Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa Quý 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229353-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 189
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa Quý 1
Số hiệu KHLCNT 20220229350
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua vật tư, hàng hóa Quý 1
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 20:24:00 đến ngày 2022-02-28 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,650,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 189
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hóa Quý 1
Mua vật tư, hàng hóa Quý 1
30 Ngày
E-CDNT 3 Mua vật tư, hàng hóa Quý 1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa 0962.183.189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT:
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ cà lê sửa chữaLicota3214BộVật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Kích thước: 8-32mm; Tiêu chuẩn NF ISO 691
2Bộ dụng cụ tháo lắp cầm tayALK-8009F/ Licota14BộVật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Kích thước: 6-24mm; Tiêu chuẩn NF ISO 691
3Van BM ф60BM6012CáiKích thước: ф60mm;Vật liệu: nhựa tổng hợp
4Van chặn tháo lắp Italia ф75FIP756CáiKích thước: ф75mm; Vật liệu: composit
5Van chống axit ф32FPM326CáiKích thước: ф32mm; Vật liệu: composit
6Van chống axit ф49FPM4912CáiKích thước: ф49mm; Vật liệu: composit
7Van chống axit ф60FPM6010CáiKích thước: ф60mm; Vật liệu: composit
8Van HDPE 32HDPE 3220CáiKích thước: 32mm; Vật liệu: nhựa tổng hợp
9Van kim M17M176CáiKích thước: M17; Vật liệu: thép không rỉ
10Van ren DN49DN4912CáiKích thước: DN49; Vật liệu: thép không rỉ
11Vecni cách điện Đài LoanTHIFE 12LítCung cấp lớp bảo vệ cách điện
12Vòng bi SKF 6302SKF 63026CáiKích thước: 6302; Vật liệu: thép không rỉ
13Vòng bi SKF 6304SKF 63044CáiKích thước: 6304; Vật liệu: thép không rỉ
14Vòng bi SKF 6305SKF 63054CáiKích thước: 6305; Vật liệu: thép không rỉ
15Hóa chất AT 4000AT 400040CanAT 4000 HO chuyên sử dụng công phá cáu cặn nồi hơi, két nước, đường ống của các hệ giải nhiệt bằng nước và các thiết bị đun nước bị cáu cặn
16Hoá chất tẩy sét bề mặtMetal Rescue14CanDung dịch tẩy gỉ sét, làm sáng bề mặt kim loại
17Hợp chất hoạt động bề mặtDA4003KgChất hoạt động bề mặt là các hợp chất làm giảm sức căng bề mặt
18Kẽm chống ăn mòn sinh hànKẽm TCVN28CụcTCVN 3600 - 81
19Kéo cắt tôn licotaLicota2CáiDài 250mm; Vật liệu: thép không rỉ
20Keo con chó (500garm)DOG X-6630HộpDOG X-66; Khối lượng: 500g
21Keo epoxy loại lớnAraldite XB16HộpAraldite XB 2252 và Aradur XB 2253;  Chống cháy UL 94 approval V-0 với lớp 6mm
22Keo loctite 565Loctite 56510HộpDạng: màu trắng Lực kết dính được kiểm soát Chịu nhiệt : -65F đến 300F; Dung tích: 250mml
23Keo silicolSilicol20TuýpKeo dán trên các bề mặt trơn, nhẵn, chị nhiệt đọ, áp lực
24Khẩu trang hoạt tính3M120CáiNgăn ngừa các loại khí độc như SO2, CO, H2S lọc hầu hết các tạp chất có trong không khí ô nhiễm, lọc bụi
25Khớp nối mềm chống rung bơm20x502CáiTheo tiêu chuẩn chống rung; Kích thước 20x50mm
26Lưới bảo vệ inox 304 Kt 992x420mm992x4204TấmKích thước Kt 992x420mm; Vật liệu: inox 304
27Mặt bích ф49 dày 12mmF498CáiKích thước 12x49mm
28Mặt bích ф60 dày 12mmF6012CáiKích thước 12x60mm
29Mặt bích ф75 dày 12mmF7516CáiKích thước 12x75mm
30Mặt nạ phòng độc3M 620015CáiCung cấp tính linh hoạt cho nhiều môi trường và ứng dụng cung cấp bảo vệ chống lại các hạt bụi
31Nối BM 60 dàyBM608CáiKích thước 12x60mm
32Băng cuốn bảo ônBăng PVC198CuộnISO 14726; Kích thước 100x50mm; Bề mặt: Bề mặt băng cuốn bóng trơn và sạch; Lực kéo: 60 N/25mm; Khả năng giãn dài: 140 %; Màu sắc: Trắng, xám
33Sơn chống hàJotun Epoxy 100LítMàu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 1 thành phần; ISO 3233
34Sơn chống rỉJotamatic9014ThùngMàu sắc: đỏ nâu; Hệ sơn: 2 thành phần; ISO 3233
35Sơn phủ cách điện (Bình xịt)Sealer60BìnhSơn cách điện sơn phủ lên bề mặt được cách điện, như: các cuộn dây, bảng điều khiển hệ thống điện, tủ điện, các loại động cơ; Trọng lượng mỗi bình: 432g EL601: Màu đỏ
36Mạ bạc tiếp điểm động và tĩnh của nút nhấnBạc khối10BộTCVN 5024:2007; ISO 1458:2002
37Amiang loại 2 mmAm230Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C ; Độ dày: 2mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
38Amiang loại 3 mmAm330Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 3mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
39Amiang loại 5mmAm530Áp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Độ dày: 5mm; Kích thước: 1270 x 1270 x (0,5-10) mm
40Áp to mát 16AAptomat khối (MCCB) 2 pha 15A12CáiSố cực:2P; Dòng cát ngắn mạch: 10KA; Điện áp: 240V; Tiêu chuẩn: IEC 60898, IEC 60947-2
41Bàn chải nhựaBCN80CáiÁp suất làm việc: 4-5 Mpa; Nhiệt độ làm việc cao nhất: từ 250 - 450 ° C; Kích thước: 120 x 70
42Băng keo cách điệnNano Y2016CuộnBăng keo phải có độ dai; Băng keo phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước: 0,1x18x8000
43Băng keo vải L50L50100CuộnĐộ dầy: 300 µm; Loại keo: cao su tự nhiên; Độ giãn dài tới đứt: 12 %; Độ kết dính trên thép: 5.8 N/cm; Lực kéo căng: 100 N/cm; Màu sắc: nhiều màu: đen, trắng, xám, vàng, xanh dương, đỏ, xanh lá cây; Khả năng chịu nhiệt: 130 °C (30 phút); Kích thước: 0,1x50x8000
44Băng vải amiang 25mmBVA 2540CuộnBăng phải có độ dai; Băng phải có độ kết dính cao kể cả khi bị co giãn; Kích thước:25x180x8000
45Bích ống 10k DN 5010k DN 506CáiTiêu chuẩn mặt bích DIN ( Tiêu chuẩn Châu Âu; Kích thước:DN50; Vật liệu chế tạo: inox; Kiểu lắp: lắp bíc; Áp lực cho phép: PN40; Nhiệt độ làm việc 0- 220 độ C; Môi trường sử dụng: nước, nước thải, hệ thống khí nén, hóa chất, nước nóng,
46Bọc ni lông quấn hàng loại lớnMàng PE2CuộnKích thước:0,1x100x1000; Nhiệt độ làm việc 0- 120 độ C; Vật liệu chế tạo: ni lông
47Bóng đèn 24VĐiiện quang 24-10008CáiKiểu bóng: H3; Hiệu điện thế: 24V; Công suất: 1000W
48Bộ dụng cụ xách tay 40 chi tiết FUTUROFUTURO - 43920014BộVật liệu: Chất liệu thép hợp kim cao cấp CR-V, độ cứng cao; Tiêu chuẩn NSX
49Bộ đèn sấy halogen 1000WPhilips100010BộĐiện áp nguồn ( max ) 230V AC; Bóng đèn sử dụng sợi nung trực tiếp, chân kẹp 2 đầu bóng bằng kim loại tiêu chuẩn; Công suất: 100W
50Bộ giũa 6 chi tiết FuturoFUTURO- 3202604BộKích cỡ hạt:D126; Kích thước 110x220mm; Đa năng
51Bộ kìm tuốt dây và ép cos WEIDMÜLLERWEIDMÜLLER -4500952Bộ01 Kìm tuốt dây tới, 6 mm2. 01 Kìm ép cos, 0.14…6.0. Đầu cos các loại tới, 0.08…12 mm2
52Bộ khẩu tay vặn (tròng)23 chi tiết FuturoFuturo-2392012BộSố chi tiết:23; Tay vặn tự động
53Bộ que gõ rỉTRELAWNY 3X180MM18HộpĐũa gõ rĩ 3x180 Nitto TA98782; Xuất xứ: Nhật bản
54Bồn nhựa 3m214cáiISO 9001-2008; Xuất xứ: Chính hãng; Thể tích:2m3
55Cách nhiệt ATATA 20 mmSWTB – F460m2Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 20mm
56Cao su 3 mmSentica 3m4m2Chiều rộng : 1000mm; Chiều dài : 2000mmm; Độ dầy: 3mm
57Cao su nonTOMBO 9082119Cuộn Kích thước: 0.075 x 10 Hàm lượng PTFE : 99% ; Mật độ PTFE: 0,4g/ cm3 Nhiệt độ: Nhiệt độ Màu sắc: Ruột màu trắng
58Cát rà mỹGRIT G-24012HộpCát rà dạng bột nhão Sử dụng: thiết bị máy móc công nghiệp và tàu thủy
59Cồn công nghiệpEthanol 95-96120LítCông thức: C2H6O hoặc C2H5OH.  Nồng độ: 96 độ, 99,5 độ. Tên gọi khác : Ethanol, Rượu etylic, Cồn. 
60Chất lọc muối cation và anionCA 25120KgTính dẫn điện: Phụ thuộc vào dạng ion, dẫn nhiệt tốt bán kính từ 0,25 - 1,25mm
61Chất tẩy rửa đường ống RydlymeRydlyme CX100LítTẩy sạch hoàn toàn cặn canxi, cáu cặn, cặn bám trong các đường ống nước, bộ trao đổi nhiệt Nhiệt độ hoạt động của Rydlyme : Từ 10oC đến 80oC
62Chén cước chà rỉ D100Makita D10020ViênĐường kính chén đánh gỉ: 100mm; Chiều dài sợi cước: 18mm Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút
63Chén cước chà rỉ D30Makita D3040ViênĐường kính chén đánh gỉ: 30mm; Chiều dài sợi cước: 18mm; Đường kính sợi cước: sợi thép 0.3mm; Lỗ ren lắp máy mài góc: M14 x 2.0; Tốc độ làm việc tối đa: 12,500 vòng/ phút
64Chì chống ăn mòn sinh hànGermani60kgSố lượng: 60kg; TCVN
65Chì hàn D1mmKB10H460KgSố lượng: 60kg; Xuất xứ: Châu âu
66Chổi chàđánh rỉ màu đỏ40CáiKích thước: 50x250mm; Xuất xứ: Việt nam
67Chổi sơn lănSTA40CáiKích thước: 310x230mm; Xuất xứ: Việt nam
68Chổi sơn tayBPH40CáiKích thước: 10mm; Xuất xứ: Việt nam
69Dầu AxetolAxetol120LítCông thức phân tử C6H4(CH3)2­; Chất lỏng trong suốt, không màu,nhiệt độ tự bốc cháy 500°C
70Dầu nhớt lạnh CoolmaxCoolmax4680LítCoolmax® POE cung cấp khả năng hòa tan và tính bôi trơn vượt trội trong các hệ thống lạnh sử dụng HFC hoặc các loại gas trộn (như R134a, R410a, R404a, ...)
71Dầu pha sơnThiner1780ChaiDung tích: 420mml; Thấm nhanh, tẩy sạch mạnh mẽ các lớp sơn, keo dán trên bề mặt đối tượng cần làm sạch mà không gây ra hiện tượng ăn mòn kim loại
72Dầu RP7RP780ChaiDầu xịt chống gỉ RP7; Dung tích: 300g
73Dầu rửa không cháy80LítĐể rửa các cuộn dây điện, động cơ điện; TCVN 5307:2009 
74Dây curoaMítumiB536CáiDây curoa MITSUBA B53 (răng)
75Dây đồng 2 mmFA30K88KgKích thước: 2 mm; Xuất xứ: Nhập khẩu
76Dây tết chì 10x10 mm (nhật)Tombo 9039-1010mKích thước: 10 mm; Xuất xứ: Nhật
77Dây tết chì 6 mm (nhật)Tombo 9039-610mKích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật
78Dây tết chì 8 mm (nhật)Tombo 9039-810mKích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật
79Dây tết sáp nhật 10 mmPMF-106mKích thước: 10mm; Xuất xứ: Nhật
80Đệm amiang chì 3 mmCJ27-310mĐộ dày: 3 mm; Vật liệu: Aminang chì
81Đệm cao su F24x32x4 mmF24x32x4110CáiKích thước: F24x32x4 mm; Vật liệu: cao su
82Đệm cao su F24x32x4 mmF14x32x4110CáiKích thước: D14 x10x1; Vật liệu: đồng
83Đệm đồng D14 x10 x1D14 x10 x1120CáiKích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng
84Đá mài quả nhót hợp kimHMC12 2536CáiHợp kim
85Đá nhám xếp D100NURITO120ViênKích thước: 100 mm
86Đầu bịt D32PPRd11012CáiKích thước: 32 mm
87Đầu cos D25x8mmNichufu30CáiKích thước: 25x8mm
88Đầu nối DN 50DN5012BộKích thước: 50 mm
89Đèn led PhilipsPhilips LEDTube HO 20W6CáiĐiện áp: 220V; Công suất: 20W
90Đệm amiang 2mmTEADIT8M2Độ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang
91Đệm amiang chì 1mmCJ27-110mĐộ dày: 1 mm; Vật liệu: Aminang
92Đệm amiang chì 2 mmCJ27-210mĐộ dày: 2 mm; Vật liệu: Aminang chì
93Đệm đồng D16x12x1D16x12x1120CáiKích thước: D16x12x1; Vật liệu: đồng
94Đường ống dẫn khí nén D32D3220MKích thước: 10x32; vật liệu: Thép không rỉ
95Ga lạnh R22Chemours 2216BìnhDung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu
96Ga R134AChemours 134A24BìnhDung tích;13,6Kg; Xuất xứ: Nhập khẩu
97Găng tay cao suGT-NITRILE360ĐôiVật liệu: cao su
98Găng tay da 2 lớpSBH4810120ĐôiVật liệu: cao su, da tổng hợp
99Găng tay lenGTL400ĐôiVật liệu: len
100Giấy nhám A1000A100050TờĐộ mịn: 1000
101Đệm nắp hộp thông hơi450x650x814CáiKích thước: 450x650x8 mm; Vật liệu: cao su
102Đệm nắp két KT 450x650x5 mm450x650x512CáiKích thước: 450x650x5 mm; Vật liệu: cao su
103Đĩa chà nhám D225 loại P24P2435TấmKích thước: 225 mm; Vật liệu: thép
104Đồng hồ áp lực 15KG/cm3P1512CáiÁp lực: 15KG/cm2
105Đồng hồ đo áp lựcP102CáiÁp lực: 10KG/cm2
106Đục dẹp + nhọn2CáiKích thước: 150x50; Vật liệu: Thép
107Dây tết sáp nhật 4 mmPMF-45mKích thước: 4 mm; Xuất xứ: Nhật
108Dây tết sáp nhật 6 mmPMF-65mKích thước: 6 mm; Xuất xứ: Nhật
109Dây tết sáp nhật 8 mmPMF-85mKích thước: 8 mm; Xuất xứ: Nhật
110Đá cắt D300D30018ViênKích thước: 300 mm
111Đá cắt D50D5030ViênKích thước: 50 mm
112Đá màiDM204HộpKích thước: 20 mm
113Giấy nhám A240A2406CuộnĐộ mịn: 240
114Giấy nhám A400A4006CuộnĐộ mịn: 400
115Giấy nhám Nhật 1500A1500100TờĐộ mịn: 1500
116Giấy nhám Nhật 240Nhật 24045TờĐộ mịn: 240
117Giấy nhám Nhật 500Nhật 500100TờĐộ mịn: 500
118Giẻ sạchphin, sạch200KgLoại phin, sạch
119Ron cao su 5mmM5-1008m2Vật liệu: cao su; Kích thước: 5mm
120Ron cao su chịu dầu 2 mm2ly10Vật liệu: cao su chịu dầu;Kích thước: 2mm
121Ron cao su chịu dầu 3 mm3ly10Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 3mm
122Ron cao su chịu dầu 5 mm5ly5Vật liệu: cao su chịu dầu; Kích thước: 5mm
123Súng xịt dầu rửa không cháyW714CáiVòi xịt dài 100 mm, đường kính 1 mm, đường kính lắp vòi xịt khí 1/8'', đường kính lắp khí nén 1/4''
124Tỉ trọng kế loại 1,300Russia12cáiĐo tỉ trọng axít; Loại: 1,300
125Kính 2 lớp Kt 208x158x5 mm208x158x52CáiKính chịu lực 02 lớp trong suất
126Kính bảo hộ46BC120CáiGọng kính bằng nhựa ABS, mắt kính Polycarbonate; Tiêu chuẩn Mỹ Z87.1
127Kính hànANSI Z87.15BộDùng trong môi trường hàn; Tiêu chuẩn *EN166, EN170, EN175, ANSI Z87.1
128Thép tấm của NhậtA515100KgThép tấm d10; Kích thước 2000x1200mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.950.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->