Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học Trường THCS xã Lương Tài

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229072-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học Trường THCS xã Lương Tài
Số hiệu KHLCNT 20220120694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 17:59:00 đến ngày 2022-03-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,076,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học Trường THCS xã Lương Tài
Nhà hiệu bộ kết hợp một số phòng học Trường THCS xã Lương Tài
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lương Tài (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật; lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Lương Tài (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Lương Tài (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lương Tài (Địa chỉ: Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Lương Tài (Địa chỉ: Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Lương Tài (Địa chỉ: Xã Lương Tài, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần cọc BTCT
1Ván khuôn kim loại đúc sẵn, ván khuôn cọc8,7429100m2
2Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤10mm3,932tấn
3Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK ≤18mm11,3965tấn
4Cốt thép cọc đúc sẵn, ĐK >18mm0,4022tấn
5Sản xuất bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,8025tấn
6Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện3,8025tấn
7Bê tông cọc đúc sẵn, M250, đá 1x2, PCB30103,8522m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I16,7365100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm1791 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông4,5938m3
C Phần móng
1Đào móng-đất cấp II436,4327m3
2Ván khuôn đài móng1,6573100m2
3Ván khuôn dầm móng2,5477100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3019,7219m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,4902tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mm8,8374tấn
7Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4094,8374m3
8Ván khuôn cột0,6038100m2
9Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm0,1235tấn
10Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm1,1646tấn
11Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm0,7842tấn
12Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB404,0867m3
13Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7556,3803m3
14Ván khuôn giằng móng0,5761100m2
15Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3958tấn
16Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,155tấn
17Bê tông giằng móng, M100, đá 4x6, PCB300,7178m3
18Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB405,8056m3
19Lấp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,903,0813100m3
20Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II1,283100m3
21Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,904,2955100m3
D Phần kết cấu
1Ván khuôn cột5,7349100m2
2Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,1192tấn
3Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,121tấn
4Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,5675tấn
5Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB4039,5054m3
6Ván khuôn dầm9,0203100m2
7Ván khuôn sàn mái15,4803100m2
8Ván khuôn tường chắn mái - Chiều dày ≤45cm1,2363100m2
9Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,4651tấn
10Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m7,0501tấn
11Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,2657tấn
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m20,1175tấn
13Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M250, đá 1x2, PCB40254,2834m3
14Ván khuôn giằng3,1171100m2
15Cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4406tấn
16Cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,9774tấn
17Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2, PCB4025,4501m3
18Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)555,712m2
E Phần thân, mái
1Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75310,8559m3
2Xây cột trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7543,3477m3
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm3,6893tấn
4Lắp dựng xà gồ thép3,6893tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ16,66661m2
6Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mm6,3414100m2
7Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600 dày 0,42mm79,02m
8Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3073,6272m2
F Phần mái sảnh
1Ván khuôn móng sảnh0,0677100m2
2Ván khuôn dầm sảnh0,531100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB303,2834m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0602tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3593tấn
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB405,0558m3
7Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,3833m3
8Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,9407100m3
9Ván khuôn dầm, giằng0,0236100m2
10Cốt thép dầm giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0083tấn
11Cốt thép dầm giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0423tấn
12Bê tông dầm giằng, M250, đá 1x2, PCB400,1647m3
13Gia công hệ khung dàn bằng inox 3041,141tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn1,141tấn
15Bulong M1624bộ
16Bọc cột sảnh bằng tấm Aluminium dày 5mm (Alcorest)10,1422m2
17Lợp tấm nhựa lấy sáng polycacbonate đặc màu xanh nước biển dày 10mm, phủ UV, chống tia cực tím, chịu nhiệt1,0427100m2
18Phụ kiện nẹp nối nhựa H842,28m
G Phần cầu thang (02 thang), lan can
1Ván khuôn dầm thang0,212100m2
2Cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0301tấn
3Cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,2757tấn
4Bê tông dầm thang, M250, đá 1x2, PCB401,943m3
5Ván khuôn bản thang, chiếu nghỉ0,8361100m2
6Cốt thép bản thang, chiếu nghỉ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4289tấn
7Bê tông bản thang, chiếu nghỉ, M250, đá 1x2, PCB408,5723m3
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75104,81m2
9Xây bậc thang gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M753,366m3
10Lát bậc cầu thang bằng tấm granito đúc sẵn (tương đương hãng Nam Thắng))101,8808m2
11Gia công lan can thép mạ kẽm1,375tấn
12Bulong D1230cái
13Sơn tĩnh điện cho lan can, sơn sần màu đen ánh đồng1.375kg
14Lắp dựng lan can sắt124,619m2
15Tôn lá nắp đậy cửa thăm mái KT 1,0x1,0m1cái
H Phần nền - bục, tam cấp
1Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3062,0709m3
2Xốp xây dựng tôn nền, tỷ trọng 35kg/m3187,5328kg
3Ván khuôn móng0,0586100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,7674m3
5Đắp cát nền móng công trình5,1681m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB307,046m3
7Rải lớp nilon nền sảnh0,7389100m2
8Bê tông bản bậc, M250, đá 1x2, PCB408,8936m3
9Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7511,8144m3
10Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M7515,7048m2
11Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x2407,92m2
12Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Ruby vào tường5,5848m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7519,709m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10053,7076m2
15Lát gạch lá dừa 20x20cm, vữa XM M75, PCB307,4295m2
16Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm1.455,2066m2
17Lát bậc tam cấp bằng tấm granito đúc sẵn (tương đương hãng Nam Thắng)114,456m2
18Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm71,3175m2
19Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh (Sikatop seal, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp)58,7938m2
20Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm (cắt từ gạch lát nền)99,42m2
21Gia công khung bục giảng bằng thép hộp mạ kẽm0,0366tấn
22Thi công mặt sàn gỗ nhóm IV dày 2cm48,3m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 3 nước48,3m2
24Đất màu trồng cây6,3667m3
25Đổ đất màu vào bồn trồng cây6,3667m3
I Phần hoàn thiện
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600mm73,326m2
2Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB301.349,4276m2
3Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30273,399m2
4Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30207,5624m2
5Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30160,4448m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30960,1408m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB302.418,6777m2
8Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm201,204m2
9Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30447,311m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30141,5612m2
11Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3064,458m2
12Ốp chân tường đá chẻ màu ghi KT 100x200mm64,458m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB301.370,48m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30479,51m
15Kẻ chỉ lõm thân cột rộng 30mm355,56m
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3092,68m
17Chi tiết quyến sách trang trí KT 400x600mm, đắp vữa XM mác 75 (chương mái)1chi tiết
18Lam hộp chữ nhật hợp kim nhôm Austrong ASB-174) kt 174x100x1,3mm-Phụ kiện đi kèm224,4m
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4.222,0389m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.841,2956m2
J Phần cửa, vách
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ77,28m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, độ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa EUROHA, EU-XF55Đ), kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ12,42m2
3Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ (tương đương cửa EU-XF55), độ dày thanh nhôm 1,4mm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ151,08m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm240,78m2
5Sản xuất vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ33,688m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền33,688m2
7Gia công hoa sắt cửa 14x14mm2,5206tấn
8Sơn tĩnh điện cho hoa sắt cửa sổ, sơn sần màu trắng sứ2.520,6kg
9Lắp dựng hoa sắt cửa147,84m2
10SXLD tấm vách compact ngăn vệ sinh chống nước 100%, dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện57,741m2
K Phần dàn giáo:
1Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m15,6429100m2
L Phần điện:
1Cung cấp, lắp đặt đèn led panel KT 300x1200 36W (tương đương D P02 30x120 36W có phụ kiện - Rạng Đông)96bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn Led ốp trần 24W (tương đương D LN08L 30x30-24W-Rạng Đông)35bộ
3Cung cấp, lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400-S)64cái
4Ty treo quạt trần64cái
5Cung cấp, lắp đặt quạt treo tường 60w7cái
6Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu87cái
7Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 600x400x180mm1hộp
8Cung cấp, lắp đặt tủ điện KT 400x300x180mm2hộp
9Cung cấp, lắp đặt Aptomat 4 cực 30kA/125A-LS1cái
10Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P 6kA/60A2cái
11Cung cấp, lắp đặt aptomat 3P 6kA/25A1cái
12Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/40A2cái
13Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/32A17cái
14Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/25A49cái
15Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A21cái
16Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm39hộp
17Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6P8hộp
18Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4P22hộp
19Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt13cái
20Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
21Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt7cái
22Cung cấp, lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
23Cung cấp, lắp đặt công tắc 5 hạt1cái
24Cung cấp, lắp đặt công tắc 6 hạt11cái
25Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều8cái
26Cung cấp, lắp đặt đế âm tường130hộp
27Dây cáp CXV 3x50+1x35mm2150m
28Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 1,5100m
29Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x16+1x10mm212m
30Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CXV 3x4+1x2,5mm214,3m
31Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm283,7m
32Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2389,2m
33Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm21.184,5m
34Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm21.981,4m
35Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 3x1,5mm293,2m
36Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D3210,8m
37Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25527m
38Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D202.200,3m
39Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm212m
40Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m1cọc
41Bộ nguồn đèn led4bộ
M Thoát nước ngưng điều hòa:
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 27mm1,221100m
2Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 27mm30cái
3Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm22cái
4Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm22cái
5Modem wifi 4 cổng (tương đương Modem Router ADSL 4-port switch LINKSYS AG300)1bộ
6Switch 8 cổng (tương đương TP-Link TL-SG 1008P)2bộ
7Switch 4 cổng (tương đương TP-Link TL-SG1005P)1bộ
8Đầu bấm mạng RJ4543cái
9Cung cấp, lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ4519cái
10Cáp AMP.CAT.5E (8 line)420m
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16420m
12Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu1cái
13Cung cấp, lắp đặt đế âm tường1hộp
14Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm29m
N Phần chống sét:
1Đào móng-đất cấp II5,281m3
2Đắp đất chôn cọc tiếp địa5,28m3
3Cung cấp, lắp đặt kim thu sét mạ kẽm d18 dài 1,0m7cái
4Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m12cọc
5Cung cấp, kéo rải dây đồng dẫn sét, D=8mm160m
6Cung cấp, kéo rải dây đồng tiếp địa Fi =8mm12m
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình4hệ thống
8Thép hình80,104kg
9Quả nậm sứ7quả
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,72161m2
11Hoá chất làm giảm điện trở GEM4bao
12Xi măng PCB3032kg
13Cát vàng0,4m3
O Cấp nước tổng thể:
1Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước DN40 lưu lượng 10m3/h1cái
2Máy bơm nước CAM150 P=1,1kw1cái
3Van phao điện D321cái
4Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm260m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm2,3100 m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 32mm0,6100 m
7Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 50mm9cái
8Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 32mm10cái
9Cung cấp, lắp đặt van khóa ĐK 32mm1cái
10Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 50mm2cái
11Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 32mm2cái
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm0,663100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm0,141100m
14Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=110mm0,281100m
15Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=90mm1,394100m
16Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=60mm0,391100m
17Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=48mm0,089100m
18Cung cấp, lắp đặt ống PVC - C2 d=42mm0,145100m
19Cung cấp, lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50-25mm1cái
20Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trong31cái
21Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm39cái
22Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm1cái
23Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR d=50mm1cái
24Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mm25cái
25Cung cấp, lắp đặt tê nhựa lệch PPR d=50-25mm5cái
26Cung cấp, lắp đặt tê nhựa đều PPR d=50mm1cái
27Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 25mm6cái
28Cung cấp, lắp đặt van khóa, ĐK 50mm1cái
29Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D110mm14cái
30Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm20cái
31Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D60mm20cái
32Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa PVC D42mm2cái
33Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D60-48mm3cái
34Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-60mm1cái
35Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D90-42mm1cái
36Cung cấp, lắp đặt côn nhựa PVC D110-42mm1cái
37Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D48mm22cái
38Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D60mm11cái
39Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PVC D42mm1cái
40Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D60mm6cái
41Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mm3cái
42Cung cấp, lắp đặt tê cong nhựa PVC D90mm1cái
43Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110-60mm3cái
44Cung cấp, lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mm12cái
45Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D48mm3cái
46Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PVC D60-48mm1cái
47Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D60-48mm3cái
48Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D60mm6cái
49Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D42mm2cái
50Cung cấp, lắp đặt xí bệt (tương đương Vigalcera V38)12bộ
51Cung cấp, lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)12cái
52Cung cấp, lắp đặt lô cuốn giấy12cái
53Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)3bộ
54Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)3bộ
55Cung cấp, lắp đặt chậu rửa âm bàn (tương đương Inax AL-2398VFC)10bộ
56Cung cấp, lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)10bộ
57Cung cấp, lắp đặt vòi xả (tương đương Inax LF-15G-13JW)6bộ
58Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1500 (loại tráng bạc, chống mốc)3cái
59Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x1100 (loại tráng bạc, chống mốc)3cái
60Cung cấp, lắp đặt gương soi KT 700x900 (loại tráng bạc, chống mốc)1cái
61Cung cấp, lắp đặt giá xà bông7cái
62Cung cấp, lắp đặt thoát sàn DN6013cái
63Cầu chắn rác DN9010cái
64Cung cấp, lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang1bể
65SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt bàn đá đen Kim Sa dày 1,8cm, khung dưới inox, bắt vít cố định vào tường4,806m2
P Bể phốt:
1Đào móng - Cấp đất II19,90171m3
2Đắp đất nền móng công trình3,674m3
3Ván khuôn đáy bể0,0484100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,9072m3
5Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB301,4399m3
6Cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm0,168tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0776tấn
8Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M753,6378m3
9Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,033100m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB301m3
11Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK >10mm0,0613tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7521,975m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M756,975m2
14Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51cấu kiện
Q Phần PCCC:
1Bình khí chữa cháy CO2 MT316bình
2Bình bột chữa cháy MFZL48bình
3Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy8bảng
4Búa (Chiều dài: 60cm, cán được làm bằng gỗ, được làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực, trọng lượng 3kg, hãng NARI Việt Nam)1cái
5Rìu (Thiết kế: 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước: 70cm, Chất liệu: Thép Cacbon, sơn tĩnh điện)1cái
6Xà beng (Thiết kế 1 đầu nhọn, 1 đầu dẹt, Kích thước 1,2m, Chất liệu: Thép Cacbon)1cái
7Kìm cộng lực (làm bằng hợp kim tôi chịu áp lực cao, Chiều dài: 60cm, Cán làm bằng hợp kim chịu lực và được sơn tĩnh điện.)1cái
8Cưa (Hình chữ D, răng to, không gỉ, xuất sứ Trung Quốc)1cái
9Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Inter CM80-160A P=22KW (30HP) (Q=60-:-210m3/h; H=43,5-28,5m) - xuất sứ Việt Nam1bộ
10Máy bơm cứu hỏa động cơ diezel công suất tương đương (đầu bơm Inter Việt Nam 65-250/22KW, model 385B-33HP/3000rpm)1bộ
11Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
12Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100x3,2mm0,935100m
13Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80x2,9mm0,17100m
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (màu đỏ cở)33,62941m2
15Mặt bích ĐK 100mm + gioăng16cái
16Mặt bích ĐK 80mm + gioăng3cái
17Bulong M14x5076bộ
18Rọ hút đồng D100, PN162cái
19Cung cấp, lắp đặt Y thép lọc rác, ĐK 100mm2cái
20Khớp nối mềm chống rung d=1004cái
21Cung cấp, lắp đặt van khóa thép, ĐK 100mm2cái
22Cung cấp, lắp đặt van khóa thép 1 chiều, ĐK 100mm2cái
23Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
24Cung cấp, lắp đặt van xả áp ĐK 25mm1cái
25Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=25mm1cái
26Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm2cái
27Cung cấp, lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mm12cái
28Cung cấp, lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, ĐK 100-80mm2cái
29Cung cấp, lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 100mm4cái
30Cung cấp, lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm, ĐK 80-65mm4cái
31Bệ bê tông + bulong đặt máy bơm2bộ
32Vật tư thanh chống1bộ
33Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy, thiết bị ngoại11 tủ
34Dây cáp CXV 3x16+1x10mm285m
35Kéo rải và lắp đặt cáp treo. Trọng lượng cáp 0,85100m
36Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180x1,0mm2tủ
37Tủ chữa cháy vách tường KT 1200x600x190x1,0mm6tủ
38Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200x1,0mm1tủ
39Cung cấp, lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy1cái
40Cung cấp, lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà D651cái
41Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=50mm6cái
42Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=50mm6cái
43Cung cấp, lắp đặt van góc thép d=65mm8cái
44Cung cấp, lắp đặt đầu nối ren trong d=65mm8cái
45Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc)2bộ
46Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m+ khớp nối+Giá treo (Trung Quốc)6bộ
47Lăng phun chữa cháy D652cái
48Lăng phun chữa cháy D506cái
49Tủ trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Hochiki RPP-ECW05B (bao gồm cả ắc quy)1tủ
50Cung cấp, lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy11 trung tâm
51Cung cấp, lắp đặt đầu báo khói quang Hochiki 24V-SLV-24N Hochiki3,210 đầu
52Điện trở cuối kênh (tương đương GST P-9907)3bộ
53Cung cấp, lắp đặt chuông báo động cháy FFB-150I Hochiki1,25 chuông
54Cung cấp, lắp đặt đèn báo cháy TL-14D1,25 đèn
55Cung cấp, lắp đặt nút nhấn báo động cháy PPE-2 Hochiki1,25 nút
56Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiện báo cháy 4x0,75mm2440m
57Cung cấp, lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2300m
58Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2490m
59Cung cấp, lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2270m
60Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40440m
61Cung cấp, lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20840m
62Ống nối ghen D20280cái
63Hộp chia 2,3 ngả D2032cái
64Cung cấp, lắp đặt hộp nối chống cháy KT 80x80x50mm1hộp
65Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố + phích cắm0,45 đèn
66Cung cấp, lắp đặt đèn sự cố kết hợp exit + phích cắm1,65 đèn
67Cung cấp, lắp đặt ô cắm đơn10cái
68Cung cấp, lắp đặt đế âm tường10hộp
69Cung cấp, lắp đặt aptomat 2P 6kA/20A2cái
70Cung cấp, lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 2P2hộp
R Vận chuyển vật liệu lên cao (tầng 3):
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao68,5647m3
2Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao7,2363m3
3Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao61,51410m2
4Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao1,0521tấn
5Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao7,9637100m2
6Vận chuyển Xi măng lên cao23,6065tấn
7Vận chuyển Cửa các loại lên cao8,02610m2
8Vận chuyển Gỗ các loại lên cao17,6343m3
9Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao1,3503tấn
10Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao0,15tấn
11Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao0,15tấn
S Sân rãnh quanh nhà
1Đào xúc đất - Cấp đất II0,685100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,685100m3
3Rải lớp nilon mặt sân6,85100m2
4Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB3082,2m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x49,7810m
6Đào móng - Cấp đất II0,2771100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,161m3
8Xây hố ga gạch không nung 10x6x21cm, vữa XM M754,1893m3
9Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M7517,2722m2
10Láng hố ga không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M753,354m2
11Ván khuôn giằng cổ ga0,0702100m2
12Bê tông giằng cổ ga, M200, đá 1x2, PCB300,7722m3
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp - Đường kính 300mm SN81,135100 m
14Song chắn rác composite + khung KT 1050x750x120mm, nắp 860x650mm tải trọng 12,5 tấn6bộ
T Bể nước PCCC
1Đào móng - Cấp đất II1,7927100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,900,5976100m3
3Ván khuôn dầm móng0,4374100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB309,0936m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3015,1882m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,3881tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4649tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1901100m2
9Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0332tấn
10Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1595tấn
11Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB401,0454m3
12Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M7524,9199m3
13Xây tường thẳng bằng gạch thông gió bánh ú 20x20cm, vữa XM M751,08m2
14Ván khuôn giằng0,2404100m2
15Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0876tấn
16Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4606tấn
17Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB302,6013m3
18Ván khuôn sàn mặt bể0,8722100m2
19Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9098tấn
20Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB309,8834m3
21Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75245,496m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7531,968m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M7517,092m2
24Trát trần, vữa XM M7581,082m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7567,234m2
26Quét nước xi măng 2 nước375,638m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7577,28m2
28SX cửa đi khung thép hộp mạ kẽm, bịt tôn mạ kẽm + phụ kiện, khóa cửa2,4m2
29Lắp dựng cửa khung sắt2,4m2
U Phá dỡ nhà cũ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m739,9m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m1,9129tấn
3Tháo dỡ trần199,4816m2
4Tháo dỡ cửa160,32m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa105,6m2
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch306,0451m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông210,3164m3
8Đào xúc đất - Cấp đất I1,813100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 697,6615m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 đồng.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng công trình Dân dụng tương tự từ cấp III trở lên đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) và hợp đồng có giá trị ≥ 70% phần giá trị mà Nhà thầu đó đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng công trình. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Máy ép cọc1
2 Cần cẩu Cần cẩu1
3 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
4 Máy đào Máy đào1
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
8 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
9 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
10 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
11 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->