Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220225966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-21 20:53:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,467,390,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. * Đã thực hiện sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ là 01, giá trị tối thiểu là 250.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát sản xuất và lắp đặt thiết bị doanh cụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành tạo dáng công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng sản xuất và lắp đặt thiết bị có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, kỹ thuật lắp dựng giàn giáo, thợ điện, vận hành máy đào. Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cầu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l -380l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5,5kvA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cưa gỗ - 30HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bào 4 mặt, bào 2 mặt - 30HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan nhiều đầu - 6HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ghép ngang - 8KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ghép dọc 2 tầng tự động - 8KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy chà nhám sơn 0,6m; Hệ thống dây chuyền sơn - 17KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bồn luộc gỗ, hệ thống nồi hơi tổ hợp, hệ thống sấy gỗ - 3-24KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trạm Kiểm soát Biên phòng An Vĩnh 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III và có lĩnh vực nghành nghề đúng với gói thầu tham dự; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3715156) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi (96, Nguyễn Nghiêm, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822868) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 3,692 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,153 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,997 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 31,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,128 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,25 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,033 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,633 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,616 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,592 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1,826 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,95 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,308 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,594 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,846 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 3,694 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 54,586 | m3 |
| 22 | Lớp bao nilon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 142,3 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,23 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,404 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,642 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,685 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,851 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,437 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo thiết kế được duyệt | 36,972 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,492 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,507 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,106 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,735 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,257 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 63,526 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,93 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,256 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,335 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 5,876 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,199 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,383 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,895 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,103 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,339 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,455 | tấn |
| 51 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,006 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,009 | m3 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 11,892 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,078 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,193 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 81,082 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 242,414 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 346,869 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,86 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 502,197 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 210,535 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 312,743 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 393 | m2 |
| 64 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Theo thiết kế được duyệt | 120,392 | m2 |
| 65 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 203,18 | m2 |
| 66 | Ngâm nước xi măng chống thấm. Định mức 5kg xi măng /1m3 | Theo thiết kế được duyệt | 16,558 | m3 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 120,45 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 143,4 | m |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 589,283 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 502,197 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo thiết kế được duyệt | 899,278 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 589,283 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.401,475 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,998 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,055 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên màu đen mịn | Theo thiết kế được duyệt | 57,507 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên màu đỏ ruby | Theo thiết kế được duyệt | 3,42 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu đen mịn | Theo thiết kế được duyệt | 19,554 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại bằng Granite tự nhiên màu đen mịn | Theo thiết kế được duyệt | 13,366 | m2 |
| 81 | Cắt rãnh chống trượt 3 đường sâu 5mm rộng 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 136,1 | m |
| 82 | SX, HT, LD lan can cầu thang bằng con tiện gỗ nhóm 3; tay vịn cầu thang kích thước 60x90mm gỗ nhóm 3, hoàn thiện sơn PU | Theo thiết kế được duyệt | 21,62 | m |
| 83 | Lắp dựng trụ đề ba lan can bằng tay vịn gỗ nhóm 3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Trụ |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 261,445 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Theo thiết kế được duyệt | 17,4 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột bằng đá bóc đen 100x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 27,675 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 80,656 | m2 |
| 88 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng Gạch Granite 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt | 26,418 | m2 |
| 89 | Trần khung xương nổi, tấm thả Dureflex 600x600 dày 3,5mm in hoa văn nổi, hệ khung Topline Vĩnh Tường | Theo thiết kế được duyệt | 18,84 | m2 |
| 90 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm; kính cường lực dày 8mm, tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong. | Theo thiết kế được duyệt | 28,05 | m2 |
| 91 | SXLD cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa hệ 93 dày 2,0mm; kính cường lực dày 8mm,tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong. | Theo thiết kế được duyệt | 23,66 | m2 |
| 92 | SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 dày 1,4mm; kính cường lực dày 8mm,tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong. | Theo thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 93 | SXLD Ô fix và vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8,38m,tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong. | Theo thiết kế được duyệt | 60,935 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm; kính cường lực dày 8mm, tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong. + dán đecal mờ | Theo thiết kế được duyệt | 2,363 | m2 |
| 95 | Dán decal mờ kính cửa | Theo thiết kế được duyệt | 35,61 | m2 |
| 96 | Lắp dựng hoa inox 304 cửa kích thước hộp 15,0x15,0x1,0mm theo hồ sơ thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 22,68 | m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 7,084 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,962 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,288 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x4.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa D114 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Quả cầu chắn rác fi 90 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,998 | m3 |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 113 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,714 | m3 |
| 114 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,83 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,14 | m2 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,765 | m2 |
| 117 | Ông nhựa thông hầm PVC D150 PN10, hãng Bình Minh | Theo thiết kế được duyệt | 1,3 | m |
| 118 | Ông đục lỗ fi 160 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lớp than xỉ | Theo thiết kế được duyệt | 0,323 | m3 |
| 120 | Lớp than củi | Theo thiết kế được duyệt | 0,323 | m3 |
| 121 | Lớp sạn 2x4 | Theo thiết kế được duyệt | 0,323 | m3 |
| 122 | Lớp sạn 4x6 | Theo thiết kế được duyệt | 0,323 | m3 |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 1,261 | m3 |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,095 | 100m2 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| 128 | Lắp đặt khóa néo cáp, Bao gồm 1 dây néo, 1 dây lót và 1 củ néo, chất liệu thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 141 | Lắp đặt đèn Tube led 1,2m; 36W | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Tube led 1,2m; 20W | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Tube led 0.6m; 10W | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Led bulb 10W | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn Led 17x17; 12W | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA- 2x10.0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 155 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x6.0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 156 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4.0mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 157 | Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE Ø32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 163 | Lắp đặt hộp phân dây ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 164 | Đầu cos đồng | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 165 | Mốc báo cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 166 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 169 | Xếp gạch thẻ 50x100x200mm bảo vệ cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt | 150 | Viên |
| 170 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 171 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 174 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất. Vật liệu: Nhựa chống cháy và thanh đồng gia công. Kích thước (mm): 200 *200 *110 Xuất xứ: Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 175 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100 m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x1,2mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR đường kính D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính D20mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt lavabo có chân 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt van PPR Đường kính D32mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | LĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5. Chất liệu: Inox 304. KT: 40cm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 203 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 204 | Van phao điện SHP-M15, Điện áp: 220V - 50Hz, xuất xứ: Trung Quốc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Máy bơm đẩy cao THT PKM80 1HP, Điện áp: 220V, Công suất (HP): 1, Cột áp (m): 60-22, Lưu lượng (L/phút): 5-50, xuất xứ: Trung Quốc | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 209 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 212 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 219 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | 1m3 |
| 220 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 221 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 222 | Bình bột MFZ8 - ABC (Trung Quốc): - Loại bình xách tay; - Khối lượng 8kg; - Chất chữa cháy bột BC; - Áp lực khí nén ở 200 độ C, 1,47 ( Mpa ). | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bình |
| 223 | Bình chữa cháy MT3, CO2 (Trung Quốc): - Trọng lượng toàn bình: 11,6 kg; - Trọng lượng CO2: 2,8 - 3,0 kg; | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bình |
| 224 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bảng |
| 225 | Kệ đôi để 2 bình chữa cháy- Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay.- Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ.- Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ.- Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm.Xuất xứ: Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 226 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 229 | Kim thu sét Ingesco PDC-2.1; Loại Kim thu sét chủ động ESE; Chất liệu INOX AISI 316L, PA66; Thời gian phát tia tiên đạo 10 µs; Bán kính bảo vệ (H>5) cấp độ I: 30 mét, Bán kính bảo vệ (H>5) cấp độ II: 43 mét, Bán kính bảo vệ (H>5) cấp độ III: 50 mét; Tiêu chuẩn EN: 50.146/1, EN 62.305, UNE 21.186, NFC 17.102; Xuất xứ: Spain | Theo thiết kế được duyệt | 1 | kim |
| 230 | Trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø60, dày 3mm (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 231 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 232 | Kéo rải dây tiếp địa đồng 25x3mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 233 | Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4m | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 234 | Mối hàn hóa nhiệt Exoweld | Theo thiết kế được duyệt | 7 | mối |
| 235 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất. Vật liệu: Nhựa chống cháy và thanh đồng gia công. Kích thước (mm): 200 *200 *110 Xuất xứ: Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 239 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ thống |
| 240 | Điện thoại Panasonic KX-TS520· 3 số gọi nhanh.· Điện thoại bàn Panasonic có 3 mức điều chỉnh âm lượng chuông.· Chế độ quay số Tone/Pulse.· Đèn báo cuộc gọi đến.· Gọi lại số điện thoại gần nhất.· Màu: Trắng, đen, xanh, đỏ, vàng.· Sản xuất tại Malaysia. | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 241 | Ổ cắm điện thoại SINO 1 cổng RJ11, bao gồm- Mặt 1 lỗ: S91/X | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 242 | Hộp nối dây điện thoại 10 đôi Bao gồm: 01 vỏ hộp HC2TM + 01 đế cài phiến + 01 phiến đấu dây krone Đức | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Hộp |
| 243 | Cáp điện thoại SINO 2 đôi (4 lõi đồng) tiết diện 0,5mm (2x2x0,5) xoắn đôi, có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu, lõi xoắn đôi theo cặp (trắng – dương và trắng – cam), xuất xứ: Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 244 | Cáp điện thoại 10 đôi Sino, 0,5mm, xuất xứ: Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Theo thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 246 | Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 247 | Bộ chia truyền hình 1 đầu vào 4 đầu ra PACIFIC 1 ra 4 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 248 | Lắp đặt bộ chia khuếch đại truyền hình 1 cổng vào 4 cổng ra PACIFIC 4204AP– Tần số hoạt động 5-2400Mhz | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 249 | Lắp đặt ổ cắm ti vi Panasonic WEV2501SWDòng sản phẩm: Wide | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 250 | Lắp đặt cáp anten RG6 Alantek có dầu 301-RG060F-SSBK-1223, xuất xứ: Trung Quốc | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 252 | Tủ mạng, C-Rack 06U (treo tường) - cánh Meca - màu đen. Kích thước: (H370 x W600 x D400)mm, xuất xứ: Việt Nam | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 253 | Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPE | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Card mạng TP-Link TG-3468- Card mạng PCI Express Gigabit 32-bit, | Theo thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 255 | Bộ phát sóng Wifi ASUS RT-AC1200-V2Loại anten: Gắn Ngoài ăng-ten x 4 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 256 | Ổ cắm mạng cat 6 RJ45 HONEYWELL RX5846CGL, Xuất xứ: Malaysia. | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 257 | Dây nhảy 3m cat 6 COMMSCOPE/AMP | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Sợi |
| 258 | Dây nhảy 0.5m cat 6 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Sợi |
| 259 | Cable UTP Commscope/AMP CAT6 1427254-6 | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 260 | Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 RAIRS CAT5E, Thương hiệu Legrand. Đường Kính dây dẫn: 0.5 mmt (24awg), Chất Liệu: Đồng, Vật Liệu cách nhiệt: LSZH. Che chắn Vật Liệu: nhôm foil, Chất Liệu Vỏ Bọc: PVC. Số cặp 4, cuộn 305m | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mm | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 263 | Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mm | Theo thiết kế được duyệt | 35 | hộp |
| 264 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt | 0,936 | m3 |
| 265 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 266 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,156 | 1m3 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 268 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 269 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 270 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 271 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 272 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,669 | m3 |
| 273 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 274 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,261 | tấn |
| 275 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 276 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 |
| 277 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 278 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 279 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,462 | m3 |
| 280 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,115 | tấn |
| 282 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 283 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 284 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,935 | m3 |
| 285 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,145 | m2 |
| 286 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,06 | m2 |
| 287 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 15,785 | m2 |
| 288 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 29,8 | m |
| 289 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite màu đen mịn | Theo thiết kế được duyệt | 5,78 | m2 |
| 290 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite màu đỏ ruby | Theo thiết kế được duyệt | 24,67 | m2 |
| 291 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 0,145 | m2 |
| 292 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt | 16,845 | m2 |
| 293 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 16,99 | m2 |
| 294 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện bộ chữ inox màu đồng: "TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG AN VĨNH", chiều cao 250mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,568 | m2 |
| 295 | SX, LD cánh cổng mở quay bằng thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, bao gồm bánh xe, bản lề, khóa, chốt theo hồ sơ thiết kế | Theo thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 296 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 0,362 | 100m2 |
| 297 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,296 | 100m3 |
| 298 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 7,841 | m3 |
| 299 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,416 | m3 |
| 300 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,034 | m3 |
| 301 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 302 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 303 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,032 | m3 |
| 304 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 305 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,787 | m3 |
| 306 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,912 | m3 |
| 307 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,374 | 100m3 |
| 308 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,89 | m3 |
| 309 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,057 | tấn |
| 310 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,282 | tấn |
| 311 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 312 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,361 | m3 |
| 313 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,222 | tấn |
| 314 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 315 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,796 | m3 |
| 316 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,322 | m3 |
| 317 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 192,5 | m2 |
| 318 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 69,149 | m2 |
| 319 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 77,89 | m2 |
| 320 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 53,97 | m2 |
| 321 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 182,18 | m |
| 322 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được duyệt | 324,36 | m2 |
| 323 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 324,36 | m2 |
| 324 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt | 3,45 | m3 |
| 325 | Quét Sika liên kết bề mặt bê tông cũ và bê tông mới | Theo thiết kế được duyệt | 4,34 | m2 |
| 326 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,513 | m3 |
| 327 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 328 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 329 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 330 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,49 | m3 |
| 331 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 332 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,496 | tấn |
| 333 | Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | Theo thiết kế được duyệt | 27,16 | m2 |
| 334 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 27,16 | m2 |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x1,2mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 336 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 337 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 338 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 339 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 340 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 341 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,51 | m3 |
| 342 | Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 343 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 344 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,625 | m2 |
| 345 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 346 | Ông đục lỗ fi 160 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 347 | Lớp đá 1x2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,627 | m3 |
| 348 | Lớp cát thạch anh | Theo thiết kế được duyệt | 0,228 | m3 |
| 349 | Lớp cát vàng | Theo thiết kế được duyệt | 0,228 | m3 |
| 350 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,304 | m3 |
| 351 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 352 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 353 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 354 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 355 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,053 | 100m3 |
| 356 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo thiết kế được duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 357 | Tận dụng đất đào để san nền | Theo thiết kế được duyệt | 0 | m3 |
| 358 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 3,7 | m3 |
| 359 | Lớp bao nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 74 | m2 |
| 360 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7 | m3 |
| 361 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 74 | m2 |
| 362 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,086 | m2 |
| 363 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,432 | tấn |
| 364 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 29,6 | m2 |
| 365 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 61,335 | m3 |
| 366 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 22,336 | m3 |
| 367 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 38,165 | m3 |
| 368 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,21 | m2 |
| 369 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 370 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 14,33 | m3 |
| 371 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 3,092 | m3 |
| 372 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 0,704 | m3 |
| 373 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 8,435 | m3 |
| 374 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 3,502 | m3 |
| 375 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo thiết kế được duyệt | 151,899 | m3 |
| 376 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo thiết kế được duyệt | 151,899 | m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ, DOANH CỤ | |||
| 1 | Giường gỗ: - Kích thước: Dài 2m x rộng 1m2 x cao 0m52 – 0m72 | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 6 | Cái |
| 2 | Tủ áo 2 buồng bằng gỗ - Kích thước: Dài 1,20m; Cao 2,0 m; Sâu 0,55 m; | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 4 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu gỗ 2 cánh - Kích thước: Dài 1,20m; Cao 2,0 m; Sâu 0,43 m; | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 3 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc gỗ - Kích thước: Dài 1m4; Rộng 0m75; Cao 0m75 | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 2 | Cái |
| 5 | Ghế tựa gỗ - Kích thước: Dài mặt ghế 0,42m; Rộng mặt ghế 0,445m; Cao của ghế 1m08 | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 9 | Cái |
| 6 | Bàn họp giao ban - Kích thước: Dài 2,40m; Rộng 1,20m; Cao 0,75m | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng | 1 | Cái |
| 7 | Ghế giao ban bọc Simili - Kích thước: Rộng 650 x dài 566 x cao 1175mm | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 9 | Cái |
| 8 | Bộ bàn, ghế tiếp khách bằng gỗ (gồm 01 ghế 3 dài 2m, 02 ghế đơn, 01 bàn chữ nhật có kèm theo mặt kính) | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 1 | Bộ |
| 9 | Bàn ăn gỗ, mặt kính cường lực 8ly. - Kích thước: Bàn tròn D=1,2m; cao 0,75m | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 1 | Bộ |
| 10 | Bục để tượng Bác Hồ - Kích thước : Sâu 0,5m; Rộng 0,6m; Cao 1m25 | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 1 | Cái |
| 11 | Tủ sách báo gỗ - Kích thước: Rộng 450 x dài 3350 x cao 2000mm | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 1 | Cái |
| 12 | Tủ bếp gỗ treo tường (Rộng 450 x dài 4400 x cao 750mm) | - Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ lạnh 255 lít, Kiểu tủ: Ngăn đá dưới, Dung tích sử dụng: 255 lít - 2 - 3 người, Công nghệ tiết kiệm điện Multi Control Cảm biến thông minh EconaviInverter, Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh vòng cung Panorama | Panasonic NR-BV289XSV2 Inverter hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 14 | Smart Tivi QLED 4K 55 inch, Loại màn hình: LED viền kết hợp Dual LED, VA LCD, Tần số quét thực: 120 Hz | Samsung QA55Q70A hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 15 | Bếp ga đôi 2 vùng nấu, Số lượng đầu hâm: Có cả 2 bếp | Electrolux 2 vùng nấu ETG729GKTR hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 16 | Máy lọc nước RO nóng nguội lạnh | Kangaroo KG10A3 10 lõi hoặc tương đương | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. * Đã thực hiện sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ là 01, giá trị tối thiểu là 250.000.000VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật giám sát sản xuất và lắp đặt thiết bị doanh cụ | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành tạo dáng công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng sản xuất và lắp đặt thiết bị có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân trực tiếp thi công công trình | 15 | Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, kỹ thuật lắp dựng giàn giáo, thợ điện, vận hành máy đào. Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Cần cầu ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l -380l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5,5kvA | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cưa gỗ - 30HP | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy bào 4 mặt, bào 2 mặt - 30HP | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan nhiều đầu - 6HP | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ghép ngang - 8KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy ghép dọc 2 tầng tự động - 8KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy chà nhám sơn 0,6m; Hệ thống dây chuyền sơn - 17KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Bồn luộc gỗ, hệ thống nồi hơi tổ hợp, hệ thống sấy gỗ - 3-24KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi