Gói thầu: Cung cấp sách cho thư viện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp sách cho thư viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225632 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí thư viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 00:06:00 đến ngày 2022-03-04 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,172,870,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự các hạng mục của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng cung cấp hàng hóa; Hóa đơn giá trị gia tăng. 2. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.463.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: Chế độ bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của Nhà xuất bản, đối với sách có lỗi sai sót về kỹ thuật: sai, rách, ngược trang, thiếu trang, rách bìa/ruột, ố, ẩm, bẩn, in nhòe, mờ… Khắc phục hoàn toàn các hư hỏng hoàn chỉnh tối đa 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu xử lý sự cố của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cửa hàng trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là cử nhân văn hoá hoặc tài chính ngân hàng hoặc kinh tế hoặc kế toán hoặc quản trị kinh doanh.- Đã từng phụ trách quản lý cung cấp sách cho ít nhất 01 gói thầu/công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ TƯ VẤN KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐÔNG DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp sách cho thư viện Gói thầu Cung cấp sách cho thư viện Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí thư viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan toàn bộ văn bản, tài liệu đã kê khai trong các biểu mẫu E-HSDT, minh chứng cho: tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, đề xuất kỹ thuật, nhân sự chủ chốt, hợp đồng tương tự, hợp đồng không hoàn thành, báo cáo tài chính, các bản cam kết, hợp đồng lao động, chứng chỉ, thư hỗ trợ kỹ thuật của hãng (nếu có)... |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có cam kết cung cấp hàng hóa đúng qui cách, đặc tính kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | giá đã bao gồm VAT, chi phí phân loại, đóng gói, vận chuyển đến Thư viện tại trường Đại học Ngân hàng Tp. HCM, 56 Hoàng Diệu 2, phường Linh Chiểu, quận Thủ Đức, TPHCM, mẫu biểu theo E-HSMT |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn sử dụng của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Sao y công chứng toàn bộ văn bản, tài liệu đã kê khai trong các biểu mẫu E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM, số 36 Tôn Thất Đạm, quận 1 – Điện thoại: 028.38.291.901, Fax: 028.38.212.584 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM, số 36 Tôn Thất Đạm, quận 1 – Điện thoại: 028.38.291.901, Fax: 028.38.212.584 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM, số 36 Tôn Thất Đạm, quận 1 – Điện thoại: 028.38.291.901, Fax: 028.38.212.584 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Ngân hàng Tp.HCM, số 36 Tôn Thất Đạm, quận 1 – Điện thoại: 028.38.291.901, Fax: 028.38.212.584 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ năng đàm Phán hiệu quả trong kinh doanh | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đàm phán bậc thầy cả hai cùng thắng | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bí quyết chiến thắng trong mọi cuộc đàm phán. | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Nghệ thuật thuyết phục | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Kinh điển về khởi nghiệp | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Digital marketing - Từ chiến lược đến thực thi | 15 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Digital Marketing All-In-One For Dummies | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Social Media Marketing Workbook 2019 | 15 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Marketing Quốc tế, tái bản lần 3 | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Quản trị chuỗi cung ứng | 15 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Mô hình bán hàng tổng lực | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Quản trị marketing | 15 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Experience – Xây dựng trải nghiệm trong thời đại kháchhàng khó tính | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Cẩm Nang Kinh Doanh Harvard - Quản Lý Sự Thay Đổi Và Chuyển Tiếp | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giải Pháp Cho Đổi Mới Và Sáng Tạo | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tư Duy Phản Biện | 5 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Strategies for eBusiness – Concepts and Cases on value creation and Digital Business Tranformation,4th Ed | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | E-Business and E-Commerce Management: Strategy, Implemetation and Practice (4th Ed). | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Supply chain management: Strategy, Planning, and Operation | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Strategic Supply Chain Management: The five core disciplines for top performance | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Consumer Behaviour, 12th edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | The Handbook of Logistics and Distribution Management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Warehouse Management - A complete guide to improving efficiency and minimizing costs in the modern warehouse | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Entrepreneurship: Successfully launching new Ventures (5ed). | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Intermodel freight transport and logistics | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Logistic Core Operations with SAP:Inventory Management, Warehousing, Transportation, and Compliance | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Search engine optimization and marketing: A recipe for success in digital marketing | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | International Marketing, 17nd edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | International Marketing, 10th ed | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Digital marketing – Strategy, Implementation and Practice,Financial Times, 7th Edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Principles of Marketing-Nguyên lý tiếp thị, 17th Edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Sustainable Logistics and Supply Chain Management: Principles and Practices for Sustainable Operations and Management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Handbook on the Sustainable Supply Chain. Northampton | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Operations, Logistics and Supply Chain Management. 1st ed | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Supply Chain Risk ManagementSupply Chain Risk Management: Vulnerability and Resilience in Logistics | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Supply Chain Risk Management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Procurement and Supply Chain Management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | The Strategic Procurement Practice Guide: Know-how, Tools and Techniques for Global Buyers | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Sales Force Management, 12th | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Strategic Management and Business Policy: Globalization, Innovation and Sustainability | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Strategic Management and Competitive Advantage – Concepts | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Principle of supply chain management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Fundamentals of Project Management, Kindle Edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Performance Management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Performance Management Success - A Best Practices and Implementation Guide for Leaders and Managers of All Organizations. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Key performance indicators: developing, implementing, and using winning KPIs-Fourth edition. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Management. 3rd ed. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | International business, 4th edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Human resource Management, 14th ed, | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Customer relationship management: Concept, strayegy andtool. (3rd edition) | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Making sense of change management: Acomplete guide to the models, tools and techniques of organizational change | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Organisationalchange: Development and transformation. | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Learning, training, and developmentin organizations. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Strategic Brand Management: Building, Measuring, and Managing Brand Equity, 5th Edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Managing Brand Equity | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | David A. Aaker. (2011). Brand Relevance - Making competitors irrelevance. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Knowledge management:Systems and processes, 2nd ed | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Knowledge Management and Learning Organizations | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Operations management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Epic Content Marketing: How to tell a Different Story, Break Through the Clutter, and Win more Customers by Marketing Less | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Business Communication: process and product. (9thed) | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Social media marketing workbook: How to use social media for business | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Social media marketing 2021: Learn how to use socialmedia to make money | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Integrated Adverstising, promotion and marketing communication 3rd edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Essential of Business Communication, 10th Ed | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Video Marketing for Marketer | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Orientation to College Learning | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | On Course: Strategies for Creating Success in College and in Life | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Digital Business And E-Commerce Management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Digital Business | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Digital Business Analysis | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Digital Strategy: A Guide to Digital Business Transformation | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Organizational Behavior: ImprovingPerformance and Commitment in the Workplace | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Organizational Behavior (17ed) | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Leadership: Theory, Application,& Skill Development, 6e | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Managing innovation: Integrating Technological, Market and Organizational Change, 4th | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Decision Making & Problem Solving Strategies | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Thinking Skill: Crithical thinking and Problem Sloving | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Critical thinking Toolkit, 3rd edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Giải đáp các tình huống thường gặp về thủ tục hải quan xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan và công tác xuất khẩu, khập khẩu | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | International business strategy: Rethinking the foundations of global corporate success | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | International economics. 16th Edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | A Practical Guide to Trade Policy Analysis | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Multinational financial management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Consumer Behavior | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Consumer behavior: Buying, having, and being. Global edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Organizational Behavior: Improving Performance and Commitment in the Workplace | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | International business: The challenges of globalization | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | International business | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Economics of the Public Sector | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Investments | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Entrepreneurial Finance for MSMEs. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Economics of international integration | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Managerial Economics and Business Strategy | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | International Economics | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | International Economics | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | International macroeconomics. 4e | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | International money and finance, 9e | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Introductory econometrics for. 4e. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | A handbook of Statistical Analyses using SPSS. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | International Economics. 6e | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Doing Business in Emerging Markets, 3e | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Microeconomics | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Macroeconomics Theories and Policies, 10th edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Innovative quick response programs in logistics and supply chain management. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | International Marketing, 18th edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Communicating for results: A guide for business and the professions (11th ed.) | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | International economics (7th ed.) | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Business Analytics: Data analysis and decision making | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Research methods for business students | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Global Supply Chain and Operations Management_ A Decision-Oriented Introduction to the Crea | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | The Global Supply Chain_ How Technology and Circular Thinking Transform Our Future | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | The Management of Technology and Innovation, 3rd Ed | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Strategic Management of Technologico Innovation, 6th Ed | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Project Management Institute & American National Standards Institute. A guide to the project management body of knowledge. Project Management Institute | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Project management best practices: Achieving global excellence | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | International Human Resource Management, 7th Edition | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | International Human Resource Management, 3th Ed | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | International Resource Management | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Development Finance | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Development Finance: Challenges and Opportunities | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Principles of managerial finance. 14e | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Introduction to electronic commerce and social commerce (4th edition) | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Social Commerce: Consumer Behaviour in Online Environments | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Social Commerce: Marketing, Technology and Management | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | International cargo insurance | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Intermodal freight transport and logistics | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Kế toán quản trị áp dụng cho các doanh nghiệp Việt Nam | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Giáo trình Kế toán tài chính quyển 1, quyển 2, quyển 3 | 15 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Giáo trình Kiểm Soát Nội Bộ | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Kiểm toán. Đại học kinh tế TP.HCM | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Giáo trình Nguyên lý kế toán | 10 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Horngren's cost accounting: A managerialemphasis | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Budding | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Managerial accounting for managers | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Financial Accounting and Reporting 19th edition. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Interpretation and Application of IFRS Standards | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Internal Control Audit and Compliance Documentation and Testing Under the New COSO Framework | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Information Technology Control and Audit, Fifth Edition | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | The secrets of college success. San Francisco: Professors’ Guide | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Python:Data Analytics and Visualization | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | The Data Science Handbook | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Advanced Data Science and Analytics with Python. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Mastering Python data visualisation. | 2 | Cuốn | Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.759E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.51E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự các hạng mục của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Hợp đồng cung cấp hàng hóa; Hóa đơn giá trị gia tăng. 2. Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.463.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết: Chế độ bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của Nhà xuất bản, đối với sách có lỗi sai sót về kỹ thuật: sai, rách, ngược trang, thiếu trang, rách bìa/ruột, ố, ẩm, bẩn, in nhòe, mờ… Khắc phục hoàn toàn các hư hỏng hoàn chỉnh tối đa 5 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu xử lý sự cố của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa hàng trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là cử nhân văn hoá hoặc tài chính ngân hàng hoặc kinh tế hoặc kế toán hoặc quản trị kinh doanh.- Đã từng phụ trách quản lý cung cấp sách cho ít nhất 01 gói thầu/công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi