Gói thầu: Cung cấp vải và may đồng phục cho toàn Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056129-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện Tỉnh Đồng Nai-Chi nhánh Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp vải và may đồng phục cho toàn Bưu điện tỉnh Đồng Nai năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Bưu điện tỉnh Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 05:28:00 đến ngày 2020-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,266,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo sơ mi Nam dài tay | 116 | Chiếc | Thành phần tương đương 48 - 75% Tencel (Rayon) 25 - 49% Polyeste 0 - 3% Spandex | ||
| 2 | Áo sơ mi Nam ngắn tay | 62 | Chiếc | Thành phần tương đương 48 - 75% Tencel (Rayon) 25 - 49% Polyeste 0 - 3% Spandex | ||
| 3 | Quần tây Nam | 230 | Chiếc | Thành phần tương đương 48 - 100% Wool 0 - 49% Polyeste 0 - 3% Spandex | ||
| 4 | Áo sơ mi Nữ dài tay | 346 | Chiếc | Thành phần tương đương 48 - 75% Tencel (Rayon) 25 - 49% Polyeste 0 - 3% Spandex | ||
| 5 | Áo sơ mi Nữ ngắn tay | 536 | Chiếc | Thành phần tương đương 48 - 75% Tencel (Rayon) 25 - 49% Polyeste 0 - 3% Spandex | ||
| 6 | Quần tây nữ | 965 | Chiếc | Thành phần tương đương 48 - 100% Wool 0 - 49% Polyeste 0 - 3% Spandex | ||
| 7 | Jupe | 63 | Chiếc | Thành phần tương đương 48 - 100% Wool 0 - 49% Polyeste 0 - 3% Spandex | ||
| 8 | Áo khai thác ngắn tay Nam | 78 | Chiếc | Thành phần (± 3): 66% Polyeste; 15% Bông, 19% Visco. - Khối lượng (± 5): 149g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc (sợi/10cm): 246; ngang (sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne) 45/2, ngang (Ne) 45/2 thay đổi kích thước sau giặt (≤3) | ||
| 9 | Áo khoác Nam | 353 | Chiếc | Thành phần: 100% Polyester. - Khối lượng: (± 5):127g/m2. - Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) | ||
| 10 | Quần Nam khai thác; Bưu tá, lái xe, thu gom, HTV | 790 | Chiếc | Thành phần (± 3): 42% Polyeste; 58% Bông. - Khối lượng (± 5): 204g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc (sợi/10cm): 444; ngang (sợi/10cm): 210. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne) 20/1, ngang (Ne) 20/1 thay đổi kích thước sau giặt (≤3) | ||
| 11 | Áo phông ngắn tay Nam | 688 | Chiếc | Thành phần (± 3): 34% Polyeste; 66% Bông. - Khối lượng (± 5): 203g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196; Cột vòng (sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne) 32/1, ngang (Den) 80 thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) | ||
| 12 | Áo phông dài tay Nam | 156 | Chiếc | Thành phần (± 3): 34% Polyeste; 66% Bông. - Khối lượng (± 5): 203g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196; Cột vòng (sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne) 32/1, ngang (Den) 80 thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) | ||
| 13 | Áo khai thác ngắn tay Nữ | 26 | Chiếc | Thành phần (± 3): 66% Polyeste; 15% Bông, 19% Visco. - Khối lượng (± 5): 149g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc (sợi/10cm): 246; ngang (sợi/10cm): 262. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne) 45/2, ngang (Ne) 45/2 thay đổi kích thước sau giặt (≤3) | ||
| 14 | Áo khoác Nữ | 43 | Chiếc | Thành phần: 100% Polyester. - Khối lượng: (± 5):127g/m2. - Mật độ sợi(± 5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi filament tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filament Den): 83. - Thay đổi kích thước sau giặt (≤ 3) | ||
| 15 | Quần Nữ khai thác; Bưu tá | 116 | Chiếc | Thành phần (± 3): 74% Polyeste; 24% Visco, 2% Spandex. - Khối lượng (± 5): 238g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Dọc (sợi/10cm): 464; ngang (sợi/10cm): 298. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne) 38/2, ngang (Den) 170 thay đổi kích thước sau giặt (≤3) | ||
| 16 | Áo phông ngắn tay Nữ | 277 | Chiếc | Thành phần (± 3): 34% Polyeste; 66% Bông. - Khối lượng (± 5): 203g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196; Cột vòng (sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne) 32/1, ngang (Den) 80 thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) | ||
| 17 | Áo phông dài tay Nữ | 25 | Chiếc | Thành phần (± 3): 34% Polyeste; 66% Bông. - Khối lượng (± 5): 203g/m2. - Mật độ sợi (± 5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196; Cột vòng (sợi/10cm): 136. - Độ nhỏ sợi tách từ vải (± 3): Dọc (Ne) 32/1, ngang (Den) 80 thay đổi kích thước sau giặt (≤ 6) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi