Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới Cầu bê tông cốt thép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227884-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới Cầu bê tông cốt thép
Số hiệu KHLCNT 20220150306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 18:06:00 đến ngày 2022-03-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,149,626,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.222444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp công trình giao thông (Xây dựng cầu đường). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép10T
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới Cầu bê tông cốt thép
Cầu Xẻo Lợp xã Vĩnh Phong.
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Nam Cường. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thuận An Thành. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809 + Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát, địa chỉ: 953 Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, Huyện Châu Thành, Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH , địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. + Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Vĩnh Thuận, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Đông 2, Thị trấn Vĩnh Thuận, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A2-06 đường Trần Quang Khải, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0943.440809
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,638m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,4669m3
3Tháo dỡ dàn cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2736tấn
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2100m
B PHẦN CỌC KHOAN NHỒI D1000 (SL: 12 CỌC)
1Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9587tấn
2Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt252m
3Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt432m
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3912100m3
5Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,12m3
6Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3692tấn
7Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,4408tấn
8Cung cấp ốc siết cáp - nối thép cọc khoan nhồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.008Cái
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,904100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,368100m
11Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt339,12m3
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52100m
13Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
14Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM M75, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m3
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,13m3
C THI CỐNG MỐ CẦU
1Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,588100m
2Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kWTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,588100m
3Khấu hao vật liệu cừ LarsenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8122Tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9912100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,528m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0828100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,417tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7532tấn
9Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt239,342m3
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M400, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78m3
11Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
12Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
13Công tác tạm tính: cung cấp nhựa chèn chốt neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7092Kg
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3425m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0172tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1107tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0368tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0972100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,12m3
20Công tác tạm tính: cung cấp nhựa đường trét vị trí tiếp giáp bản quá độ với mố cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt122,64Kg
D DẦM DỌC - DẦM NGANG
1Công tác tạm tính: mua dầm cầu I18m, hoạt tải 0.65HL93Theo hồ sơ thiết kế được duyệt144Md
2Lắp đặt gối cầu cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
3Lắp dựng dầm I cầu (24m<L<33m) bằng cần cẩu - Dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 dầm
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1549100m2
5Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3801tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8079m3
E BẢN MẶT CẦU + LAN CAN + GỜ CHẮN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,089100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5503tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5438tấn
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,64m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,503m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt126m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26100m2
9Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,96m2
10Công tác tạm tính: mua lan can mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36md
F KHE CO GIÃN + THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,31m
2Công tác tạm tính: cung cấp máng nhúng kẽm khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
3Công tác tạm tính: cung cấp bulong M20-250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116cái
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,384m3
5Công tác tạm tính: cung cấp vữa sikagrout không co ngótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,384m3
6Công tác tạm tính: cung cấp thiết bị thoát nước mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0617100m
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m2
G GIA CỐ CHÂN TALUY TRƯỚC MỐ BẰNG RỌ ĐÁ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,76100m
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt371 rọ
3Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4173100m3
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG DẪN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt310,2100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,416m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,4128100m2
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6572tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,1976tấn
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt351,68m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
9Công tác tạm tính: cung cấp vải địa bịt đầu ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2592m2
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7632100m3
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4463100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,37m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4463100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,59m3
15Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,48m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2867100m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2592100m2
18Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9814100m3
19San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,591100m3
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4646100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5548100m3
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1907100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5712100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5712100m2
I CỌC TIÊU - BIỂN BÁO - LAN CAN ĐƯỜNG DẪN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13481m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,404m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0413100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9552tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,7762m3
8Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,904m2
9Cung cấp lan can mạ kẽm trên tường chắn btctTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,2mét
J CẦU TẠM
1Mua cừ đóng gia cố cho cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,868100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,556100m
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,984100m
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1248100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,848m3
6Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121 rọ
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,96m3
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3312tấn
11Công tác tạm tính: cung cấp bu lông liên kết M20x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16Cái
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3312tấn
13Khấu hao thép cọc H300 và khung cầu tạmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,042tấn
14San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5072100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2536100m3
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3312tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.222444E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp công trình giao thông (Xây dựng cầu đường). - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với Chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Xây dựng cầu đường) thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng Cầu đường. Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc ≥ 1,8T Máy1
2 Máy trộn bê tông Cái2
3 Máy đầm bàn Cái2
4 Máy đầm dùi Cái2
5 Máy đào 0,5m3 Xe2
6 Máy hàn Cái1
7 Máy cắt uốn thép Cái1
8 Máy phát điện Cái1
9 Máy lu bánh thép10T Máy1
10 Máy bơm nước Cái1
11 Máy rãi hỗn hợp bê tông nhựa Máy1
12 Máy phun nhựa đường Máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->