Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220225966-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220166039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 20:53:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,467,390,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. * Đã thực hiện sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ là 01, giá trị tối thiểu là 250.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giám sát sản xuất và lắp đặt thiết bị doanh cụ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành tạo dáng công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng sản xuất và lắp đặt thiết bị có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trực tiếp thi công công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, kỹ thuật lắp dựng giàn giáo, thợ điện, vận hành máy đào. Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cầu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250l -380l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện ≥ 5,5kvA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cưa gỗ - 30HP
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bào 4 mặt, bào 2 mặt - 30HP
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan nhiều đầu - 6HP
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ghép ngang - 8KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ghép dọc 2 tầng tự động - 8KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy chà nhám sơn 0,6m; Hệ thống dây chuyền sơn - 17KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bồn luộc gỗ, hệ thống nồi hơi tổ hợp, hệ thống sấy gỗ - 3-24KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Trạm Kiểm soát Biên phòng An Vĩnh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quảng Châu (343, Hai Bà Trưng, phường Trần Phú, TP Quảng Ngãi); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Quy hoạch đô thị DCD (Đường Trần Khánh Dư, tổ 18, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi); + Đơn vị thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quảng Châu (343, Hai Bà Trưng, phường Trần Phú, TP Quảng Ngãi); + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (Đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III và có lĩnh vực nghành nghề đúng với gói thầu tham dự; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822893)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng Bộ đội Biên phòng tỉnh Quảng Ngãi (65, Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3715156)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi (96, Nguyễn Nghiêm, phường Nghĩa Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; số điện thoại: 0255.3822868)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt3,692100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,1531m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,997m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt31,13m3
5Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,39100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,128tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt1,25tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt0,11tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,033m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,633100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,081tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,616tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt0,592tấn
14Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt1,826m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,95m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,308m3
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,594100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,115tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,846tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt3,694100m3
21Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt54,586m3
22Lớp bao nilon chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt142,3m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,23m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt17,404m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,642100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,685tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,851tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,437tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo thiết kế được duyệt36,972m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,492100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,507100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,106100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,735tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4,257tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,09tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt63,526m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3,93100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,256100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt0,335100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt5,876tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,021tấn
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,199m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,663100m2
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,383tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,895tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,103m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,508100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,37100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,339tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,455tấn
51Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,006m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,009m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt11,892m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,078m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt4,193m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày >11,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt81,082m3
57Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt242,414m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt346,869m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt13,86m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt502,197m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt210,535m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt312,743m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt393m2
64Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Theo thiết kế được duyệt120,392m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt203,18m2
66Ngâm nước xi măng chống thấm. Định mức 5kg xi măng /1m3Theo thiết kế được duyệt16,558m3
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt120,45m
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt143,4m
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt589,283m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế được duyệt502,197m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo thiết kế được duyệt899,278m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt589,283m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.401,475m2
74Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,998tấn
75Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,055100m2
76Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 0,4mmTheo thiết kế được duyệt0,073100m2
77Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên màu đen mịnTheo thiết kế được duyệt57,507m2
78Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên màu đỏ rubyTheo thiết kế được duyệt3,42m2
79Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên màu đen mịnTheo thiết kế được duyệt19,554m2
80Lát đá mặt bệ các loại bằng Granite tự nhiên màu đen mịnTheo thiết kế được duyệt13,366m2
81Cắt rãnh chống trượt 3 đường sâu 5mm rộng 10mmTheo thiết kế được duyệt136,1m
82SX, HT, LD lan can cầu thang bằng con tiện gỗ nhóm 3; tay vịn cầu thang kích thước 60x90mm gỗ nhóm 3, hoàn thiện sơn PUTheo thiết kế được duyệt21,62m
83Lắp dựng trụ đề ba lan can bằng tay vịn gỗ nhóm 3Theo thiết kế được duyệt1Trụ
84Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo thiết kế được duyệt261,445m2
85Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmTheo thiết kế được duyệt17,4m2
86Ốp tường trụ, cột bằng đá bóc đen 100x200mmTheo thiết kế được duyệt27,675m2
87Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt80,656m2
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng Gạch Granite 120x600mmTheo thiết kế được duyệt26,418m2
89Trần khung xương nổi, tấm thả Dureflex 600x600 dày 3,5mm in hoa văn nổi, hệ khung Topline Vĩnh TườngTheo thiết kế được duyệt18,84m2
90SXLD cửa đi nhôm Xingfa hệ 55 dày 2,0mm; kính cường lực dày 8mm, tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong.Theo thiết kế được duyệt28,05m2
91SXLD cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa hệ 93 dày 2,0mm; kính cường lực dày 8mm,tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong.Theo thiết kế được duyệt23,66m2
92SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 dày 1,4mm; kính cường lực dày 8mm,tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong.Theo thiết kế được duyệt1,08m2
93SXLD Ô fix và vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1,4mm, kính cường lực 8,38m,tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong.Theo thiết kế được duyệt60,935m2
94SXLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4mm; kính cường lực dày 8mm, tem đỏ Quảng Đông, có mã code QR, tem chống hàng giả, chứng từ CO, CQ, phụ kiện Kinlong. + dán đecal mờTheo thiết kế được duyệt2,363m2
95Dán decal mờ kính cửaTheo thiết kế được duyệt35,61m2
96Lắp dựng hoa inox 304 cửa kích thước hộp 15,0x15,0x1,0mm theo hồ sơ thiết kếTheo thiết kế được duyệt22,68m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt7,084100m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt1,962100m2
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mmTheo thiết kế được duyệt0,288100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34x2.0mmTheo thiết kế được duyệt0,063100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mmTheo thiết kế được duyệt1100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x4.5mmTheo thiết kế được duyệt0,35100m
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt32cái
104Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt16cái
105Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt14cái
106Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt6cái
107Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt10cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo thiết kế được duyệt8cái
109Lắp đặt van nhựa D114Theo thiết kế được duyệt4cái
110Quả cầu chắn rác fi 90Theo thiết kế được duyệt9cái
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,998m3
112Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt0,04100m2
113Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,714m3
114Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,83m3
115Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,14m2
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,765m2
117Ông nhựa thông hầm PVC D150 PN10, hãng Bình MinhTheo thiết kế được duyệt1,3m
118Ông đục lỗ fi 160Theo thiết kế được duyệt2cái
119Lớp than xỉTheo thiết kế được duyệt0,323m3
120Lớp than củiTheo thiết kế được duyệt0,323m3
121Lớp sạn 2x4Theo thiết kế được duyệt0,323m3
122Lớp sạn 4x6Theo thiết kế được duyệt0,323m3
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt1,261m3
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,083tấn
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,095100m2
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt31 cấu kiện
127Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt211cấu kiện
128Lắp đặt khóa néo cáp, Bao gồm 1 dây néo, 1 dây lót và 1 củ néo, chất liệu thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt3Bộ
129Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchTheo thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt tủ điện Composite, kích thước 320x220x110Theo thiết kế được duyệt21 tủ
132Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo thiết kế được duyệt2cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo thiết kế được duyệt2cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo thiết kế được duyệt4cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo thiết kế được duyệt8cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo thiết kế được duyệt2cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt4cái
138Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được duyệt11cái
139Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấuTheo thiết kế được duyệt9cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo thiết kế được duyệt21cái
141Lắp đặt đèn Tube led 1,2m; 36WTheo thiết kế được duyệt9bộ
142Lắp đặt đèn Tube led 1,2m; 20WTheo thiết kế được duyệt8bộ
143Lắp đặt đèn Tube led 0.6m; 10WTheo thiết kế được duyệt1bộ
144Lắp đặt đèn Led bulb 10WTheo thiết kế được duyệt4bộ
145Lắp đặt đèn Led 17x17; 12WTheo thiết kế được duyệt10bộ
146Lắp đặt quạt ốp trầnTheo thiết kế được duyệt4cái
147Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế được duyệt9cái
148Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế được duyệt4cái
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV/DSTA- 2x10.0mm2Theo thiết kế được duyệt55m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt50m
151Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x6.0mm2Theo thiết kế được duyệt100m
152Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x4.0mm2Theo thiết kế được duyệt120m
153Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt300m
154Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt720m
155Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x6.0mm2Theo thiết kế được duyệt45m
156Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x4.0mm2Theo thiết kế được duyệt60m
157Lắp đặt dây tiếp địa CV 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt150m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mmTheo thiết kế được duyệt380m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mmTheo thiết kế được duyệt160m
160Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mmTheo thiết kế được duyệt5m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE Ø32/25Theo thiết kế được duyệt40m
162Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mmTheo thiết kế được duyệt30hộp
163Lắp đặt hộp phân dây ống D16Theo thiết kế được duyệt20hộp
164Đầu cos đồngTheo thiết kế được duyệt30cái
165Mốc báo cáp ngầmTheo thiết kế được duyệt5Bộ
166Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,063100m3
167Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,018100m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,063100m3
169Xếp gạch thẻ 50x100x200mm bảo vệ cáp ngầmTheo thiết kế được duyệt150Viên
170Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo thiết kế được duyệt40m
171Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4mTheo thiết kế được duyệt6cọc
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,064100m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,064100m3
174Hộp kiểm tra điện trở nối đất. Vật liệu: Nhựa chống cháy và thanh đồng gia công. Kích thước (mm): 200 *200 *110 Xuất xứ: Việt NamTheo thiết kế được duyệt1bộ
175Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo thiết kế được duyệt1hệ thống
176Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo thiết kế được duyệt0,05100 m
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo thiết kế được duyệt0,75100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế được duyệt0,25100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmTheo thiết kế được duyệt0,07100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x1,2mmTheo thiết kế được duyệt0,12100m
181Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt1cái
182Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR đường kính D20mmTheo thiết kế được duyệt12cái
183Lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính D20mmTheo thiết kế được duyệt4cái
184Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt20cái
185Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt15cái
186Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo thiết kế được duyệt20cái
187Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo thiết kế được duyệt7cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo thiết kế được duyệt12cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo thiết kế được duyệt10cái
190Lắp đặt lavabo có chân 1 vòiTheo thiết kế được duyệt3bộ
191Lắp đặt chậu rửa inox 2 hốTheo thiết kế được duyệt1bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế được duyệt3bộ
193Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo thiết kế được duyệt1bộ
194Lắp đặt van PPR Đường kính D32mmTheo thiết kế được duyệt7cái
195Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo thiết kế được duyệt3cái
196Lắp đặt xí bệtTheo thiết kế được duyệt3bộ
197Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt3bộ
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt3cái
199LĐ ống mềm cấp nước thiết bị vệ sinh. Dây cấp nước mềm Inax A-703-5. Chất liệu: Inox 304. KT: 40cmTheo thiết kế được duyệt6bộ
200Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngTheo thiết kế được duyệt3bộ
201Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt3cái
202Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo thiết kế được duyệt3bộ
203Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo thiết kế được duyệt1bể
204Van phao điện SHP-M15, Điện áp: 220V - 50Hz, xuất xứ: Trung QuốcTheo thiết kế được duyệt1cái
205Máy bơm đẩy cao THT PKM80 1HP, Điện áp: 220V, Công suất (HP): 1, Cột áp (m): 60-22, Lưu lượng (L/phút): 5-50, xuất xứ: Trung QuốcTheo thiết kế được duyệt1Bộ
206Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2.0mmTheo thiết kế được duyệt0,08100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x2.8mmTheo thiết kế được duyệt0,5100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3.2mmTheo thiết kế được duyệt0,38100m
209Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo thiết kế được duyệt4cái
210Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt5cái
211Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt28cái
212Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt15cái
213Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo thiết kế được duyệt1cái
214Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt2cái
215Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo thiết kế được duyệt11cái
216Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo thiết kế được duyệt3cái
217Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt8cái
218Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo thiết kế được duyệt8cái
219Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt10,81m3
220Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt5,4m3
221Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt5,4m3
222Bình bột MFZ8 - ABC (Trung Quốc): - Loại bình xách tay; - Khối lượng 8kg; - Chất chữa cháy bột BC; - Áp lực khí nén ở 200 độ C, 1,47 ( Mpa ).Theo thiết kế được duyệt4Bình
223Bình chữa cháy MT3, CO2 (Trung Quốc): - Trọng lượng toàn bình: 11,6 kg; - Trọng lượng CO2: 2,8 - 3,0 kg;Theo thiết kế được duyệt2Bình
224Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt2Bảng
225Kệ đôi để 2 bình chữa cháy- Kệ đôi để 2 bình chữa cháy loại xách tay.- Chất liệu: Sắt tráng kẽm chống gỉ.- Lớp phủ: Sơn tĩnh điện đỏ.- Kích thước: 20 (cao) x 40 (dài) x 20 (rộng) cm.Xuất xứ: Việt NamTheo thiết kế được duyệt2Cái
226Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được duyệt0,45 đèn
227Lắp đặt dây dẫn điện CV 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt80m
228Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø16 dày 1.5mmTheo thiết kế được duyệt40m
229Kim thu sét Ingesco PDC-2.1; Loại Kim thu sét chủ động ESE; Chất liệu INOX AISI 316L, PA66; Thời gian phát tia tiên đạo 10 µs; Bán kính bảo vệ (H>5) cấp độ I: 30 mét, Bán kính bảo vệ (H>5) cấp độ II: 43 mét, Bán kính bảo vệ (H>5) cấp độ III: 50 mét; Tiêu chuẩn EN: 50.146/1, EN 62.305, UNE 21.186, NFC 17.102; Xuất xứ: SpainTheo thiết kế được duyệt1kim
230Trụ kim thu sét cao 5m bằng thép ống tráng kẽm Ø60, dày 3mm (cả phần giá lắp, dây thép mạ kẽm và tăng đơ, mũ che, keo chống dột)Theo thiết kế được duyệt1bộ
231Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo thiết kế được duyệt80m
232Kéo rải dây tiếp địa đồng 25x3mmTheo thiết kế được duyệt25m
233Đóng cọc chống sét, cọc thép mạ đồng Ø16 dài 2,4mTheo thiết kế được duyệt7cọc
234Mối hàn hóa nhiệt ExoweldTheo thiết kế được duyệt7mối
235Hộp kiểm tra điện trở nối đất. Vật liệu: Nhựa chống cháy và thanh đồng gia công. Kích thước (mm): 200 *200 *110 Xuất xứ: Việt NamTheo thiết kế được duyệt2bộ
236Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,1100m3
237Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,1100m3
238Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21x1.6mmTheo thiết kế được duyệt0,5100m
239Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo thiết kế được duyệt1hệ thống
240Điện thoại Panasonic KX-TS520· 3 số gọi nhanh.· Điện thoại bàn Panasonic có 3 mức điều chỉnh âm lượng chuông.· Chế độ quay số Tone/Pulse.· Đèn báo cuộc gọi đến.· Gọi lại số điện thoại gần nhất.· Màu: Trắng, đen, xanh, đỏ, vàng.· Sản xuất tại Malaysia.Theo thiết kế được duyệt3Bộ
241Ổ cắm điện thoại SINO 1 cổng RJ11, bao gồm- Mặt 1 lỗ: S91/XTheo thiết kế được duyệt3Bộ
242Hộp nối dây điện thoại 10 đôi Bao gồm: 01 vỏ hộp HC2TM + 01 đế cài phiến + 01 phiến đấu dây krone ĐứcTheo thiết kế được duyệt1Hộp
243Cáp điện thoại SINO 2 đôi (4 lõi đồng) tiết diện 0,5mm (2x2x0,5) xoắn đôi, có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu, lõi xoắn đôi theo cặp (trắng – dương và trắng – cam), xuất xứ: Việt NamTheo thiết kế được duyệt70m
244Cáp điện thoại 10 đôi Sino, 0,5mm, xuất xứ: Việt NamTheo thiết kế được duyệt100m
245Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mmTheo thiết kế được duyệt70m
246Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mmTheo thiết kế được duyệt2hộp
247Bộ chia truyền hình 1 đầu vào 4 đầu ra PACIFIC 1 ra 4Theo thiết kế được duyệt1Bộ
248Lắp đặt bộ chia khuếch đại truyền hình 1 cổng vào 4 cổng ra PACIFIC 4204AP– Tần số hoạt động 5-2400MhzTheo thiết kế được duyệt1Bộ
249Lắp đặt ổ cắm ti vi Panasonic WEV2501SWDòng sản phẩm: WideTheo thiết kế được duyệt2Cái
250Lắp đặt cáp anten RG6 Alantek có dầu 301-RG060F-SSBK-1223, xuất xứ: Trung QuốcTheo thiết kế được duyệt50m
251Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mmTheo thiết kế được duyệt50m
252Tủ mạng, C-Rack 06U (treo tường) - cánh Meca - màu đen. Kích thước: (H370 x W600 x D400)mm, xuất xứ: Việt NamTheo thiết kế được duyệt1Tủ
253Patch panel 24 port CAT6 COMMSCOPETheo thiết kế được duyệt1cái
254Card mạng TP-Link TG-3468- Card mạng PCI Express Gigabit 32-bit,Theo thiết kế được duyệt4Bộ
255Bộ phát sóng Wifi ASUS RT-AC1200-V2Loại anten: Gắn Ngoài ăng-ten x 4Theo thiết kế được duyệt2Bộ
256Ổ cắm mạng cat 6 RJ45 HONEYWELL RX5846CGL, Xuất xứ: Malaysia.Theo thiết kế được duyệt6Cái
257Dây nhảy 3m cat 6 COMMSCOPE/AMPTheo thiết kế được duyệt6Sợi
258Dây nhảy 0.5m cat 6Theo thiết kế được duyệt10Sợi
259Cable UTP Commscope/AMP CAT6 1427254-6Theo thiết kế được duyệt200m
260Cung cấp lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 RAIRS CAT5E, Thương hiệu Legrand. Đường Kính dây dẫn: 0.5 mmt (24awg), Chất Liệu: Đồng, Vật Liệu cách nhiệt: LSZH. Che chắn Vật Liệu: nhôm foil, Chất Liệu Vỏ Bọc: PVC. Số cặp 4, cuộn 305mTheo thiết kế được duyệt100m
261Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø20 dày 1.7mmTheo thiết kế được duyệt180m
262Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống Ø32 dày 2.4mmTheo thiết kế được duyệt20m
263Lắp đặt hộp nối kích thước 100x100mmTheo thiết kế được duyệt35hộp
264Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt0,936m3
265Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,131100m3
266Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,1561m3
267Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,704m3
268Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,4m3
269Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,011tấn
270Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,188tấn
271Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,056100m2
272Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,669m3
273Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,053tấn
274Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,261tấn
275Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,252100m2
276Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt0,048m3
277Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,576m3
278Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt0,033100m3
279Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,462m3
280Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,05tấn
281Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,115tấn
282Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt0,005100m2
283Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,126100m2
284Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 7,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,935m3
285Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt0,145m2
286Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,06m2
287Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt15,785m2
288Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt29,8m
289Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite màu đen mịnTheo thiết kế được duyệt5,78m2
290Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox, đá granite màu đỏ rubyTheo thiết kế được duyệt24,67m2
291Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt0,145m2
292Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo thiết kế được duyệt16,845m2
293Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt16,99m2
294Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện bộ chữ inox màu đồng: "TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG AN VĨNH", chiều cao 250mmTheo thiết kế được duyệt1,568m2
295SX, LD cánh cổng mở quay bằng thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện, bao gồm bánh xe, bản lề, khóa, chốt theo hồ sơ thiết kếTheo thiết kế được duyệt9,36m2
296Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt0,362100m2
297Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,296100m3
298Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt7,841m3
299Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,416m3
300Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,034m3
301Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,1tấn
302Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt0,118100m2
303Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,032m3
304Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,206100m2
305Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt0,787m3
306Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,912m3
307Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt0,374100m3
308Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,89m3
309Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,057tấn
310Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,282tấn
311Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,378100m2
312Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,361m3
313Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,222tấn
314Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt0,57100m2
315Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,796m3
316Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm - Chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt9,322m3
317Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt192,5m2
318Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt69,149m2
319Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt77,89m2
320Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt53,97m2
321Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt182,18m
322Quét vôi 3 nước trắngTheo thiết kế được duyệt324,36m2
323Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt324,36m2
324Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt3,45m3
325Quét Sika liên kết bề mặt bê tông cũ và bê tông mớiTheo thiết kế được duyệt4,34m2
326Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,513m3
327Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,081100m2
328Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,012tấn
329Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,058tấn
330Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,49m3
331Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,304100m2
332Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,496tấn
333Chống thấm bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2)Theo thiết kế được duyệt27,16m2
334Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt27,16m2
335Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x1,2mmTheo thiết kế được duyệt0,006100m
336Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,091m3
337Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,006tấn
338Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,003100m2
339Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo thiết kế được duyệt11 cấu kiện
340Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo thiết kế được duyệt0,053100m3
341Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,51m3
342Ván khuôn móng dàiTheo thiết kế được duyệt0,011100m2
343Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,35m3
344Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt17,625m2
345Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,62m2
346Ông đục lỗ fi 160Theo thiết kế được duyệt2cái
347Lớp đá 1x2Theo thiết kế được duyệt0,627m3
348Lớp cát thạch anhTheo thiết kế được duyệt0,228m3
349Lớp cát vàngTheo thiết kế được duyệt0,228m3
350Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt0,304m3
351Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,022tấn
352Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,023100m2
353Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo thiết kế được duyệt41 cấu kiện
354Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt41cấu kiện
355Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt0,053100m3
356San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo thiết kế được duyệt0,307100m3
357Tận dụng đất đào để san nềnTheo thiết kế được duyệt0m3
358Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt3,7m3
359Lớp bao nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt74m2
360Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,7m3
361Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt74m2
362Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1,086m2
363Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,432tấn
364Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt29,6m2
365Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt61,335m3
366Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt22,336m3
367Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt38,165m3
368Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,21m2
369Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,084tấn
370Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt14,33m3
371Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt3,092m3
372Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt0,704m3
373Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt8,435m3
374Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế được duyệt3,502m3
375Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo thiết kế được duyệt151,899m3
376Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo thiết kế được duyệt151,899m3
B PHẦN THIẾT BỊ, DOANH CỤ
1Giường gỗ: - Kích thước: Dài 2m x rộng 1m2 x cao 0m52 – 0m72- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng6Cái
2Tủ áo 2 buồng bằng gỗ - Kích thước: Dài 1,20m; Cao 2,0 m; Sâu 0,55 m;- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng4Cái
3Tủ tài liệu gỗ 2 cánh - Kích thước: Dài 1,20m; Cao 2,0 m; Sâu 0,43 m;- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng3Cái
4Bàn làm việc gỗ - Kích thước: Dài 1m4; Rộng 0m75; Cao 0m75- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng2Cái
5Ghế tựa gỗ - Kích thước: Dài mặt ghế 0,42m; Rộng mặt ghế 0,445m; Cao của ghế 1m08- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng9Cái
6Bàn họp giao ban - Kích thước: Dài 2,40m; Rộng 1,20m; Cao 0,75m- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU. - Sản xuất theo mẫu thiết kế của Tổng cục Hậu cần/ Bộ Quốc phòng1Cái
7Ghế giao ban bọc Simili - Kích thước: Rộng 650 x dài 566 x cao 1175mm- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.9Cái
8Bộ bàn, ghế tiếp khách bằng gỗ (gồm 01 ghế 3 dài 2m, 02 ghế đơn, 01 bàn chữ nhật có kèm theo mặt kính)- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.1Bộ
9Bàn ăn gỗ, mặt kính cường lực 8ly. - Kích thước: Bàn tròn D=1,2m; cao 0,75m- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.1Bộ
10Bục để tượng Bác Hồ - Kích thước : Sâu 0,5m; Rộng 0,6m; Cao 1m25- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.1Cái
11Tủ sách báo gỗ - Kích thước: Rộng 450 x dài 3350 x cao 2000mm- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.1Cái
12Tủ bếp gỗ treo tường (Rộng 450 x dài 4400 x cao 750mm)- Gỗ nhóm III, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc, sơn PU.1Bộ
13Tủ lạnh 255 lít, Kiểu tủ: Ngăn đá dưới, Dung tích sử dụng: 255 lít - 2 - 3 người, Công nghệ tiết kiệm điện Multi Control Cảm biến thông minh EconaviInverter, Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh vòng cung PanoramaPanasonic NR-BV289XSV2 Inverter hoặc tương đương1Cái
14Smart Tivi QLED 4K 55 inch, Loại màn hình: LED viền kết hợp Dual LED, VA LCD, Tần số quét thực: 120 HzSamsung QA55Q70A hoặc tương đương1Cái
15Bếp ga đôi 2 vùng nấu, Số lượng đầu hâm: Có cả 2 bếpElectrolux 2 vùng nấu ETG729GKTR hoặc tương đương1Cái
16Máy lọc nước RO nóng nguội lạnhKangaroo KG10A3 10 lõi hoặc tương đương1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên kèm theo: - Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán. * Đã thực hiện sản xuất và cung cấp thiết bị, doanh cụ là 01, giá trị tối thiểu là 250.000.000VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã từng chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) và có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng), có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hạng sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên và có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.33
5 Cán bộ kỹ thuật giám sát sản xuất và lắp đặt thiết bị doanh cụ 1 Có trình độ đại học chuyên ngành tạo dáng công nghiệp, đã thi công hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng sản xuất và lắp đặt thiết bị có quy mô và giá trị tương ứng với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng (Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp, khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân/căn cước công dân, các văn bằng chứng chỉ bản chính.33
6 Công nhân trực tiếp thi công công trình 15 Công nhân thi công trực tiếp gồm: thợ nề, thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ hàn, kỹ thuật lắp dựng giàn giáo, thợ điện, vận hành máy đào. Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên, có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực)1
2 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực)1
3 Cần cầu ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt (có giấy chứng nhận kiểm định, còn hiệu lực)1
4 Máy trộn bê tông 250l -380l Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi bê tông, đầm cóc ≥1,5KW Còn sử dụng tốt4
6 Máy phát điện ≥ 5,5kvA Còn sử dụng tốt2
7 Máy cưa gỗ - 30HP Còn sử dụng tốt1
8 Máy bào 4 mặt, bào 2 mặt - 30HP Còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan nhiều đầu - 6HP Còn sử dụng tốt1
10 Máy ghép ngang - 8KW Còn sử dụng tốt1
11 Máy ghép dọc 2 tầng tự động - 8KW Còn sử dụng tốt1
12 Máy chà nhám sơn 0,6m; Hệ thống dây chuyền sơn - 17KW Còn sử dụng tốt1
13 Bồn luộc gỗ, hệ thống nồi hơi tổ hợp, hệ thống sấy gỗ - 3-24KW Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->