Gói thầu: Gói thầu số 02-2022: Kiểm định định kỳ thiết bị điện, dụng cụ điện, đo tiếp địa tại các khu vực thuộc NMTĐ Sông Bung 2, NMTĐ Sông Bung 4 và Trụ sở QLVH các NMTĐ thuộc GENCO2 tại Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02-2022: Kiểm định định kỳ thiết bị điện, dụng cụ điện, đo tiếp địa tại các khu vực thuộc NMTĐ Sông Bung 2, NMTĐ Sông Bung 4 và Trụ sở QLVH các NMTĐ thuộc GENCO2 tại Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206985 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 17:27:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,943,874 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02-2022: Kiểm định định kỳ thiết bị điện, dụng cụ điện, đo tiếp địa tại các khu vực thuộc NMTĐ Sông Bung 2, NMTĐ Sông Bung 4 và Trụ sở QLVH các NMTĐ thuộc GENCO2 tại Đà Nẵng Mua sắm sử dụng chi phí sản xuất kinh doanh Đợt 1 năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chống sét van 220kV | - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 07/2022 | bộ | 4 | |
| 2 | Chống sét van 35kV | - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 07/2022 | bộ | 1 | |
| 3 | Chống sét van 13,8kV | - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 07/2022 | bộ | 2 | |
| 4 | Thí nghiệm dầu cách điện MBA chính 220kV | - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.+ Thí nghiệm Độ nhớt động học (Tính chất hóa học).+ Thí nghiệm Tgδ dầu cách điện.+ Thí nghiệm Độ xuyên thủng điện thế.+ Thí nghiệm Độ ổn định ôxy hóa.+ Thí nghiệm Hàm lượng ẩm.+ Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2.- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 07/2022 | Máy | 2 | |
| 5 | Sào thao tác FCO 35kV | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04/2022 | Bộ | 2 | |
| 6 | Găng tay cách điện 35kV | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04& 10/2022 | Cái | 16 | |
| 7 | Ủng cách điện 35kV | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04& 10/2022 | Cái | 16 | |
| 8 | Bút thử điện cao thế | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện - Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04& 10/2022 | Cái | 4 | |
| 9 | Dây đai an toàn | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04& 10/2022 | cái | 10 | |
| 10 | Bộ tiếp địa di động (110-220kV) | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 10/2022 | Bộ | 4 | |
| 11 | Bộ tiếp địa di động (35kV) | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 10/2022 | Bộ | 2 | |
| 12 | Hệ thống tiếp địa Nhà máy | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 13 | Hệ thống tiếp địa Đập tràn | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Khu đầu mối Công trình Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 14 | Hệ thống tiếp địa Cửa nhận nước & TBA khu nhà QLVH Đập tràn | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Khu đầu mối Công trình Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 15 | Hệ thống tiếp địa Trạm biến áp & khu Nhà quản lý vận hành nhà máy | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 16 | Hệ thống tiếp địa Nhà van | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 2- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 17 | Chống sét van 220kV | - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện theo theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 05/2022 | bộ | 6 | |
| 18 | Chống sét van 35kV | - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 05/2022 | bộ | 1 | |
| 19 | Chống sét van 13,8kV | - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 05/2022 | bộ | 2 | |
| 20 | Thí nghiệm dầu cách điện Máy biến áp chính 220kV | - Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.+ Thí nghiệm Độ nhớt động học (Tính chất hóa học).+ Thí nghiệm Tgδ dầu cách điện.+ Thí nghiệm Độ xuyên thủng điện thế.+ Thí nghiệm Độ ổn định ôxy hóa.+ Thí nghiệm Hàm lượng ẩm.+ Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 05/2022 | Máy | 2 | |
| 21 | Sào thao tác FCO 35kV | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04/2022 | Bộ | 2 | |
| 22 | Sào thao tác 220kV | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04/2022 | Bộ | 2 | |
| 23 | Cần tiếp địa 220kV | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04/2022 | cái | 9 | |
| 24 | Găng tay cách điện 26,5kV | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04 & 10/2022 | cái | 24 | |
| 25 | Ủng cách điện 26,5kV | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04 & 10/2022 | cái | 24 | |
| 26 | Bút thử điện cao thế 04-230kV | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04 & 10/2022 | Cái | 4 | |
| 27 | Dây đeo an toàn | - Thử nghiệm dụng cụ an toàn điện theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 04 & 10/2022 | cái | 12 | |
| 28 | Hệ thống tiếp địa Nhà máy | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 29 | Hệ thống tiếp địa Đập tràn | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 30 | Hệ thống tiếp địa Cửa nhận nước | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 31 | Hệ thống tiếp địa kho VTTB | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 32 | Hệ thống tiếp địa khu QLVH Sông Bung 4 | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Nhà máy Thủy điện Sông Bung 4- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 | |
| 33 | Hệ thống tiếp địa tòa nhà | - Đo tiếp địa định kỳ theo yêu cầu nêu tại mục 2.1 chương IV- YCBG.- Địa điểm thực hiện: Trụ sở QLVH các NMTĐ thuộc GENCO2 tại Đà Nẵng.- Tiến độ thực hiện: Trong tháng 08/2022 | Hệ thống | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi