Gói thầu: Mua sắm thiết bị dùng chung phục vục đảm bảo hoạt động hệ thống Cơ sở dữ liệu điện tử của UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn Quang Trung |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dùng chung phục vục đảm bảo hoạt động hệ thống Cơ sở dữ liệu điện tử của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2020 đã phân bổ cho Trung tâm Thông tin điện tử Bến Tre |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 16:42:00 đến ngày 2020-10-27 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,540,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Comodo PremiumWildcard SSL Domain:*.bentre.gov.vn - 3 năm | 1 | Gói | Loại chứng thưc: Comodo Premium Wildcard SSL; Xác thực tên miền và thông tin tổ chức; Bảo mật không giới hạn số lượng subdomain cấp 1; Độ dài khóa 2048 bit - SHA 256 Hashing; Chuẩn bảo mật từ 128 bit đến 256 bit SSL - ECC, RSA & DSA Algorithm Support; Secure Site Seal: Sectigo Seal; Không giới hạn số lượng server cài đặt; Không giới hạn số lần cấp phát lại và số lượng chứng thư số được cấp phát lại. Tương thích với 99.999 % trình duyệt và hệ điều hành; Cấu hình SSL phải đảm bảo tương thích cho toàn bộ hệ thống Cơ sở dữ liệu điên tử của Ủy ban nhân dân tỉnh đang vận hành. | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Hệ điều hành: LAN Lite Băng thông chuyển: 52 Gbps Băng thông chuyển: 104 Gbps 10/100/1000 Ethernet Ports: 48 Giao diện Uplink: 4 x 1G SFP DRAM: 512 MB Bộ nhớ Flash: 256 MB Current: 0.29A to 0.48A; IEEE 802.3ab 1000BASE-T IEEE 802.3z 1000BASE-X RMON I and II standards SNMP v1, v2c, and v3 IEEE 802.3az IEEE 802.3ae 10Gigabit Ethernet IEEE 802.1ax Độ cao hoạt động : 10,000 ft (3000m); Độ cao lưu trữ: 15,000 ft (4500m); Độ ẩm hoạt động: 5% đến 90% ở 40ºC; Nhiệt độ hoạt động được: từ 5,000- ft 23ºF đến 113ºF (–5ºC đến 45ºC); Công suất: 0.09 kVA, 1 cổng USB mini-B,USB-A pory cho bảng điều khiển và bluetooth console; Hoạt động tối đa 64 vlan; Vlan ID khả dụng: 4096; Gói MTU-L3 9198 bytes; MTBF tính theo giờ (dữ liệu): 1,370,769; MTBF tính theo giờ (PoE): 437,970. | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | 24 cổng Gigabit với 20 cổng 10/100/1000T (RJ-45), 4 cổng (1000X SFP hoặc 10/100/1000T),512MB DDR SDRAM,bộ nhớ flash 4MB.Cho phép quản lý tập trung và cài đặt và khôi phục thiết bị không chạm.Ưu tiên mặt phẳng điều khiển (CPP) đảm bảo CPU luôn có đủ băng thông để xử lý lưu lượng điều khiển mạng;Chuyển đổi dự phòng liên kết động (máy chủ đính kèm); Xếp chồng đường dài (LD-VCStack); Định tuyến lỗ đen; Chuyển tiếp chương trình phát sóng có định hướng; Chuyển tiếp DNS; Hỗ trợ ECMP; OSPF, BGP, RIP;Định tuyến unicast và đa hướng tĩnh IPv4;Trình trợ giúp quảng bá UDP (IP helper);Bảo vệ vòng lặp: phát hiện vòng lặp và giới hạn thrash;Chế độ tương thích PVST;Cổng quản lý bảng điều khiển trên bảng điều khiển phía trước để dễ dàng truy cập.Chế độ thân thiện với môi trường cho phép tắt các cổng và đèn LED để tiết kiệm điện năng.Giám sát sợi quang chủ động phát hiện giả mạo các liên kết quang,Bộ định vị lỗi cáp (TDR);Theo dõi sức khỏe phần cứng;Tự động phát hiện nắp liên kết và tắt cổng;Ping thăm dò cho IPv4 và IPv6;Lên đến 32K địa chỉ MAC.Làm mát bằng gió cưỡng bức từ trước ra sau.Yêu cầu khác: Đảm bảo tương thích hoàn toàn với các thiết bị chuyển mạch Hệ thống CSDL điên tử của UBND tỉnh hiện có tại VPUBND tỉnh Bến Tre. Trong trường hợp cần thiết, BMT sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh tính tương thích của sản phẩm chào thầu. Nội dung chứng minh này (nếu có) được xem là một trong những tiêu chuẩn đánh giá tính đáp ứng của thiết bị chào thầu | ||
| 4 | Thiết bị mở rộng AT-StackXG Stacking Module | 1 | Bộ | AT-STACKXG Stacking module; Cổng stack 12-Gbps. Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến 40 ° C (32 ° F đến 104 ° F) Nhiệt độ bảo quản: -25 ° C đến 70 ° C (- ° 13F đến 158 ° F); Độ ẩm hoạt động: 5% đến 90%; Độ ẩm lưu trữ : 5% đến 95% ; Độ cao hoạt động tối đa: 3.048 m (10.000 ft); Độ cao không hoạt động tối đa: 4.000 m (13.000 ft) | ||
| 5 | Cáp kết nối | 1 | Sợi | AT-SP10TW1 1 meter SFP+ direct attach cable | ||
| 6 | Máy Hút Bụi | 1 | Cái | Kiểu Dáng Dạng Thùng Loại Sản Phẩm Hộc Chứa Bụi Dung Tích 21 Lít Bộ Lọc Tiêu Chuẩn Chức Năng Thổi Có Phụ Kiện Hai chế độ hút, Chổi hút bụi, Đầu hút khe Tính Năng Khác Ống nối điều chỉnh độ dài (nhôm), Chân đế giữ ống hút bụi Thông Số Kỹ Thuật Kích Thước (mm) 420 x 335 x 590 (RxSxC) Trọng Lượng (Kg) Máy : 6.4 Kg / Thùng : 9.3 kg Điện Áp 220v-50Hz |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi