Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228557-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220148078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 08:27:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,139,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng trụ sở làm việc 2 tầng Hạt giao thông và Môi trường huyện
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
bản Scan hoặc bản gốc để so sanh với bản dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Động; Địa chỉ: TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; Địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt120,8976m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2779tấn
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt94,88m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,41m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,7015m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt54,5521m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,4412m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,345m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2682tấn
10Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo (lưới B40)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,24m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3559m3
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,45m2
13Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,2864m3
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,5461m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8988100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, (tạm tính 4km)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8988100m3/1km
B Hạng mục 2: Trụ sở nhà làm việc 2 tầng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,9915100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt99,78751m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II (80%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt95,95100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,9875100m
5Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (80% KLy)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,955100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ công (20% KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,875m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,0462m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4237tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3009tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,542tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0606tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7734tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,854100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,0098m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2393100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5043m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,2453m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1026tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4037tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3597100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,5971m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,075100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1616100m3
24Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1616100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt121,8308m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,3562m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,154tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4073tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6008tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3613100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,269m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,269m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,8953m3
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,5185m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,6045m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4389tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,0631tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5282tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,114tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4418tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,4129tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4365100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4325100m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,7256100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44,7581m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40,0884m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,5933m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,0378m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,0378m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,098m3
51Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2477100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2416tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0487tấn
54Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,29m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7623m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,1988m2
57Sản xuất lan can sắt vuông đặc 16x16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,7792md
58Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,7792m2
59Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,724m
60SXLD trụ chân thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1trụ
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,638m2
62Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22,638m2
63Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,96m
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,3592m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,277m3
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0402tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1316tấn
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1186100m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8863m3
70Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,445tấn
71Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,445tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,8607100m2
73Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,4md
74Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,593m2
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4976m3
76Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,5964m3
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,1616m2
78Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,1616m2
79Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,17m
80Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt359,9335m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt143,65m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt444,764m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt351,7436m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt91,6837m2
85Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt245,7m
86Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ceramic mầu giả đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,676m2
87Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,05m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt948,3475m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt443,4273m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt263,1768m2
91Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,5516m2
92Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,732m2
93Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,704m2
94Sản xuất cửa đi 01, 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,93m2
95Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,98m2
96Sản xuất cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,08m2
97Vách kính EUROHA dày 6,38lyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,93m2
98Khóa cửa đi tay nắm thông phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14hộp
99Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quayTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3chiếc
100Crêmon cửa đi không có khóaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10bộ
101Cremon cửa sổTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9bộ
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt57,99m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3315tấn
104Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,98m2
105Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,981m2
106Lắp dựng vách kính khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,93m2
107Hộp tủ điện tổng sơn tĩnh điện 200x250Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Cái
108Tủ điện phòng 100x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10hộp
110Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
114Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
115Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
116Lắp đặt công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
117Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt53bảng
118Đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44chiếc
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20bộ
120Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10bộ
121Lắp đặt đèn sát tường bóng compac 40W/220VTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
122Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12cái
123Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt60m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt180m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt650m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt890m
130Hộp đựng thiết bị CH, kt(600x500x180)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Hộp
131Bình cứu hoả MFZ8Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Bình
132Bình khí CO2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Bình
133Tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,04100m
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
138Tê D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6Cái
139Tê D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8Cái
140Tê nhựa 34x27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8Cái
141Cút nhựa ren D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9
142Tê nhựa ren D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Cái
143Van nhựa 2 chiều D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Cái
144Van nhựa 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
145Nút bịt 34Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
146Nút bịt 27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
147Van phaoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
148Keo dánTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30ống
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15m
150Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15m
151Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
152Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3bộ
153Lắp đặt vòi xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3bộ
154Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
156Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
157Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
158Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
159Lắp đặt bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
160Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bể
161Keo dánTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20ống
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,35100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,18100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,04100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,04100m
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
169Tê nhựa 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
170Y nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Cái
171Cút nhựa 60-42Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
172Tê nhựa 60-42Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
173Tê nhựa 60Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
174Ga thu nước 120X120Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Cái
175Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
176Nối 90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
177Đai quấn ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40cái
178Chếc D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
179Keo dánTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30ống
180Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,16m3
181Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,16m3
182Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cọc
183Kéo rải dây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22m
184Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt51m
185Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2hệ thống
186Gia công kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
187Lắp đặt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
188Nậm sứTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
189Mối nối kiểm traTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Mối
190Bật sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5Kg
191Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,072100m
192Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,63521m3
193Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,051100m2
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6464m3
195Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9777m3
196Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1357tấn
197Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,4552m3
198Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0276100m2
199Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,677m3
200Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt61 cấu kiện
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,048m2
202Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,464m2
203Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,871m2
204Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,8784m3
205Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,486100m2
C Hạng mục 3: Hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,91881m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6125100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,098m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0236100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0052tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0401tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3477m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3063m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,04100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2202m3
11Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7029m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,9327m2
13Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5153m2
14Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic giả đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,088m2
15Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,218m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,9327m2
17Sản xuất cổng Inox 304 tự động (bao gồm cả phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,56m
18Đầu kéo hướng dẫn bằng từTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0496tấn
20Lắp dựng cổng khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,384m2
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,69661m3
22Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt37,9349100m
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2322m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1782100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,0696m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,3016m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,5085m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2657100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0899tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3359tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,557m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,7008m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4092m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,5401m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,8552m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4905100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0592tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2946tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,1233m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,0504m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt256,51m2
42Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,2112m2
43Ốp tường biển cơ quan đá granit màu đỏTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8316m2
44Đắp đấu đỉnh cột trụ hàng rào:Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt31Cái
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5469tấn
46Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,4728m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,47281m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt266,3492m2
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1947100m3
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,86751m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,7591m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,6988m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,5729m3
54Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,1771m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,9399m3
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt61,235m2
57Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,843m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,1574m3
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1077tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1406100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt781 cấu kiện
62Lớp nilông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt253,14m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sân, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt25,314m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3m3
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,561m3
66Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,52m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1008100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,96m3
70Lớp nilông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt79,1341m2
71Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,9134m3
72Gia công cột bằng thép ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,224tấn
73Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,224tấn
74Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0662tấn
75Bu lôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt48cái
76Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0662tấn
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,35tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,35tấn
79Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2193tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2193tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt63,29811m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9984100m2
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,08100m
84Chếch D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
85Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
86Rắc co nối ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
87Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15cái
88Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5hộp
89Máng tônTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt14,3md
D Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,00181m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0382100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5631m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,7207m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,5704m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9788m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0672100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0245tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1209tấn
10Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,3339m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,5272m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8087m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2584m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,9823m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,2708m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0614100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,011tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0904tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6061m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2171100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2716tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,9918m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,5004m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,5555m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,567m2
26Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,71m2
27Lát gạch đất nung - KT 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,168m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,832m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24,4m
30Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,8m
31Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,9419m2
32Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt49,1378m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt64,0674m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40,2655m2
35SX, lắp dựng cửa đi nhôm hệ EROHA 01 cánh, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,64m2
36SX, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ EROHA 01 cánh, kính dán 2 lớp dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,96M2
37Khóa cửa đi tay nắm thông phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,6m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,27100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,17100m
41Cút nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12Cái
42Tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Cái
43Côn nhựa 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
44Tê nhựa 27x21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
45Tê nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5Cái
46Cút nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10Cái
47Van nhựa 2 chiều D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
48Van nhựa 2 chiều D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Cái
49Nối trong nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10Cái
50Nối trong nhựa D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10Cái
51Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
52Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30hộp
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,08100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,015100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (ống nhựa thông hơi)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,015100m
57Cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
58Tê nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2Cái
59Chếch 120/110Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6Cái
60Tê nhựa D60-110Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Cái
61Cút nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Cái
62Tê nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5Cái
63Chếch 120/60Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6Cái
64Côn thu D60-42Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6Cái
65Cút nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6Cái
66Tê nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6Cái
67Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20hộp
68Lắp đặt xí xổmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
69Lắp đặt vòi rửa đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
70Lắp đặt chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
71Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
72Van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
73Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
74Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
75Lắp đặt vòi rửa tay vặnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
76Ga thu nước D120Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4Cái
77Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bể
78Lắp đặt các automat 1 pha 5ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1hộp
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20m
84Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,31361m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4428m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4428m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0337100m2
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3456m3
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9108m3
91Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,54m2
92Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,6474m2
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0432tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41 cấu kiện
95Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,7712m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm, có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
9 Ô tô vận chuyển Vẫn hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->