Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 18:04:00 đến ngày 2022-03-03 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,293,681,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp IV.Các hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phục trách ký thuật (các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, bó vỉa, giải phân cách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách ký thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia .- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật (hạng mục: Hệ thống điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 hệ thống điện chiếu sáng đô thị cấp IV cùng loại trở lên- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách ký thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có gắn cần trục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc, dung tích gầu 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,80 m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc, dung tích gầu 0,8m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén, lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén, lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nén, lu lèn, có chế độ rung, tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải 130 -140 CV trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải, công suất 130 -140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải 50- 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi, san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 10 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa đường 27m (Đoạn từ trung tâm hành chính chuyện đi bản Hón Sáng, xã Ẳng Cang, huyện Mường Ảng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế lồng ghép với các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
- Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại: 0215.3856268
- Di động: 0945.383666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Mường Ảng: Bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mường Ảng, bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng, tỉnh Đện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 9,2915 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 1,1687 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,6749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 1,1687 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 13,9664 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 30,9128 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn | Mô tả theo Chương V | 30,9128 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 4,3863 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 4,8736 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo Chương V | 11,9489 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 23,8978 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTN 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo Chương V | 38,9504 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h | Mô tả theo Chương V | 8,8579 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, | Mô tả theo Chương V | 8,8579 | 100tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả theo Chương V | 191,657 | m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 181,04 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tezaro, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1.810,37 | m2 |
| 3 | Lót bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 18,1037 | 100m2 |
| 4 | Lu lèn vỉa hè | Mô tả theo Chương V | 18,1037 | 100m2 |
| 5 | Đào móng hè đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,2405 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 3,2405 | 100m3 |
| C | BÓ VỈA HÈ, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Phá dỡ bó bó vỉa cũ | Mô tả theo Chương V | 20,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 102,32 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 38,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả theo Chương V | 13,0809 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp bó vỉa từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 234,68 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp bó vỉa từ phương tiện vận chuyển xuống vị trí lắp đặt | Mô tả theo Chương V | 234,68 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi ra vị trí lắp đặt | Mô tả theo Chương V | 23,468 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vữa lót dán bó vỉa VXM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 382,5 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả theo Chương V | 967 | 1 cấu kiện |
| D | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 2 | Vữa dán bó bờ hố trồng cây, VXM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 28,98 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 4,83 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó bó bờ hố trồng cây loại I | Mô tả theo Chương V | 184 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bó bó bờ hố trồng cây loại II | Mô tả theo Chương V | 184 | 1 cấu kiện |
| E | BÓ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bó hè | Mô tả theo Chương V | 22,67 | m3 |
| 2 | Xây bó hè bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 16,04 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 2,98 | m3 |
| F | CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Cây bàng đài loan | Mô tả theo Chương V | 46 | cây |
| 2 | Cây cau lùn | Mô tả theo Chương V | 61 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh | Mô tả theo Chương V | 107 | 1cây |
| 4 | Trồng dặm cỏ.Cỏ lạc | Mô tả theo Chương V | 179 | 1m2/lần |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả theo Chương V | 53,7 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố ga K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 5,57 | m3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Ván tường hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,7433 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,1825 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0325 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,6642 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đa hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 1,63 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 0,5232 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả theo Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng rãnh 60x80, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 4,7088 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh 60x80, K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 2,5272 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,1816 | 100m3 |
| 19 | Đệm móng rãnh 60x80, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 9,07 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh 60x80, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 64,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh 60x80 | Mô tả theo Chương V | 7,776 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép rãnh 60x80 | Mô tả theo Chương V | 2,8555 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan rãnh 60x80, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 22,48 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm nắp rãnh 60x80 | Mô tả theo Chương V | 1,1496 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm nắp rãnh 60x80 | Mô tả theo Chương V | 4,3343 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm nắp rãnh 60x80 | Mô tả theo Chương V | 216 | 1 cấu kiện |
| 27 | Cốt thép cửa thu nước d | Mô tả theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 28 | Cốt thép cửa thu nước, d | Mô tả theo Chương V | 0,0563 | tấn |
| 29 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 30 | Đệm móng cửa thu nước, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả theo Chương V | 0,382 | 100m2 |
| 32 | Tấm ga gang cửa thu nước | Mô tả theo Chương V | 10 | ck |
| 33 | Đào móng cửa thu nước, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 34 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 300mm | Mô tả theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cửa thu nước | Mô tả theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| H | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn | Mô tả theo Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột đèn K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét cột đèn | Mô tả theo Chương V | 9 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét cột đènt | Mô tả theo Chương V | 18 | m |
| 8 | Khung móng 4M16x700, cột đèn | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | Mô tả theo Chương V | 9 | cột |
| 10 | Đèn LED Chiếu sáng 150W | Mô tả theo Chương V | 18 | bóng |
| 11 | Aptomat loại 1 pha- MCB-1P-6A | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 12 | Cầu đấu dây 3 pha | Mô tả theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo Chương V | 9 | bảng |
| 14 | Dây lên đèn PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V | 198 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng đấu điện | Mô tả theo Chương V | 198 | cái |
| 16 | Đào móng tủ điều khiển, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng tủ điều khiển, K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tủ điều khiển | Mô tả theo Chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 4x6, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tủ điều khiển, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 21 | Bu lông + đai ốc + đệm M16x800 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa RC-6 | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, | 1 | tủ | |
| 24 | Tấm nối đất 50x50x4 mm, tủ điều khiển | Mô tả theo Chương V | 1 | ck |
| 25 | Bu lông + đai ốc + đệm CT3-M16, tủ điều khiển | Mô tả theo Chương V | 1 | ck |
| 26 | Cọc chống sét tủ điều khiển | Mô tả theo Chương V | 3 | cọc |
| 27 | Dây chống sét tủ điều khiển | Mô tả theo Chương V | 6 | m |
| 28 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,6247 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát đường cáp | Mô tả theo Chương V | 21,42 | m3 |
| 30 | Đắp đất đường cáp, K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,4105 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột-Cáp ngầm | Mô tả theo Chương V | 364,13 | m |
| 32 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V | 356,99 | m |
| 33 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp D65/50, luồn cáp trên vỉa hè | Mô tả theo Chương V | 3,6099 | 100m |
| 34 | Dây chống sét | Mô tả theo Chương V | 356,99 | m |
| 35 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm trên vỉa hè | Mô tả theo Chương V | 3,2129 | 1000viên |
| 36 | Cắt mặt đường đặt cáp qua đường | Mô tả theo Chương V | 1,5678 | 100m |
| 37 | Cào bóc mặt đường đặt cáp | Mô tả theo Chương V | 3,2924 | m3 |
| 38 | Đào móng đặt cáp qua đường, đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 0,3136 | 100m3 |
| 39 | Đắp móng đường cáp, K=0,95 | 0,1218 | 100m3 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - Cáp ngầm qua đường | Mô tả theo Chương V | 79,96 | m |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai bảo vệ cáp qua đường | Mô tả theo Chương V | 0,7839 | 100m |
| 42 | Dây chống sét qua đường | Mô tả theo Chương V | 78,39 | m |
| 43 | Ống thép tráng kẽm bảo vệ cáp qua đường | Mô tả theo Chương V | 0,8639 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.588E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp IV.Các hạng mục tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, vỉa hè, bó vỉa, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng cầu đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành của chỉ huy trưởng.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) | 10 | 5 |
| 2 | Phục trách ký thuật (các hạng mục: Nền, mặt đường, vỉa hè, thoát nước, bó vỉa, giải phân cách) | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng giao thông đường bộ cấp IV cùng loại.- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách ký thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia .- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật (hạng mục: Hệ thống điện) | 1 | - Đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 hệ thống điện chiếu sáng đô thị cấp IV cùng loại trở lên- Có quyết định giao nhiệm vụ phụ trách ký thuật công trường của nhà thầu đối với công trình tham gia.- Có giấy xác nhận của chủ đầu tư về công việc hoàn thành nhiệm vụ kỹ thuật công trình- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu (Có bản sao công chứng trong thời gian chuẩn bị HSDT) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6 T | Ô tô có gắn cần trục | 1 |
| 2 | Máy đào 0,40 m3 | Đào, xúc, dung tích gầu 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy đào 0,80 m3 trở lên | Đào, xúc, dung tích gầu 0,8m3 trở lên | 2 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Đầm nén, lu lèn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Đầm nén, lu lèn | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Đầm nén, lu lèn, có chế độ rung, tĩnh | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường 190 CV | Tưới nhựa | 1 |
| 8 | Máy rải 130 -140 CV trở lên | Máy rải, công suất 130 -140 CV | 1 |
| 9 | Máy rải 50- 60 m3/h | Rải bê tông nhựa | 1 |
| 10 | Máy san 110 CV | San cấp phối đá dăm | 1 |
| 11 | Máy ủi 110 CV | Ủi, san | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10 tấn trở lên | Chở vật liệu | 4 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 trở lên | Tưới nước | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít trở lên | Trộn bê tông, trộn vữa | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi