Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 00:21:00 đến ngày 2022-03-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,407,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng sửa chữa Doanh trại Đại đội Trinh sát (cũ) tại phường 11, thành phố Vũng Tàu 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 069673166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố:1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG - KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 150,9 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 72,653 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 78,247 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 391,235 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 363,265 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 32,2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,966 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 70,84 | m2 |
| 9 | Láng lớp vữa tạo dốc về phễu thu nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 32,2 | m2 |
| 10 | Thực hiện sửa chữa cửa hư hỏng 30% | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,5095 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,625 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,625 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,625 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 16 | cái |
| B | KHỐI NHÀ Ở SỐ 7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 129,584 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 64,859 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 64,725 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 323,622 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 324,292 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 28,9 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,867 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 63,58 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 28,9 | m2 |
| 10 | Thực hiện sửa chữa cửa hư hỏng 30% | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,832 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| C | KHỐI NHÀ SỐ 9 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 619,9 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 319,56 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 300,34 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 300,34 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 319,56 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 230,256 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,23 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 214,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 214,04 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 34,03 | m2 |
| 12 | Cung cấp xà gồ mái 50x100x1,5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 246 | md |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,869 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 145,96 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,401 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,648 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,8 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng xà gồ trần tôn lạnh 50x50x1,2mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 360,8 | md |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép khung xương trần tôn lạnh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,68 | tấn |
| 20 | Đóng trần tôn lạnh dày 5 zem | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,165 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp nẹp nhựa nẹp chỉ trần tôn lạnh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 194,2 | md |
| 22 | Lát nền, sàn, tiết diện 400x400mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 214,04 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 19,53 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14,5 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 34,03 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 22 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 84 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 46 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| D | KHỐI BẾP NHÀ ĂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 610,589 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 294,352 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 316,237 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 316,238 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 294,353 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,35 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,341 | m3 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 20,43 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 11,35 | m2 |
| 10 | Thực hiện sửa chữa cửa hư hỏng 30% | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 13,443 | m2 |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 12 | Cạo rỉ trên bề mặt cửa sổ lá sách | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 54,955 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 54,955 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,619 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 35 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 43 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 32 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 200x250mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 43 | m2 |
| E | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 378,323 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 150,686 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 190,425 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 187,898 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 150,686 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 967,38 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 544,07 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 71,04 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,131 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 89,28 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 71,04 | m2 |
| 12 | Thực hiện sửa chữa cửa hư hỏng 30% | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14,154 | m2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 5,069 | 100m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ thiệt bị điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | toàn bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 62 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 44 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| F | CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 71,66 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 71,66 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 71,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,41 | m2 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,252 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,73 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8,41 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ cửa cổng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,53 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,53 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,33 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,33 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,33 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 230,27 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1.151,35 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH HIỆN HỮU - CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 146,88 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 86,44 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 60,44 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 60,44 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 86,44 | m2 |
| 6 | Cung cấp xà gồ hộp 50x50x1,2mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 63 | md |
| 7 | Lắp dựng khung sắt hộp trần tôn lạnh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,119 | tấn |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng nẹp nhựa trần tôn lạnh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 31,2 | md |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 12 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,211 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lót dày 3cm M100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 22,11 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,449 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,173 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,054 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,201 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,025 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,134 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,633 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,509 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,101 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,493 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,3 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,287 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 85,44 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 113,87 | m2 |
| 31 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm mái 50x100x1,5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 52,8 | md |
| 32 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm khung xương trần tôn lạnh 50x50x1,2mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 79,2 | md |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,336 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 35 | Đóng trần tôn lạnh tôn dày 4,0zem | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp đóng nẹp nhựa nẹp chỉ trần tôn lạnh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 26,8 | md |
| 37 | Rải đá 4x6 chèn đá 0x4 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,056 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 44 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 500x500mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,56 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 44,52 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,045 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,88 | m2 |
| 43 | Cung cấp vách khung nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 41,79 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12,925 | m2 |
| 45 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 41,79 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 85,44 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 69,35 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 69,35 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 85,44 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 18 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van góc | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,13 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 140mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 64 | Lăp đặt Co PVC đk 60mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lăp đặt Co PVC đk 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lăp đặt Co PVC đk 114mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lăp đặt Y PVC đk 60mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lăp đặt Y PVC đk 60x90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lăp đặt Y PVC đk 90mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lăp đặt Y PVC đk 114mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lăp đặt Y PVC đk 42mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,7 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt T PVC đk 42mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt T PVC đk 42x27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt T PVC đk 27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt T PVC đk 27x21mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt Co PVC đk 42mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC đk 42x27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Co PVC đk 27mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co PVC đk 27x21mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co PVC đk21mm 1 đầu ren | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm PVC đk 40x25mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van cửa D40 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van cửa D25 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm lạnh | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 91 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,66 | m3 |
| 92 | Lớp vữa lót dày 3cm M100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 6,6 | m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,448 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền bể | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,336 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 2,16 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 3,08 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 24 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 10,8 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,297 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,063 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 104 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,5 | m3 |
| 105 | Lớp vữa lót dày 3cm M100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 95 | m2 |
| 106 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 9,5 | m3 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 108 | Rải đá 4x6 xếp khan | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,45 | m3 |
| 109 | Lớp vữa lót dày 3cm M100 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 4,5 | m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 1,296 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 112 | Gia công khung trụ đỡ dây phơi | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,264 | tấn |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 0,264 | tấn |
| 114 | Cung cấp lắp đặt dây cáp thép mạ kẽm 5mm | Theo yêu cầu Chương V của HSMT | 96 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 1,0 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III.- Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật, | 5 | Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp, | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ 7T | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Giàn giáo | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt | 30 |
| 7 | Máy hàn | Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi