Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 08:27:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,139,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vẫn hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng Hạt giao thông và Môi trường huyện 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | bản Scan hoặc bản gốc để so sanh với bản dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 120,8976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2779 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 94,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,41 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,7015 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 54,5521 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,4412 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,345 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2682 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (lưới B40) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3559 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,45 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,2864 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,5461 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8988 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, (tạm tính 4km) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8988 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Trụ sở nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,9915 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 99,7875 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II (80%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 95,95 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,9875 | 100m |
| 5 | Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (80% KLy) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,955 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (20% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,875 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,0462 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4237 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3009 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,542 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0606 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7734 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,854 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58,0098 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2393 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5043 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,2453 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4037 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3597 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,5971 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,075 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1616 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1616 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 121,8308 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,3562 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,154 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4073 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6008 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3613 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,269 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,269 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,8953 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,5185 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,6045 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4389 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,0631 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5282 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,114 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4418 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,4129 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4365 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4325 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,7256 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,7581 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40,0884 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,5933 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,0378 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,0378 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2477 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2416 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,29 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7623 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,1988 | m2 |
| 57 | Sản xuất lan can sắt vuông đặc 16x16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,7792 | md |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,7792 | m2 |
| 59 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,724 | m |
| 60 | SXLD trụ chân thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | trụ |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,638 | m2 |
| 62 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,638 | m2 |
| 63 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,96 | m |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,3592 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,277 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1316 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1186 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8863 | m3 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,445 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,445 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,8607 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35,4 | md |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,593 | m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4976 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,5964 | m3 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,1616 | m2 |
| 78 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,1616 | m2 |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,17 | m |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 359,9335 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 143,65 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 444,764 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 351,7436 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 91,6837 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 245,7 | m |
| 86 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic mầu giả đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,676 | m2 |
| 87 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,05 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 948,3475 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 443,4273 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 263,1768 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,5516 | m2 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,732 | m2 |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,704 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi 01, 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36,93 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,98 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 97 | Vách kính EUROHA dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,93 | m2 |
| 98 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14 | hộp |
| 99 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 100 | Crêmon cửa đi không có khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 101 | Cremon cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 57,99 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3315 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,98 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,98 | 1m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,93 | m2 |
| 107 | Hộp tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 108 | Tủ điện phòng 100x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 53 | bảng |
| 118 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44 | chiếc |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn sát tường bóng compac 40W/220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 123 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 650 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 890 | m |
| 130 | Hộp đựng thiết bị CH, kt(600x500x180) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 131 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Bình |
| 132 | Bình khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Bình |
| 133 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 138 | Tê D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 139 | Tê D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 140 | Tê nhựa 34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | Cái |
| 141 | Cút nhựa ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9 | |
| 142 | Tê nhựa ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 143 | Van nhựa 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 144 | Van nhựa 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 145 | Nút bịt 34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 146 | Nút bịt 27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 147 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 148 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | ống |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 161 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | ống |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 169 | Tê nhựa 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 170 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 171 | Cút nhựa 60-42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 172 | Tê nhựa 60-42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 173 | Tê nhựa 60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 174 | Ga thu nước 120X120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 175 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 176 | Nối 90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 177 | Đai quấn ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 178 | Chếc D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 179 | Keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | ống |
| 180 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 181 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,16 | m3 |
| 182 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 183 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22 | m |
| 184 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 51 | m |
| 185 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | hệ thống |
| 186 | Gia công kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Nậm sứ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 189 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Mối |
| 190 | Bật sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | Kg |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| 192 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,6352 | 1m3 |
| 193 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6464 | m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9777 | m3 |
| 196 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1357 | tấn |
| 197 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4552 | m3 |
| 198 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 199 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,677 | m3 |
| 200 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,048 | m2 |
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,464 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,871 | m2 |
| 204 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,8784 | m3 |
| 205 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,486 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9188 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6125 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0236 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0401 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3477 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3063 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2202 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7029 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,9327 | m2 |
| 13 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5153 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic giả đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,088 | m2 |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,218 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,9327 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng Inox 304 tự động (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,56 | m |
| 18 | Đầu kéo hướng dẫn bằng từ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0496 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,384 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6966 | 1m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 37,9349 | 100m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2322 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1782 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,0696 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,3016 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,5085 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2657 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0899 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3359 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,557 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,7008 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4092 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,5401 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,8552 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4905 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0592 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2946 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,1233 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35,0504 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 256,51 | m2 |
| 42 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,2112 | m2 |
| 43 | Ốp tường biển cơ quan đá granit màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8316 | m2 |
| 44 | Đắp đấu đỉnh cột trụ hàng rào: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 31 | Cái |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5469 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,4728 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,4728 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 266,3492 | m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1947 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,8675 | 1m3 |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,759 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,6988 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,5729 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,1771 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,9399 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 61,235 | m2 |
| 57 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,843 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1574 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1077 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1406 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 78 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lớp nilông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 253,14 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,314 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,56 | 1m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 70 | Lớp nilông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 79,1341 | m2 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,9134 | m3 |
| 72 | Gia công cột bằng thép ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 73 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 74 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0662 | tấn |
| 75 | Bu lông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0662 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2193 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2193 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 63,2981 | 1m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9984 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 84 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 86 | Rắc co nối ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 87 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 88 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 89 | Máng tôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14,3 | md |
| D | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,0018 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0382 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5631 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,7207 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,5704 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9788 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0245 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1209 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,3339 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,5272 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8087 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2584 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,9823 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,2708 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0904 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6061 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2171 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2716 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,9918 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58,5004 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,5555 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,567 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,71 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung - KT 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,168 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,832 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,4 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,8 | m |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,9419 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 49,1378 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 64,0674 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40,2655 | m2 |
| 35 | SX, lắp dựng cửa đi nhôm hệ EROHA 01 cánh, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,64 | m2 |
| 36 | SX, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ EROHA 01 cánh, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,96 | M2 |
| 37 | Khóa cửa đi tay nắm thông phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 41 | Cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 42 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Côn nhựa 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 44 | Tê nhựa 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 45 | Tê nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 46 | Cút nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 47 | Van nhựa 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 48 | Van nhựa 2 chiều D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 49 | Nối trong nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 50 | Nối trong nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 51 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 52 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (ống nhựa thông hơi) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 57 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 58 | Tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 59 | Chếch 120/110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 60 | Tê nhựa D60-110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Cút nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 62 | Tê nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 63 | Chếch 120/60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 64 | Côn thu D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 65 | Cút nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 66 | Tê nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 67 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 68 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Van xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa tay vặn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Ga thu nước D120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,3136 | 1m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4428 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4428 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0337 | 100m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3456 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9108 | m3 |
| 91 | Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,54 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,6474 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0432 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 95 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,7712 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy hàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Vẫn hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Ô tô vận chuyển | Vẫn hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi