Gói thầu: gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211041-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-12 07:55:00 đến ngày 2022-02-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,639,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5959088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về độ phức tạp: Kết cấu móng cột, dầm sàn bằng BTCT, hệ thống cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ (21 m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 21 |
| 7-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô tự đổ ≥12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng Vạn Tấn Phát |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu xây lắp: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Lê Văn Tám 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu xác định năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động cán bộ chủ chốt và thiết bị thi công. - Tài liệu chứng minh về quy mô, bản chất và độ phức tạp đối với hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai. 2. Chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng ≥ hạng III (Trường hợp liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ phạm vi hoạt động xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh) 3. Các tài liệu được quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 115 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Trảng Bom - Số 171D, đường Nguyễn Huệ, KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom - Đường Nguyễn Hữu Cảnh, khu phố 3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới khối 6 phòng học (3 tầng) | |||
| 1 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,763 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,905 | 10m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,961 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,383 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp III đắp bù móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,059 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,868 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,246 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,281 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,284 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,736 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,249 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,011 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,239 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,016 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cầu thang chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,389 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,484 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,654 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,049 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,073 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,445 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,999 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,277 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,731 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,536 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | m3 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 586,18 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,345 | m2 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch khung nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,24 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,962 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,563 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,11 | m2 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,667 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,232 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,604 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,16 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,338 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,338 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,684 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,4 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,322 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.847,74 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,39 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.333,062 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | m |
| 76 | Cắt ron tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,8 | m |
| 77 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,738 | m2 |
| 78 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,984 | m2 |
| 79 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m2 |
| 80 | Ốp gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,325 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 82 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,515 | m3 |
| 83 | Đất nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,199 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,908 | m3 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,911 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 25x25 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,605 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (đã bao gồm hệ khung xương lồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,74 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 92 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,938 | 100m2 |
| 93 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m |
| 94 | Cung cấp tay bám cầu thang bằng Inox D60 dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 95 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,03 | m2 |
| 96 | CCLD tay vịn lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,95 | m |
| 97 | Cung cấp lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 98 | Lắp dựng lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 99 | Cung cấp cửa đi khung sắt + hoa sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,654 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + ổ khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,14 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + hoa sắt kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,613 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,267 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,407 | m2 |
| 104 | Vách ô thang khung sắt kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 105 | Khung sắt trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,575 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,484 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm, khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,095 | m2 |
| 108 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2mx18w, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m x20w, hộp đèn 2 bóng chuyên dụng chiếu sáng lớp học + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2mx18w, loại hộp đèn 1 bóng (chiếu sáng bảng) + cần treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.762,5 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,25 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,5 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 127 | MCCB 2P 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | MCB 2P 32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | MCB 2P 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 131 | MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt Tủ điện tầng, KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 134 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 136 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 139 | Cùm Omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 141 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 145 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 155 | Lắp đặt co thu PPR đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê thu PPR đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu PPR đk 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 162 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 163 | Van đồng 2 chiều đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Van đồng 2 chiều đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 171 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 175 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 177 | Lắp đặt co lơi đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê cong đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 179 | Y uPVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Y uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Y uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Y giảm uPVC đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 183 | Y giảm uPVC đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Y giảm uPVC đk 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Y giảm uPVC đk 140-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 186 | Tê chếch uPVC đk 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Tê chếch uPVC đk 140-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 188 | Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 192 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 194 | Lắp đặt co thông tắc đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt co thông tắc đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt co thông tắc đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Ty treo đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 198 | Ty treo đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Ty treo đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 200 | Vách tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 201 | Bộ tay vịn vệ sinh người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,008 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,008 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,822 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,342 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,12 | m2 |
| 7 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,12 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,12 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,12 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 13 | Cùm Omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,873 | m3 |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,445 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương lồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly + hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,24 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,44 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,276 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,427 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,325 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,085 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,375 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,89 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,32 | m2 |
| 45 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 46 | Chà nhám lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,592 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,482 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,24 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,929 | m3 |
| 53 | Đục nhám mặt đá rửa bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,668 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | m2 |
| 55 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,03 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,03 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,577 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 60 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,313 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 62 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,58 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,87 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,485 | m2 |
| 65 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,69 | m2 |
| 66 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,095 | m2 |
| 67 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,92 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,71 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,548 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,15 | m2 |
| 71 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | hộp |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.845 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 89 | MCCB 2P 75A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | MCB 2P 32A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | MCB 2P 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 95 | Lắp đặt Tủ điện tầng, KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 96 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 98 | Kẹp cọc nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Đầu cosse tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Bu lông, đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 107 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu PPR đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê thu PPR đk 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 123 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 124 | Van đồng 2 chiều đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Van đồng 2 chiều đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Van đồng 2 chiều đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê cong đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 141 | Y uPVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Y uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 143 | Y uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Y giảm uPVC đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Y giảm uPVC đk 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Tê chếch uPVC đk 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Tê chếch uPVC đk 140-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt co thông tắc đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt co thông tắc đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co thông tắc đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Ty treo đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Ty treo đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| C | CẢI TẠO KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,197 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,197 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,455 | m2 |
| 7 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,455 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,455 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,455 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 13 | Cùm Omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,141 | m3 |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch khung nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,68 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,31 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương lồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,31 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,12 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 27 | Đục nhám mặt đá rửa bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,553 | m2 |
| 28 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,761 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,4 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,8 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,68 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,63 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,44 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,98 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,07 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,776 | m2 |
| 37 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,405 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,553 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,621 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,703 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,414 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,475 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,475 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,475 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn hightbay bóng Led 30W gắn thả trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn đĩa ốp trần bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1x1,2mx36w, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Dowlight 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1x1,2mx18w, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1x0,6mx9w, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 10mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 6.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,5 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | MCB 2P 50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | MCB 2P 16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | CB 2P 16A - 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 8-12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện tầng, KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 79 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 81 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 87 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt co thu PPR đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê PPR đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê PPR đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Van đồng 2 chiều đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Van đồng 2 chiều đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Y uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | CẢI TẠO KHỐI LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,846 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,12 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,12 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,846 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,27 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,142 | m2 |
| 7 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,142 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,142 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,142 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 13 | Cùm Omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,519 | m3 |
| 15 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,04 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,195 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,44 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm 600x600 (bao gồm hệ khung xương lồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,44 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,12 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,24 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,12 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,12 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,875 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,875 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 31 | CCLD lan can tay vịn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 32 | Đục nhám mặt đá rửa bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,03 | m2 |
| 33 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,655 | m2 |
| 34 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,901 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,942 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.708,942 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,096 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,962 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,847 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,627 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.855,809 | m2 |
| 42 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,49 | m2 |
| 43 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124,52 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,501 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,941 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,3 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.322,708 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,68 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,95 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 51 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,95 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,6 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | m2 |
| 56 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,34 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,34 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,12 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn ốp trần vuông bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chao chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (không chao chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn Led 20Wx1212x100x100 + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (chiếu sáng bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt trần 1,2m + điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (2 chiều cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 16.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.410 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.476,25 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cu/PVC 4.0mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.378 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | MCCB 2P 175A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | MCB 2P 75A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 83 | MCB 2P 20A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 84 | MCB 1P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 85 | MCB 2P 16A - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ nhựa âm tường 4-8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Tủ điển điện tầng, KT 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 88 | Máng cáp 100 x 50 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 89 | Ty treo cáp M8 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 90 | Tê nối máng cáp 100 x 50 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 93 | Thoát dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 95 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 99 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 109 | Lắp đặt co thu PPR đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co thu PPR đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt co thu PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 112 | Lắp đặt co góc 3 hướng PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt co góc 4 hướng PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Chữ thập PPR đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thu PPR đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu PPR đk 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thu PPR đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt co răng trong PPR đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cái |
| 121 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 122 | Van đồng 2 chiều đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Van đồng 2 chiều đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Van đồng 2 chiều đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 131 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 132 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 133 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 136 | Lắp đặt co lơi đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê cong đk 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 138 | Y uPVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 139 | Y uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Y giảm uPVC đk 114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Y giảm uPVC đk 114-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 142 | Y giảm uPVC đk 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Y giảm uPVC đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Y giảm uPVC đk 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Y giảm uPVC đk 140-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Tê chếch uPVC đk 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Tê chếch uPVC đk 140-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Tê chếch uPVC đk 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 155 | Lắp đặt co thông tắc đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt co thông tắc đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt co thông tắc đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 158 | Ty treo đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 159 | Ty treo đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 160 | Ty treo đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| E | CẢI TẠO HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,051 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,051 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,051 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,051 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co lơi STK nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Cùm Omega neo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | m3 |
| 11 | Căng lưới thép gia cố tường gạch khung nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,208 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch granite nhân tạo tiết diện 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,208 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,12 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,768 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,84 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,884 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,448 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bơm điện Q=10m3/h, h=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Racco D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt CREPHIN D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,887 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,916 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,368 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,09 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D300-H10mm, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 25 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,274 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,385 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,856 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| G | HỆ THỐNG MẠNG THÔNG TIN LIÊN LẠC + ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ cáp MDF 10 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Jack cắm điện thoại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Jack cắm internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP NETCONNECT CAT-6 UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng AMP NETCONNECT CAT-5E UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,813 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Bu long neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60 x H1.5m x W2.2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cần đèn |
| 18 | Lắp đèn pha LED 100W chiếu sáng sân đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đóng cọc tiếp đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 25 | CCLD vỏ tủ điện ngoài trời 1200 x 800 x 500 x 2.3mm + chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | MCCB 2P 250 A - 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | MCCB 2P 175 A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | MCCB 2P 75 A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | MCCB 2P 50 A - 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | MCCB 2P 30 A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Thiết bị bảo vệ chạm đất và quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Cuộn ngắt (SHUNTRIP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 35 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Chống sét lan truyền 100kVA, 8/20 us | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Thanh đồng cái 3P4W 200-25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đk 85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,136 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,935 | m3 |
| 51 | Gạch 8x8x19 làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390 | viên |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5959088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về độ phức tạp: Kết cấu móng cột, dầm sàn bằng BTCT, hệ thống cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu) hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thi công 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo hộ lao động | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán 01 công trình dân dụng hoặc chứng chỉ hành định giá hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học ngành trắc đạc.- Có tài liệu chứng minh đã từng phụ trách trắc đạc 01 công trình dân dụng hoặc có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến ngày đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 4 | Dàn giáo | Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 20 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 6 | Ván khuôn | Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ (21 m2) | 21 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe cẩu ≥ 10 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng ≥ 3 tấn | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 10 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 11 | Ôtô tự đổ ≥12 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi