Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 08:34:00 đến ngày 2022-03-05 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,501,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,018,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu mười tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15051E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=3,80 tỷ VNĐ (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: 3 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan2 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng chợ xã Minh Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.018.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Tân, địa chỉ: xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân, địa chỉ: xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sân vườn tổng thể | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | 8,6426 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,3213 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,8809 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 288,087 | m3 | |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 20,68 | 10m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,0725 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 43 | cấu kiện | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | 1,0755 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,072 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,2145 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,35 | m3 | |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 18 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0432 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,864 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn block | 0,0556 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,9029 | m3 | |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng block vát đúc sẵn | 16 | m | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 4,146 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,146 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,34 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3,57 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,472 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 81,6 | m2 | |
| 25 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ 240x60x9mm | 61,2 | m2 | |
| 26 | Đắp đất màu trồng cây ( nhân hệ số 1,13) | 273,6378 | m3 | |
| 27 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 2,4216 | 100m3 | |
| B | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 16,2806 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 4,7438 | 100m | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0407 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0168 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1385 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0556 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1952 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1243 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4013 | m3 | |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,0366 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0347 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0399 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0195 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0951 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1693 | tấn | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2249 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,72 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 19,6236 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 10,1352 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,1352 | m2 | |
| 22 | Quét Sika chống thấm | 3,9936 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 9,9936 | m2 | |
| 24 | Cửa nhà máy bơm + khóa | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 26 | Đai khởi thủy D25 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài, ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE ĐK 25-1/2mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 25mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | 1 | cái | |
| 32 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | 0,82 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | 1,05 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,15 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt tê HDPE, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút HDPE, ĐK 50mm | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt đầu bịt HDPE, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 40 | Đai khởi thủy D32 | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đầu bịt HDPE, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 27mm | 5 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| 47 | Rắc co nhựa D27 | 2 | cái | |
| 48 | Van khóa nhựa D27 | 1 | cái | |
| 49 | Máy bơm cấp lên bồn nước mái Q=2,4M3/H, H=17m | 1 | cái | |
| 50 | Van điện | 1 | cái | |
| 51 | Rọ hút D32 | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| C | thoát nước mưa + thoát nước thải ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% KL) | 13,1399 | 1m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% KL) | 1,1826 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0438 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6878 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 21,0812 | m3 | |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 29,304 | m3 | |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 9,933 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 296,64 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 96,36 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,6769 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 1,0422 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,1184 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 1,06 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 10 | cái | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 317 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 21,7678 | 1m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0726 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0139 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,1548 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0494 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1596 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1073 | tấn | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0196 | m3 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4752 | m3 | |
| 26 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,6706 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 17,55 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,7355 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 22,7355 | m2 | |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,7355 | m2 | |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,124 | m2 | |
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,124 | m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,05 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,091 | tấn | |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1 | m3 | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 10 | 1cấukiện | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,1451 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II, vận chuỷen tiếp theo 2km | 0,1451 | 100m3/1km | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 8,4787 | 1m3 | |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0283 | 100m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0085 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,4563 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0213 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0732 | tấn | |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1132 | m3 | |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,5687 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0366 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0139 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0521 | tấn | |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4841 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0228 | 100m2 | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0242 | tấn | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3281 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,51 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,088 | m2 | |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,088 | m2 | |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 5,4808 | m2 | |
| D | cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/PVC (3x16+1x10)mm2 | 35 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XPLE/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | 180 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC (2x10mm2) | 205 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/DSTA/PVC 2x4mm2 | 60 | m | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 205 | m | |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 82 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ 6 công tơ 980x390x160mm | 6 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ 4 công tơ 730x390x160mm | 11 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt tủ 2 công tơ 410x203x155mm | 2 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt tủ điện - TĐT KT 600x450x300mm | 1 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện bơm - TĐB, KT: 400x30x150mm sơn tĩnh điện | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 50mm | 1,15 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 32mm | 1,95 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Đường kính 20mm | 0,43 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ công tơ 5 (20A) | 82 | cái | |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 54 | 1m3 | |
| 18 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 0,5m | 150 | m | |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,5 | 100m2 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2205 | 100m3 | |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 22,05 | m3 | |
| 22 | Biển báo hiệu cáp ngầm bê tông | 14 | cái | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,3456 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,368 | m3 | |
| 25 | Cột vuông H-75 | 1 | cột | |
| 26 | Móc treo | 1 | cái | |
| 27 | Đai thép | 2 | cái | |
| 28 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 29 | Kẹp xiết cáp | 1 | cái | |
| 30 | Nắp bịt đầu cáp | 4 | cái | |
| 31 | Nối bọc cách điện IPC 95-95 | 1 | cái | |
| 32 | Nắp bịt đầu cáp | 1 | cái | |
| 33 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 9 | m | |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 35 | Đai thép không gỉ | 4 | cái | |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II ( tính 90% bằng máy) | 0,4435 | 100m3 | |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,9275 | 1m3 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1643 | 100m3 | |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3709 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 9,9544 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 28,2082 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,718 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5734 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,898 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,7786 | m3 | |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,458 | m3 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 376,1811 | m2 | |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 49,4982 | m2 | |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 425,6793 | m2 | |
| E | Khu bán thịt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 20,736 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,6712 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 4,022 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1152 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,085 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2803 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,232 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1875 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,532 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1034 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4435 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,32 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,078 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5877 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 16,886 | m3 | |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400mm | 165 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,1561 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, vận chuyển tiếp theo 2km | 0,1561 | 100m3/1km | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0453 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3455 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3886 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4288 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3692 | 100m2 | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,9108 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 1,9391 | tấn | |
| 28 | Gia công giằng mái thép | 0,5029 | tấn | |
| 29 | Bu lông D12 | 208 | cái | |
| 30 | Bu lông D16 | 80 | cái | |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,9108 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,9391 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,5029 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 267,5468 | 1m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,47mm | 3,2218 | 100m2 | |
| 36 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | 84,018 | md | |
| 37 | Thanh đai đỡ máng nước ( KC 95cm/ 1 thanh) | 36 | cái | |
| 38 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 41,51 | m2 | |
| 40 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x250mm | 38,4 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,168 | 100m2 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9929 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,312 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0355 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2756 | tấn | |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,716 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,1472 | 100m2 | |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,4149 | tấn | |
| 49 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,84 | m3 | |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 40 | 1 cấu kiện | |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 30,689 | m2 | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x250mm | 184 | m2 | |
| 53 | Mặt bàn quầy làm bằng tấm INOX 304 dày 2mm | 959,2128 | kg | |
| 54 | Lắp đặt kết cấu thép INOX | 0,9592 | tấn | |
| 55 | SX cửa kho quầy thịt bằng tấm INOX 304 dày 1mm | 7,936 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,936 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,64 | 100 m | |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa HDPE ĐK 25mm | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 25-1/2mm | 40 | cái | |
| 60 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE ĐK 25-1/2mm | 20 | cái | |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 25mm | 40 | cái | |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | 20 | cái | |
| 63 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | 20 | cái | |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa nhựa - D20 | 20 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,2 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt Y thu, ĐK 200x90mm | 40 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | 40 | cái | |
| 69 | Phễu INOX D90 | 20 | cái | |
| 70 | Hố ga hai nhánh HU-110x90-160, hoặc tương đương | 20 | cái | |
| 71 | Thùng rác di động 240 lít | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,48 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | 20 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | 20 | cái | |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | 40 | cái | |
| 76 | Cầu chắn rác D90 | 20 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đèn compact 30W | 20 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 4 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2x4+2,5E)mm2 | 140 | m | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 40 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 400 | m | |
| 84 | Băng dính điện | 20 | cuộn | |
| 85 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 5 | m | |
| 86 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 87 | Đầu cốt + bọp nhựa | 1 | Lot | |
| F | Khu bán cá | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 13,44 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,3767 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,0704 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1008 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1208 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,97 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1563 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,522 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0878 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3236 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,22 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0527 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2105 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,0141 | m3 | |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400mm | 68,3936 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,1055 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, vận chuyển tiếp theo 2km | 0,1055 | 100m3/1km | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2003 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,264 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,452 | m3 | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,8589 | tấn | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,7261 | tấn | |
| 27 | Bu lông D12 | 132 | cái | |
| 28 | Bu lông D16 | 56 | cái | |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8589 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7261 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,1572 | 1m2 | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,47mm | 1,4802 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | 66,91 | md | |
| 34 | Thanh đai đỡ máng nước ( KC 95cm/ 1 thanh) | 36 | cái | |
| 35 | Rọ chắn rác | 8 | cái | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,0748 | m3 | |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x250mm | 94,847 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,5092 | 100m2 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 20mm | 0,8 | 100 m | |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ - D20mm | 16 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 20-1/2mm | 32 | cái | |
| 42 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE ĐK 20-1/2mm | 16 | cái | |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE ĐK 20mm | 32 | cái | |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | 16 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van khóa, D20mm | 16 | cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa nhựa - D20 | 16 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt Y thu, ĐK 200x90mm | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 51 | Phễu INOX D90 | 8 | cái | |
| 52 | Xi phông nhựa pvc | 16 | cái | |
| 53 | Thùng rác di động 240 lít | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,3 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 58 | Cầu chắn rác D90 | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt đèn compact 30W | 16 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | 95 | m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | 67 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 135 | m | |
| 66 | Băng dính điện | 10 | cuộn | |
| G | Khu bán rau | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 4,704 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,8333 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,0196 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0579 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0795 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,5775 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,066 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,45 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3038 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0428 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,259 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,387 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0185 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1237 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,5357 | m3 | |
| 18 | Lát gạch đất nung 400x400mm | 45 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,0369 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, vận chuyển tiếp theo 2km | 0,0369 | 100m3/1km | |
| 21 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2 | 0,1098 | tấn | |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0188 | tấn | |
| 23 | Bu lông D20 | 40 | cái | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,1437 | tấn | |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,207 | tấn | |
| 26 | Lắp cột thép các loại | 0,1286 | tấn | |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1437 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,207 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,48 | 1m2 | |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng dày 0,47mm | 0,7301 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mm | 23,6 | md | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,35 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt đèn compact 30W | 4 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | 28 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 28 | m | |
| 38 | Băng dính điện | 2 | cuộn | |
| H | Khu quầy đồ khô 4.1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 40,964 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 19,928 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1232 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2491 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,2976 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3173 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8291 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2112 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,3144 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,0351 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 14,4584 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0387 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3779 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1258 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4719 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,0365 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3262 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2659 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6006 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,6951 | m3 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20,2973 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9826 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 32,7541 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7313 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1111 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6006 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,022 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 18,2064 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 45,7019 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,5707 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2008 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4674 | tấn | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,1844 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,564 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2369 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6369 | tấn | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,4273 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3604 | 100m2 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3496 | tấn | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,0025 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 241,021 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 803,835 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 30,025 | m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 47,1235 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 23,4195 | m2 | |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 123,3 | m | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | 0,5573 | tấn | |
| 48 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,8mm | 1,7876 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7876 | tấn | |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5573 | tấn | |
| 51 | Bu lông M14L=120 | 48 | cái | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,8317 | 100m2 | |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,4mm | 30 | m | |
| 54 | Tôn ốp sườn khổ 0,4m dày 0,4mm | 47,82 | m | |
| 55 | Sản xuất cửa sắt xếp | 127,68 | m2 | |
| 56 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay EU4400, thanh nhôm dày 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,6 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12mm | 0,043 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 127,68 | m2 | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,6 | m2 | |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 803,835 | m2 | |
| 62 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 271,046 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK110- 90mm | 9 | cái | |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 18 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cút góc, ĐK 90mm | 9 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 68 | Đai inox | 24 | cái | |
| 69 | Keo dán | 10 | Tuýp | |
| 70 | Cầu chắn rác | 9 | cái | |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 10 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x200x100 | 10 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 20 | cái | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 450 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 350 | m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 450 | m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 700 | m | |
| 82 | Băng dính điện | 20 | cuộn | |
| 83 | Đầu cốt + bọp nhựa các loại | 1 | Lot | |
| I | Khu quầy đồ khô 5.1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 50,8326 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28,7574 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1176 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3159 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,7503 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5641 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,3617 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2016 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,5796 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1201 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,5918 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 17,3756 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6607 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,6878 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 26,53 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,9072 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 30,24 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7023 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0993 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6544 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,8623 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,5857 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 41,4461 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,3238 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0434 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3438 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,4006 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5632 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3223 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,576 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,0598 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3286 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2601 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,1776 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 203,594 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 854,544 | m2 | |
| 37 | Lát gạch đất nung 400x400mm | 302,4 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 27,22 | m2 | |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 19,98 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 122,48 | m | |
| 41 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | 1,2589 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2589 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,4816 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,4mm | 27,22 | m | |
| 45 | Tôn ốp sườn khổ 0,4m dày 0,4mm | 21,6 | m | |
| 46 | Sản xuất cửa sắt xếp | 127,68 | m2 | |
| 47 | SX cửa sổ khung sắt sơn , kinhs an toàn 6,38mm | 7,2 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0873 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 127,68 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,2 | m2 | |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 854,544 | m2 | |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 230,814 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,28 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút góc, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 58 | Đai inox | 32 | cái | |
| 59 | Keo dán | 4 | Tuýp | |
| 60 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 24 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 12 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x200x100 | 12 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 24 | cái | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 360 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 263 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 240 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 863 | m | |
| J | Khu quầy đồ khô 5.2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 65,3562 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 33,8352 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1512 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4135 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 13,9759 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,7217 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,0875 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2592 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0808 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1544 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 12,3323 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 22,7727 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8494 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 11,4444 | m3 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 33,0638 | m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2108 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 40,36 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,9029 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,12 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8414 | tấn | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,9659 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 29,1729 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 56,9381 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,424 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0641 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,5085 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,1539 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7913 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7775 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3635 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,4752 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4366 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,342 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,8976 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 239,774 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.100,408 | m2 | |
| 37 | Lát gạch đất nung 400x400mm | 403,6 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 36,22 | m2 | |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 26,64 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 158,48 | m | |
| 41 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4mm | 1,6762 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6762 | tấn | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,6336 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 0,4m dày 0,4mm | 36,22 | m | |
| 45 | Tôn ốp sườn khổ 0,4m dày 0,4mm | 21,6 | m | |
| 46 | Sản xuất cửa sắt xếp | 170,24 | m2 | |
| 47 | SX cửa sổ khung sắt sơn, kinhs an toàn 6,38mm | 7,2 | m2 | |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0873 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,2 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 170,24 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,2 | m2 | |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1.100,408 | m2 | |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 275,994 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,35 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 20 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút góc, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 58 | Đai inox | 40 | cái | |
| 59 | Keo dán | 5 | Tuýp | |
| 60 | Cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 32 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 32 | cái | |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | 16 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x200x100 | 16 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 32 | cái | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 480 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 350 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | 320 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 1.010 | m | |
| K | Khu vệ sinh chung | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 7,68 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,236 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 4 | 100m | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,3053 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1282 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,5808 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2188 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0478 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1043 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,066 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2608 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2103 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,9221 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,056 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,1396 | m3 | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 2,3084 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0283 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1608 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2658 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4617 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0864 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0326 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2005 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9504 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3594 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,46 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2284 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,0622 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0713 | tấn | |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4988 | m3 | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 18 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,8176 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1878 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,59 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,6782 | m2 | |
| 36 | Sơn si ka chống thấm | 36,1342 | m2 | |
| 37 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 36,1342 | m2 | |
| 38 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400mm | 29,18 | m2 | |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 26,82 | m | |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 13,6782 | m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,0404 | m3 | |
| 42 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,0606 | m3 | |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 0,707 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 61,532 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,87 | m2 | |
| 46 | Trát hèm cửa đi, cửa sổ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,568 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 33,3664 | m2 | |
| 48 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | 66,888 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,532 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,8044 | m2 | |
| 51 | SX cửa đi EUA-450: là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, Hoặc tương đương | 8,98 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,98 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 20W | 9 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | 1 | m | |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 65 | m | |
| 61 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 1 | cọc | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 32mm | 0,14 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | 0,04 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 20mm | 0,04 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 50x32mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32x25mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32x20mm | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 25x20mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32x25mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê thu nhựa hàn, ĐK 32x20mm | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mm | 8 | cái | |
| 75 | Tê INOX D15 | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt xí xổm | 4 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 78 | Chân chậu rửa | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,22 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,16 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,02 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 0,04 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 110mm | 7 | cái | |
| 85 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | 16 | cái | |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 60mm | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 42mm | 5 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 110mm | 5 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90mm | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 110x60mm | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC, ĐK 90x42mm | 2 | cái | |
| 92 | Thoát sàn INOX D90 | 6 | cái | |
| 93 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 12,7872 | 1m3 | |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0426 | 100m3 | |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7104 | m3 | |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0232 | 100m2 | |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0486 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0578 | tấn | |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,0127 | m3 | |
| 100 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 | 2,3246 | m3 | |
| 101 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,052 | m2 | |
| 102 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 13,464 | m2 | |
| 103 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,871 | m2 | |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0294 | 100m2 | |
| 105 | Gia công, lắp đặt tấm đan | 0,0293 | tấn | |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,613 | m3 | |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 5 | 1 cấu kiện | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.125255E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15051E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà, làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=3,80 tỷ VNĐ (Ba tỷ tám trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 7,6 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: 3 người | 3 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật điện: 01 người | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan | 2 |
| 4 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan | 2 |
| 6 | Máy cắt | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan | 2 |
| 7 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. trong trường họp đi thuê cần cung cấp giấy đăg ký kinh doanh của bên cho thuê và các giấy tờ liên quan2 | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi