Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229128-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220228977
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 18:04:00 đến ngày 2022-03-03 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,293,681,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp IV.Các hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phục trách ký thuật (các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, bó vỉa, giải phân cách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách ký thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia .- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật (hạng mục: Hệ thống điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 hệ thống điện chiếu sáng đô thị cấp IV cùng loại trở lên- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách ký thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có gắn cần trục
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc, dung tích gầu 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,80 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đào, xúc, dung tích gầu 0,8m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén, lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén, lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Đầm nén, lu lèn, có chế độ rung, tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải 130 -140 CV trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy rải, công suất 130 -140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị San cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Ủi, san
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 10 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Ô tô tưới nước 5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa đường 27m (Đoạn từ trung tâm hành chính chuyện đi bản Hón Sáng, xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3856268 - Di động: 0945.383666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiểm định Him Lam. Địa chỉ: SN 54 - TDP 12 - phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và giao thông Điện Biên Phủ. Địa chỉ: SN 120 - TDP 13 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. Địa chỉ: SN 30, TDP 20 - Phường Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3856268 - Di động: 0945.383666


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215.3856268 - Di động: 0945.383666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Mường Ảng: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V9,2915100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả theo Chương V1,1687100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,6749100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả theo Chương V1,1687100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả theo Chương V13,9664100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả theo Chương V30,9128100m2
7Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịnMô tả theo Chương V30,9128100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V4,3863100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V4,8736100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả theo Chương V11,9489100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo Chương V23,8978100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo Chương V38,9504100m2
13Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/hMô tả theo Chương V8,8579100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ,Mô tả theo Chương V8,8579100tấn
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả theo Chương V191,657m2
B VỈA HÈ
1Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V181,04m3
2Lát gạch Tezaro, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V1.810,37m2
3Lót bạt dứaMô tả theo Chương V18,1037100m2
4Lu lèn vỉa hèMô tả theo Chương V18,1037100m2
5Đào móng hè đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,2405100m3
6Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả theo Chương V3,2405100m3
C BÓ VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH
1Phá dỡ bó bó vỉa cũMô tả theo Chương V20,16m3
2Đổ bê bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V102,32m3
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V38,25m3
4Ván khuôn thép bó vỉaMô tả theo Chương V13,0809100m2
5Bốc xếp bó vỉa từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V234,68cấu kiện
6Bốc xếp bó vỉa từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí lắp đặtMô tả theo Chương V234,68cấu kiện
7Vận chuyển bó vỉa từ bãi ra vị trí lắp đặtMô tả theo Chương V23,46810 tấn/1km
8Vữa lót dán bó vỉa VXM mác 100Mô tả theo Chương V382,5m2
9Lắp đặt bó vỉaMô tả theo Chương V9671 cấu kiện
D HỐ TRỒNG CÂY
1Đào hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả theo Chương V6,44m3
2Vữa dán bó bờ hố trồng cây, VXM mác 100Mô tả theo Chương V28,98m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V4,83m3
4Lắp đặt bó bó bờ hố trồng cây loại IMô tả theo Chương V1841 cấu kiện
5Lắp đặt bó bó bờ hố trồng cây loại IIMô tả theo Chương V1841 cấu kiện
E BÓ HÈ ĐƯỜNG
1Đào móng bó hèMô tả theo Chương V22,67m3
2Xây bó hè bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V16,04m3
3Bê tông lót móng bó hè, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V2,98m3
F CÂY XANH VỈA HÈ
1Cây bàng đài loanMô tả theo Chương V46cây
2Cây cau lùnMô tả theo Chương V61cây
3Trồng cây xanhMô tả theo Chương V1071cây
4Trồng dặm cỏ.Cỏ lạcMô tả theo Chương V1791m2/lần
5Đổ đất màu trồng câyMô tả theo Chương V53,7m3
G THOÁT NƯỚC
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,64100m3
2Đắp đất hố ga K=0,90Mô tả theo Chương V0,326100m3
3Đệm móng hố ga, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V2,56m3
4Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V5,57m3
5Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,84m3
6Ván tường hố gaMô tả theo Chương V0,7433100m2
7Ván khuôn móng hố gaMô tả theo Chương V0,096100m2
8Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0304tấn
9Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,1825tấn
10Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0325tấn
11Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,6642tấn
12Ván khuôn nắp đan hố gaMô tả theo Chương V0,0864100m2
13Bê tông tấm đa hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V1,63m3
14Cốt thép tấm đan hố gaMô tả theo Chương V0,5232tấn
15Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả theo Chương V201 cấu kiện
16Đào móng rãnh 60x80, đất cấp IIIMô tả theo Chương V4,7088100m3
17Đắp đất rãnh 60x80, K=0,95Mô tả theo Chương V2,5272100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,1816100m3
19Đệm móng rãnh 60x80, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V9,07m3
20Bê tông rãnh 60x80, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V64,8m3
21Ván khuôn rãnh 60x80Mô tả theo Chương V7,776100m2
22Cốt thép rãnh 60x80Mô tả theo Chương V2,8555tấn
23Bê tông tấm đan rãnh 60x80, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V22,48m3
24Ván khuôn tấm nắp rãnh 60x80Mô tả theo Chương V1,1496100m2
25Cốt thép tấm nắp rãnh 60x80Mô tả theo Chương V4,3343tấn
26Lắp đặt tấm nắp rãnh 60x80Mô tả theo Chương V2161 cấu kiện
27Cốt thép cửa thu nước d Mô tả theo Chương V0,101tấn
28Cốt thép cửa thu nước, d Mô tả theo Chương V0,0563tấn
29Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V2,56m3
30Đệm móng cửa thu nước, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo Chương V0,46m3
31Ván khuôn cửa thu nướcMô tả theo Chương V0,382100m2
32Tấm ga gang cửa thu nướcMô tả theo Chương V10ck
33Đào móng cửa thu nước, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,168100m3
34Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 300mmMô tả theo Chương V0,35100m
35Lắp đặt cửa thu nướcMô tả theo Chương V101 cấu kiện
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, đất cấp IIIMô tả theo Chương V9,72m3
2Ván khuôn móng cột đènMô tả theo Chương V0,1728100m2
3Bê tông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V0,58m3
4Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,59m3
5Đắp đất móng cột đèn K=0,90Mô tả theo Chương V0,0655100m3
6Gia công và đóng cọc chống sét cột đènMô tả theo Chương V9cọc
7Kéo rải dây chống sét cột đèntMô tả theo Chương V18m
8Khung móng 4M16x700, cột đènMô tả theo Chương V9cái
9Lắp dựng cột đèn chiếu sángMô tả theo Chương V9cột
10Đèn LED Chiếu sáng 150WMô tả theo Chương V18bóng
11Aptomat loại 1 pha- MCB-1P-6AMô tả theo Chương V18cái
12Cầu đấu dây 3 phaMô tả theo Chương V9cái
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo Chương V9bảng
14Dây lên đèn PVC 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V198m
15Đầu cốt đồng đấu điệnMô tả theo Chương V198cái
16Đào móng tủ điều khiển, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,6m3
17Đắp đất móng tủ điều khiển, K=0,90Mô tả theo Chương V0,0108100m3
18Ván khuôn móng tủ điều khiểnMô tả theo Chương V0,0333100m2
19Bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 4x6, mác 150Mô tả theo Chương V0,07m3
20Bê tông móng tủ điều khiển, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V0,45m3
21Bu lông + đai ốc + đệm M16x800Mô tả theo Chương V1bộ
22Bộ tiếp địa RC-6Mô tả theo Chương V1bộ
23Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,1tủ
24Tấm nối đất 50x50x4 mm, tủ điều khiểnMô tả theo Chương V1ck
25Bu lông + đai ốc + đệm CT3-M16, tủ điều khiểnMô tả theo Chương V1ck
26Cọc chống sét tủ điều khiểnMô tả theo Chương V3cọc
27Dây chống sét tủ điều khiểnMô tả theo Chương V6m
28Đào rãnh cáp trên vỉa hè, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,6247100m3
29Đắp cát đường cápMô tả theo Chương V21,42m3
30Đắp đất đường cáp, K=0,90Mô tả theo Chương V0,4105100m3
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột-Cáp ngầmMô tả theo Chương V364,13m
32Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V356,99m
33Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D65/50, luồn cáp trên vỉa hèMô tả theo Chương V3,6099100m
34Dây chống sétMô tả theo Chương V356,99m
35Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm trên vỉa hèMô tả theo Chương V3,21291000viên
36Cắt mặt đường đặt cáp qua đườngMô tả theo Chương V1,5678100m
37Cào bóc mặt đường đặt cápMô tả theo Chương V3,2924m3
38Đào móng đặt cáp qua đường, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,3136100m3
39Đắp móng đường cáp, K=0,950,1218100m3
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - Cáp ngầm qua đườngMô tả theo Chương V79,96m
41Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai bảo vệ cáp qua đườngMô tả theo Chương V0,7839100m
42Dây chống sét qua đườngMô tả theo Chương V78,39m
43Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp qua đườngMô tả theo Chương V0,8639100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp IV.Các hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)105
2 Phục trách ký thuật (các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, bó vỉa, giải phân cách) 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách ký thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia .- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)33
3 Phụ trách kỹ thuật (hạng mục: Hệ thống điện) 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 hệ thống điện chiếu sáng đô thị cấp IV cùng loại trở lên- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách ký thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6 T Ô tô có gắn cần trục1
2 Máy đào 0,40 m3 Đào, xúc, dung tích gầu 0,4m31
3 Máy đào 0,80 m3 trở lên Đào, xúc, dung tích gầu 0,8m3 trở lên2
4 Máy lu bánh hơi 16T Đầm nén, lu lèn1
5 Máy lu bánh thép 10T Đầm nén, lu lèn1
6 Máy lu rung 25T Đầm nén, lu lèn, có chế độ rung, tĩnh1
7 Máy phun nhựa đường 190 CV Tưới nhựa1
8 Máy rải 130 -140 CV trở lên Máy rải, công suất 130 -140 CV1
9 Máy rải 50- 60 m3/h Rải bê tông nhựa1
10 Máy san 110 CV San cấp phối đá dăm1
11 Máy ủi 110 CV Ủi, san1
12 Ô tô tự đổ 10 tấn trở lên Chở vật liệu4
13 Ô tô tưới nước 5m3 trở lên Tưới nước1
14 Máy trộn bê tông 250 lít trở lên Trộn bê tông, trộn vữa4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->