Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng Người có công số I Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 17:43:00 đến ngày 2022-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 ngườiv |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5TCó hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm điều dưỡng Người có công số I Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa, bảo dưỡng bể bơi phục vụ điều dưỡng người có công - Trung tâm Điều dưỡng Người có công số I Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên Ngân sách Thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/06/2021. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: + Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật + Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Bản gốc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối và catalog đối với các thiết bị chính như: Bình lọc cát D900; Máy bơm dùng cho bể bơi; Máy bơm hoá chất tự động; Bộ hút vệ sinh di động trên bờ; Máy hút vệ sinh di động; Bộ vệ sinh bể bơi; Ejector d34. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 75 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 79 Đinh Tiên Hoàng, Lý Thái Tổ, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ quan thành phố Hà Nội, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 386,1618 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, nền bê tông hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,4588 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,5797 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường bể bơi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102,2084 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát đáy bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 332,2976 | m2 |
| 6 | Nạo vét rãnh thoát tràn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,4804 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát tràn hư hỏng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ lan can, thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2689 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,4174 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 10 km bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 48,4174 | m3 |
| 11 | Chống thấm bể bơi bằng chống thấm bể bằng Meriseal 300 ( gốc Polyurethane), hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 434,506 | m2 |
| 12 | Lát đáy bể bằng gạch MOSAIC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG KT 48x48x4 mm, vữa XM mác 75, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 332,2976 | m2 |
| 13 | Ốp thành bể bằng gạch MOSAIC HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG KT 48x48x4 mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 102,2084 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,5797 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,4588 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 361,95 | m2 |
| 17 | Lát đá thành mặt bể bơi, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,2118 | m2 |
| 18 | Tấm đan nhựa polypropylen màu trắng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 83,547 | m |
| 19 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2689 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,69 | m2 |
| 21 | Lắp dựng thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Chụp và rong đen cao su chống rỉ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu trả nước sau lọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu hút vệ sinh thành bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ống nối chống thấm xuyên thành bể | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp thu đáy bể D200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đầu hút máng tràn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 6 | Đèn Led chiếu sáng bể bơi 32W-12V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống lọc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Van phao cơ DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 10 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 11 | Ống nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 12 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 13 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 15 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Nút bịt uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 17 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cút uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cút uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 20 | Cút uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Cút uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Tê thu uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê thu uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Tê thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Tê thu uPVC D75/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Chếch uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Chếch uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu hút bể cân bằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Nối bích uPVC DN90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Măng sông uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Măng sông uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 32 | Măng sông uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Măng sông uPVC 1 đầu ren trong DN60x2'' | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan bê tông đỡ ống, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,188 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1188 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33 | 1 cấu kiện |
| 37 | Ống nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 38 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 39 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 41 | Cút uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Cút uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Cút uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 44 | Cút uPVC D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 45 | Tê thu uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Tê thu uPVC D110/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Tê thu uPVC D90/60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 48 | Tê thu uPVC D90/34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Van 1 chiều D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 50 | Van 2 chiều D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Van 2 chiều D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Van 2 chiều D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Rắc co uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Rắc co uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 55 | Rắc co uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 56 | Rắc co uPVC D34 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 57 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Nút bịt uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 59 | Ống Ti ô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 60 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Khoá chuyển mạch 0-250V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Nút ấn 1 phân tử 10A-220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Đèn báo pha đỏ, vàng: 10W- 220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Aptomat 2P MCB 32A-250V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Aptomat 1P MCB 10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Công tắc tơ 32A-250V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le bảo vệ điện tử - kỹ thuật số EOCR- SP (5-32)A, hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 69 | Khối đầu dây 15A-20 hàng kẹp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Cáp đấy trong tủ CVV(1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 71 | Vỏ tủ điện động lực KT 400x300x200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 72 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 73 | Dây dẫn tiếp địa E2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt máy bơm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | máy |
| 76 | Aptomat 1P MCB 10A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Dây dẫn Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 78 | Dây dẫn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 260 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | m |
| 80 | Măng sông D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51 | cái |
| 81 | Hộp đấu nối KT 100x100 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | hộp |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc cát D900, công suất 30,9m3/h: van đa chức 6 chức năng, đồng hồ áp lực, mắt quan sát độ trong nước khi xả bốn | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Máy bơm dùng cho bể bơi, Công suất 28,5 m3/h | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm hóa chất tự động, dùng bơm hóa chất clo và ph có màn hình hiển thị tự động châm hóa chất vào bể: gồm 2 bộ cảm nhận, 2 đầu dò hóa chất, 2 bơm hóa chất. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bình chứa hóa chất 120 lít | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Máy ôzôn 6G chuyên dùng khử khuẩn cho bể bơi. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bộ hút vệ sinh di động trên bờ bao gồm 1 máy bơm 2hp, xe đẩy inox, bình lọc catricge và phụ kiện ống nhựa kết nối. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Máy hút vệ sinh di động bao gồm 1 máy bơm sb15, 1 xe đẩy inox, 1 bình lọc catrie, cuộn dây nguồn 30m. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ vệ sinh bể bơi bao gồm: 1 cái sào nhôm 2 khúc dùng trong hút vệ sinh bể bơi; 1 cái bàn hút bánh xe dùng trong hút vệ sinh bể bơi; 1 cái vợt hớt rác; 1 bàn chải vệ sinh bể bơi; 2 cuộn ống mềm hút vệ sinh bể 15m; 1 hộp thử nước. | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Hóa chất sử lý nước ban đầu và duy trì sau 10 ngày bàn giao | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ejector d34 | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cát thạch anh dùng trong lọc nước bể bơi | Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại Phần 2, Chương V: Yêu cầu về Kỹ thuật | 800 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp IV):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ2. Số lượng các hợp mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): (i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VNĐChú ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng yêu cầu tại các mục 1, 2. Nhà thầu có thể chứng minh bằng 1 hợp đồng tương tự bao gồm tất cả các hạng mục 1, 2 và đáp ứng giá trị tương ứng ở trên hoặc bằng các hợp đồng khác nhau tương ứng với tính chất và giá trị tối thiểu tai các mục 1, 2 đã yêu cầu.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(4) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(5) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành XDDD có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng IV trở lên còn hiệu lực hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước > 01 ngườiv | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ > 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng => 5TCó hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi