Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229384-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220229361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 08:34:00 đến ngày 2022-03-05 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,501,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,018,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu mười tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=3,80 tỷ VNĐ (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 3 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan2
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng chợ xã Minh Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân, địa chỉ: xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Bình Minh Hưng Yên., địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên, + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng kinh tế hạ tầng huyện Phù Cừ, địa chỉ: TT Trần Cao, huyện Phù Cừ, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68, địa chỉ: đội 15, xã Liên Phươnhg, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân, địa chỉ: xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên..


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân, địa chỉ: xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.018.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân, địa chỉ: xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Tân, địa chỉ: xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sân vườn tổng thể
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II8,6426100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,94,3213100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,8809100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40288,087m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x420,6810m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,0725m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg43cấu kiện
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,072100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB301,0755m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,072100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan0,2145tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,35m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg181 cấu kiện
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0432100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB300,864m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block0,0556100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,9029m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng block vát đúc sẵn16m
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB304,146m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB304,146m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,34100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB303,57m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3010,472m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3081,6m2
25Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ 240x60x9mm61,2m2
26Đắp đất màu trồng cây ( nhân hệ số 1,13)273,6378m3
27Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II2,4216100m3
B Cấp nước tổng thể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II16,28061m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II4,7438100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0407100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0168100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,1385m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0556100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1952tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1243tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,9m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4013m3
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB402,0366m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0347100m2
13Ván khuôn gỗ sàn mái0,0399100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0195tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0951tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1693tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,2249m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,72m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3019,6236m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3010,1352m2
21Quét nước xi măng 2 nước10,1352m2
22Quét Sika chống thấm3,9936m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB309,9936m2
24Cửa nhà máy bơm + khóa1bộ
25Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm0,2100m
26Đai khởi thủy D251cái
27Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, ĐK 25mm2cái
28Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE ĐK 25-1/2mm2cái
29Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 25mm2cái
30Lắp đặt đồng hồ đo nước1cái
31Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm1cái
32Van phao cơ1cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm0,82100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm1,05100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,15100m
36Lắp đặt tê HDPE, ĐK 50mm2cái
37Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mm3cái
38Lắp đặt van ren, ĐK50mm1cái
39Lắp đặt đầu bịt HDPE, ĐK 50mm2cái
40Đai khởi thủy D326cái
41Lắp đặt van ren, ĐK 32mm6cái
42Lắp đặt đầu bịt HDPE, ĐK 32mm6cái
43Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm5cái
44Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm5cái
45Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm5cái
46Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm3cái
47Rắc co nhựa D272cái
48Van khóa nhựa D271cái
49Máy bơm cấp lên bồn nước mái Q=2,4M3/H, H=17m1cái
50Van điện1cái
51Rọ hút D321cái
52Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
C thoát nước mưa + thoát nước thải ngoài nhà
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL)13,13991m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% KL)1,1826100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0438100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6878100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB3021,0812m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7529,304m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M759,933m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30296,64m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3096,36m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,6769100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan1,0422tấn
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,1184m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm1,06100m
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm4cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm10cái
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg3171 cấu kiện
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II21,76781m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0726100m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0139100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,1548m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0494100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1596tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1073tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,0196m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4752m3
26Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB306,6706m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3017,55m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3022,7355m2
29Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB3022,7355m2
30Quét nước xi măng 2 nước22,7355m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB305,124m2
32Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB305,124m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,05100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan0,091tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg101cấukiện
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,1451100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II, vận chuỷen tiếp theo 2km0,1451100m3/1km
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II8,47871m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0283100m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0085100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,4563m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0213100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0732tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,1132m3
46Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,5687m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0366100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0139tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0521tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4841m3
51Ván khuôn gỗ sàn mái0,0228100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0242tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,3281m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,51m2
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3011,088m2
56Quét nước xi măng 2 nước11,088m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB305,4808m2
D cấp điện tổng thể
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm235m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2180m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC (2x10mm2)205m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm260m
5Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2205m
6Lắp đặt các automat 3 pha 63A3cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A82cái
8Lắp đặt tủ 6 công tơ 980x390x160mm6hộp
9Lắp đặt tủ 4 công tơ 730x390x160mm11hộp
10Lắp đặt tủ 2 công tơ 410x203x155mm2hộp
11Lắp đặt tủ điện - TĐT KT 600x450x300mm1hộp
12Lắp đặt tủ điện bơm - TĐB, KT: 400x30x150mm sơn tĩnh điện1hộp
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 50mm1,15100m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 32mm1,95100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 20mm0,43100m
16Lắp đặt đồng hồ công tơ 5 (20A)82cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II541m3
18Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m150m
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,5100m2
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,2205100m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm22,05m3
22Biển báo hiệu cáp ngầm bê tông14cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,34561m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,368m3
25Cột vuông H-751cột
26Móc treo1cái
27Đai thép2cái
28Khóa đai2cái
29Kẹp xiết cáp1cái
30Nắp bịt đầu cáp4cái
31Nối bọc cách điện IPC 95-951cái
32Nắp bịt đầu cáp1cái
33Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm9m
34Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọc
35Đai thép không gỉ4cái
36Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( tính 90% bằng máy)0,4435100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,92751m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1643100m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3709100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB309,9544m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3028,2082m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,718100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5734tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB307,898m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4014,7786m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,458m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30376,1811m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3049,4982m2
49Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu425,6793m2
E Khu bán thịt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II20,7361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,67121m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,064100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB304,022m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1152100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,085tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2803tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB305,232m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,03100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,1875m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,532100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1034tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4435tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,32m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,078100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,5877100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3016,886m3
18Lát gạch đất nung 400x400mm165m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,1561100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, vận chuyển tiếp theo 2km0,1561100m3/1km
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0453tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3455tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3886100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,4288m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3692100m2
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,9108tấn
27Gia công xà gồ thép1,9391tấn
28Gia công giằng mái thép0,5029tấn
29Bu lông D12208cái
30Bu lông D1680cái
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,9108tấn
32Lắp dựng xà gồ thép1,9391tấn
33Lắp dựng giằng thép bu lông0,5029tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ267,54681m2
35Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,47mm3,2218100m2
36Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm84,018md
37Thanh đai đỡ máng nước ( KC 95cm/ 1 thanh)36cái
38Rọ chắn rác8cái
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3041,51m2
40Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x250mm38,4m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,168100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,9929m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,312100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0355tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2756tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,716m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,1472100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,4149tấn
49Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,84m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg401 cấu kiện
51Trát trần, vữa XM M75, PCB3030,689m2
52Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x250mm184m2
53Mặt bàn quầy làm bằng tấm INOX 304 dày 2mm959,2128kg
54Lắp đặt kết cấu thép INOX0,9592tấn
55SX cửa kho quầy thịt bằng tấm INOX 304 dày 1mm7,936m2
56Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,936m2
57Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm0,64100 m
58Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 25mm20cái
59Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 25-1/2mm40cái
60Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE ĐK 25-1/2mm20cái
61Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 25mm40cái
62Lắp đặt đồng hồ đo nước20cái
63Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm20cái
64Lắp đặt vòi rửa nhựa - D2020bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm0,2100m
66Lắp đặt Y thu, ĐK 200x90mm40cái
67Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm5cái
68Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm40cái
69Phễu INOX D9020cái
70Hố ga hai nhánh HU-110x90-160, hoặc tương đương20cái
71Thùng rác di động 240 lít2cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,48100m
73Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm20cái
74Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm20cái
75Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm40cái
76Cầu chắn rác D9020cái
77Lắp đặt đèn compact 30W20bộ
78Lắp đặt công tắc 2 hạt4cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạt4cái
80Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
81Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4+2,5E)mm2140m
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A40cái
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm400m
84Băng dính điện20cuộn
85Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm25m
86Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
87Đầu cốt + bọp nhựa1Lot
F Khu bán cá
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II13,441m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,37671m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,048100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,0704m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,08100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1008tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1208tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB302,97m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,022100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,1563m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,522100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0878tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3236tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,22m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0527100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2105100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB306,0141m3
18Lát gạch đất nung 400x400mm68,3936m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,1055100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, vận chuyển tiếp theo 2km0,1055100m3/1km
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0358tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2003tấn
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,264100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,452m3
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,8589tấn
26Gia công xà gồ thép0,7261tấn
27Bu lông D12132cái
28Bu lông D1656cái
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,8589tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,7261tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ90,15721m2
32Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,47mm1,4802100m2
33Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm66,91md
34Thanh đai đỡ máng nước ( KC 95cm/ 1 thanh)36cái
35Rọ chắn rác8cái
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,0748m3
37Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x250mm94,847m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,5092100m2
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 20mm0,8100 m
40Lắp đai khởi thuỷ - D20mm16cái
41Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 20-1/2mm32cái
42Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE ĐK 20-1/2mm16cái
43Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 20mm32cái
44Lắp đặt đồng hồ đo nước16cái
45Lắp đặt van khóa, D20mm16cái
46Lắp đặt vòi rửa nhựa - D2016bộ
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,4100m
48Lắp đặt Y thu, ĐK 200x90mm8cái
49Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm8cái
50Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm8cái
51Phễu INOX D908cái
52Xi phông nhựa pvc16cái
53Thùng rác di động 240 lít2cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm0,3100m
55Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm6cái
56Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm6cái
57Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm12cái
58Cầu chắn rác D906cái
59Lắp đặt đèn compact 30W16bộ
60Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
61Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A8cái
63Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm95m
64Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm67m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm135m
66Băng dính điện10cuộn
G Khu bán rau
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II4,7041m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,83331m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,032100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,0196m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,032100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0579tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0795tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,5775m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,066100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,45m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3038100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0428tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,259tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,387m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0185100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1237100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB303,5357m3
18Lát gạch đất nung 400x400mm45m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I0,0369100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, vận chuyển tiếp theo 2km0,0369100m3/1km
21Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x20,1098tấn
22Gia công cột bằng thép hình0,0188tấn
23Bu lông D2040cái
24Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,1437tấn
25Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,207tấn
26Lắp cột thép các loại0,1286tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1437tấn
28Lắp dựng xà gồ thép0,207tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,481m2
30Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,47mm0,7301100m2
31Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm23,6md
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB308,35m2
33Lắp đặt đèn compact 30W4bộ
34Lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
35Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
36Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm28m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm28m
38Băng dính điện2cuộn
H Khu quầy đồ khô 4.1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II40,9641m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II19,9281m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1232100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2491100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB308,2976m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3173tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,8291tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2112100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,3144100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3010,0351m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3014,4584m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0387tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3779tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1258100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4719m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,0365m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3262100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2659tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6006tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB303,6951m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công20,2973m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,9826100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3032,7541m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,7313100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1111tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6006tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB304,022m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4018,2064m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4045,7019m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt0,5707100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2008tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,4674tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,1844m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,564100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2369tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6369tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB306,4273m3
38Ván khuôn gỗ sàn mái0,3604100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3496tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,0025m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30241,021m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30803,835m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB3030,025m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng47,1235m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3023,4195m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30123,3m
47Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm0,5573tấn
48Gia công xà gồ thép 40x80x1,8mm1,7876tấn
49Lắp dựng xà gồ thép1,7876tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,5573tấn
51Bu lông M14L=12048cái
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,8317100m2
53Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,4mm30m
54Tôn ốp sườn khổ 0,4m dày 0,4mm47,82m
55Sản xuất cửa sắt xếp127,68m2
56SX cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ3,6m2
57Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12mm0,043tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửa3,6m2
59Lắp dựng cửa sắt xếp127,68m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,6m2
61Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu803,835m2
62Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu271,046m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,4100m
64Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK110- 90mm9cái
65Lắp đặt chếch nhựa PVC D9018cái
66Lắp đặt cút góc, ĐK 90mm9cái
67Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm10cái
68Đai inox24cái
69Keo dán10Tuýp
70Cầu chắn rác9cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng24bộ
72Lắp đặt công tắc 2 hạt12cái
73Lắp đặt ổ cắm đôi44cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây10hộp
75Lắp đặt tủ điện phòng 150x200x10010hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A20cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2450m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2400m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2350m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm450m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm700m
82Băng dính điện20cuộn
83Đầu cốt + bọp nhựa các loại1Lot
I Khu quầy đồ khô 5.1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II50,83261m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II28,75741m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1176100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3159100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,7503m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5641tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,3617tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2016100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,5796100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1201100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB309,5918m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3017,3756m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,6607m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB308,6878m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công26,53m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,9072100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3030,24m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,7023100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0993tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6544tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB303,8623m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4026,5857m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4041,4461m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô0,3238100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0434tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,3438tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,4006m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5632100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,3223tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,576tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB305,0598m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái0,3286100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2601tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,1776m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30203,594m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30854,544m2
37Lát gạch đất nung 400x400mm302,4m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB3027,22m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3019,98m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30122,48m
41Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm1,2589tấn
42Lắp dựng xà gồ thép1,2589tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ3,4816100m2
44Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,4mm27,22m
45Tôn ốp sườn khổ 0,4m dày 0,4mm21,6m
46Sản xuất cửa sắt xếp127,68m2
47SX cửa sổ khung sắt sơn , kinhs an toàn 6,38mm7,2m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0873tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn127,68m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,2m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu854,544m2
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu230,814m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,28100m
55Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90mm8cái
56Lắp đặt chếch nhựa PVC D9016cái
57Lắp đặt cút góc, ĐK 90mm8cái
58Đai inox32cái
59Keo dán4Tuýp
60Cầu chắn rác8cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng24bộ
62Lắp đặt công tắc 2 hạt24cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây12hộp
65Lắp đặt tủ điện phòng 150x200x10012hộp
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A24cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2360m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2263m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2240m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm863m
J Khu quầy đồ khô 5.2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II65,35621m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II33,83521m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1512100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4135100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3013,9759m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,7217tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,0875tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2592100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,0808100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1544100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB3012,3323m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3022,7727m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,8494m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3011,4444m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công33,0638m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,951,2108100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3040,36m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,9029100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,12tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8414tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB304,9659m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4029,1729m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4056,9381m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,424100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0641tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,5085tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,1539m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7913100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,7775tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3635tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB306,4752m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái0,4366100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,342tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB302,8976m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30239,774m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.100,408m2
37Lát gạch đất nung 400x400mm403,6m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB3036,22m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3026,64m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30158,48m
41Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm1,6762tấn
42Lắp dựng xà gồ thép1,6762tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,6336100m2
44Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,4mm36,22m
45Tôn ốp sườn khổ 0,4m dày 0,4mm21,6m
46Sản xuất cửa sắt xếp170,24m2
47SX cửa sổ khung sắt sơn, kinhs an toàn 6,38mm7,2m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0873tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửa7,2m2
50Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn170,24m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,2m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu1.100,408m2
53Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu275,994m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,35100m
55Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90mm10cái
56Lắp đặt chếch nhựa PVC D9020cái
57Lắp đặt cút góc, ĐK 90mm10cái
58Đai inox40cái
59Keo dán5Tuýp
60Cầu chắn rác10cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng32bộ
62Lắp đặt công tắc 2 hạt32cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
64Lắp đặt hộp nối, phân dây16hộp
65Lắp đặt tủ điện phòng 150x200x10016hộp
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A32cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2480m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2350m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2320m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm1.010m
K Khu vệ sinh chung
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II7,681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,2361m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II4100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,3053m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1282100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB301,5808m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2188100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0478tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1043tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,066tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2608tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB301,2103m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,9221m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,056100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB302,1396m3
16Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm2,3084m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0283tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1608tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,2658100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,4617m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0864100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0326tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2005tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,9504m3
25Ván khuôn gỗ sàn mái0,3594100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,46tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,2284m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô0,0622100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0713tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,4988m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg181 cấu kiện
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4012,8176m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,1878m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,59m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,6782m2
36Sơn si ka chống thấm36,1342m2
37Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3036,1342m2
38Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm29,18m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3026,82m
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu13,6782m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,0404m3
42Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,0606m3
43Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm0,707m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3061,532m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3033,87m2
46Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M757,568m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB3033,3664m2
48Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm66,888m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ61,532m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,8044m2
51SX cửa đi EUA-450: là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, Hoặc tương đương8,98m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,98m2
53Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 20W9bộ
54Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm210m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2500m
58Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm21m
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A1cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm65m
61Đóng cọc chống sét đã có sẵn1cọc
62Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm0,14100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm0,04100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 20mm0,04100m
65Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 50x32mm1cái
66Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32x25mm1cái
67Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32x20mm2cái
68Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 25x20mm1cái
69Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32x25mm1cái
70Lắp đặt tê thu nhựa hàn, ĐK 32x20mm6cái
71Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm5cái
72Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm4cái
73Lắp đặt van ren, ĐK 32mm1cái
74Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mm8cái
75Tê INOX D154cái
76Lắp đặt xí xổm4bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
78Chân chậu rửa2bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,22100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,16100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,02100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,04100m
84Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm7cái
85Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm16cái
86Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 60mm4cái
87Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 42mm5cái
88Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm5cái
89Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm5cái
90Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 110x60mm2cái
91Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90x42mm2cái
92Thoát sàn INOX D906cái
93Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II12,78721m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0426100m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,7104m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0232100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0486tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0578tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,0127m3
100Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M752,3246m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,052m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3013,464m2
103Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB303,871m2
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0294100m2
105Gia công, lắp đặt tấm đan0,0293tấn
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,613m3
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg51 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=3,80 tỷ VNĐ (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.44
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu55
5 Công nhân kỹ thuật: 3 người 3 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.11
6 Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan2
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan2
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan2
5 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan2
6 Máy cắt Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan2
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan22
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->