Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Thi công Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục cơ sở vật chất trường mầm non, tiểu học xã Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Thi công Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục cơ sở vật chất trường mầm non, tiểu học xã Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 17:20:00 đến ngày 2022-03-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,106,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.320322E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất cải tạo, sữa chữa.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660.161.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.174.741.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng đang có hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL: Thi công Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục cơ sở vật chất trường mầm non, tiểu học xã Phúc Trạch theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục cơ sở vật chất trường mầm non, tiểu học xã Phúc Trạch 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực phù hợp với cấp loại công trình khi được mời đến thương thảo. +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phúc Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,4767 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,2968 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,6637 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2271 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3693 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 5,6127 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 10,9108 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,2596 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0559 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3505 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,5376 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,0388 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,9336 | m3 |
| 16 | Đất đắp | Mô tả KT theo chương V | 32,8775 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,3288 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,3288 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,9185 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2727 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 1,9166 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3803 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0999 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4758 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,6893 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,4822 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,456 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,9041 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2958 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 26,7226 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,7986 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,2141 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,2141 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5002 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5002 | tấn |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,0204 | 100m2 |
| 23 | Ke chóng bão 2c/m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 216 | cái |
| 24 | Trần tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả KT theo chương V | 0,5988 | 100m2 |
| 25 | Nẹp viền trần, nẹp nhôm vân gỗ | Mô tả KT theo chương V | 44,72 | m |
| 26 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 34,32 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 101,698 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 161,034 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,426 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,0482 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 33,04 | m2 |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 9,36 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,424 | m2 |
| 34 | Chống thấm bằng màng khò nóng, màng bitum | Mô tả KT theo chương V | 16,044 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 68,66 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 7,6596 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 78,4664 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,6286 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 134,738 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 228,9322 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 23,6775 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 10,92 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m2 |
| 44 | Xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 7,8 | m2 |
| 46 | Bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x800x200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ điện đế thép mặt nhựa comet | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| E | PHẦN SÂN: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả KT theo chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả KT theo chương V | 15 | gốc cây |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,2508 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 22,8 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 228 | m2 |
| 6 | Cắt cánh cửa sắt, cắt nâng cánh cửa cổng | Mô tả KT theo chương V | 4 | công |
| F | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 20,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xuyên hoa cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 12,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 181,5414 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 139,3392 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,4759 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 18,7871 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 0,7115 | m3 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 6,38 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả KT theo chương V | 3,8652 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 125,8332 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 372,676 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 13,2 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 38,9014 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| G | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,7501 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3757 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 1,3005 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3568 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 8 | Khoan lỗ bê tông, tiết diện lỗ | Mô tả KT theo chương V | 8 | 1lỗ |
| 9 | Bơm keo SIKA ANCHORFIX 3001 Epoxy 2 thành phần | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,9244 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 9,3179 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 1,4484 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 14,5737 | m3 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,5214 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,5214 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,075 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0308 | tấn |
| 18 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,8869 | 100m2 |
| 19 | Ke chóng bão 2c/1m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 396 | cái |
| 20 | Trần tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả KT theo chương V | 1,5035 | 100m2 |
| 21 | Nẹp viền trần, nẹp nhôm vân gỗ | Mô tả KT theo chương V | 109,78 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 148,174 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 266,382 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 32,34 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,848 | m2 |
| 26 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 133,68 | m |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 138,7504 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 20,8731 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 122,096 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 302,57 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 10,638 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 10,08 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 9,8 | m2 |
| 35 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 2,1 | m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,68 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 38 | Xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 11,48 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 11,48 | m2 |
| H | PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện đế thép mặt nhựa comet | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| J | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 34,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xuyên hoa cửa sổ | Mô tả KT theo chương V | 18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 101,1744 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả KT theo chương V | 74,0896 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,2374 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 10,201 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 11,5838 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 102,417 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 10,2417 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 186,5375 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 27,063 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 21,6532 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 191,4795 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 21,6532 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 28,927 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,2893 | 100m3 |
| K | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 4,0304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,3696 | m3 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,2978 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả KT theo chương V | 0,2978 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6669 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6669 | tấn |
| 10 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 11 | Ke chóng bão 2c/1m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 288 | cái |
| 12 | Trần tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả KT theo chương V | 0,7409 | 100m2 |
| 13 | Nẹp viền trần, nẹp nhôm | Mô tả KT theo chương V | 70,88 | m |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 95,886 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,734 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 107,046 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 10,055 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,9821 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,7335 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 11,5838 | m2 |
| 21 | Chống thấm bằng màng khò nóng, màng bitum | Mô tả KT theo chương V | 15,2278 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 11,2136 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 100,8192 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,9814 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 167,445 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 260,3024 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 19,734 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 5,52 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 0,96 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,8 | m2 |
| 34 | Xuyên hoa sắt cửa sổ, sắt hộp vuông 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 18 | m2 |
| L | PHẦN ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| M | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Tủ điện đế thép mặt nhựa comet | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| N | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 130,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 366,4688 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 7,7483 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước cũ, và hệ thống chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả KT theo chương V | 147,259 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 44,8071 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 92,8554 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 403,2639 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 835,6986 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 825,941 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả KT theo chương V | 101,174 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả KT theo chương V | 497,5444 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 3,087 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả KT theo chương V | 17,7815 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 23,2961 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| O | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2334 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,567 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 44,8071 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 92,8554 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4528 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,4528 | tấn |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 3,6688 | 100m2 |
| 10 | Ke chóng bão 2c/1m xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 880 | cái |
| 11 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 14 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả KT theo chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 147,259 | m2 |
| 16 | Chóng thấm sê nô, sảnh via thoát nước, chống thấm màng khò nóng, màng bitum | Mô tả KT theo chương V | 147,259 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 507,4964 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,1454 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 448,071 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.744,7374 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 6,2995 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 101,174 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 22,08 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,84 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng sổ mở quay 2 cánh khung nhôm hệ, phụ kiện bản lề chữ A, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 78,4 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 25,76 | m2 |
| P | PHẦN SÂN KHẤU LÀM MỚI: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,5795 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,323 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,8279 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 3,4536 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,512 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 2,3163 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,594 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,0176 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 6,512 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 110 | cái |
| Q | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả KT theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả KT theo chương V | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 4,3598 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 5,5506 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả KT theo chương V | 9,9104 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV | Mô tả KT theo chương V | 0,0991 | 100m3 |
| R | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,5525 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,8832 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 17,8398 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 96,407 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 134,3 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.017 | m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2.360 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.320322E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất cải tạo, sữa chữa.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.660.161.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.174.741.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng đang có hiệu lực hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 4 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động đang trong thời gian còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi