Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa Quý 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 189 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa Quý 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua vật tư, hàng hóa Quý 1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 20:24:00 đến ngày 2022-02-28 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 189 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa Quý 1 Mua vật tư, hàng hóa Quý 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua vật tư, hàng hóa Quý 1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | ) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cà lê sửa chữa | Licota32 | 14 | Bộ | Vật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Kích thước: 8-32mm; Tiêu chuẩn NF ISO 691 | |
| 2 | Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tay | ALK-8009F/ Licota | 14 | Bộ | Vật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Kích thước: 6-24mm; Tiêu chuẩn NF ISO 691 | |
| 3 | Van BM ф60 | BM60 | 12 | Cái | Kích thước: ф60mm;Vật liệu: nhựa tổng hợp | |
| 4 | Van chặn tháo lắp Italia ф75 | FIP75 | 6 | Cái | Kích thước: ф75mm; Vật liệu: composit | |
| 5 | Van chống axit ф32 | FPM32 | 6 | Cái | Kích thước: ф32mm; Vật liệu: composit | |
| 6 | Van chống axit ф49 | FPM49 | 12 | Cái | Kích thước: ф49mm; Vật liệu: composit | |
| 7 | Van chống axit ф60 | FPM60 | 10 | Cái | Kích thước: ф60mm; Vật liệu: composit | |
| 8 | Van HDPE 32 | HDPE 32 | 20 | Cái | Kích thước: 32mm; Vật liệu: nhựa tổng hợp | |
| 9 | Van kim M17 | M17 | 6 | Cái | Kích thước: M17; Vật liệu: thép không rỉ | |
| 10 | Van ren DN49 | DN49 | 12 | Cái | Kích thước: DN49; Vật liệu: thép không rỉ | |
| 11 | Vecni cách điện Đài Loan | THIFE | 12 | Lít | Cung cấp lớp bảo vệ cách điện | |
| 12 | Vòng bi SKF 6302 | SKF 6302 | 6 | Cái | Kích thước: 6302; Vật liệu: thép không rỉ | |
| 13 | Vòng bi SKF 6304 | SKF 6304 | 4 | Cái | Kích thước: 6304; Vật liệu: thép không rỉ | |
| 14 | Vòng bi SKF 6305 | SKF 6305 | 4 | Cái | Kích thước: 6305; Vật liệu: thép không rỉ | |
| 15 | Hóa chất AT 4000 | AT 4000 | 40 | Can | AT 4000 HO chuyên sử dụng công phá cáu cặn nồi hơi, két nước, đường ống của các hệ giải nhiệt bằng nước và các thiết bị đun nước bị cáu cặn | |
| 16 | Hoá chất tẩy sét bề mặt | Metal Rescue | 14 | Can | Dung dịch tẩy gỉ sét, làm sáng bề mặt kim loại | |
| 17 | Hợp chất hoạt động bề mặt | DA400 | 3 | Kg | Chất hoạt động bề mặt là các hợp chất làm giảm sức căng bề mặt | |
| 18 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn | Kẽm TCVN | 28 | Cục | TCVN 3600 - 81 | |
| 19 | Kéo cắt tôn licota | Licota | 2 | Cái | Dài 250mm; Vật liệu: thép không rỉ | |
| 20 | Keo con chó (500garm) | DOG X-66 | 30 | Hộp | DOG X-66; Khối lượng: 500g | |
| 21 | Keo epoxy loại lớn | Araldite XB | 16 | Hộp | Araldite XB 2252 và Aradur XB 2253; Chống cháy UL 94 approval V-0 với lớp 6mm | |
| 22 | Keo loctite 565 | Loctite 565 | 10 | Hộp | Dạng: màu trắng Lực kết dính được kiểm soát Chịu nhiệt : -65F đến 300F; Dung tích: 250mml | |
| 23 | Keo silicol | Silicol | 20 | Tuýp | Keo dán trên các bề mặt trơn, nhẵn, chị nhiệt đọ, áp lực | |
| 24 | Khẩu trang hoạt tính | 3M | 120 | Cái | Ngăn ngừa các loại khí độc như SO2, CO, H2S lọc hầu hết các tạp chất có trong không khí ô nhiễm, lọc bụi | |
| 25 | Khớp nối mềm chống rung bơm | 20x50 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn chống rung; Kích thước 20x50mm | |
| 26 | Lưới bảo vệ inox 304 Kt 992x420mm | 992x420 | 4 | Tấm | Kích thước Kt 992x420mm; Vật liệu: inox 304 | |
| 27 | Mặt bích ф49 dày 12mm | F49 | 8 | Cái | Kích thước 12x49mm | |
| 28 | Mặt bích ф60 dày 12mm | F60 | 12 | Cái | Kích thước 12x60mm | |
| 29 | Mặt bích ф75 dày 12mm | F75 | 16 | Cái | Kích thước 12x75mm | |
| 30 | Mặt nạ phòng độc | 3M 6200 | 15 | Cái | Cung cấp tính linh hoạt cho nhiều môi trường và ứng dụng cung cấp bảo vệ chống lại các hạt bụi | |
| 31 | Nối BM 60 dày | BM60 | 8 | Cái | Kích thước 12x60mm | |
| 32 | Băng cuốn bảo ôn | Băng PVC | 198 | Cuộn | ISO 14726; Kích thước 100x50mm; Bề mặt: Bề mặt băng cuốn bóng trơn và sạch; Lực kéo: 60 N/25mm; Khả năng giãn dài: 140 %; Màu sắc: Trắng, xám | |
| 33 | Sơn chống hà | Jotun Epoxy | 100 | Lít | Màu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233 | |
| 34 | Sơn chống rỉ | Jotamatic90 | 14 | Thùng | Màu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 2 thành phần; ISO 3233 | |
| 35 | Sơn phủ cách điện (Bình xịt) | Sealer | 60 | Bình | Sơn cách điện sơn phủ lên bề mặt được cách điện, như: các cuộn dây, bảng điều khiển hệ thống điện, tủ điện, các loại động cơ; Trọng lượng mỗi bình: 432g EL601: Màu đỏ | |
| 36 | Mạ bạc tiếp điểm động và tĩnh của nút nhấn | Bạc khối | 10 | Bộ | TCVN 5024:2007; ISO 1458:2002 | |
| 37 | Amiang loại 2 mm | Am2 | 30 | m² | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 38 | Amiang loại 3 mm | Am3 | 30 | m² | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 3mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 39 | Amiang loại 5mm | Am5 | 30 | m² | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 5mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm | |
| 40 | Áp to mát 16A | Aptomat khối (MCCB) 2 pha 15A | 12 | Cái | Số cực:2P; Dòng cát ngắn mạch: 10KA; Điện áp: 240V; Tiêu chuẩn: IEC 60898, IEC 60947-2 | |
| 41 | Bàn chải nhựa | BCN | 80 | Cái | Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Kích thước: 120 x 70 | |
| 42 | Băng keo cách điện | Nano Y20 | 16 | Cuộn | Băng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000 | |
| 43 | Băng keo vải L50 | L50 | 100 | Cuộn | Độ dầy: 300 µm; Loại keo: cao su tự nhiên; Độ giãn dài tới đứt: 12 %; Độ kết dính trên thép: 5.8 N/cm; Lực kéo căng: 100 N/cm; Màu sắc: nhiều màu: đen, trắng, xám, vàng, xanh dương, đỏ, xanh lá cây; Khả năng chịu nhiệt: 130 °C (30 phút); Kích thước: 0,1x50x8000 | |
| 44 | Băng vải amiang 25mm | BVA 25 | 40 | Cuộn | Băng phải có độ dai; Băng phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước:25x180x8000 | |
| 45 | Bích ống 10k DN 50 | 10k DN 50 | 6 | Cái | Tiêu chuẩn mặt bích DIN ( Tiêu chuẩn Châu Âu; Kích thước:DN50; Vật liệu chế tạo: inox; Kiểu lắp: lắp bíc; Áp lực cho phép: PN40; Nhiệt độ làm việc 0- 220 độ C; Môi trường sử dụng: nước, nước thải, hệ thống khí nén, hóa chất, nước nóng, | |
| 46 | Bọc ni lông quấn hàng loại lớn | Màng PE | 2 | Cuộn | Kích thước:0,1x100x1000; Nhiệt độ làm việc 0- 120 độ C; Vật liệu chế tạo: ni lông | |
| 47 | Bóng đèn 24V | Điiện quang 24-1000 | 8 | Cái | Kiểu bóng: H3; Hiệu điện thế: 24V; Công suất: 1000W | |
| 48 | Bộ dụng cụ xách tay 40 chi tiết FUTURO | FUTURO - 439200 | 14 | Bộ | Vật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Tiêu chuẩn NSX | |
| 49 | Bộ đèn sấy halogen 1000W | Philips1000 | 10 | Bộ | Điện áp nguồn ( max ) 230V AC; Bóng đèn sử dụng sợi nung trực tiếp, chân kẹp 2 đầu bóng bằng kim loại tiêu chuẩn; Công suất: 100W | |
| 50 | Bộ giũa 6 chi tiết Futuro | FUTURO- 320260 | 4 | Bộ | Kích cỡ hạt:D126; Kích thước 110x220mm; Đa năng | |
| 51 | Bộ kìm tuốt dây và ép cos WEIDMÜLLER | WEIDMÜLLER -450095 | 2 | Bộ | 01 Kìm tuốt dây tới, 6 mm2. 01 Kìm ép cos, 0.14…6.0. Đầu cos các loại tới, 0.08…12 mm2 | |
| 52 | Bộ khẩu tay vặn (tròng)23 chi tiết Futuro | Futuro-23920 | 12 | Bộ | Số chi tiết:23; Tay vặn tự động | |
| 53 | Bộ que gõ rỉ | TRELAWNY 3X180MM | 18 | Hộp | Đũa gõ rĩ 3x180 Nitto TA98782; Xuất xứ: Nhật bản | |
| 54 | Bồn nhựa 3m2 | 14 | cái | ISO 9001-2008; Xuất xứ: Chính hãng; Thể tích:2m3 | ||
| 55 | Cách nhiệt ATATA 20 mm | SWTB – F4 | 60 | m2 | Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 20mm | |
| 56 | Cao su 3 mm | Sentica 3m | 4 | m2 | Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 3mm | |
| 57 | Cao su non | TOMBO 9082 | 119 | Cuộn | Kích thước: 0.075 x 10 Hàm lượng PTFE : 99% ; Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3 Nhiệt độ: Nhiệt độ Màu sắc: Ruột màu trắng | |
| 58 | Cát rà mỹ | GRIT G-240 | 12 | Hộp | Cát rà dạng bột nhão Sử dụng: thiết bị máy móc công nghiệp và tàu thủy | |
| 59 | Cồn công nghiệp | Ethanol 95-96 | 120 | Lít | Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH. Nồng độ: 96 độ, 99,5 độ. Tên gọi khác : Ethanol, Rượu etylic, Cồn. | |
| 60 | Chất lọc muối cation và anion | CA 25 | 120 | Kg | Tính dẫn điện: Phụ thuộc vào dạng ion, dẫn nhiệt tốt bán kính từ 0,25 - 1,25mm | |
| 61 | Chất tẩy rửa đường ống Rydlyme | Rydlyme CX | 100 | Lít | Tẩy sạch hoàn toàn cặn canxi, cáu cặn, cặn bám trong các đường ống nước, bộ trao đổi nhiệt Nhiệt độ hoạt động của Rydlyme : Từ 10oC đến 80oC | |
| 62 | Chén cước chà rỉ D100 | Makita D100 | 20 | Viên | Đường kính chén đánh gỉ: 100mm; Chiều dài sợi cước: 18mm Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút | |
| 63 | Chén cước chà rỉ D30 | Makita D30 | 40 | Viên | Đường kính chén đánh gỉ: 30mm; Chiều dài sợi cước: 18mm; Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút | |
| 64 | Chì chống ăn mòn sinh hàn | Germani | 60 | kg | Số lượng: 60kg; TCVN | |
| 65 | Chì hàn D1mm | KB10H4 | 60 | Kg | Số lượng: 60kg; Xuất xứ: Châu âu | |
| 66 | Chổi chà | đánh rỉ màu đỏ | 40 | Cái | Kích thước: 50x250mm; Xuất xứ: Việt nam | |
| 67 | Chổi sơn lăn | STA | 40 | Cái | Kích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam | |
| 68 | Chổi sơn tay | BPH | 40 | Cái | Kích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam | |
| 69 | Dầu Axetol | Axetol | 120 | Lít | Công thức phân tử C6H4(CH3)2; Chất lỏng trong suốt, không màu,nhiệt độ tự bốc cháy 500°C | |
| 70 | Dầu nhớt lạnh Coolmax | Coolmax46 | 80 | Lít | Coolmax® POE cung cấp khả năng hòa tan và tính bôi trơn vượt trội trong các hệ thống lạnh sử dụng HFC hoặc các loại gas trộn (như R134a, R410a, R404a, ...) | |
| 71 | Dầu pha sơn | Thiner17 | 80 | Chai | Dung tích: 420mml; Thấm nhanh, tẩy sạch mạnh mẽ các lớp sơn, keo dán trên bề mặt đối tượng cần làm sạch mà không gây ra hiện tượng ăn mòn kim loại | |
| 72 | Dầu RP7 | RP7 | 80 | Chai | Dầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g | |
| 73 | Dầu rửa không cháy | 80 | Lít | Để rửa các cuộn dây điện, động cơ điện; TCVN 5307:2009 | ||
| 74 | Dây curoa | MítumiB53 | 6 | Cái | Dây curoa MITSUBA B53 (răng) | |
| 75 | Dây đồng 2 mm | FA30K8 | 8 | Kg | Kích thước: 2 mm; Xuất xứ: Nhập khẩu | |
| 76 | Dây tết chì 10x10 mm (nhật) | Tombo 9039-10 | 10 | m | Kích thước: 10 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 77 | Dây tết chì 6 mm (nhật) | Tombo 9039-6 | 10 | m | Kích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 78 | Dây tết chì 8 mm (nhật) | Tombo 9039-8 | 10 | m | Kích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 79 | Dây tết sáp nhật 10 mm | PMF-10 | 6 | m | Kích thước: 10mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 80 | Đệm amiang chì 3 mm | CJ27-3 | 10 | m | Độ dày: 3 mm; Vật liệu: Aminang chì | |
| 81 | Đệm cao su F24x32x4 mm | F24x32x4 | 110 | Cái | Kích thước: F24x32x4 mm; Vật liệu: cao su | |
| 82 | Đệm cao su F24x32x4 mm | F14x32x4 | 110 | Cái | Kích thước: D14 x10x1; Vật liệu: đồng | |
| 83 | Đệm đồng D14 x10 x1 | D14 x10 x1 | 120 | Cái | Kích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng | |
| 84 | Đá mài quả nhót hợp kim | HMC12 25 | 36 | Cái | Hợp kim | |
| 85 | Đá nhám xếp D100 | NURITO | 120 | Viên | Kích thước: 100 mm | |
| 86 | Đầu bịt D32 | PPRd110 | 12 | Cái | Kích thước: 32 mm | |
| 87 | Đầu cos D25x8mm | Nichufu | 30 | Cái | Kích thước: 25x8mm | |
| 88 | Đầu nối DN 50 | DN50 | 12 | Bộ | Kích thước: 50 mm | |
| 89 | Đèn led Philips | Philips LEDTube HO 20W | 6 | Cái | Điện áp: 220V; Công suất: 20W | |
| 90 | Đệm amiang 2mm | TEADIT | 8 | M2 | Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang | |
| 91 | Đệm amiang chì 1mm | CJ27-1 | 10 | m | Độ dày: 1 mm; Vật liệu: Aminang | |
| 92 | Đệm amiang chì 2 mm | CJ27-2 | 10 | m | Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang chì | |
| 93 | Đệm đồng D16x12x1 | D16x12x1 | 120 | Cái | Kích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng | |
| 94 | Đường ống dẫn khí nén D32 | D32 | 20 | M | Kích thước: 10x32; vật liệu: Thép không rỉ | |
| 95 | Ga lạnh R22 | Chemours 22 | 16 | Bình | Dung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu | |
| 96 | Ga R134A | Chemours 134A | 24 | Bình | Dung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu | |
| 97 | Găng tay cao su | GT-NITRILE | 360 | Đôi | Vật liệu: cao su | |
| 98 | Găng tay da 2 lớp | SBH4810 | 120 | Đôi | Vật liệu: cao su, da tổng hợp | |
| 99 | Găng tay len | GTL | 400 | Đôi | Vật liệu: len | |
| 100 | Giấy nhám A1000 | A1000 | 50 | Tờ | Độ mịn: 1000 | |
| 101 | Đệm nắp hộp thông hơi | 450x650x8 | 14 | Cái | Kích thước: 450x650x8 mm; Vật liệu: cao su | |
| 102 | Đệm nắp két KT 450x650x5 mm | 450x650x5 | 12 | Cái | Kích thước: 450x650x5 mm; Vật liệu: cao su | |
| 103 | Đĩa chà nhám D225 loại P24 | P24 | 35 | Tấm | Kích thước: 225 mm; Vật liệu: thép | |
| 104 | Đồng hồ áp lực 15KG/cm3 | P15 | 12 | Cái | Áp lực: 15KG/cm2 | |
| 105 | Đồng hồ đo áp lực | P10 | 2 | Cái | Áp lực: 10KG/cm2 | |
| 106 | Đục dẹp + nhọn | 2 | Cái | Kích thước: 150x50; Vật liệu: Thép | ||
| 107 | Dây tết sáp nhật 4 mm | PMF-4 | 5 | m | Kích thước: 4 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 108 | Dây tết sáp nhật 6 mm | PMF-6 | 5 | m | Kích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 109 | Dây tết sáp nhật 8 mm | PMF-8 | 5 | m | Kích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật | |
| 110 | Đá cắt D300 | D300 | 18 | Viên | Kích thước: 300 mm | |
| 111 | Đá cắt D50 | D50 | 30 | Viên | Kích thước: 50 mm | |
| 112 | Đá mài | DM20 | 4 | Hộp | Kích thước: 20 mm | |
| 113 | Giấy nhám A240 | A240 | 6 | Cuộn | Độ mịn: 240 | |
| 114 | Giấy nhám A400 | A400 | 6 | Cuộn | Độ mịn: 400 | |
| 115 | Giấy nhám Nhật 1500 | A1500 | 100 | Tờ | Độ mịn: 1500 | |
| 116 | Giấy nhám Nhật 240 | Nhật 240 | 45 | Tờ | Độ mịn: 240 | |
| 117 | Giấy nhám Nhật 500 | Nhật 500 | 100 | Tờ | Độ mịn: 500 | |
| 118 | Giẻ sạch | phin, sạch | 200 | Kg | Loại phin, sạch | |
| 119 | Ron cao su 5mm | M5-100 | 8 | m2 | Vật liệu: cao su; Kích thước: 5mm | |
| 120 | Ron cao su chịu dầu 2 mm | 2ly | 10 | m² | Vật liệu: cao su chịu dầu;Kích thước: 2mm | |
| 121 | Ron cao su chịu dầu 3 mm | 3ly | 10 | m² | Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 3mm | |
| 122 | Ron cao su chịu dầu 5 mm | 5ly | 5 | m² | Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 5mm | |
| 123 | Súng xịt dầu rửa không cháy | W71 | 4 | Cái | Vòi xịt dài 100 mm, đường kính 1 mm, đường kính lắp vòi xịt khí 1/8'', đường kính lắp khí nén 1/4'' | |
| 124 | Tỉ trọng kế loại 1,300 | Russia | 12 | cái | Đo tỉ trọng axít; Loại: 1,300 | |
| 125 | Kính 2 lớp Kt 208x158x5 mm | 208x158x5 | 2 | Cái | Kính chịu lực 02 lớp trong suất | |
| 126 | Kính bảo hộ | 46BC | 120 | Cái | Gọng kính bằng nhựa ABS, mắt kính Polycarbonate; Tiêu chuẩn Mỹ Z87.1 | |
| 127 | Kính hàn | ANSI Z87.1 | 5 | Bộ | Dùng trong môi trường hàn; Tiêu chuẩn *EN166, EN170, EN175, ANSI Z87.1 | |
| 128 | Thép tấm của Nhật | A515 | 100 | Kg | Thép tấm d10; Kích thước 2000x1200mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi