Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225673-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220225665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 20:27:00 đến ngày 2022-03-04 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,267,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,673,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu sáu trăm bảy mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63505025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.380178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=7,0 tỷ VNĐ (Bảy tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
xây dựng nhà lớp học trường THCS Hùng Cường
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường, địa chỉ: xã Hừng Cường, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng QMD, địa chỉ: Đường nguyễn Lương Bằng, Phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng yên + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng Quản lý đô thị TP Hưng yên, địa chỉ: số 587. Đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68, địa chỉ: đội 15, xã Liên Phươnhg, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường, địa chỉ: xã Hừng Cường, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường, địa chỉ: xã Hừng Cường, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.673.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường, địa chỉ: xã Hừng Cường, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hùng Cường, địa chỉ: xã Hừng Cường, TP Hưng yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT3,709tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT12,0852tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V-E-HSMT0,3268tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V-E-HSMT3,7683tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcChương V-E-HSMT8,5186100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V-E-HSMT106,0019m3
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V-E-HSMT3001 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V-E-HSMT26,500510 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V-E-HSMT3001 cấu kiện
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TChương V-E-HSMT2lần TN
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V-E-HSMT17,554100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm (ép âm)- Cấp đất IChương V-E-HSMT0,296100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V-E-HSMT1501 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT1,4625m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT105,19521m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V-E-HSMT107,39351m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT1,4382100m2
18Ván khuôn móngChương V-E-HSMT2,7702100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT18,8668m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,6675tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,9435tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT4,5332tấn
23Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, bê tông thương phẩm M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT80,2345m3
24Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,504100m2
25Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1368tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,3056tấn
27Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V-E-HSMT2,0938tấn
28Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT3,366m3
29Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT40,1111m3
30Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nền, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,2041tấn
31Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nền, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,8973tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mặt nềnChương V-E-HSMT0,668100m2
33Bê tông giằng mặt nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT10,2721m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,0599100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Chương V-E-HSMT1,066100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT2,0138100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT40,6665m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,0806100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,0806100m3/1km
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT4,5792100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2765tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,5154tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT3,1813tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,5529tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,9642tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT5,8411tấn
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT10,1475m3
48Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT20,295m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT9,1369100m2
50Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT12,7417100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,8655tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT5,3668tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,5127tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT9,216tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT20,0706tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Chương V-E-HSMT76,3434m3
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT151,1552m3
58Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmChương V-E-HSMT3,0773100m3
59Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmChương V-E-HSMT3,0773100m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0571tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1452tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,278tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,6874tấn
64Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0036tấn
65Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0368tấn
66Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0213tấn
67Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3137tấn
68Ván khuôn gỗ lanh tôChương V-E-HSMT1,2673100m2
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,3053100m2
70Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT9,1611m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,6793m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT75,0708m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT147,7591m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,4329m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT42,2527m3
76Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT14,0544m3
77Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT20,3272m3
78Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,5298100m2
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,7781tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1397tấn
81Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT4,7035m3
82Xây bậc thang bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,6731m3
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT45,7368m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT49,1224m2
85Láng granitô cầu thangChương V-E-HSMT49,1224m2
86Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT81,72m
87Gia công lan can inox 304Chương V-E-HSMT0,2302tấn
88Lắp dựng lan can inoxChương V-E-HSMT16,344m2
89Quả cầu Inox D90Chương V-E-HSMT1quả
90Chụp inox D30Chương V-E-HSMT58cái
91Chụp inox D60Chương V-E-HSMT1cái
92Chụp inox D90Chương V-E-HSMT4cái
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT217,1196m2
94Đắp cát tôn nền sảnh bằng thủ côngChương V-E-HSMT4,4158m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT2,0256m3
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT202,6978m2
97Trát sê nô, vữa XM M75Chương V-E-HSMT93,4234m2
98Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT97,6785m2
99Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT83,5109m2
100Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT215,42m
101Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT215,42m
102Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT2,153tấn
103Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT2,153tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT144,34081m2
105Lợp mái bằng tôn múi dày 0,42mm 11 sóng, mã nhôm kẽm (A/Z100) sơn Polyester G550 (của tôn AUSTNAM hoặc tương đương)Chương V-E-HSMT4,0065100m2
106Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42Chương V-E-HSMT60,16m
107Lắp đặt ống nhựa D110Chương V-E-HSMT1,44100m
108Lắp đặt cút nhựa D110Chương V-E-HSMT12cái
109Lắp đặt chếch nhựa D110Chương V-E-HSMT24cái
110Lắp đặt măng sông nhựa D110Chương V-E-HSMT12cái
111Lắp đặt Cầu chắn rác D110Chương V-E-HSMT36cái
112Keo dán ốngChương V-E-HSMT30hộp
113Ván khuôn móng tam cấp, đường dốcChương V-E-HSMT0,0445100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,1876m3
115Xây tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,2m3
116Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,7188m3
117Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,4812m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0609100m3
119Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,4887m3
120Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT50,2966m2
121Láng granitô tam cấpChương V-E-HSMT50,2966m2
122Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT80m
123Gia công lan can đường dốc bằng inox 304Chương V-E-HSMT0,1371tấn
124Lắp dựng lan canChương V-E-HSMT10,071m2
125Bu long M8Chương V-E-HSMT28cái
126Ván khuôn gỗ giằng lan canChương V-E-HSMT0,3003100m2
127Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0308tấn
128Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2142tấn
129Bê tông giằng lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT22,627m3
130Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT210,2888m2
131Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT82,28m
132Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V-E-HSMT82,28m
133Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V-E-HSMT22,627m2
134Gia công hoa sắt lan canChương V-E-HSMT0,5202tấn
135Sơn tĩnh điện hoa sắt lan canChương V-E-HSMT520,2kg
136Lắp dựng hoa sắt lan canChương V-E-HSMT15,162m2
137Xây bục giảng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,2516m3
138Đắp nền bục giảng bằng thủ côngChương V-E-HSMT7,4382m3
139Bê tông lót nền bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT6,762m3
140Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1.181,9454m2
141Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT449,0127m2
142Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT1.756,266m2
143Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT660,3429m2
144Trát lót chân tường ngoài nhà, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT68,3138m2
145Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cmChương V-E-HSMT68,3138m2
146Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT99,288m2
147Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT131,241m2
148Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT356,686m2
149Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-E-HSMT80,8m
150Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V-E-HSMT142,41m
151Soi chỉ lõm, rộng 30mm, sâu 15mmChương V-E-HSMT588,9m
152Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.986,795m2
153Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.676,6949m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1.501,9305m2
155Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhChương V-E-HSMT62,3007m2
156Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn- Tiết diện gạch 300x300Chương V-E-HSMT49,3138m2
157Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmChương V-E-HSMT242,316m2
158Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chống ẩm,dày 12mm, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT13,2858m2
159Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mmChương V-E-HSMT1.205,7772m2
160SX cửa đi 02 cánh, cửa nhựa lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương,panô nhựa SHIDE, mở quay, kính mờ an toàn dày 6,38mmChương V-E-HSMT77,76m2
161SX cửa đi 01 cánh, cửa nhựa lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương, pa nô nhựa SHIDE, mở quay, kính mờ dày 6,38mmChương V-E-HSMT24,48m2
162SX cửa sổ 02 cánh mở trượt, cửa nhựa, lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mmChương V-E-HSMT138,24m2
163SX cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhựa, lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương, kính mờChương V-E-HSMT12bộ
164SX vách kính, lõi thép 1,2mm SHIDE hoặc tương đương, chia ô, kính an toàn dày 6,38 mmChương V-E-HSMT12,6m2
165Phụ kiện cửa đi 2 cánh GQ liên doanh, bản lề 3D, khóa đa điểm có lưỡi gà, chốt K15Chương V-E-HSMT24bộ
166Phụ kiện cửa đi 1 cánh GQ liên doanh, bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gàChương V-E-HSMT12bộ
167Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh GQ liên doanh, khóa bán nguyệt, bánh xe lăn, ray trượt nhômChương V-E-HSMT48bộ
168Phụ kiện cửa sổ mở hất GQ liên doanh, bản lề chữ A, tay cài, thanh đa điểm, chống sậpChương V-E-HSMT12bộ
169Lắp dựng cửa nhựaChương V-E-HSMT244,8m2
170Lắp dựng vách kính mặt tiềnChương V-E-HSMT12,6m2
171Khóa cửa đi tay nắm thông phòngChương V-E-HSMT36bộ
172Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT1,3083tấn
173Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V-E-HSMT1.308,3kg
174Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT138,24m2
175Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT13,3264100m2
176Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V-E-HSMT0,2100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,5100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V-E-HSMT0,2100m
179Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V-E-HSMT3cái
180Cung cấp, lăp đặt cút nhựa PPR D50Chương V-E-HSMT3cái
181Cung cấp, lăp đặt côn nhựa PPR D50-25Chương V-E-HSMT3cái
182Cung cấp, lắp đặt nối ren ngoài PPR D50Chương V-E-HSMT3cái
183Cung cấp, lắp đặt cút ren trong PPR D50Chương V-E-HSMT3cái
184Cung cấp, lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT9cái
185Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT10cái
186Cung cấp, lắp đặt tê ren nhựa PPR đường kính 25 1/2Chương V-E-HSMT27cái
187Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT12cái
188Cung cấp, lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V-E-HSMT27cái
189Cung cấp, lắp đặt Kép thép ren ngoài 2 đầu D20mmChương V-E-HSMT27cái
190Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mmChương V-E-HSMT5cái
191Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
192Cung cấp, lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmChương V-E-HSMT1cái
193Cung cấp, lắp đặt van nhựa PPR đường kính 25mmChương V-E-HSMT6cái
194Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt PPR, D20mmChương V-E-HSMT27cái
195Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT20m
196Lắp đặt Van phao điện D25Chương V-E-HSMT1cái
197Máy bơm nước hút chân khôngChương V-E-HSMT1cái
198Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D110mmChương V-E-HSMT0,5100m
199Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D76Chương V-E-HSMT0,5100m
200Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D34Chương V-E-HSMT0,2100m
201Cung cấp, lắp đặt tê nhựa UPVC D110mmChương V-E-HSMT18cái
202Cung cấp, lắp đặt cút nhựa UPVC D110mmChương V-E-HSMT13cái
203Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa UPVC D110Chương V-E-HSMT12cái
204Cung cấp, lắp đặt ba chạc nhựa UPVC D110mmChương V-E-HSMT3cái
205Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D110mmChương V-E-HSMT8cái
206Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D110Chương V-E-HSMT12cái
207Cung cấp, lắp đặt tê nhựa D76mmChương V-E-HSMT19cái
208Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D76mmChương V-E-HSMT13cái
209Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa D76mmChương V-E-HSMT12cái
210Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa D76mmChương V-E-HSMT5cái
211Cung cấp, lắp đặt Đầu bịt D76Chương V-E-HSMT12cái
212Cung cấp, lắp đặt tê thu D76-34mmChương V-E-HSMT12cái
213Cung cấp, lắp đặt cút nhựa D34mmChương V-E-HSMT6cái
214Cung cấp, lắp đặt Phếu thu nước 150x150Chương V-E-HSMT18cái
215Keo dán ốngChương V-E-HSMT30tuýp
216Băng tanChương V-E-HSMT20cuộn
217Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT6bộ
218Lắp đặt chậu tiểu nữChương V-E-HSMT9bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT15cái
220Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT9bộ
221Lắp đặt Van nhấn tiểu namChương V-E-HSMT9cái
222Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT6bộ
223Chân chậu rửaChương V-E-HSMT6bộ
224Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-E-HSMT6bộ
225Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT6cái
226Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT6cái
227Lắp đặt giá treoChương V-E-HSMT6cái
228Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-E-HSMT6cái
229Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V-E-HSMT1bể
230Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 350x250x150Chương V-E-HSMT1tủ
231Lắp đặt hộp chứa Aptomat 4-6MCBChương V-E-HSMT24hộp
232Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AChương V-E-HSMT1cái
233Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V-E-HSMT3cái
234Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V-E-HSMT12cái
235Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V-E-HSMT60cái
236Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V-E-HSMT18cái
237Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 120x120Chương V-E-HSMT24hộp
238Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V-E-HSMT4cái
239Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặtChương V-E-HSMT3cái
240Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặtChương V-E-HSMT3cái
241Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặtChương V-E-HSMT12cái
242Lắp đặt ô cắm đôiChương V-E-HSMT96cái
243Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắmChương V-E-HSMT114hộp
244Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-E-HSMT108bộ
245Lắp đặt đèn sát trần, bóng led 1x24WChương V-E-HSMT21bộ
246Lắp đặt đèn tườngChương V-E-HSMT2bộ
247Móc treo quạt trầnChương V-E-HSMT72chiếc
248Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT72cái
249Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x16+1x10 mm2Chương V-E-HSMT150m
250Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V-E-HSMT200m
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-E-HSMT400m
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT600m
253Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT850m
254Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT500m
255Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT1.450m
256Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Chương V-E-HSMT10m
257Gia công, đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT1cọc
258Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,61m3
259Đắp đất hào chôn cọc tiếp địaChương V-E-HSMT1,6m3
260Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT3cái
261Gia công, đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT3cọc
262Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V-E-HSMT70m
263Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =12mmChương V-E-HSMT10m
264Mối nối kiểm traChương V-E-HSMT1mối nối
265Kiểm tra điện trởChương V-E-HSMT1điểm
266Nậm sứChương V-E-HSMT3cái
267Thép hìnhChương V-E-HSMT18,248kg
268Hoá chất làm giảm điện trở GEMChương V-E-HSMT1bao
269Xi măng PCB30Chương V-E-HSMT20kg
270Cát vàngChương V-E-HSMT0,1m3
271Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT2,95771m2
272Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V-E-HSMT13,85281m3
273Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,7104m3
274Ván khuôn móng bể tự hoạiChương V-E-HSMT0,0491100m2
275Ván khuôn gỗ tấm đanChương V-E-HSMT0,027100m2
276Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0489tấn
277Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,0583tấn
278Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0296tấn
279Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,0127m3
280Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,614m3
281Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,7443m3
282Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT29,256m2
283Lắp đặt ống nhựa D110mmChương V-E-HSMT0,07100m
284Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0462100m3
B Bể nước chữa cháy, nhà trạm bơm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IChương V-E-HSMT79,69641m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT3,1879100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,6968100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,3283100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,6566100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,6566100m3/1km
7Ván khuôn bê tông lót móngChương V-E-HSMT0,0406100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT9,922m3
9Ván khuôn móng bểChương V-E-HSMT0,2715100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,8252tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,4432tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT21,187m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,4975tấn
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V-E-HSMT1,7471100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT15,759m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,2388100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1173tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4711tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT3,5514m3
20Ván khuôn nắp bểChương V-E-HSMT0,8162100m2
21Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT1,6932tấn
22Bê tông nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT14,28m3
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT83,4624m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT76,4m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT76,4m2
26Quét dung dịch chống thấm flinkkote 2 lớpChương V-E-HSMT76,4m2
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT95,2m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,0291100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0223tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,242m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,27m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,5009m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT0,0707100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,047tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,6078m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,7m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT18,4428m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,767m2
39Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,07m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT18,837m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT18,4428m2
42Cửa nhôm hệ, kính thường, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT1,26m2
43Cửa sổ nhôm hệ, kính thường, phụ kiện đồng bộChương V-E-HSMT0,36m2
44Lắp dựng cửa nhômChương V-E-HSMT0,36m2
45Khóa treo cửa điChương V-E-HSMT1bộ
46Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V-E-HSMT1hộp
47Lắp đặt đồng hồ Ampe 300/5AChương V-E-HSMT1cái
48Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 400VChương V-E-HSMT1cái
49Lắp đặt công tắc chuyển mạch vôn kếChương V-E-HSMT1cái
50Lắp đặt cầu chì 220V/5AChương V-E-HSMT1bộ
51Đèn tín hiệu báo pha 220V, 3WChương V-E-HSMT3cái
52Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V-E-HSMT1cái
53Lắp đặt các automat 3 pha 32AChương V-E-HSMT2cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V-E-HSMT2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V-E-HSMT1cái
56Lắp đặt đèn Led sát tườngChương V-E-HSMT1bộ
57Lắp đặt ô cắm đôiChương V-E-HSMT1cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT1cái
59Đế nhựa cho ổ cắm và công tắc âm tườngChương V-E-HSMT2hộp
60Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x10+1x6 mm2Chương V-E-HSMT120m
61Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC 3x6+1x4 mm2Chương V-E-HSMT30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-E-HSMT10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT20m
64Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmChương V-E-HSMT30m
65Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D16Chương V-E-HSMT30m
C Phòng cháy, chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh. Model:FCP-8C. KT:390*290*80mm. điện:220VAC-65mA (phụ kiện đầy đủ)Chương V-E-HSMT1tủ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-E-HSMT11 trung tâm
3Tủ tổ hợp (426x216x90) chứa chuông, nút nhấn và đèn báo hochiki hoặc tương đươngChương V-E-HSMT9hộp
4Lắp đặt đầu báo cháy khói + đếChương V-E-HSMT3,610 đầu
5Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt + đếChương V-E-HSMT3,610 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V-E-HSMT1,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V-E-HSMT1,85 đèn
8Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-E-HSMT1,85 nút
9Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT3bộ
10Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạnChương V-E-HSMT1,25 đèn
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V-E-HSMT1,25 đèn
12Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mmChương V-E-HSMT300m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT300m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT300m
15Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật (110x110x50)Chương V-E-HSMT3hộp
16Cài đặt, lập trình hệ thốngChương V-E-HSMT1ca
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,7281m3
18Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0036100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,08m3
20Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0168100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,288m3
22Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0379100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,6525m3
24Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,1327100m2
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT2,2838m3
26Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,0045100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,027m3
28Bơm điện Q>=17,5l/s ,H=50 mcn (tương đương Pentax CM 50-200A)Chương V-E-HSMT1cái
29Bơm Diezen Q>=17,5l/s ,H=50 MCN (tương đương INTER VN 40-250/11-11KW)Chương V-E-HSMT1cái
30Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V-E-HSMT21 máy
31Bình tích áp 200lChương V-E-HSMT1bình
32Công tắc áp lực nướcChương V-E-HSMT2cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-E-HSMT2cái
34Rọ hút D100Chương V-E-HSMT2cái
35Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
36Lắp đặt Y lọc D100Chương V-E-HSMT2cái
37Lắp đặt van khóa đường kính 100mmChương V-E-HSMT5cái
38Lắp đặt van khóa đường kính 25mmChương V-E-HSMT2cái
39Lắp đặt van 1 chiều đường kính 100mmChương V-E-HSMT2cái
40Lắp đặt van 1 chiều đường kính 25mmChương V-E-HSMT2cái
41Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V-E-HSMT2cái
42Lắp đặt van khóa D80Chương V-E-HSMT1cái
43Lắp đặt van an toàn D100Chương V-E-HSMT1cái
44Lắp bích nối van D100Chương V-E-HSMT5cặp bích
45Lắp bích nối van D80Chương V-E-HSMT1cặp bích
46Lắp bích chống thấm bể D100Chương V-E-HSMT1cặp bích
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mmChương V-E-HSMT0,6100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đường kính 80mmChương V-E-HSMT0,74100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mmChương V-E-HSMT0,24100m
50Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,12100m
51Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Chương V-E-HSMT8cái
52Lắp đặt cút thép tráng kẽm D80Chương V-E-HSMT9cái
53Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Chương V-E-HSMT18cái
54Lắp đặt tê kẽm đường kính 100mmChương V-E-HSMT3cái
55Lắp đặt tê kẽm đường kính 100/80mmChương V-E-HSMT1cái
56Lắp đặt tê thép tráng kẽm D80Chương V-E-HSMT1cái
57Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65Chương V-E-HSMT6cái
58Lắp đặt tê thép tráng kẽm D50Chương V-E-HSMT6cái
59Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80/65Chương V-E-HSMT2cái
60Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50Chương V-E-HSMT6cái
61Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50Chương V-E-HSMT6cái
62Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65Chương V-E-HSMT6cái
63Lắp bích nối ống D100Chương V-E-HSMT1cặp bích
64Lắp bích nối ống D80Chương V-E-HSMT3cặp bích
65Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT850x620x200Chương V-E-HSMT6hộp
66Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200Chương V-E-HSMT6hộp
67Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy KT600x500x200Chương V-E-HSMT6hộp
68Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy ngoài trời KT550x550x150Chương V-E-HSMT1hộp
69Cuộn vòi chữa cháy D50, L20m, 16barChương V-E-HSMT7cuộn
70Lăng phun chữa cháy D50Chương V-E-HSMT7cái
71Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V-E-HSMT7cái
72Khớp nối ren trong D50Chương V-E-HSMT14cái
73Bình cứu hoả MZF4, 4kgChương V-E-HSMT12bình
74Bình chữa cháy bằng khí MT3Chương V-E-HSMT6bình
75Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V-E-HSMT6bộ
76Quang treo ống D50Chương V-E-HSMT12bộ
77Quang treo ống D65Chương V-E-HSMT18bộ
78Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Chương V-E-HSMT1cái
79Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Chương V-E-HSMT1cái
80Xà bengChương V-E-HSMT1cái
81Kìm cộng lựcChương V-E-HSMT1cái
82Rừu cầm tayChương V-E-HSMT1cái
83Cưa cầm tayChương V-E-HSMT1cái
84BúaChương V-E-HSMT1cái
D Sân, rãnh thoát nước, bồn cây
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT103,68m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT287,451m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT191,3826m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT192,8332m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT26,1314m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,4929100m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT111,68m3
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V-E-HSMT10cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V-E-HSMT13gốc
10Vận chuyển cây bỏ điChương V-E-HSMT2ca
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-E-HSMT971,3172m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-E-HSMT971,3172m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT5,3094100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,70961m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0284100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0118100m3
17Ván khuôn móngChương V-E-HSMT0,0149100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,461m3
19Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,554m3
20Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT4,95m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT1,08m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V-E-HSMT0,0122100m2
23Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,312m3
24Gia công, lắp đặt tấm đanChương V-E-HSMT0,0259tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT31cấu kiện
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT12,32631m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,4931100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,2055100m3
29Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,1828100m2
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT8,59m3
31Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT20,104m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT91,38m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V-E-HSMT27,414m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V-E-HSMT0,3202100m2
35Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,808m3
36Gia công, lắp đặt tấm đanChương V-E-HSMT0,4747tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT921cấu kiện
38Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V-E-HSMT91cấu kiện
39Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,182m3
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT19,84m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT911cấu kiện
42Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,1884100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT4,051m3
44Xây bồn cây bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT13,056m3
45Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT57,462m2
46Ốp tường bồn cây, gạch thẻChương V-E-HSMT43,332m2
47Xây bồn cây bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT5,354m3
48Trát tường bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V-E-HSMT47,885m2
49Ốp tường bồn cây, gạch thẻChương V-E-HSMT36,11m2
50Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,042100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,903m3
52Xây tường bo bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,633m3
53Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT3,3909100m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT226,06m3
55Lát nền sân, gạch Terrazzo 400x400Chương V-E-HSMT2.260,6m2
56Rải nilon lót đổ bê tôngChương V-E-HSMT0,352100m2
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT5,28m3
58Trồng cây xanh (cây tận dụng)Chương V-E-HSMT3cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63505025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.380178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=7,0 tỷ VNĐ (Bảy tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.44
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá55
5 Công nhân kỹ thuật: 10 người 10 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.11
6 Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan2
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan2
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan2
5 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan2
6 Máy cắt Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan2
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường hopqj đi thuê cần cung cấp giấy đăng ký kinh doanh, và các tài lieu liên quan1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->