Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 20:27:00 đến ngày 2022-03-04 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,267,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,673,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63505025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.380178E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=7,0 tỷ VNĐ (Bảy tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 10 người |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình xây dựng nhà lớp học trường THCS Hùng Cường 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.673.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường, địa chỉ: xã Hừng Cường, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường, địa chỉ: xã Hừng Cường, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 3,709 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 12,0852 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 0,3268 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 3,7683 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V-E-HSMT | 8,5186 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V-E-HSMT | 106,0019 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V-E-HSMT | 300 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Chương V-E-HSMT | 26,5005 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Chương V-E-HSMT | 300 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Chương V-E-HSMT | 2 | lần TN |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 17,554 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm (ép âm)- Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 0,296 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 150 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V-E-HSMT | 1,4625 | m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 105,1952 | 1m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 107,3935 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 1,4382 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 2,7702 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,8668 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,6675 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,9435 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 4,5332 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 80,2345 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,1368 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,3056 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V-E-HSMT | 2,0938 | tấn |
| 28 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,366 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 40,1111 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nền, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2041 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nền, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,8973 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mặt nền | Chương V-E-HSMT | 0,668 | 100m2 |
| 33 | Bê tông giằng mặt nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 10,2721 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,0599 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 1,066 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 2,0138 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 40,6665 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,0806 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 1,0806 | 100m3/1km |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 4,5792 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,2765 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,5154 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 3,1813 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,5529 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,9642 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 5,8411 | tấn |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 10,1475 | m3 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 20,295 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 9,1369 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 12,7417 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,8655 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 5,3668 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 1,5127 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 9,216 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 20,0706 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 76,3434 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 151,1552 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Chương V-E-HSMT | 3,0773 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Chương V-E-HSMT | 3,0773 | 100m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,6874 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,3137 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V-E-HSMT | 1,2673 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,3053 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,1611 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,6793 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 75,0708 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 147,7591 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 4,4329 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 42,2527 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 14,0544 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 20,3272 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V-E-HSMT | 0,5298 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7781 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 81 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,7035 | m3 |
| 82 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,6731 | m3 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 45,7368 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 49,1224 | m2 |
| 85 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 49,1224 | m2 |
| 86 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 81,72 | m |
| 87 | Gia công lan can inox 304 | Chương V-E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Chương V-E-HSMT | 16,344 | m2 |
| 89 | Quả cầu Inox D90 | Chương V-E-HSMT | 1 | quả |
| 90 | Chụp inox D30 | Chương V-E-HSMT | 58 | cái |
| 91 | Chụp inox D60 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Chụp inox D90 | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V-E-HSMT | 217,1196 | m2 |
| 94 | Đắp cát tôn nền sảnh bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 4,4158 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,0256 | m3 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 202,6978 | m2 |
| 97 | Trát sê nô, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 93,4234 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 97,6785 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 83,5109 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 215,42 | m |
| 101 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 215,42 | m |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,153 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,153 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 144,3408 | 1m2 |
| 105 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, mã nhôm kẽm (A/Z100) sơn Polyester G550 (của tôn AUSTNAM hoặc tương đương) | Chương V-E-HSMT | 4,0065 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 | Chương V-E-HSMT | 60,16 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Chương V-E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa D110 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Cầu chắn rác D110 | Chương V-E-HSMT | 36 | cái |
| 112 | Keo dán ống | Chương V-E-HSMT | 30 | hộp |
| 113 | Ván khuôn móng tam cấp, đường dốc | Chương V-E-HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,1876 | m3 |
| 115 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 0,7188 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,4812 | m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0609 | 100m3 |
| 119 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,4887 | m3 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 50,2966 | m2 |
| 121 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E-HSMT | 50,2966 | m2 |
| 122 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 80 | m |
| 123 | Gia công lan can đường dốc bằng inox 304 | Chương V-E-HSMT | 0,1371 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can | Chương V-E-HSMT | 10,071 | m2 |
| 125 | Bu long M8 | Chương V-E-HSMT | 28 | cái |
| 126 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V-E-HSMT | 0,3003 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0308 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 129 | Bê tông giằng lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 22,627 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 210,2888 | m2 |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 82,28 | m |
| 132 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 82,28 | m |
| 133 | Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 22,627 | m2 |
| 134 | Gia công hoa sắt lan can | Chương V-E-HSMT | 0,5202 | tấn |
| 135 | Sơn tĩnh điện hoa sắt lan can | Chương V-E-HSMT | 520,2 | kg |
| 136 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Chương V-E-HSMT | 15,162 | m2 |
| 137 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 3,2516 | m3 |
| 138 | Đắp nền bục giảng bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 7,4382 | m3 |
| 139 | Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 140 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.181,9454 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 449,0127 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1.756,266 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 660,3429 | m2 |
| 144 | Trát lót chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 68,3138 | m2 |
| 145 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm | Chương V-E-HSMT | 68,3138 | m2 |
| 146 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 99,288 | m2 |
| 147 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 131,241 | m2 |
| 148 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 356,686 | m2 |
| 149 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 80,8 | m |
| 150 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 142,41 | m |
| 151 | Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mm | Chương V-E-HSMT | 588,9 | m |
| 152 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.986,795 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.676,6949 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.501,9305 | m2 |
| 155 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 62,3007 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300 | Chương V-E-HSMT | 49,3138 | m2 |
| 157 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Chương V-E-HSMT | 242,316 | m2 |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 13,2858 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm | Chương V-E-HSMT | 1.205,7772 | m2 |
| 160 | SX cửa đi 02 cánh, cửa nhựa lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương,panô nhựa SHIDE, mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 77,76 | m2 |
| 161 | SX cửa đi 01 cánh, cửa nhựa lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương, pa nô nhựa SHIDE, mở quay, kính mờ dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 162 | SX cửa sổ 02 cánh mở trượt, cửa nhựa, lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V-E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 163 | SX cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhựa, lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương, kính mờ | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 164 | SX vách kính, lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương, chia ô, kính an toàn dày 6,38 mm | Chương V-E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 165 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh GQ liên doanh, bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15 | Chương V-E-HSMT | 24 | bộ |
| 166 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh GQ liên doanh, bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 167 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh GQ liên doanh, khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhôm | Chương V-E-HSMT | 48 | bộ |
| 168 | Phụ kiện cửa sổ mở hất GQ liên doanh, bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sập | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 169 | Lắp dựng cửa nhựa | Chương V-E-HSMT | 244,8 | m2 |
| 170 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Chương V-E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 171 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Chương V-E-HSMT | 36 | bộ |
| 172 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-E-HSMT | 1,3083 | tấn |
| 173 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 1.308,3 | kg |
| 174 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 138,24 | m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 13,3264 | 100m2 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50 | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25 1/2 | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mm | Chương V-E-HSMT | 27 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 196 | Lắp đặt Van phao điện D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Máy bơm nước hút chân không | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | Chương V-E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 206 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 207 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D76mm | Chương V-E-HSMT | 19 | cái |
| 208 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D76mm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 209 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D76mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 210 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D76mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D76 | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt tê thu D76-34mm | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 213 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 214 | Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 215 | Keo dán ống | Chương V-E-HSMT | 30 | tuýp |
| 216 | Băng tan | Chương V-E-HSMT | 20 | cuộn |
| 217 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 221 | Lắp đặt Van nhấn tiểu nam | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 223 | Chân chậu rửa | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 225 | Lắp đặt gương soi | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt giá treo | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 230 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150 | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 231 | Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCB | Chương V-E-HSMT | 24 | hộp |
| 232 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V-E-HSMT | 60 | cái |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 237 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120 | Chương V-E-HSMT | 24 | hộp |
| 238 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt | Chương V-E-HSMT | 12 | cái |
| 242 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 96 | cái |
| 243 | Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm | Chương V-E-HSMT | 114 | hộp |
| 244 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-E-HSMT | 108 | bộ |
| 245 | Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x24W | Chương V-E-HSMT | 21 | bộ |
| 246 | Lắp đặt đèn tường | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 247 | Móc treo quạt trần | Chương V-E-HSMT | 72 | chiếc |
| 248 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-E-HSMT | 72 | cái |
| 249 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chương V-E-HSMT | 150 | m |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 200 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V-E-HSMT | 400 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 600 | m |
| 253 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 850 | m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 500 | m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 1.450 | m |
| 256 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 257 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 1 | cọc |
| 258 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 259 | Đắp đất hào chôn cọc tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 260 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 261 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V-E-HSMT | 3 | cọc |
| 262 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 70 | m |
| 263 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =12mm | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 264 | Mối nối kiểm tra | Chương V-E-HSMT | 1 | mối nối |
| 265 | Kiểm tra điện trở | Chương V-E-HSMT | 1 | điểm |
| 266 | Nậm sứ | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 267 | Thép hình | Chương V-E-HSMT | 18,248 | kg |
| 268 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Chương V-E-HSMT | 1 | bao |
| 269 | Xi măng PCB30 | Chương V-E-HSMT | 20 | kg |
| 270 | Cát vàng | Chương V-E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 271 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 2,9577 | 1m2 |
| 272 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 13,8528 | 1m3 |
| 273 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,7104 | m3 |
| 274 | Ván khuôn móng bể tự hoại | Chương V-E-HSMT | 0,0491 | 100m2 |
| 275 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0489 | tấn |
| 277 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 279 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,0127 | m3 |
| 280 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 281 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,7443 | m3 |
| 282 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 29,256 | m2 |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa D110mm | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 284 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| B | Bể nước chữa cháy, nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 79,6964 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 3,1879 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,6968 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,3283 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,6566 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 2,6566 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V-E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,922 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng bể | Chương V-E-HSMT | 0,2715 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,8252 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-E-HSMT | 0,4432 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 21,187 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 1,4975 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V-E-HSMT | 1,7471 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 15,759 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,2388 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,4711 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V-E-HSMT | 3,5514 | m3 |
| 20 | Ván khuôn nắp bể | Chương V-E-HSMT | 0,8162 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 1,6932 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 83,4624 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm flinkkote 2 lớp | Chương V-E-HSMT | 76,4 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 95,2 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,5009 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,0707 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V-E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6078 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 18,4428 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 11,767 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 7,07 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 18,837 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 18,4428 | m2 |
| 42 | Cửa nhôm hệ, kính thường, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ, kính thường, phụ kiện đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa nhôm | Chương V-E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 45 | Khóa treo cửa đi | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 300/5A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kế | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì 220V/5A | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 3W | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn Led sát tường | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tường | Chương V-E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x6+1x4 mm2 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D16 | Chương V-E-HSMT | 30 | m |
| C | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh. Model:FCP-8C. KT:390*290*80mm. điện:220VAC-65mA (phụ kiện đầy đủ) | Chương V-E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo hochiki hoặc tương đương | Chương V-E-HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói + đế | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đế | Chương V-E-HSMT | 3,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V-E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V-E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V-E-HSMT | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50) | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 16 | Cài đặt, lập trình hệ thống | Chương V-E-HSMT | 1 | ca |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,728 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0379 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,6525 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,1327 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,2838 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Chương V-E-HSMT | 0,0045 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 28 | Bơm điện Q>=17,5l/s ,H=50 mcn (tương đương Pentax CM 50-200A) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bơm Diezen Q>=17,5l/s ,H=50 MCN (tương đương INTER VN 40-250/11-11KW) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 31 | Bình tích áp 200l | Chương V-E-HSMT | 1 | bình |
| 32 | Công tắc áp lực nước | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Rọ hút D100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa D80 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp bích nối van D100 | Chương V-E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 45 | Lắp bích nối van D80 | Chương V-E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích chống thấm bể D100 | Chương V-E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 80mm | Chương V-E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm | Chương V-E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Chương V-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80 | Chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V-E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kẽm đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê kẽm đường kính 100/80mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80/65 | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp bích nối ống D100 | Chương V-E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 64 | Lắp bích nối ống D80 | Chương V-E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT850x620x200 | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200 | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200 | Chương V-E-HSMT | 6 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời KT550x550x150 | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16bar | Chương V-E-HSMT | 7 | cuộn |
| 70 | Lăng phun chữa cháy D50 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V-E-HSMT | 14 | cái |
| 73 | Bình cứu hoả MZF4, 4kg | Chương V-E-HSMT | 12 | bình |
| 74 | Bình chữa cháy bằng khí MT3 | Chương V-E-HSMT | 6 | bình |
| 75 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Quang treo ống D50 | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Quang treo ống D65 | Chương V-E-HSMT | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Xà beng | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Kìm cộng lực | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Rừu cầm tay | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Cưa cầm tay | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Búa | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| D | Sân, rãnh thoát nước, bồn cây | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 103,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 287,451 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 191,3826 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 192,8332 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V-E-HSMT | 26,1314 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 4,4929 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V-E-HSMT | 111,68 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 10 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V-E-HSMT | 13 | gốc |
| 10 | Vận chuyển cây bỏ đi | Chương V-E-HSMT | 2 | ca |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E-HSMT | 971,3172 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V-E-HSMT | 971,3172 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 5,3094 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7096 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Chương V-E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,461 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0122 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 12,3263 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,4931 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,1828 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 20,104 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 91,38 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V-E-HSMT | 27,414 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,3202 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 6,808 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,4747 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 92 | 1cấu kiện |
| 38 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V-E-HSMT | 91 | cấu kiện |
| 39 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,182 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-E-HSMT | 91 | 1cấu kiện |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,1884 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,051 | m3 |
| 44 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 13,056 | m3 |
| 45 | Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 57,462 | m2 |
| 46 | Ốp tường bồn cây, gạch thẻ | Chương V-E-HSMT | 43,332 | m2 |
| 47 | Xây bồn cây bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 5,354 | m3 |
| 48 | Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 47,885 | m2 |
| 49 | Ốp tường bồn cây, gạch thẻ | Chương V-E-HSMT | 36,11 | m2 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 52 | Xây tường bo bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 2,633 | m3 |
| 53 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V-E-HSMT | 3,3909 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 226,06 | m3 |
| 55 | Lát nền sân, gạch Terrazzo 400x400 | Chương V-E-HSMT | 2.260,6 | m2 |
| 56 | Rải nilon lót đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 58 | Trồng cây xanh (cây tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 3 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63505025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.380178E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=7,0 tỷ VNĐ (Bảy tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: 10 người | 10 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan | 2 |
| 4 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan | 2 |
| 6 | Máy cắt | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan | 2 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi