Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 18:24:00 đến ngày 2022-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,656,277,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục thi công nền, mặt đường và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,7m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt khe mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ thôn M’rang đi bon Mê Ra, xã Quảng Tân, huyện Tuy Đức thuộc Dự án ổn định dân di cư tự do xã Quảng Tân, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đăk Nông; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông; Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức – TP. Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0846489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính của Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Đăk Nông; Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nghĩa Trung, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng thi công | Chương 5, E-HSMT | 136,3442 | 100m2 |
| 2 | Đánh bậc cấp nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 2,0863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp II | Chương 5, E-HSMT | 2,0863 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 8,3343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào đổ thải, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương 5, E-HSMT | 8,3343 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 155,1061 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 14,2175 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô, tận dụng đắp nền đường, lề đường đất cấp III, cự ly 500m | Chương 5, E-HSMT | 58,7892 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào thừa bằng ô tô, đổ thải, đất cấp III, cự ly 1Km | Chương 5, E-HSMT | 110,5344 | 100m3 |
| 10 | Lu tăng cường nền đường đào bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 89,4862 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,93 | Chương 5, E-HSMT | 28,2865 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 21,5236 | 100m3 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 2,7163 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 10,0209 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương 5, E-HSMT | 94,3112 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5, E-HSMT | 18,5497 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, gia cố lề đường, bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 1.669,7924 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng lề đường gia cố, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5, E-HSMT | 67,474 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đoạn tránh xe | Chương 5, E-HSMT | 0,7016 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền đường đoạn tránh xe bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Chương 5, E-HSMT | 2,0625 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương 5, E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly đoạn tránh xe | Chương 5, E-HSMT | 2,0625 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đoạn tránh xe | Chương 5, E-HSMT | 0,3712 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường đoạn tránh xe, bê tông mác 250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 33 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 0,589 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Chương 5, E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương 5, E-HSMT | 10,736 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, mác 150, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 40,7493 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK =1500mm | Chương 5, E-HSMT | 6 | 1 đoạn ống |
| 6 | Chèn vữa XM M100 mối nối ống cống | Chương 5, E-HSMT | 6,7104 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống | Chương 5, E-HSMT | 0,4303 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 12,9267 | m3 |
| 9 | Đào đất móng cống | Chương 5, E-HSMT | 0,6122 | 100m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm móng cống | Chương 5, E-HSMT | 5,2632 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống | Chương 5, E-HSMT | 0,2627 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 150, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 15,7896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân cống, tường cánh | Chương 5, E-HSMT | 0,9909 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, mác 150, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 16,9776 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện lưng cống | Chương 5, E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,1782 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,5009 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm bản cống, BT đá 1x2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 4,5991 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan cống | Chương 5, E-HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 250, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 2,8545 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm lát gia cố rãnh | Chương 5, E-HSMT | 13,8484 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông mác 200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, E-HSMT | 194,3648 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm lát gia cố rãnh | Chương 5, E-HSMT | 8.677 | 1 cấu kiện |
| 24 | Chèn vữa XM M100 tấm BTXM gia cố rãnh | Chương 5, E-HSMT | 346,2123 | m2 |
| 25 | Bê tông đáy rãnh, gờ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 90,3432 | m3 |
| 26 | Dăm sạn đệm đáy rãnh | Chương 5, E-HSMT | 45,1216 | m3 |
| 27 | Đào móng hố tiêu năng | Chương 5, E-HSMT | 46,8 | 1m3 |
| 28 | Dăm sạn đệm đáy hố tiêu năng | Chương 5, E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố tiêu năng | Chương 5, E-HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông mác 150, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 24,12 | m3 |
| D | GIA CỐ TALUY ÂM | |||
| 1 | Đào móng chân khay gia cố taluy | Chương 5, E-HSMT | 216,04 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay gia cố taluy | Chương 5, E-HSMT | 8,6416 | 100m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng chân khay | Chương 5, E-HSMT | 21,604 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay gia cố taluy, BT đá 1x2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 194,436 | m3 |
| 5 | Bê tông gia cố mái taluy, BT đá 1x2 M150 | Chương 5, E-HSMT | 132,1841 | m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương 5, E-HSMT | 0,1594 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Chương 5, E-HSMT | 2,215 | 100m |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ tường hộ lan | Chương 5, E-HSMT | 20,264 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng cột hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, mác 150, đá 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 20,264 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chương 5, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 4 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 9,3983 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương 5, E-HSMT | 9,3983 | tấn |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 120km | Chương 5, E-HSMT | 0,9398 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,5cm | Chương 5, E-HSMT | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó có hạng mục thi công nền, mặt đường và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên ;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cầu đường bộ; Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) cấp IV, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,7m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥10T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; | 1 |
| 4 | Máy san ≥ 108CV | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 3 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 9 | Máy cắt khe mặt đường | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép 5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 13 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi