Gói thầu: Nâng cấp mặt đường, cải tạo hệ thống thoát nươc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229218-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Nâng cấp mặt đường, cải tạo hệ thống thoát nươc
Số hiệu KHLCNT 20220124444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ năm 2022 và vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 08:04:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,352,115,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây(11) (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 5,0 tỷ đồng; X ≥ 5,0 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp trìnhcông trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV, nhóm C.Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, tương tự gói thầu đang xét trở lên hoặc Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự (quy mô đường của gói thầu) trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 02 công trình (đường hoặc hạ tầng kỹ thuật) có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình giao thông (thi công đường) tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường (hoặc thẻ an toàn lao động) còn hiệu lực theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng (gia tải) từ 16,0T đến 20,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng (hàng hóa) từ 5,0 tấn đến 10,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (có công suất từ 130cv đến 260cv) + thiết bị nấu
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh lốp hoặc xe tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có lực cẩu từ 6,0 tấn đến 8,0 tấn, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn hồ
- Đặc điểm thiết bị trộn hồ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm hoặc động cơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Nâng cấp mặt đường, cải tạo hệ thống thoát nươc
Cụm dân cư xã Phương Trà
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Tỉnh quản lý và phân bổ năm 2022 và vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Thịnh; địa chỉ: Số 366/16, khu dân cư 28 căn, đường Lê Đại Hành, khóm Mỹ Trung, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Khoa học kỹ thuật và Công nghệ giao thông Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 153, QL 30, phường Mỹ Phú, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh, Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu Chương V3,8479100m2
2Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,1kg/m2, tưới bằng máynt38,47910m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int1,425100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int1,425100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,7044100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt0,8594100m3
7Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật K=12KN/m2 làm móng công trìnhnt2,165100m2
8Thi công móng cấp phối đá mi bụi lớp dưới cùng dày 10cmnt0,0211100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp giữa dày 12cmnt0,0253100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmnt0,0317100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2nt5,9467100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmnt2,992100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt5,9467100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12Tnt1,0108100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12Tnt1,0108100tấn
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmnt40,35m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt4m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,25100m3
19Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt0,305100m3
20Rải ni lông - Làm móng công trìnhnt0,5100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D10mmnt0,4154tấn
22Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt5m3
23Cắt khe sân đannt210m
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2nt5,4139100m2
25Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,1kg/m2, tưới bằng máynt54,13910m2
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2nt8,8188100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmnt8,8188100m2
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12Tnt1,2823100tấn
29Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12Tnt1,2823100tấn
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmnt51,15m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2nt15,1853100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmnt15,1853100m2
33Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12Tnt2,5769100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12Tnt2,5769100tấn
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmnt62,25m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2nt12,6965100m2
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt12,6965100m2
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12Tnt2,1546100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12Tnt2,1546100tấn
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmnt60,6m2
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmnt1cái
42Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2mnt1bộ
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2nt22,7035100m2
44Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,1kg/m2, tưới bằng máynt227,034510m2
45Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmnt87,35m2
46Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3nt3,27100m3
47Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int3,61100m3
48Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt0,9828100m3
49Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,9255100m3
50Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt3,5481100m3
51Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật K=12KN/m2 làm móng công trìnhnt5,0807100m2
52Thi công móng cấp phối đá mi bụi lớp dưới dày 15cmnt0,5757100m3
53Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt3,8383100m2
54Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2nt3,9423100m2
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmnt2cái
56Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2mnt2bộ
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmnt15,6m2
58Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3nt0,84100m3
59Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất Int1,28100m3
60Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt1,6633100m3
61Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt2,0292100m3
62Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngàm vào đất)nt0,84100m
63Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngàm vào đất)nt0,06100m
64Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần ngàm vào đất)nt7,8100m
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (phần không ngàm vào đất)nt1,2100m
66Cung cấp cừ bạch đàn giằng L=6m, Øng>=10cmnt20md
67Cung cấp thép Þ6mm buộc nẹp và neont35,2kg
68Cung cấp mủ sọc trải gia cố chân taluynt20m2
69Trải ni long lót móng công trìnhnt4,5778100m2
70Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,24100m2
71Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép D10mmnt4,7121tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt45,6481m3
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK Þ70cmnt6cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmnt5cái
75Cung cấp trụ đỡ biển báo bằng ống thép STK sơn trắng đỏ, ĐK Ø90mm, dày 3mm, chiều dài trụ 3,2mnt11bộ
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2nt10,4149100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt10,4149100m2
78Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12Tnt1,2623100tấn
79Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12Tnt1,2623100tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt11,984m3
2Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmnt3,961510 tấn/1km
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg (nắp hố ga)nt42cấu kiện
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg (nắp hố thu)nt42cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt121,056m3
6Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmnt53,264610m³/1km
7Nạo vét bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngnt98,82m3
8Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngnt98,82m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmnt39,52810m³/1km
10Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmnt2,88100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt34,53m3
12Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmnt26,632310m³/1km
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt6,0732m3
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt147,63m2
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Int3,2581100m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất Int17,0386100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int82,22661m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int18,211m3
19Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (cừ tràm L=3.7m, Þngọn >4cm)nt44,5388100m
20Vét bùn đầu cừnt4,623m3
21Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngnt4,623m3
22Rải ny lon chống mất nước xi măngnt29,475100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40nt102,5788m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt25,682m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt95,0041m3
26Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt106,8907m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt7,7265m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt232,3827m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt17,04m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt43,72m3
31Ván khuôn móng dàint14,6513100m2
32Ván khuôn móng cộtnt35,9478100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,0302100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt2,0451100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D10mmnt0,3582tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D8mmnt2,4739tấn
37Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 06mmnt1,2803tấn
38Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 08mmnt2,192tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK D6mm, chiều cao ≤6mnt0,4754tấn
40Lắp dựng cốt thép tường, D8mm, chiều cao ≤6mnt1,1857tấn
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mnt0,0856tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mnt0,2395tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mnt0,5721tấn
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (cống vỉa hè)nt2001 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm (cống vỉa hè)nt211 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm (cống vỉa hè)nt261 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (cống vỉa hè)nt201 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm (cống vượt đường)nt81 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m - Đường kính 400mm (cống vượt đường)nt61 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.0m - Đường kính 400mm (cống vượt đường)nt21 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (cống vượt đường)nt121 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 600mm (cống vượt đường)nt11 đoạn ống
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m - Đường kính 600mm (cống vượt đường)nt21 đoạn ống
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.0m - Đường kính 600mm (cống vượt đường)nt11 đoạn ống
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt2291 cấu kiện
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt541 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt121 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt41 cấu kiện
59Cung cấp gối cống đúc sẵn phi 400nt534cái
60Cung cấp gối cống đúc sẵn phi 600nt29cái
61Cung cấp nắp gang lưới chắn rác (kích thước 307x984mm)nt123cái
62Lắp đặt Ống nhựa PVC D200 x9.6mmnt1,821100m
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt686cái
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt8761cấu kiện
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt7,6776100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,346100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(10) trong vòng 03 năm trở lại đây(11) (năm 2019, 2020, 2021): N = 01 hợp đồng; V ≥ 5,0 tỷ đồng; X ≥ 5,0 tỷ đồng. Kèm theo tài liệu của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp trìnhcông trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV, nhóm C.Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, tương tự gói thầu đang xét trở lên hoặc Hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông: Có thi công đường giao thông mặt đường thảm nhựa và hệ thống thoát nước, tương tự gói thầu đang xét trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự (quy mô đường của gói thầu) trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp từ 02 công trình (đường hoặc hạ tầng kỹ thuật) có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)33
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm tối thiểu là 02 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình giao thông (thi công đường) tương tự trở lên. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện (kèm tài liệu của cơ quan thẩm quyền chứng minh quy mô, loại, cấp công trình)22
4 Công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường (hoặc thẻ an toàn lao động) còn hiệu lực theo quy định11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
2 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
3 Đầm bánh thép trọng lượng từ 8,5T đến 10,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
4 Đầm bánh hơi trọng lượng (gia tải) từ 16,0T đến 20,0T. Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
5 Ô tô tự đổ tải trọng (hàng hóa) từ 5,0 tấn đến 10,0 tấn. Có kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực2
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (có công suất từ 130cv đến 260cv) + thiết bị nấu Có kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
7 Cần trục bánh lốp hoặc xe tải có gắn cẩu Có lực cẩu từ 6,0 tấn đến 8,0 tấn, kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (hoặc thuê) và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
8 Máy trộn hồ trộn hồ2
9 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép1
10 Máy hàn hàn2
11 Máy bơm hoặc động cơ bơm nước bơm nước1
12 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->