất cải tạo, sữa chữa.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660.161.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.174.741.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng đang có hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).44
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công).43
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.33
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->