Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204142-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220203402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phổ (nguồn vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 14:21:00 đến ngày 2022-02-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,142,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) dân dụng trong lĩnh vực y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng trong lĩnh vực y tế cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 2.000.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 2.400.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC)
Cải tạo phòng khám A và cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng đảm bảo phòng cháy chữa cháy của Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng
160 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phổ (nguồn vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng , địa chỉ: Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Thăng Long + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Phương Đông Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HALOMA.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng , địa chỉ: Phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; - Nhà thầu có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và Chữa cháy của cơ quan có thẩm quyền cấp; * Hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Đa khoa huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, Hà Nội. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG KHÁM A - KHOA ĐÔNG Y (TẦNG 3 NHÀ 5 TẦNG)
1Phá lớp vữa trát dầm137,9085m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ390,4253m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường976,435m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm102,4726m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần566,7126m2
6Phá dỡ nền gạch lát cũ596,4936m2
7Lát nền, sàn, bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75596,4936m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 751.514,8558m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ669,1852m2
10Phá lan can sắt27,94m2
11Gia công lan can0,5779tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,1391m2
13Lắp dựng lan can sắt20,32m2
14Cung cấp và lắp dựng Lam chắn nắng (SL-132S) (tham khảo Austrong)81,28m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ công216,946m2
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao8m2
17Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ126,756m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắt2,203tấn
19Lắp dựng hoa sắt cửa126,756m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,1797m2
21Gia công khung thép vách tôn0,0356tấn
22Ốp tôn vào khung thép (giá bao gồm tôn dầy 0,35mm và phụ kiện...)22,5625m2
23Lắp dựng khung thép vách tôn11,2813m2
24Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm46,2m2
25Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm26,305m2
26Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm91,546m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm3,6m2
28Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm49,175m2
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ30,073m2
30Tháo dỡ gạch ốp tường120,604m2
31Phá dỡ nền gạch lát cũ25,0865m2
32Tháo dỡ trần25,3251m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 30x30, vữa XM mác 7525,0865m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75150,677m2
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao25,3251m2
36Tháo dỡ bàn đá lavabo4Công
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí6bộ
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa15bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòi15bộ
41xi phông chậu rửa15bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi15bộ
43Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
45Lắp đặt gương soi15cái
46Lắp đặt hộp đựng6cái
47Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
48Công tác ốp đá granite tự nhiên mặt bàn lavabo11,4416m2
49Gia công sắt khung bàn đá Lavabo0,1677tấn
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,5m2
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T65,6945m3
52Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T65,6945m3
53Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí1bộ
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)1bộ
56Phá lớp vữa trát tường74,389m2
57Phá lớp vữa trát cột, trụ16,997m2
58Phá lớp vữa trát dầm11,7264m2
59Phá lớp vữa trát trần32,4825m2
60Phá dỡ nền gạch lát cũ33,3075m2
61Trát trần, vữa XM mác 7532,4825m2
62Lát nền, sàn,bằng gạch Gạch Ceramic chống trơn 300x3002,7731m2
63Lát nền, sàn, bằng Gạch Ceramic 600x60030,5344m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach Gạch Ceramic 300x600103,1124m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ32,4825m2
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
67xi phông chậu rửa1bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
69Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinh1cái
71Lắp đặt gương soi1cái
72Lắp đặt hộp đựng1cái
73Tháo dỡ cửa bằng thủ công22,9275m2
74Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ12,78m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2554tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửa12,78m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,2935m2
78Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm6,75m2
79Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm1,6875m2
80Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm9,585m2
81Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm0,36m2
82Sản xuất và lắp dựng vách kính bằng vách nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm4,545m2
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T4,6993m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T4,6993m3
B BỂ PCCC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 56,21m
2Đào phá lớp bê tông sân hiện trạng bằng máy đào 0,8m30,2624100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,5746100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II50,8284m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,9488100m3
6Vận chuyển khối lượng đào bê tông sân bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2624100m3
7Vận chuyển khối lượng đào bê tông sân bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km0,2624100m3
8Vận chuyển khối lượng đào bê tông sân bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km0,2624100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 4,1341100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,1341100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II4,1341100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10015,75m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 25045,552m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày 43,9289m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2256100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 3,5173100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0497tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,8363tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,225tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 3,7637tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25019,5921m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,213100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0619tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,1119tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0774m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0035100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0053tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75133,175m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75226,93m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75226,93m2
32Chống thấm thành ngoài bể bằng màng chống thấm bitumthen 3000133,175m2
33Quét sika chống thấm thành trong và đáy bể337,93m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75111m2
35Ngâm nước xi măng lòng bể260,85m3
36Băng cản nước PVC rộng 20cm106md
37Tôn đạy nắp bể + khuy khoá1bộ
38Gia công thang sắt0,0383tấn
39Lắp dựng thang sắt0,0383tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25026,9595m3
41Lát gạch Terazo 300x300, vữa XM mác 75180,94m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Cung cấp ắc quy 12VDC cấp nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy21 bình
2Lắp đặt ắc quy 12VDC cấp nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy21 bình
3Cung cấp, lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng, kèm đế23,810 đầu
4Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy khói quang học, kèm đế4,710 đầu
5Cung cấp, lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường zone16bộ
6Cung cấp, lắp đặt chuông báo cháy7,25 chuông
7Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy7,25 đèn
8Cung cấp, lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp7,25 nút
9Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy phòng34,65 đèn
10Cung cấp, lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT: 400x200x100mm36hộp
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 70,61m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,9966m3
13Đào đất thi công đường cáp cáp tín hiệu bằng thủ công, rộng 2,212m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống cáp đi âm2,212m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 3000,9966m3
16Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm285,810 m
17Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm728m
18Cung cấp, lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm23.787m
19Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm3.787m
20Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật, kích thước hộp 165x165mm16hộp
21Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả D16344hộp
22Đục lỗ thông tường xây gạch thi công đường ống đường dây tín hiệu báo cháy2001lỗ
23Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa ống đồng D16, dài 1,5m cho tủ trung tâm báo cháy1cọc
24Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa M4 cho tủ trung tâm báo cháy10m
25Lắp dựng giàn giáo thi công hệ thống báo cháy1,5100m2
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T3,208m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T3,208m3
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,208m3
29Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống báo cháy tự động161 kênh
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng thoát nạn3,45 đèn
2Cung cấp, lắp đặt đèn Exit 1 mặt không chỉ hướng4,45 đèn
3Lắp đặt đèn thoát hiểm0,25 đèn
4Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố105 đèn
5Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện cấp nguồn cho đèn thoát nạn 2x1,5mm2891m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm891m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm34m
8Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn86cái
9Cung cấp, lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật, kích thước 110x110mm8hộp
10Cung cấp, lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả D20165hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe9cái
12Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường 101lỗ
13Lắp dựng giàn giáo thi công hệ thống đèn thoát nạn1100m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện chống cháy 3x35+1x25mm2 cấp nguồn từ trạm biến áp đến tủ điều khiển bơm55m
2Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện chống cháy 3x25+1x16mm2 cấp nguồn từ tủ bơm cho máy bơm chữa cháy5m
3Cung cấp, lắp đặt dây cáp điện chống cháy 3x4+1x2,5mm2 cấp nguồn cho máy bơm bù5m
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 công tắc áp lực25m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 40/30mm đặt nổi bảo hộ dây cáp điện chống cháy 3x25+1x16mm255m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 32/25mm đặt nổi bảo hộ dây cáp điện chống cháy 3x25+1x16mm25m
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống 25mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn 3x4+1x2,5mm25m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm25m
9Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền 1.012,061m
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW33,86m3
11Đào đất bằng thủ công, rộng 123,1272m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống D100mm119,5616m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 30035,708m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 3001,08m3
15Khoan rút lõi xuyên tường, sàn bê tông cốt thép thi công đường trục ống nước chữa cháy D65mm211 lỗ khoan
16Khoan rút lõi xuyên tường, sàn bê tông cốt thép thi công đường ống nước chữa cháy D100mm61 lỗ khoan
17Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3,2mm5,45100m
18Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 2,9mm3,862100m
19Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm0,7925100m
20Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 32mm, dày 2,3mm0,3100m
21Cung cấp, lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mm, dày 2,3mm0,12100m
22Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm56cái
23Cung cấp, lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm66cái
24Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm27cái
25Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm6cái
26Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm12cái
27Lắp đặt côn thép lệch tâm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm2cái
28Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm2cái
29Cung cấp, lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm27cái
30Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm1cái
31Cung cấp, lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm3cái
32Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm12cái
33Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu100/65mm14cái
34Cung cấp, lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm20cái
35Cung cấp, lắp đặt tê thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu 65/50mm10cái
36Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm3cái
37Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm3cái
38Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm31cái
39Cung cấp, lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm4cái
40Cung cấp, lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 32mm2cái
41Cung cấp, lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 25mm8cái
42Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65mm, đường kính trụ 100mm2cái
43Cung cấp, lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa ( 2 cửa D65, 1 cửa D100) , đường kính 100mm2cái
44Cung cấp, lắp đặt hộp đựng cuộn vòi, lăng phun, chữa cháy ngoài nhà KT: 600x500x200mm2cái
45Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65- 16bar- 20m (đã bao gồm khớp nối)2cuộn
46Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D652cái
47Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D100 ( Sắt V+Ubon D100)10cái
48Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D65 ( Ty ren +quang treo D65)199cái
49Cung cấp, lắp đặt giá đỡ ống D50 ( Sắt V+Ubon D50)45cái
50Cung cấp, lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường KT: 1200x700x200mm31hộp
51Cung cấp, lắp đặt van góc ren, đường kính van 50mm31cái
52Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50- 16bar- 20m (đã bao gồm khớp nối)31cuộn
53Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy D5031cái
54Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng, đường kính ống 100mm20cặp bích
55Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc, đường kính ống 100mm2cặp bích
56Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng, đường kính ống 65mm9cặp bích
57Cung cấp, lắp đặt van báo động Alarm valve mặt bích, đường kính van 100mm2cái
58Cung cấp, lắp đặt van bướm tín hiệu điện mặt bích, đường kính van 65mm9cái
59Cung cấp, lắp đặt công tắc dòng chảy D25mm9cái
60Cung cấp, lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 100mm5cái
61Cung cấp, lắp đặt van chặn ren, đường kính van 32mm2cái
62Cung cấp, lắp đặt van chặn ren, đường kính van 25mm6cái
63Cung cấp, lắp đặt van bi đồng tay gạt, đường kính van 25mm6cái
64Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm6cái
65Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 32mm1cái
66Cung cấp, lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van 25mm3cái
67Cung cấp, lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm1cái
68Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm cao su mặt bích đường kính 100mm4cái
69Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm ren, đường kính 32mm2cái
70Cung cấp, lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính Y lọc 100mm2cái
71Cung cấp, lắp đặt Y lọc ren, đường kính Y lọc 32mm1cái
72Cung cấp, lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính rọ hút 100mm2cái
73Cung cấp, lắp đặt rọ hút ren, đường kính 32mm1cái
74Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực3cái
75Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực3cái
76Sơn sắt thép các loại 3 nước215,2927m2
77Cung cấp, lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180mm45cái
78Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 ABC154bình
79Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO277bình
80Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC31bộ
81Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy0,2100m2
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T168,2021m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T168,2021m3
84Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại168,2021m3
F HẠNG MỤC: THANG SẮT PCCC
1Đào móng làm chân đế thang sắt bằng thủ công, rộng 27,648m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25027,648m3
3Gia công thang sắt9,0173tấn
4Lắp thang sắt9,0173tấn
5Gia công lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm0,4033tấn
6Gia công lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x60x2mm0,4009tấn
7Gia công lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5mm0,7364tấn
8Lắp dựng lan can sắt bằng thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm, 40x60x2mm, 30x30x1,5mm202,692m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ607,0413m2
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công lắp dựng thang sắt1100m2
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,2765100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2765100m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất27,648m3
G HẠNG MỤC: CỬA THÉP CHỐNG CHÁY
1Cung cấp cửa thép chống cháy 2 cánh Ei 90 phút (đã bao gồm khung cửa bằng thép KT: 50*100*1,2mm, Doorsill Inox, tay co thủy lực, tay nắm Inox, chốt âm cánh phụ)41,888m2
2Lắp dựng khuôn cửa đôi, khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm93,04m cấu kiện
3Lắp dựng cửa vào khuôn ( Khuôn cửa sử dụng thép mạ kẽm chế tạo có kích thước 50*110*1.2mm)37,758m2 cấu kiện
4Lắp tay nắm Inox L300261bộ
5Lắp tay co thủy lực261bộ
6Lắp chốt âm cánh phụ cửa đôi131bộ
7Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại3,775910m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Cung cấp, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m, bán kính bảo vệ 150m1cái
2Cung cấp, lắp giá đỡ kim thu sét1bộ
3Cung cấp, lắp đặt chân đỡ trụ bằng ống thép mạ kẽm 0,7xD48x3mm0,007100m
4Cung cấp, lắp đặt bộ ghép nối Inox 3xD42x3mm1bộ
5Cung cấp, lắp đặt chân đỡ trụ bằng mặt bích tam giác 180x120x5mm4cái
6Cung cấp, lắp đặt chân đỡ trụ bằng mặt bích 320x320x5mm kèm bu lông10.0
7Cung cấp, lắp đặt dây chống sét theo tường, cột và mái nhà cáp đồng trần liên kết cọc tiếp đất 70mm254,5m
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm54,5m
9Cung cấp, lắp đặt dây neo 5mm kèm tăng đơ20,7m
10Cung cấp, lắp đặt đai sứ đỡ dây thoát sét16cái
11Cung cấp, lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
12Cung cấp, lắp đặt cọc chống sét, cọc ống đồng tiếp địa thoát sét D16x2400mm6cọc
13Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x4mm6cái
14Cung cấp, lắp đặt kẹp nối cáp thoát sét với cọc tiếp đất6cái
15Cung cấp, lắp đặt kẹp nối băng đồng tiếp đất với cọc tiếp đất6cái
16Đào móng chôn cọc tiếp địa bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 3,6785m3
17Đắp đắt chôn cọc tiếp địa chống sét4,7453m3
I HẠNG MỤC: MUA SẮM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 24 kênh11 trung tâm
2Cung cấp bộ nguồn phụ 220VDC/24VDC 10A, (không ắc quy)11 tủ
3Cung cấp máy bơm nước chữa cháy chính động cơ điện LL: Q>=81m3/h, H>= 62 m.c.n11 máy
4Cung cấp máy bơm nước chữa cháy dự phòng động cơ diesel LL: Q>=81m3/h, H>= 62m.c.n11 máy
5Cung cấp máy bơm bù áp động cơ điện LL: Q>=3,6 m3/h, H>= 72m.c.n11 máy
6Cung cấp bình tích áp 100L1bình
7Cung cấp tủ điều khiển máy bơm chữa cháy, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.842E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (Thi công toàn bộ công trình (bao gồm cả PCCC và thiết bị PCCC) dân dụng trong lĩnh vực y tế) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng trong lĩnh vực y tế cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 2.000.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng có hạng mục thi công PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có giá trị tối thiểu 2.400.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng kèm theo;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ sư phụ trách phần Phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư có chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào(kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,4m31
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
7 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
10 Máy hàn ≥ 23KW2
11 Máy cắt bê tông Còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
13 Máy trộn vữa ≥ 150l1
14 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
16 Đồng hồ áp lực Còn hoạt động tốt2
17 Đồng hồ vạn năng Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->