Gói thầu: XL-01: Xây dựng nhà che đậy xe máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229252-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
Tên gói thầu XL-01: Xây dựng nhà che đậy xe máy
Số hiệu KHLCNT 20220229225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 18:21:00 đến ngày 2022-02-28 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,163,277,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.489E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư hạng 2+ Năng lực:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5÷ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào, dung tích gầu 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông 7,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 7,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất kỹ thuật của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất kỹ thuật của công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh
E-CDNT 1.2 XL-01: Xây dựng nhà che đậy xe máy
Xây dựng nhà che đậy xe máy sẵn sàng chiến đấu mới tiếp nhận/Lữ đoàn 249
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội, - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng Á Châu. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Newskyline, Lô CC2, KĐTM Văn Quán-Yên Phúc, P.Văn Quán, Q.Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng 79 Hà Nội.Địa chỉ: DM4-15 Điểm tiểu thủ công nghiệp, làng nghề Vạn Phúc, phường Vạn Phúc. Quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Newskyline, Lô CC2, KĐTM Văn Quán- Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM Đất Việt. Địa chỉ: Tầng 4 tòa nhà Newskyline, Lô CC2, KĐTM Văn Quán- Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng tham mưu kế hoạch - cục kỹ thuật - Bộ tư lệnh công binh , địa chỉ: Số 459 đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội, - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp (nhẹ) hạng III trở lên (bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội, - Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá: Nguyễn Tam Cương Chức vụ: Cục trưởng Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh ĐT: 069512302
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật/Bộ Tư lệnh công binh; 459 Đội Cấn, Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp mặt bằng
1Bóc hữu cơ bằng máyTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2,037100m3
2Đất đắp K95Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu234,1925m3
3Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2,0725100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2,037100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2,037100m3
B Móng nhà xe
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,2529100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu13,9215m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu19,0998m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,5277100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,0554100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,0554100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu15,5136m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,6691tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,9433tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu5,0591tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,7902100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,5782100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu46,5728m3
C Phần thân nhà xe
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,2453tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2,0068tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,8208100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu5,8246m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,2307tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,7792tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu12,2197m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,4164100m2
9Gia công cột bằng thép tấmTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu6,2282tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu6,2282tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu8,539tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu8,539tấn
13Sản xuất hệ liên kếtTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,0475tấn
14Lắp dựng hệ liên kếtTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,0475tấn
15Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2,5309tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2,5309tấn
17Gia công bản mã liên kếtTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,3632tấn
18Lắp dựng bản mã liên kết xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,3632tấn
19Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2,8873tấn
20Lắp dựng giằng thépTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2,8873tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu882,1723m2
22Bu long neo M24Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu96bộ
23Bu long 8.8 M20Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu96bộ
24Bu long 8.8 M18Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu352bộ
25Bu long 6.8 M12Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu744bộ
26Giằng xà gồ D12Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu110bộ
D Phần hoàn thiện nhà xe
1Xây gạch bê tông xi măng rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu45,106m3
2Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu11,2764m3
3Vữa grout dày 3cm chống co ngót chân cộtTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,0317m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu340,032m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu336,576m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu336,576m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu340,032m2
8Lợp mái tôn sóng công nghiệp dày 0.45mmTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu6,8729100m2
9Tấm bịt giống cửa cuốnTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,2964100m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu5,7653100m2
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,6288100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,7088100m2
13Gia công hệ thống khung xương trần tôn bằng thép hộp 20x30x1,5 mmTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,4338tấn
14Ti treo D10Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu320cái
15Nẹp nhôm V 3 trần tônTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu45,46m
16Lắp dựng hệ thống ti treo, khung xươngTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,4338tấn
17Thi công trần tônTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu6,3644100m2
E Nền nhà xe
1Lớp bạt dứa chống mất nướcTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu584,26m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,9634100m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu128,7006m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu29,22m
5Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng Sika, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu584,26m2
F Phần cửa nhà xe
1Cửa cuốn cơ, nan thép tấm liềnTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu197,12m2
2Cửa sổ khuôn thép 60x30x1.5 sơn 01 lớp sơn chống gỉ, 02 lớp sơn màu, tấm lấy sáng Polycacbonate dày 5mmTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu36,55m2
3Hoa sắt cửa sổ thép đặc 14*14, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu ghiTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu36,55m2
4Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu197,12m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu36,55m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu36,55m2
G Phần điện
1Tủ điện tổng KT 60x40x20Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1hộp
2Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu50m
3Dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu210m
4Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu210m
5Đèn công nghiệp 100WTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu16bộ
6Hộp phân dâyTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu16hộp
7Ống gen điện chống cháy PVC D20Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu130m
8Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (đế, mặt, hạt)Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu6cái
9Công tắc đôi 16A (đế, mặt, hạt)Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1cái
10MCB 2P-40A, 10KATheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1cái
11MCB 2P-20A, 6KATheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu2cái
12MCB 2P-16A, 6KATheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu3cái
13Đào rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu7,65m3
14Kim thu sét D16 dài 2mTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu6cái
15Dây dẫn sét D10Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu145m
16Dây thép dẹt 40x4Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu22,5m
17Cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5mTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu12cọc
18Hộp kiểm tra tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu3bộ
19Lấp đất rãnh tiếp địaTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu7,65m3
H Hệ thống cấp khí nén
1Ống thép tráng kẽm D21Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,85100m
2Tê thép tráng kẽm D21Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu10cái
3Cút thép tráng kẽm D21Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu14cái
4Cút thép tráng kẽm ren trong D21Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu12cái
5Đầu cấp khí nénTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu12cái
I Bể nước, cát, lán dụng cụ cứu hỏa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,8m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,0379100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,167tấn
4Xây gạch bê tông xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,3079m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu26,1758m2
6Gia công xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,0261tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,0522tấn
8Gia công hệ khung dànTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,225tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,3499tấn
10Bulong M12Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu56cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu30,26m2
12Lợp mái bằng tôn sóng công nghiệp dày 0,45mmTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,0569100m2
J Rãnh thoát nước, hố ga
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1,8843m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu10,2726m3
3Tháo dỡ, di chuyển cột đèn chiếu sángTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1cột
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu21,3276m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu4,0898m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu6,8196m3
7Xây gạch bê tông xi măng đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu8,0597m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu3,9028m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,2151100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,2151100m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu96,2996m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu30,9712m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu5,7m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,8819tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,5749tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,5749tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu0,3675100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu1111 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.489E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Năng lực:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Có kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng cấp52
2 Đội trưởng thi công: 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành hệ thống điện hoặc cấp thoát nước (Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng của 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV41
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học, Cao đẳng, chuyên ngành đân dụng công nghiệp, hệ thống điện…(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)+ Năng lực:- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp III31
4 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 + Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư hạng 2+ Năng lực:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH, hoàn thiện công trình dân dụng(Có bản sao được chứng thực để chứng minh)- Đã trực tiếp giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 2 (hai) công trình dân dụng cấp IV52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5÷ 7 tấn 5÷ 7 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích 150 lít dung tích 150 lít1
4 Máy đào, dung tích gầu 1,25m3 dung tích gầu 1,25m31
5 Máy đầm dùi 1,5 kw Công xuất 1,5 kw1
6 Máy đầm bàn 1 kw Công xuất 1 kw1
7 Máy hàn điện 23 kw Công xuất 23 kw2
8 Máy cắt uốn thép 5 kw Công xuất 5 kw1
9 Máy khoan bê tông 0,62 kw Công xuất 0,62 kw1
10 Máy cắt bê tông 7,5 kw Công xuất 7,5 kw1
11 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất kỹ thuật của công trình1
12 Máy lu bánh thép 10T Tải trọng 10T1
13 Máy nén khí diezel Phù hợp với tính chất kỹ thuật của công trình1
14 Cần trục ô tô 10T Tải trọng 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->