Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp đường dây đoạn cải tạo ĐZ 220kV hiện hữu từ 01 mạch thành 2 mạch và mở rộng các ngăn lộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152827-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp đường dây đoạn cải tạo ĐZ 220kV hiện hữu từ 01 mạch thành 2 mạch và mở rộng các ngăn lộ
Số hiệu KHLCNT 20220152713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 08:24:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 100,578,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5086E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết Hợp đông tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT theo phụ lục E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với góithầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong vòng 05năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trong vòng 05năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trong vòng 05năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Tải trong 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 25 tấn, độ vươn trên 20m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị sức nâng trên 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu 0,8-1,4m3
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị loại 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị loại trên 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy kéo dây thông thường
- Đặc điểm thiết bị Loại 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại thông thường
- Số lượng tối thiểu 3
12-Tời và thiết bị dung cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 5
13-Thiết bị Máy kéo dây, Máyhãm dây đặc chủng, trọn bộTrọn bộ bao gồm máy hãm,máy kéo và phụ kiện đikèm:bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điềuchỉnh độ căng thay đổi vàcăng dây dẫn áp suấtliêntục,hệ thống bả vệ quátải tự động
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
15-hiết bị, dung cụ thi côngphù hợp với biên pháp thicông của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp đường dây đoạn cải tạo ĐZ 220kV hiện hữu từ 01 mạch thành 2 mạch và mở rộng các ngăn lộ
Đường dây 220kV Pleiku 2 – Krông Buk mạch 2
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Quận Cẩm Lệ TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKKT, Dư toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 3; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 1 Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 3; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Quận Cẩm Lệ TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, côt trụ thép, vât tư thiết bị, thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Quận Cẩm Lệ TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung, địa chỉ 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Quận Cẩm Lệ TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - ĐOẠN QUA TỈNH GIA LAI
B DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64
1Dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT112,2089km
2Ống nối dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT83Cái
3Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT21Cái
4Chống rung dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT855Cái
5Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóaTập 2 của E-HSMT13,55kg
C DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 
1Dây chống sét PHLOX-75 Tập 2 của E-HSMT18,6662km
2Ống nối dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT13bộ
3Ống nối sửa chữa dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT3bộ
4Chống rung dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT140bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75,5 (kể cả Armour rod)Tập 2 của E-HSMT32chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75)Tập 2 của E-HSMT16chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75H)Tập 2 của E-HSMT6chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT1chuỗi
9Chống rung dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT1bộ
D DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG)
1Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang)Tập 2 của E-HSMT19,1765km
2Chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT222bộ
3Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT222bộ
4Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT32chuỗi
5Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT16chuỗi
6Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT10chuỗi
7Hộp nối cáp quang OPGW-70/NonMentallic (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra)Tập 2 của E-HSMT1bộ
8Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra)Tập 2 của E-HSMT4bộ
9Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thépTập 2 của E-HSMT235bộ
10Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thépTập 2 của E-HSMT20bộ
E CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN 
1Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64
(Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17H
Tập 2 của E-HSMT6chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17Tập 2 của E-HSMT30chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17Tập 2 của E-HSMT12chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17Tập 2 của E-HSMT132chuỗi
5Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-2-17Tập 2 của E-HSMT18chuỗi
6Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17Tập 2 của E-HSMT69chuỗi
7Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17Tập 2 của E-HSMT30chuỗi
8Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17Tập 2 của E-HSMT6chuỗi
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17HTập 2 của E-HSMT24chuỗi
10Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17H1Tập 2 của E-HSMT6chuỗi
F GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotlineTập 2 của E-HSMT4vị trí
2Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 110kV (Cắt điện)Tập 2 của E-HSMT4vị trí
G TẠ BÙ 
1Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 200kgTập 2 của E-HSMT6bộ
H PHẦN ĐẤU NỐI 220kV HIỆN HỮU
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64
(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17
Tập 2 của E-HSMT5chuỗi
2Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ loại 200kgTập 2 của E-HSMT3bộ
3Tháo và căng lại dây dẫn ĐZ 220kV hiện hữu (T88-G7M-T91; T146-G16M; G12A-T197; T233-G14B; G15A-T254; T271-G16B; G18A-T298; T306-G19B)Tập 2 của E-HSMT8,28km
4Tháo và căng lại dây chống sét ĐZ 220kV hiện hữu (T88-G7M-T91; T146-G16M; G12A-T197; T233-G14B; G15A-T254; T271-G16B; G18A-T298; T306-G19B)Tập 2 của E-HSMT2,76km
5Tháo và căng lại dây cáp quang ĐZ 220kV hiện hữu (T85-G7M-91; T146-G16M-TBA 220kV Chư Sê)Tập 2 của E-HSMT4,03km
6Điều chỉnh lại chuỗi đỡ dây dẫn ĐDK 220kV hiện hữuTập 2 của E-HSMT18chuỗi
7Điều chỉnh lại chuỗi treo dây chống sét ĐDK 220kV hiện hữuTập 2 của E-HSMT6chuỗi
8Điều chỉnh lại chuỗi treo dây, tạ chống rung cáp quang ĐDK 220kV hiện hữuTập 2 của E-HSMT34chuỗi
I PHẦN PHƯƠNG ÁN CẮT ĐIỆN CẢI TẠO ĐZ 220kV HIỆN HỮU
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-500/64 (Dây pha khoảng cột ĐĐ÷G1; Hoán chuyển đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1 vào ĐDK220KV mạch 2; Dây nối lèo tại các vị trí cột: Đấu nối vào TBA 220kV Chư Sê, G14B, G21-11)Tập 2 của E-HSMT0,3819km
2Thu hồi dây dẫn điện (Khoảng cột ĐĐ÷G1)Tập 2 của E-HSMT0,225km
3Tháo ra, căng lại dây dẫn để hoán chuyển đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1 với ĐDK 220kV mạch 2 (Khoảng cột T195/1÷T195/2)Tập 2 của E-HSMT0,21km
4Kéo rải và thu hồi dây dẫn điện bằng nhôm AAC-630 (Đấu nối từ dây dẫn ACSR-500/64 đến CSV tại TBA 500kV Pleiku 2)Tập 2 của E-HSMT0,075km
5Lắp và tháo khóa néo ép dây dẫn ACSR-500/64 (ĐĐ÷G1)Tập 2 của E-HSMT15cái
6Lắp và tháo Đầu cosse nối lèo dây dẫn ACSR-500/64 (G1, đấu nối TBA 220kV Chư Sê, đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1, G14B, G21-11)Tập 2 của E-HSMT18cái
7Lắp và tháo Đầu cosse nối lèo dây dẫn AAC-630 (ĐĐ; rẽ nhánh xuống CSV tại TBA 500kV Pleiku 2)Tập 2 của E-HSMT6cái
8Lắp và tháo Ống nối dây dẫn ACSR-500/64 (Hoán chuyển đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1)Tập 2 của E-HSMT6cái
9Lắp đặt, tháo ra hoàn trả chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (Cột đấu nối vào TBA 220kV Chư Sê, G14B, G21-11) CĐL70-1-17Tập 2 của E-HSMT12chuỗi
J PHẦN THU HỒI (Bao gồm công tác đóng gói và vận chuyển về kho Truyền tải điện 3 tại Gia Lai)
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT56,268km
2Dây chống sét bằng thép GSW-70Tập 2 của E-HSMT18,756km
3Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 - Gốm CĐL220+16Tập 2 của E-HSMT2chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Gốm CĐ220-1+16Tập 2 của E-HSMT17chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Gốm CĐ220-1+17Tập 2 của E-HSMT34chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CĐ220-1PoTập 2 của E-HSMT99chuỗi
7Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CN220-1PoTập 2 của E-HSMT12chuỗi
8Chống rung dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT306bộ
9Chuỗi đỡ dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT50chuỗi
10Chuỗi néo dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT4chuỗi
11Chống rung dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT102chuỗi
K PHẦN NỐI ĐẤT MÁI NHÀ - BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Nối đất mái nhà cho công trìnhTập 2 của E-HSMT40Vị trí
L BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - ĐOẠN QUA TỈNH ĐẮK LẮK
M DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64
1Dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT216,2407km
2Ống nối dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT157Cái
3Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT39Cái
4Chống rung dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT1.557Cái
5Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóaTập 2 của E-HSMT25,7kg
N DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 
1Dây chống sét PHLOX-75 Tập 2 của E-HSMT35,9623km
2Ống nối dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT25bộ
3Ống nối sửa chữa dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT6bộ
4Chống rung dây chống sét PHLOX-75,5Tập 2 của E-HSMT258bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75,5 (kể cả Armour rod)Tập 2 của E-HSMT69chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75)Tập 2 của E-HSMT37chuỗi
7Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75H)Tập 2 của E-HSMT3chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT2chuỗi
9Chống rung dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT3bộ
O DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG)
1Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang)Tập 2 của E-HSMT19,1765km
2Chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT424bộ
3Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT424bộ
4Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT69chuỗi
5Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT37chuỗi
6Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70Tập 2 của E-HSMT3chuỗi
7Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra)Tập 2 của E-HSMT8bộ
8Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thépTập 2 của E-HSMT400bộ
9Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thépTập 2 của E-HSMT36bộ
P CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN 
1Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64
(Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17H
Tập 2 của E-HSMT44chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17Tập 2 của E-HSMT60chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17Tập 2 của E-HSMT6chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17Tập 2 của E-HSMT312chuỗi
5Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-2-17Tập 2 của E-HSMT36chuỗi
6Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17Tập 2 của E-HSMT40chuỗi
7Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17Tập 2 của E-HSMT192chuỗi
8Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17H1Tập 2 của E-HSMT12chuỗi
9Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17HTập 2 của E-HSMT6chuỗi
10Mắt nối điều chỉnh loại 210kN (dùng để bổ sung cho chuỗi néo 210kN tại những VT đặc biệt)Tập 2 của E-HSMT16bộ
Q GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotlineTập 2 của E-HSMT22vị trí
2Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 110kV (Cắt điện)Tập 2 của E-HSMT2vị trí
R TẠ BÙ 
1Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 200kgTập 2 của E-HSMT24bộ
2Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 300kgTập 2 của E-HSMT18bộ
3Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 400kgTập 2 của E-HSMT12bộ
4Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 500kgTập 2 của E-HSMT12bộ
5Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 600kgTập 2 của E-HSMT6bộ
S PHẦN ĐẤU NỐI 220kV HIỆN HỮU
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64
(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17
Tập 2 của E-HSMT5chuỗi
2Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ loại 200kgTập 2 của E-HSMT4bộ
3Tháo và căng lại dây dẫn ĐZ 220kV hiện hữu (T88-G7M-T91; T146-G16M; G12A-T197; T233-G14B; G15A-T254; T271-G16B; G18A-T298; T306-G19B)Tập 2 của E-HSMT11,31km
4Tháo và căng lại dây chống sét ĐZ 220kV hiện hữu (T88-G7M-T91; T146-G16M; G12A-T197; T233-G14B; G15A-T254; T271-G16B; G18A-T298; T306-G19B)Tập 2 của E-HSMT3,77km
5Điều chỉnh lại chuỗi đỡ dây dẫn ĐDK 220kV hiện hữuTập 2 của E-HSMT30chuỗi
6Điều chỉnh lại chuỗi treo dây chống sét ĐDK 220kV hiện hữuTập 2 của E-HSMT10chuỗi
T PHẦN PHƯƠNG ÁN CẮT ĐIỆN CẢI TẠO ĐZ 220kV HIỆN HỮU
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-500/64 (Dây pha khoảng cột ĐĐ÷G1; Hoán chuyển đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1 vào ĐDK220KV mạch 2; Dây nối lèo tại các vị trí cột: Đấu nối vào TBA 220kV Chư Sê, G14B, G21-11)Tập 2 của E-HSMT0,0882km
2Lắp và tháo Đầu cosse nối lèo dây dẫn ACSR-500/64 (G1, đấu nối TBA 220kV Chư Sê, đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1, G14B, G21-11)Tập 2 của E-HSMT12cái
3Lắp đặt, tháo ra hoàn trả chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (Cột đấu nối vào TBA 220kV Chư Sê, G14B, G21-11) CĐL70-1-17Tập 2 của E-HSMT20chuỗi
U PHẦN THU HỒI (Bao gồm công tác đóng gói và vận chuyển về kho Truyền tải điện 3 tại Đắk Lắk)
1Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT109,86km
2Dây chống sét bằng thép GSW-70Tập 2 của E-HSMT36,62km
3Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CĐL220-1PoTập 2 của E-HSMT8chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Gốm CĐ220-1+17Tập 2 của E-HSMT123chuỗi
5Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CĐ220-1PoTập 2 của E-HSMT135chuỗi
6Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CN220-1PoTập 2 của E-HSMT60bộ
7Chống rung dây dẫn ACSR-500/64Tập 2 của E-HSMT576chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT116chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT10chuỗi
10Chống rung dây chống sét GSW-70Tập 2 của E-HSMT192chuỗi
V PHẦN NỐI ĐẤT MÁI NHÀ - BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Nối đất mái nhà cho công trìnhTập 2 của E-HSMT206Vị trí
W BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TẠI NGĂN XUẤT TUYẾN 220kV TẠI TBA 500kV PLEIKU 2
PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
X THIẾT BỊ A CẤP
Y THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV
1Máy cắt 220kV loại 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1bộ
2Biến dòng 220kV loại 1 pha, đặt ngoài trời, (1 bộ 3 pha) kèm phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT3bộ
3Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 245kV, (1 bộ 3 pha) bao kèm phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT3bộ
4Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1bộ
5Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1bộ
6Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1bộ
7Dao cách ly 220kV loại 1 pha, 01 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT3bộ
8Chống sét van 192V-10kA, loại 1 pha (1 bộ 3 pha) kèm bộ đếm sét và chỉ thị dòng ròTập 2 của E-HSMT3bộ
Z THIẾT BỊ NHị THỨ 220kV
1Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 220kV số 1Tập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 220kV số 2Tập 2 của E-HSMT1tủ
3Tủ đấu dây ngoài trời MKTập 2 của E-HSMT1tủ
4Tủ đấy dây VT-Box cho biến điện ápTập 2 của E-HSMT1tủ
AA HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ SỰ CỐ
101 bộ thiết bị định vị sự cố theo kiểu sóng truyền (FL) + Bộ thử nghiệm dòng áp cho bộ FL lắp mớiTập 2 của E-HSMT1bộ
2Bộ chuyển đổi quang điện O/ETập 2 của E-HSMT1bộ
3Cáp mạngTập 2 của E-HSMT30m
AB VẬT LIỆU A CẤP
AC DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN
1Sứ đứng 245 kVTập 2 của E-HSMT9bộ
2Chuỗi néo 220kV (để treo)Tập 2 của E-HSMT3chuỗi
3Dây nhôm lõi thép AAC-630Tập 2 của E-HSMT350m
4Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây ACSR-500 / AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
5Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây AAC-630 / AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
6Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây AAC-805/ AAC-630Tập 2 của E-HSMT9cái
7Kẹp rẽ nhánh chữ L loại ép Cho dây 2xAAC-805/ AAC-630 (khoảng cách 330mm)Tập 2 của E-HSMT9cái
8Kẹp rẽ nhánh song song Cho dây AAC-630/ AAC-630Tập 2 của E-HSMT9cái
9Đầu cốt nhôm épCho dây AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
10Mỡ tiếp xúc (mỡ dẫn điện)Tập 2 của E-HSMT2kg
AD CÁP NHỊ THỨ
1Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 2x4 mm²Tập 2 của E-HSMT340m
2Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 2x2,5 mm²Tập 2 của E-HSMT610m
3Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 4x4 mm²Tập 2 của E-HSMT860m
4Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 4x2.5 mm²Tập 2 của E-HSMT300m
5Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 12x2.5 mm²Tập 2 của E-HSMT1.230m
6Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 19x2.5 mm²Tập 2 của E-HSMT1.550m
7Kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dâyTập 2 của E-HSMT220cái
8Kẹp nhựa bó cáp cho các cỡ dâyTập 2 của E-HSMT5gói
9Nhãn cápTập 2 của E-HSMT220cái
10Ống gen đánh số hàng kẹp cho cáp (100m/cuộn)Tập 2 của E-HSMT2cuộn
11Đầu cosse đấu nối cho cáp (100 cái/gói)Tập 2 của E-HSMT25gói
12Ống nhựa xoắn HDPE Φ40/50Tập 2 của E-HSMT50m
13Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/65Tập 2 của E-HSMT60m
14Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/85Tập 2 của E-HSMT60m
15Ống nhựa xoắn HDPE Φ100/130Tập 2 của E-HSMT30m
16Đai thép cố định ống nhựa HDPETập 2 của E-HSMT50cái
AE NỐI ĐẤT THIẾT BỊ (BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14), L=3mTập 2 của E-HSMT132m
2Dây đồng bọc M50Tập 2 của E-HSMT6m
3Dây đồng bọc M120Tập 2 của E-HSMT35m
4Đầu cốt đồng cho dây M50Tập 2 của E-HSMT6cái
5Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT50mối
6Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT10Cuộn
7Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40Tập 2 của E-HSMT50Bộ
8BitumTập 2 của E-HSMT3kg
9Đào đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
10Lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
AF KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ
1Chống sét van (220kV)Tập 2 của E-HSMT3mẫu
2Máy cắt (220kV)Tập 2 của E-HSMT1mẫu
3Dao cách ly (220kV)Tập 2 của E-HSMT6mẫu
AG BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TẠI NGĂN XUẤT TUYẾN 220kV TẠI TBA 220kV KRÔNG BUK
PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
AH THIẾT BỊ A CẤP
AI THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV
1Máy cắt 220kV loại 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1bộ
2Biến dòng 220kV loại 1 pha, đặt ngoài trời, (1 bộ 3 pha) kèm phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT3bộ
3Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 245kV, (1 bộ 3 pha) bao kèm phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT3bộ
4Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1bộ
5Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1bộ
6Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1bộ
7Dao cách ly 220kV loại 1 pha, 01 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT3bộ
8Chống sét van 192V-10kA, loại 1 pha (1 bộ 3 pha) kèm bộ đếm sét và chỉ thị dòng ròTập 2 của E-HSMT3bộ
AJ THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ
1Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 220kVTập 2 của E-HSMT1tủ
2Tủ đấu dây ngoài trời MKTập 2 của E-HSMT1tủ
3Tủ đấy dây VT-Box cho biến điện ápTập 2 của E-HSMT1tủ
AK HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ SỰ CỐ
101 bộ thiết bị định vị sự cố theo kiểu sóng truyền (FL) + Bộ thử nghiệm dòng áp cho bộ FL lắp mớiTập 2 của E-HSMT1bộ
2Bộ chuyển đổi quang điện O/ETập 2 của E-HSMT1bộ
3Cáp mạngTập 2 của E-HSMT30m
AL HỆ THỐNG GHI SỰ CỐ FR
1Module FR/PMU cho ngăn lộ lắp mớiTập 2 của E-HSMT1bộ
AM HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG
1Công tơ đo đếm CL0.5Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Cáp RJ45 (SFTP-CAT6) kết nối công tơ vào hệ thống công tơ hiện hữuTập 2 của E-HSMT30m
AN VẬT LIỆU A CẤP
AO DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN
1Sứ đứng 245 kVTập 2 của E-HSMT8Bộ
2Chuỗi néo 220kVTập 2 của E-HSMT18chuỗi
3Chuỗi néo 220kV (để treo)Tập 2 của E-HSMT3chuỗi
4Chuỗi đỡ 220kVTập 2 của E-HSMT9chuỗi
5Dây nhôm lõi thép AAC-630Tập 2 của E-HSMT650m
6Kẹp rẽ nhánh chữ T loại épCho dây 2xAAC-630 / AAC-630 (khoảng cách 200mm)Tập 2 của E-HSMT9cái
7Kẹp rẽ nhánh chữ T loại épCho dây ACSR-500/ AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
8Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây AAC-630 / AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
9Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây AAC-450/ AAC-630Tập 2 của E-HSMT18cái
10Kẹp định vị song song Cho dây AAC-630, khoảng cách 200mTập 2 của E-HSMT36cái
11Đầu cốt nhôm épCho dây AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
12Mỡ tiếp xúc (mỡ dẫn điện)Tập 2 của E-HSMT2kg
AP CÁP NHỊ THỨ
1Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 2x4mm²Tập 2 của E-HSMT385m
2Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 2x2,5 mm²Tập 2 của E-HSMT670m
3Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 4x4 mm²Tập 2 của E-HSMT1.500m
4Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 4x2.5 mm²Tập 2 của E-HSMT735m
5Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 12x2.5 mm²Tập 2 của E-HSMT1.460m
6Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 19x2.5 mm²Tập 2 của E-HSMT1.640m
7Kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dâyTập 2 của E-HSMT240cái
8Kẹp nhựa bó cáp cho các cỡ dâyTập 2 của E-HSMT5gói
9Nhãn cápTập 2 của E-HSMT240cái
10Ống gen đánh số hàng kẹp cho cáp (100m/cuộn)Tập 2 của E-HSMT2cuộn
11Đầu cosse đấu nối cho cáp (100 cái/gói)Tập 2 của E-HSMT25gói
12Ống nhựa xoắn HDPE Φ40/50Tập 2 của E-HSMT50m
13Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/65Tập 2 của E-HSMT60m
14Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/85Tập 2 của E-HSMT70m
15Ống nhựa xoắn HDPE Φ100/130Tập 2 của E-HSMT30m
16Đai thép cố định ống nhựa HDPETập 2 của E-HSMT50cái
AQ CHIẾU SÁNG (BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Đèn pha LED hình vuông60WTập 2 của E-HSMT6Cái
2Áp tô mát 2 cực220V-30ATập 2 của E-HSMT2Cái
3Áp tô mát 2 cực220V-63ATập 2 của E-HSMT1Cái
4Hộp đấu dây rẽ nhánh ngoài trời220VTập 2 của E-HSMT2cái
5Ống PVC luồn cápØ27Tập 2 của E-HSMT34Mét
6Ống thép mạ kẽm luồn cáp Ø27Tập 2 của E-HSMT28Mét
7Cút nối ốngTập 2 của E-HSMT10cái
8Cáp hạ áp 660V, ruột đồng, cách điện PVC 2x6 mm²Tập 2 của E-HSMT500Mét
9Cáp hạ áp 660V, ruột đồng, cách điện PVC2x2,5 mm²Tập 2 của E-HSMT50Mét
10Đai thép không rỉTập 2 của E-HSMT15cái
AR NỐI ĐẤT THIẾT BỊ (BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
1Cọc sắt mạ kẽmØ20, dài 3mTập 2 của E-HSMT16Cọc
2Dây thép dẹp mạ kẽm 30x4Tập 2 của E-HSMT670m
3Dây tiếp địa trụ đỡ, dẹp mạ kẽm 30x4, dài 3m, khoan 1 lỗ Ø12Tập 2 của E-HSMT60sợi
4Dây đồng trần M120Tập 2 của E-HSMT65m
5Dây đồng bọc M50Tập 2 của E-HSMT15m
6Đầu cốt đồng cho dây M120Tập 2 của E-HSMT1cái
7Đầu cốt đồng cho dây M50Tập 2 của E-HSMT8cái
8Mối hàn điệnTập 2 của E-HSMT136mối
9Đai thép không rỉTập 2 của E-HSMT55Bộ
10Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40Tập 2 của E-HSMT40Bộ
11BitumTập 2 của E-HSMT7kg
AS KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ
1Chống sét van (220kV)Tập 2 của E-HSMT3mẫu
2Máy cắt (220kV)Tập 2 của E-HSMT1mẫu
3Dao cách ly (220kV)Tập 2 của E-HSMT6mẫu
AT BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY - ĐOẠN QUA TỈNH GIA LAI
AU ĐOẠN CẢI TẠO THÀNH 2 MẠCH
AV PHẦN XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư và thi công)
AW PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT122,4255100m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT5,6434100m3
3Đào phá đá hố móng, đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT7,4115100m3
4Đắp đất hố móng k=0,85Tập 2 của E-HSMT125,5008100m3
5Đắp đất cổ móng k=0,85 (sử dụng đất thừa đắp móng để đắp)Tập 2 của E-HSMT4,3362100m3
AX PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐÁ HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT13,6665100m3
2Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT2,8122100m3
3Phá đá hố tiếp địa, đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,0798100m3
4Khoan giếng tiếp địa, khoan vào đấtTập 2 của E-HSMT4201m
5Khoan giếng tiếp địa, khoan đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT1801m
6Đắp đất hố tiếp địa, k=0,85Tập 2 của E-HSMT16,5585100m3
AY CÔNG TÁC BÊ TÔNG, CỐT THÉP, KÈ MÓNG
AZ MÓNG TRỤ 4N34-32 (Số lượng: 4 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,5256tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT5,0456tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT4,7469tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT18,56m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT95,68m3
BA MÓNG TRỤ 4N34-34 (Số lượng: 13 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,7082tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT15,7836tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT15,4274tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT67,6m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT336,96m3
BB MÓNG TRỤ 4N34-36 (Số lượng: 7 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,9198tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT10,88tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT9,9686tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT40,32m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT224,56m3
BC MÓNG TRỤ 4N34-40 (Số lượng: 5 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,657tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT9,106tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT7,1204tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT35,2m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT175,8m3
BD MÓNG TRỤ 4N34-44 (Số lượng: 2 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3548tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT4,8578tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT3,3228tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT16,96m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT96,8m3
BE MÓNG TRỤ 4N38-44 (Số lượng: 6 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,1772tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT14,5733tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT11,0042tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT50,88m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT300m3
BF MÓNG TRỤ 4N42-45 (Số lượng: 2 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,4046tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT5,1533tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT5,1599tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT17,68m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT128,08m3
BG MÓNG TRỤ 2N45-48+2N42-45 (Số lượng: 1 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,2086tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT2,6572tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT2,8158tấn
4Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT9,42m3
5Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT66,18m3
BH KÈ MÓNG VỊ TRÍ T69 (G16M-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,0864100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2247100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,154100m3
BI KÈ MÓNG VỊ TRÍ T72 (G16M-04)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,641100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,4789100m3
BJ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T84 (G11-06)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,1827100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1035100m3
BK KÈ MÓNG VỊ TRÍ T87 (G11-09)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1075100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,089100m3
BL KÈ MÓNG VỊ TRÍ T96 (G12-04)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2453100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0968100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT1,76m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT13,05m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0198100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1636100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,11m
BM KÈ MÓNG VỊ TRÍ T97 (G12-05)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2681100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,5544100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT5,04m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT28,08m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,072100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1613100m3
7Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
BN KÈ MÓNG VỊ TRÍ T104 (G12-12)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1288100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1707100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0538100m3
BO KÈ MÓNG VỊ TRÍ T106 (G12-14)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1913100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0757100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT1,38m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT10,38m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0155100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1608100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,33m
BP KÈ MÓNG VỊ TRÍ T107 (G12-15)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,3146100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,4928100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT4,52m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT24,96m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0636100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0314100m3
7Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
BQ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T108 (G12A)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,8425100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT1,0917100m3
3Bê tông lót móng Tập 2 của E-HSMT10,41m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT61,77m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1961100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,8135100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT5,54m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
BR CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BU LÔNG NEO (Khối lượng bu lông neo đã bao gồm phần mạ kẽm)
1Bu lông neo N42 (Số lượng: 32 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,6115tấn
2Bu lông neo N48 (Số lượng: 240 bộ)Tập 2 của E-HSMT6,1272tấn
3Bu lông neo N56 (Số lượng: 240 bộ)Tập 2 của E-HSMT8,9208tấn
4Bu lông neo N64 (Số lượng: 128 bộ)Tập 2 của E-HSMT5,4797tấn
BS CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT NỐI ĐẤT (Khối lượng nối đất đã bao gồm phần mạ kẽm)
1NỐI ĐẤT NĐ1.12+4(2,5-2) (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,9328tấn
2NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(7,5-4) (Số lượng: 12 bộ)Tập 2 của E-HSMT9,6173tấn
3NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(12,5-6) (Số lượng: 12 bộ)Tập 2 của E-HSMT12,4773tấn
4NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(22,5-10) (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,5164tấn
5NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5) (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,3233tấn
6NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5)-GEM (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,6617tấn
7NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-1)G (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,6164tấn
8NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-2)G (Số lượng: 5 bộ)Tập 2 của E-HSMT3,5797tấn
9NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-3)G (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,631tấn
10NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(10-5)G-GEM (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,9206tấn
11NỐI ĐẤT NĐ3.12+T(6x12) (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,3728tấn
12Mua hóa chất làm giảm điện trở suất của đất GEM (Loại 11,36 kg/1 bao)Tập 2 của E-HSMT137bao
13Phủ hóa chất lên dây tiếp địa bằng TCTập 2 của E-HSMT1,5563m3
BT LẮP DỰNG CỘT THÉP
(Toàn bộ vật tư Bên mời thầu cấp trừ biển báo)
1CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT9,0555tấn
2CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT10,6934tấn
3CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5A (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT28,0767tấn
4CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT15,72tấn
5CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5B (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT39,3263tấn
6CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5B (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT46,4986tấn
7CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5B (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT39,4472tấn
8CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5B (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT30,7217tấn
9CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5B (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT34,0233tấn
10CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-67,5B (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT21,2828tấn
11CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5C (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT14,3325tấn
12CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5C (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT31,8618tấn
13CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5C (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT74,4038tấn
14CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5C (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT61,4716tấn
15CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41A (Số lượng: 5 cột)Tập 2 của E-HSMT113,2833tấn
16CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-46A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT27,3356tấn
17CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-56A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT35,5666tấn
18CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41B (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT25,6226tấn
19CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ22K-57,5A (Số lượng: 1 cột) (Cột tồn kho của ĐZ 220kV Đông Hà - Lao Bảo)Tập 2 của E-HSMT20,4837tấn
BU CÔNG TÁC KHÁC
1Cung cấp và lắp đặt biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả móng và trụ lắp biển báo)Tập 2 của E-HSMT42cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT40cái
3Cung cấp và lắp đặt báo thứ tự cộtTập 2 của E-HSMT40cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường dây khôngTập 2 của E-HSMT43cái
5Vận chuyển cột Đ22K-57,5A (sử dụng vật tư tồn kho của Đz Đông Hà – Lao Bảo) về công trường.Tập 2 của E-HSMT1
BV PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI
BW PHÁ DỠ BÊ TÔNG MÓNG HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTập 2 của E-HSMT13,28m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTập 2 của E-HSMT248,24m3
3Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Tập 2 của E-HSMT2,6152100m3
4Vận chuyển xà bần đi đổTập 2 của E-HSMT2,6152100m3
BX PHẦN THÁO HẠ THU HỒI CỘT THÉP (Bao gồm công tác đóng gói cột thu hồi và vận chuyển về kho Truyền tải điện 3 tại Gia Lai)
1THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1-5 (Số lượng: 7 cột)Tập 2 của E-HSMT39,1542tấn
2THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1 (Số lượng: 39 cột)Tập 2 của E-HSMT251,8963tấn
3THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3 (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT26,8042tấn
4THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1 (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT9,168tấn
5THÁO HẠ CỘT THÉP N220-3+5 (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT14,4438tấn
BY PHẦN ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU
BZ LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ DÂY DẪN, CÙM NÉO
1LẮP XÀ ĐỠ DÂY DẪN LẮP TRÊN CỘT HIỆN HỮU - XDD-5,0 (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT2bộ
2LẮP CÙM BẮT CHUỖI NÉO DÂY CHỐNG SÉT - XTN-A (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
CA CÔNG TÁC KHÁC
1Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường dây khôngTập 2 của E-HSMT81cái
2Xử lý thanh giằng để lắp biển báo đường dây 220kV hiện hữTập 2 của E-HSMT81vị trí
CB BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY - ĐOẠN QUA TỈNH ĐẮK LẮK
CC ĐOẠN CẢI TẠO THÀNH 2 MẠCH
CD PHẦN XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư và thi công)
CE PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT284,1667100m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT3,2573100m3
3Đào phá đá hố móng, đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT11,9608100m3
4Đắp đất hố móng k=0,85Tập 2 của E-HSMT270,1876100m3
5Đắp đất cổ móng k=0,85 (sử dụng đất thừa đắp móng để đắp)Tập 2 của E-HSMT25,9399100m3
CF PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐÁ HỐ TIẾP ĐỊA
1Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT22,173100m3
2Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT2,118100m3
3Phá đá hố tiếp địa, đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,3705100m3
4Khoan giếng tiếp địa, khoan vào đấtTập 2 của E-HSMT1.966,6m
5Khoan giếng tiếp địa, khoan đá cấp 4Tập 2 của E-HSMT368,4m
6Đắp đất hố tiếp địa, k=0,85Tập 2 của E-HSMT24,6615100m3
CG CÔNG TÁC BÊ TÔNG, CỐT THÉP, KÈ MÓNG
CH MÓNG TRỤ 4N34-32 (Số lượng: 23 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT3,0222tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT29,0122tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT27,2946tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT106,72m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT550,16m3
CI MÓNG TRỤ 4N34-32A (Số lượng: 1 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1314tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,2614tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT1,1867tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT4,64m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT23,92m3
CJ MÓNG TRỤ 4N34-34 (Số lượng: 26 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT3,4164tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT31,5671tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT30,8547tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT135,2m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT673,92m3
CK MÓNG TRỤ 4N34-36 (Số lượng: 16 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT2,1024tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT24,8685tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT22,7853tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT92,16m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT513,28m3
CL MÓNG TRỤ 4N34-40 (Số lượng: 3 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3942tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT5,4636tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT4,2722tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT21,12m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT105,48m3
CM MÓNG TRỤ 4N38-44 (Số lượng: 7 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT1,3734tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT17,0022tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT12,8383tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT59,36m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT350m3
CN MÓNG TRỤ 4N42-45 (Số lượng: 3 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,6068tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT7,7299tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT7,7399tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT26,52m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT192,12m3
CO MÓNG TRỤ 4N42-45A (Số lượng: 2 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,4046tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT5,1533tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT5,1599tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT17,68m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT128,08m3
6Chi phí thuê cừ larsen để thi công móng (tính cho 2 vị trí)Tập 2 của E-HSMT1
7Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTập 2 của E-HSMT24,65100m
8Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTập 2 của E-HSMT24,65100m
CP MÓNG TRỤ 4N45-48 (Số lượng: 3 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,6448tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT8,213tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT9,1547tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT30m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT204,96m3
CQ MÓNG TRỤ 2N45-48+2N42-45 (Số lượng: 3 vị trí)
1Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT0,6258tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính Tập 2 của E-HSMT7,9715tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mmTập 2 của E-HSMT8,4473tấn
4Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT28,26m3
5Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4Tập 2 của E-HSMT198,54m3
CR KÈ MÓNG VỊ TRÍ T149 (G15-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2014100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1236100m3
CS KÈ MÓNG VỊ TRÍ T151 (G15-03)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,002100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2242100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2379100m3
CT KÈ MÓNG VỊ TRÍ T155 (G15-07)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT2,2225100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,9375100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT8,2m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT55,9m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1987100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1753100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,85m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
CU KÈ MÓNG VỊ TRÍ T156 (G15-08)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,5306100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,6499100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT6,55m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT10,04m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0991100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,19100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,54m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
CV KÈ MÓNG VỊ TRÍ T157 (G15-09)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1974100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0285100m3
CW KÈ MÓNG VỊ TRÍ T159 (G15-11)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1734100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0854100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,55m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT10,6m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0175100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1111100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT1,43m
CX KÈ MÓNG VỊ TRÍ T160 (G15-12)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0477100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0589100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0153100m3
CY KÈ MÓNG VỊ TRÍ T161 (G15A)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,8069100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT1,005100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2685100m3
CZ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T184 (G16B-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,157100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1671100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0218100m3
DA KÈ MÓNG VỊ TRÍ T186 (G17-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2186100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1537100m3
DB KÈ MÓNG VỊ TRÍ T187 (G17-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3183100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1109100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT2,02m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT14,77m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0227100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2673100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,47m
DC KÈ MÓNG VỊ TRÍ T188 (G17-03)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4617100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0867100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,58m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT11,35m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0177100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2144100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,31m
DD KÈ MÓNG VỊ TRÍ T191 (G17-06)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3135100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4427100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT4,34m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT29,39m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1017100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1744100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,46m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT2rọ
DE KÈ MÓNG VỊ TRÍ T193 (G17-08)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2567100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,6468100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT6,06m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT36,95m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,16100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1351100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,12m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DF KÈ MÓNG VỊ TRÍ T194 (G17-09)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0907100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1314100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0499100m3
DG KÈ MÓNG VỊ TRÍ T195 (G17-10)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,0932100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2751100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT3,88m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT33,84m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0852100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,4755100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT5,21m
DH KÈ MÓNG VỊ TRÍ T196 (G18)
1Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0873100m3
2Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,77m3
3Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT12,52m3
4Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0193100m3
5San gạt nắn đườngTập 2 của E-HSMT0,2859100m3
DI KÈ MÓNG VỊ TRÍ T197 (G18-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1826100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1718100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0012100m3
DJ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T199 (G18-3)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2179100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1598100m3
DK KÈ MÓNG VỊ TRÍ T200 (G18-04)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0012100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2056100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT3,21m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT32,31m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0865100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2762100m3
7Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1752100m3
8Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT6,81m
DL KÈ MÓNG VỊ TRÍ T202 (G18-06)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1877100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1763100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0009100m3
DM KÈ MÓNG VỊ TRÍ T203 (G18-07)
1Đào đất san gạt, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT1,0174100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,9354100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT8,56m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT62,65m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2043100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,5555100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT7,29m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DN KÈ MÓNG VỊ TRÍ T204 (G18-08)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0816100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,08100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,004100m3
DO KÈ MÓNG VỊ TRÍ T218 (G19B-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2661100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,7149100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT6,9m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT40,63m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1673100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1748100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,85m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DP KÈ MÓNG VỊ TRÍ T220 (G20-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2659100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1793100m3
DQ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T225 (G20-06)
1Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0924100m3
2Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,88m3
3Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT13,24m3
4Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0204100m3
DR KÈ MÓNG VỊ TRÍ T226 (G21)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4292100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2133100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT3,68m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT26,51m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0399100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,237100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT5,48m
DS KÈ MÓNG VỊ TRÍ T227 (G21-01)
1Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0798100m3
2Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,62m3
3Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT11,44m3
4Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0176100m3
DT KÈ MÓNG VỊ TRÍ T228 (G21-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0816100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,08100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,004100m3
DU KÈ MÓNG VỊ TRÍ T229 (G21-03)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3126100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,2725100m3
DV KÈ MÓNG VỊ TRÍ T230 (G21-04)
1Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0581100m3
2Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,27m3
3Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT8,46m3
4Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0106100m3
DW KÈ MÓNG VỊ TRÍ T235 (G21-09)
1Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0861100m3
2Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT1,75m3
3Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT12,34m3
4Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,019100m3
5San gạt nắn đườngTập 2 của E-HSMT0,1121100m3
DX KÈ MÓNG VỊ TRÍ T238 (G21-12)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,6966100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,766100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT7,84m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT53,85m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,106100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,6117100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT5,49m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
DY KÈ MÓNG VỊ TRÍ T249 (G22-08)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2781100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1069100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT2,48m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT13,07m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0168100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1645100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT2,18m
DZ KÈ MÓNG VỊ TRÍ T254 (G22-13)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1183100m3
2Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1279100m3
3Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0186100m3
EA KÈ MÓNG VỊ TRÍ T255 (G22-14)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT4,9824100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,1159100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT11,68m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT74,34m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,1528100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT1,1598100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT6,8m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
EB KÈ MÓNG VỊ TRÍ T257 (G23-01)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,7091100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3388100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT3,08m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT17,16m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,044100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0075100m3
7Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT2rọ
EC KÈ MÓNG VỊ TRÍ T258 (G23-02)
1Đào đất san gạt, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,5507100m3
2Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,615100m3
3Bê tông lót móng rộng Tập 2 của E-HSMT5,87m3
4Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75Tập 2 của E-HSMT40,53m3
5Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,0913100m3
6Đắp đất mái dốc, K=0,85Tập 2 của E-HSMT0,3769100m3
7Ống nhựa thoát nước F60Tập 2 của E-HSMT3,74m
8Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1mTập 2 của E-HSMT4rọ
ED CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BU LÔNG NEO (Khối lượng bu lông neo đã bao gồm phần mạ kẽm)
1Bu lông neo N42 (Số lượng: 288 bộ)Tập 2 của E-HSMT5,5037tấn
2Bu lông neo N48 (Số lượng: 416 bộ)Tập 2 của E-HSMT10,6205tấn
3Bu lông neo N56 (Số lượng: 464 bộ)Tập 2 của E-HSMT17,2469tấn
4Bu lông neo N64 (Số lượng: 224 bộ)Tập 2 của E-HSMT9,5894tấn
EE CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT NỐI ĐẤT (Khối lượng nối đất đã bao gồm phần mạ kẽm)
1NỐI ĐẤT NĐ1.12+4(2,5-2) (Số lượng: 7 bộ)Tập 2 của E-HSMT3,2646tấn
2NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(5-3) (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,6823tấn
3NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(7,5-4) (Số lượng: 38 bộ)Tập 2 của E-HSMT30,4549tấn
4NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(12,5-6) (Số lượng: 9 bộ)Tập 2 của E-HSMT9,3579tấn
5NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5) (Số lượng: 14 bộ)Tập 2 của E-HSMT9,2634tấn
6NỐI ĐẤT NĐ2.(20G-4) (Số lượng: 4 bộ)Tập 2 của E-HSMT2,5066tấn
7NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5)-GEM (Số lượng: 2 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,3233tấn
8NỐI ĐẤT NĐ2.(20G-4)-GEM (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT0,6266tấn
9NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-2)G (Số lượng: 6 bộ)Tập 2 của E-HSMT4,2957tấn
10NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-3)G (Số lượng: 4 bộ)Tập 2 của E-HSMT3,2621tấn
11NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(15-7)G-GEM (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1,1589tấn
12Mua hóa chất làm giảm điện trở suất của đất GEM (Loại 11,36 kg/1 bao)Tập 2 của E-HSMT230,6664bao
13Phủ hóa chất lên dây tiếp địa bằng TCTập 2 của E-HSMT2,6204m3
EF LẮP DỰNG CỘT THÉP
(Toàn bộ vật tư Bên mời thầu cấp trừ biển báo)
1CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5A (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT27,1664tấn
2CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5A (Số lượng: 7 cột)Tập 2 của E-HSMT74,8535tấn
3CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5A (Số lượng: 8 cột)Tập 2 của E-HSMT95,7813tấn
4CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5A (Số lượng: 6 cột)Tập 2 của E-HSMT84,23tấn
5CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5A (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT62,8802tấn
6CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5B (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT29,4947tấn
7CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5B (Số lượng: 5 cột)Tập 2 của E-HSMT58,1233tấn
8CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5B (Số lượng: 8 cột)Tập 2 của E-HSMT105,1925tấn
9CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5B (Số lượng: 6 cột)Tập 2 của E-HSMT92,165tấn
10CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5B (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT68,0466tấn
11CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5C (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT12,1699tấn
12CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5C (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT28,6649tấn
13CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5C (Số lượng: 4 cột)Tập 2 của E-HSMT63,7237tấn
14CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5C (Số lượng: 5 cột)Tập 2 của E-HSMT93,0047tấn
15CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5C (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT20,4905tấn
16CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-62,5C (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT46,7489tấn
17CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-32A (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT16,9219tấn
18CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-32AR (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT19,657tấn
19CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41A (Số lượng: 7 cột)Tập 2 của E-HSMT158,5966tấn
20CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-51AR (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT31,2324tấn
21CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-56A (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT71,1332tấn
22CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-36B (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT43,1688tấn
23CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41B (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT76,8679tấn
24CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-43ĐP (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT31,37tấn
EG CÔNG TÁC KHÁC
1Cung cấp và lắp đặt biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả móng và trụ lắp biển báo)Tập 2 của E-HSMT116cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT87cái
3Cung cấp và lắp đặt báo thứ tự cộtTập 2 của E-HSMT87cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường dây khôngTập 2 của E-HSMT89cái
EH PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI
EI PHÁ DỠ BÊ TÔNG MÓNG HIỆN HỮU
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépTập 2 của E-HSMT65,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépTập 2 của E-HSMT849,64m3
3Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3Tập 2 của E-HSMT9,1476100m3
4Vận chuyển xà bần đi đổTập 2 của E-HSMT9,1476100m3
EJ PHẦN THÁO HẠ THU HỒI CỘT THÉP (Bao gồm công tác đóng gói cột thu hồi và vận chuyển về kho Truyền tải điện 3 tại Đắk Lắk)
1THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1-5 (Số lượng: 16 cột)Tập 2 của E-HSMT89,4952tấn
2THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1 (Số lượng: 46 cột)Tập 2 của E-HSMT297,1085tấn
3THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1+5 (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT15,4635tấn
4THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1S-5 (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT5,7074tấn
5THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1S (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT6,5729tấn
6THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3-5 (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT10,7168tấn
7THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3 (Số lượng: 10 cột)Tập 2 của E-HSMT67,0104tấn
8THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3+5 (Số lượng: 6 cột)Tập 2 của E-HSMT53,3462tấn
9THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3S (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT6,8109tấn
10THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3S+5 (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT9,0009tấn
11THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1 (Số lượng: 3 cột)Tập 2 của E-HSMT27,5041tấn
12THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1+5 (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT12,3104tấn
13THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1S (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT9,6918tấn
14THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1S+5 (Số lượng: 2 cột)Tập 2 của E-HSMT25,6683tấn
15THÁO HẠ CỘT THÉP N220-3 (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT11,0014tấn
16THÁO HẠ CỘT THÉP N220-3+5 (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT14,4438tấn
17THÁO HẠ CỘT THÉP N220-3+9 (Số lượng: 1 cột)Tập 2 của E-HSMT16,3363tấn
EK PHẦN ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU
EL LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ DÂY DẪN
1LẮP XÀ ĐỠ DÂY DẪN LẮP TRÊN CỘT HIỆN HỮU - XDD-5,0 (Số lượng: 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
EM CÔNG TÁC KHÁC
1Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường dây khôngTập 2 của E-HSMT49cái
2Xử lý thanh giằng để lắp biển báo đường dây 220kV hiện hữTập 2 của E-HSMT49vị trí
EN BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG NGĂN XUẤT TUYẾN 220KV TẠI TBA 500KV PLEIKU
EO SAN NỀN, CHỈNH TRANG TRẠM
1Thu gom và rải lại đá dăm nền trạm 1x2Tập 2 của E-HSMT59,5m3
2Mua bổ sung đá dăm 1x2 nền trạm dày 100mmTập 2 của E-HSMT25,5m3
EP XÂY DỰNG PHẦN NGĂN XUẤT TUYẾN
EQ MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV MMC-220 (Số lượng: 1 móng)
1Đào đá hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3532100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,875m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT6,4515m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,0735m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0806tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,4063tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M30Tập 2 của E-HSMT0,067tấn
8Lắp đặt định vị bu-lông neo M30Tập 2 của E-HSMT0,0697tấn
9Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0811100m3
10Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,2722100m3
ER MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 3 PHA MDCL-220-3 (Số lượng: 3 móng)
1Đào đá hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,2701100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT6,84m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT26,2417m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,3802m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,3894tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT1,8256tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộTập 2 của E-HSMT0,2007tấn
8Lắp đặt định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộTập 2 của E-HSMT0,2087tấn
9Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,3194100m3
10Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,9507100m3
ES MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 1 PHA MDCL-220-1 (Số lượng: 3 móng)
1Đào đá hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4234100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT2,28m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT8,7472m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,1268m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,1298tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,6085tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộTập 2 của E-HSMT0,0669tấn
8Lắp đặt định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộTập 2 của E-HSMT0,0696tấn
9Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,1065100m3
10Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,3169100m3
ET MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220KV MBD-220 (Số lượng: 3 móng)
1Đào đá hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3062100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,587m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT5,2905m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,0735m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0724tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,3594tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M30 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,067tấn
8Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M30 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0697tấn
9Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0666100m3
10Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,2396100m3
EU MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV MBĐA-220 (Số lượng: 3 móng)
1Đào đá hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2419100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,2m3
3BTCT móng cột đá 2x4 M200Tập 2 của E-HSMT3,9596m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,0454m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0559tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,2749tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0335tấn
8Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0348tấn
9Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0502100m3
10Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,1917100m3
EV MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV MCS-220 (Số lượng: 3 móng)
1Đào đá hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2033100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,972m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT3,3476m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,0454m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,1117tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,4751tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0335tấn
8Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0348tấn
9Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0418100m3
10Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,1614100m3
EW MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV MĐS-220 (Số lượng: 9 móng)
1Đào đá hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,6098100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT2,916m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT10,0429m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,1361m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,3352tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT1,4254tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,1003tấn
8Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,1044tấn
9Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,1255100m3
10Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,4843100m3
EX MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 220KV MTH-220 (Số lượng: 1 móng)
1Đào đá hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0147100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,3144m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,8712m3
4Gia công định vị bu-lông neo M18 - 24 bộTập 2 của E-HSMT0,0175tấn
5Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M18 - 12 bộTập 2 của E-HSMT0,0175tấn
6Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0119100m3
7Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,0028100m3
EY MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY CẮT 220KV MTDK-220 (Số lượng: 1 móng)
1Đào đá hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0067100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,0597m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,155m3
4Gia công định vị bu-lông neo M16 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0018tấn
5Lắp đặt định vị bu-lông neo M16 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0018tấn
6Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0021100m3
7Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,0046100m3
EZ MƯƠNG CÁP
FA MƯƠNG CÁP KT NGOÀI TRỜI M4 (Số lượng 35 đoạn / 2m 1 đoạn)
1Đào mương cáp, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,378100m3
2Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT5,6m3
3Bê tông mương cáp B15 (M200) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT11,9m3
4Gia công sắt tròn cho FTập 2 của E-HSMT0,3738tấn
5BTCT tấm đan đúc sẵn B15 (M200) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT2,079m3
6Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT0,3808tấn
7Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT140cái
8Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT1,1613tấn
9Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợpTập 2 của E-HSMT61,6m2
10Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT0,4592tấn
11Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT1,6389tấn
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20Tập 2 của E-HSMT28m
13Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,203100m3
14Lấp đất mương, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,175100m3
FB MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI MK (Số lượng: 1 cái)
1Đào mương cáp, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0142100m3
2Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,126m3
3Bê tông mương cáp B15 (M200) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,6344m3
4Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT0,0106tấn
5Gia công thép hình các loạiTập 2 của E-HSMT0,0074tấn
6Lắp dựng thép hình các loạiTập 2 của E-HSMT0,0185tấn
7BTCT dầm đúc sẵn đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT0,06m3
8Gia công sắt tròn cho dầm đúc sẵn F Tập 2 của E-HSMT0,0049tấn
9Lắp đặt dầmTập 2 của E-HSMT1cái
10Láng bệ đỡ dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT3,975m2
11Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0043100m3
12Lấp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,0099100m3
FC THANH ĐỠ ĐAN (Số lượng: 1 thanh)
1Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT0,0166tấn
2Lắp dựng thép hình các loạiTập 2 của E-HSMT0,0173tấn
FD CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV
FE TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV TBĐ-220 (Số lượng: 3 trụ)
1Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,8851tấn
FF TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV TBD-220 (Số lượng: 3 trụ)
1Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,5427tấn
FG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV TCS-220 (Số lượng: 3 trụ)
1Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,8846tấn
FH TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 220kV TĐS-220 (Số lượng: 9 trụ)
1Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT3,0616tấn
FI BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG NGĂN XUẤT TUYẾN 220KV TẠI TBA 220KV KRÔNG BUK
FJ SAN NỀN, CHỈNH TRANG TRẠM
1Đào bóc lớp thực vật nền và taluy trạm dày 200mmTập 2 của E-HSMT4,35100m3
2Đắp đất nền trạm, taluy và tường chắn đất, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT45,3363100m3
3Mua đất đắp (bổ sung) nền trạm, ta luy, tường chắn đấtTập 2 của E-HSMT4.307,073m3
4Đá 2x4 làm lớp lọc thoát nước taluy nền trạm nền đường (0,03m3/vị trí)Tập 2 của E-HSMT3,75m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC F50 dọc ta luy nền trạm, nền đường, L=1,5m/ vị tríTập 2 của E-HSMT187,5m
6Vải địa kỹ thuật (0,8m2/vị trí)Tập 2 của E-HSMT1,0125100m2
7Đào móng tường chắn đất, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,95100m3
8Phá bỏ nhà dânTập 2 của E-HSMT4nhà
9Bê tông lót móng taluy quanh nền trạm, đường vào trạm và mương thoát nước bằng BT B7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT20m3
10Xây kè taluy đá hộc quanh nền trạm, tường chắn đất vữa M75Tập 2 của E-HSMT548,12m3
11Đào đất hố đào gốc cây hồ tiêu, sầu riêng, bơ (1m3/hố), đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,62100m3
12Đắp đất hố đào gốc cây hồ tiêu, sầu riêng, bơ, độ chặt K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT1,782100m3
13Rải đá dăm 1x2 nền trạm dày 100mmTập 2 của E-HSMT110m3
14Thu gom và rải lại đá dăm nền trạm 1x2Tập 2 của E-HSMT52,5m3
15Bổ sung đá dăm 1x2 nền trạm dày 100mmTập 2 của E-HSMT22,5m3
16Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT4,35100m3
FK THÁO DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 3M (Số lượng 165 m2)
1Đào khuôn đường sâu >30cm, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4125100m3
2Phá dỡ mặt đường bêtông dày 200Tập 2 của E-HSMT41,25m3
3Phá dỡ móng đường cấp phối đá dăm dày 200Tập 2 của E-HSMT33m3
4Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,7425100m3
5Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,0825100m3
FL PHÁ DỠ LỀ ĐƯỜNG TRONG TRẠM (Số lượng 105 m)
1Đào khuôn đường sâu >30cm, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,42100m3
2Phá dỡ lề đường xây đá chẻTập 2 của E-HSMT11,55m3
3Phá dỡ bêtông lótTập 2 của E-HSMT4,2m3
4Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,1575100m3
5Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,42100m3
FM ĐƯỜNG TRONG TRẠM BẰNG BÊ TÔNG ASPHALT (Số lượng: 315 m2)
1Đào khuôn đường sâu >30cm, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,575100m3
2Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cmTập 2 của E-HSMT0,7875100m3
3Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cmTập 2 của E-HSMT0,4725100m3
4Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1,5kg/m2Tập 2 của E-HSMT3,15100m2
5Lớp bê tông asphalt hạt trung (Dmax=20mm) dày 7cmTập 2 của E-HSMT3,15100m2
6Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2Tập 2 của E-HSMT3,15100m2
7Lớp bê tông asphalt hạt mịn (Dmax=15mm) dày 5cmTập 2 của E-HSMT3,15100m2
8Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT1,575100m3
FN LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG (Số lượng: 180 m)
1Đào đất lề đường, đất cấp 4Tập 2 của E-HSMT0,378100m3
2Đào lề đường, đá cấp 2Tập 2 của E-HSMT86,4m3
3Bê tông lề đường B20 (M250) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT22,14m3
4Lắp thanh vỉaTập 2 của E-HSMT180cái
5Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,5346100m3
FO KHE NHIỆT LOẠI 2 DÙNG CHO ĐƯỜNG RỘNG 3,5M (Số lượng: 4 khe)
1Chèn mattitTập 2 của E-HSMT0,21m2
2Chèn dây thừng tẩm nhựa đườngTập 2 của E-HSMT392m
FP CỔNG - HÀNG RÀO
FQ THÁO DỠ HÀNG RÀO TRẠM HIỆN HỮU (Số lượng: 84 m)
1Đào móng hàng rào, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,4469100m3
2Phá dỡ bê tông lót móng ràoTập 2 của E-HSMT5,88m3
3Phá dỡ móng rào xây đá chẻTập 2 của E-HSMT20,16m3
4Phá dỡ bê tông móng giằng tường ràoTập 2 của E-HSMT10,08m3
5Phá dỡ tường rào xây gạchTập 2 của E-HSMT26,04m3
6Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT1,7073100m3
7Đắp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT1,4469100m3
FR HÀNG RÀO XÂY GẠCH (3m/1nhịp, số lượng 38 nhịp)
1Đào móng hàng rào, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,8512100m3
2BT lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT6,384m3
3Xây móng đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT10,64m3
4BTCT giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT8,664m3
5Xây tường gạch AAC vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT8,512m3
6Xây tường gạch AAC vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT25,536m3
7Trát tường dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT606,48m2
8Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT19,76m2
9Sơn nước tường, cộtTập 2 của E-HSMT606,48m2
10Bả matitTập 2 của E-HSMT606,48m2
11Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT0,2861tấn
12Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT0,4385tấn
13Gia công sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT1,729tấn
14Lắp đặt sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT1,729tấn
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcTập 2 của E-HSMT91,2m2
16Kéo rải dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT535,8m
17Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,2341100m3
18Đắp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,6171100m3
FS HÀNG RÀO XÂY GẠCH (2m/1nhịp, số lượng 2 nhịp)
1Đào móng hàng rào, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0288100m3
2BT lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,216m3
3Xây móng đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT0,36m3
4BTCT giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT0,296m3
5Xây tường gạch AAC vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT0,288m3
6Xây tường gạch AAC vữa M75, dày Tập 2 của E-HSMT0,864m3
7Trát tường dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT20,52m2
8Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT0,84m2
9Sơn nước tường, cộtTập 2 của E-HSMT20,52m2
10Bả matitTập 2 của E-HSMT20,52m2
11Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT0,01tấn
12Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, giằng tường Φ Tập 2 của E-HSMT0,0154tấn
13Gia công sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT0,0607tấn
14Lắp đặt sắt hình cho hàng ràoTập 2 của E-HSMT0,0607tấn
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcTập 2 của E-HSMT3,2m2
16Kéo rải dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT18,8m
17Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0079100m3
18Đắp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,0209100m3
FT TRỤ RÀO TRUNG GIAN M2 (Số lượng: 37 trụ)
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,1762100m3
2BT lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT5,772m3
3Sản xuất cốt thép móng, cột Þ Tập 2 của E-HSMT0,5365tấn
4Sản xuất cốt thép móng, cột Þ Tập 2 của E-HSMT0,7544tấn
5BTCT móng, cột đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT16,1382m3
6Trát cột dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT114,33m2
7Sơn cộtTập 2 của E-HSMT114,33m2
8Trát gờTập 2 của E-HSMT37m2
9Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT22,2m2
10Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,2191100m3
11Đắp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,9571100m3
FU TRỤ RÀO TẠI GÓC M3 (Số lượng: 2 trụ)
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0636100m3
2BT lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,312m3
3Sản xuất cốt thép móng, cột Þ Tập 2 của E-HSMT0,0289tấn
4Sản xuất cốt thép móng, cột Þ Tập 2 của E-HSMT0,0408tấn
5BTCT móng, cột đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT0,8723m3
6Trát cột dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT6,18m2
7Sơn cộtTập 2 của E-HSMT6,18m2
8Trát gờTập 2 của E-HSMT2m2
9Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT1,2m2
10Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0118100m3
11Đắp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,0517100m3
FV TRỤ RÀO TẠI KHE LÚN M4 (Số lượng: 2 trụ)
1Đào đất móng trụ, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0748100m3
2BT lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,416m3
3Sản xuất cốt thép móng, cột Þ Tập 2 của E-HSMT0,0422tấn
4Sản xuất cốt thép móng, cột Þ Tập 2 của E-HSMT0,0816tấn
5BTCT móng, cột đá 1x2 M250Tập 2 của E-HSMT1,046m3
6Trát cột, tường dày 1,5cm vữa M75Tập 2 của E-HSMT8,568m2
7Sơn cộtTập 2 của E-HSMT8,568m2
8Trát gờTập 2 của E-HSMT4m2
9Kẻ mạch lõmTập 2 của E-HSMT2,4m2
10Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0102100m3
11Đắp đất móng, K ≥ 0,9Tập 2 của E-HSMT0,0646100m3
FW HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM
FX HỐ GA H1 (Số lượng: 10 hố)
1Đào đất hố ga, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,4212100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT1,96m3
3BTCT đá 1x2 M200 đan đúc sẵn + giằng hố gaTập 2 của E-HSMT1,8492m3
4Gia công lắp dựng sắt tròn cho bê tông đúc sẳn + lưới chắn rácTập 2 của E-HSMT0,2063tấn
5Lắp đặt tấm đan BTCTTập 2 của E-HSMT20cái
6Xây tường gạch không nung dày 20cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT9,6m3
7Trát vữa M75 dày 1,5cm đáy và thànhTập 2 của E-HSMT80,4m2
8Lắp đặt ống PVC F20Tập 2 của E-HSMT8m
9Gia công sắt hình nắp đanTập 2 của E-HSMT0,2785tấn
10Lắp đặt sắt hình các loạiTập 2 của E-HSMT0,2785tấn
11Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,2288100m3
FY HỐ GA H2 (Số lượng: 2 hố)
1Đào đất hố ga, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0842100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,392m3
3BTCT đá 1x2 M200 đan đúc sẵn + giằng hố gaTập 2 của E-HSMT0,3818m3
4Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT0,0194100m2
5Gia công lắp dựng sắt tròn cho bê tông đúc sẳn + lưới chắn rácTập 2 của E-HSMT0,0422tấn
6Lắp đặt tấm đan BTCTTập 2 của E-HSMT4cái
7Xây tường gạch không nung dày 20cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT1,92m3
8Trát vữa M75 dày 1,5cm đáy và thànhTập 2 của E-HSMT16,08m2
9Lắp đặt ống PVC F20Tập 2 của E-HSMT1,6m
10Gia công sắt hình nắp đanTập 2 của E-HSMT0,0557tấn
11Lắp đặt sắt hình các loạiTập 2 của E-HSMT0,0557tấn
12Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,0458100m3
FZ ỐNG BTCT ĐÚC SẴN F200 - H30 (Số lượng: 81 m)
1Đào đất chôn ống, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,648100m3
2Sản xuất, lắp đặt ống bê tông BTCT F200Tập 2 của E-HSMT81m
3Nối ống bằng gạch thẻTập 2 của E-HSMT81mối
4Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,6226100m3
GA ỐNG BTCT ĐÚC SẴN F300 - H30 (Số lượng: 12 m)
1Đào đất chôn ống, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,108100m3
2Sản xuất, lắp đặt ống bê tông BTCT F300Tập 2 của E-HSMT12m
3Nối ống bằng gạch thẻTập 2 của E-HSMT12mối
4Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,0995100m3
GB MỞ RỘNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ 220KV HIỆN HỮU (Số lượng: 1 nhà)
1Phá dỡ tường hiện hữuTập 2 của E-HSMT0,952m3
2Tháo dỡ cửa đi Đ1Tập 2 của E-HSMT3,08m2
3Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1827100m3
4Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,014m3
5BTCT móng B15-W6 (M200), đá 1x2Tập 2 của E-HSMT1,2274m3
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,003tấn
7Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0798tấn
8Xây móng tường đá chẻ vữa M75Tập 2 của E-HSMT2,1m3
9BTCT giằng móng B15-W6 (M200), đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,336m3
10Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F Tập 2 của E-HSMT0,01tấn
11Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F Tập 2 của E-HSMT0,0368tấn
12BTCT B15-W6 (M200), đá 1x2 khung K1Tập 2 của E-HSMT0,344m3
13Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0158tấn
14Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0844tấn
15BTCT B15-W6 (M200), đá 1x2 dầm, giằng tường, mái hắtTập 2 của E-HSMT0,72m3
16Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0269tấn
17Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0799tấn
18BTCT B15-W6 (M200), đá 1x2 sàn mái liền sê nôTập 2 của E-HSMT2,134m3
19Sản xuất thép sàn Þ Tập 2 của E-HSMT0,1578tấn
20Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp, mỗi lớp dày 5mmTập 2 của E-HSMT3,08m2
21Đào bậc tam cấp, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0054100m3
22Bê tông lót bậc cấp B7,5, đá 4x6 dày 100mmTập 2 của E-HSMT0,144m3
23Bê tông lót vỉa hè B7,5, đá 4x6 dày 150mmTập 2 của E-HSMT0,918m3
24Bê tông nền B15 (M200), đá 2x4; dày 200mm, bề rộng > 2,5mTập 2 của E-HSMT1,568m3
25Tấm lát sàn HPL (kèm phụ kiện lắp đặt)Tập 2 của E-HSMT7,84m2
26Xây tường nhà dày 20cm, bậc cấp vũa M75 gạch bê tôngTập 2 của E-HSMT4,7075m3
27Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốc cho sê nôTập 2 của E-HSMT4,08m2
28Láng vữa M75 cho mái, dày trung bình 40mmTập 2 của E-HSMT9m2
29Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (tỷ lệ trộn theo HD nhà xản suất)Tập 2 của E-HSMT13,08m2
30Lát gạch lá nem chống thấmTập 2 của E-HSMT9m2
31Lát gạch chữ U chống nóngTập 2 của E-HSMT9m2
32Trát tường, cột mặt ngoài VM75 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT22,12m2
33Trát tường mặt trong VM75 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT20,44m2
34Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT25,88m2
35Trát gờ chỉ M75Tập 2 của E-HSMT11,4m
36Vữa lót bậc cấp M75, dày 2cmTập 2 của E-HSMT3,37m2
37Vữa lót vỉa hè M75, dày 3cmTập 2 của E-HSMT6,84m2
38Lát gạch ceramic bậc cấpTập 2 của E-HSMT1,75m2
39Lát gạch ceramic vỉa hèTập 2 của E-HSMT4,9m2
40Ốp đá trang trí chân tườngTập 2 của E-HSMT2m2
41Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT42,56m2
42Sơn nước tường mặt trong, mặt ngoài (Sử dụng sơn chống thấm)Tập 2 của E-HSMT42,56m2
43Bả mactit đà, trần, cột, sê nô, mái hắtTập 2 của E-HSMT25,88m2
44Sơn nước đà, trần, cột, sê nô, mái hắtTập 2 của E-HSMT25,88m2
45Lắp ống thoát nước PVC Þ 60 cho sê nôTập 2 của E-HSMT4m
46Cút PVC Þ 60 cho sê nôTập 2 của E-HSMT3cái
47Cầu chắn rácTập 2 của E-HSMT1cái
48Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ cự ly 10kmTập 2 của E-HSMT0,0487100m3
49Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,1435100m3
GC HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI
GD MÓNG DÀN CỘT CỔNG 220KV
GE MÓNG CỘT GIỮA 220KV MCT-220 (Số lượng: 2 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,5373100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT5,208m3
3BTCT móng cột đá 2x4 M200Tập 2 của E-HSMT25,2m3
4Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,314tấn
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT1,9493tấn
6Gia công định vị bu-lông neo M42Tập 2 của E-HSMT0,724tấn
7Lắp đặt định vị bu-lông neo M42Tập 2 của E-HSMT0,753tấn
8Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT1,2362100m3
GF MÓNG CỘT BIÊN 220KV MCT-220B (Số lượng: 3 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,9833100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT6,552m3
3BTCT móng cột đá 2x4 M200Tập 2 của E-HSMT32,85m3
4Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,4435tấn
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT2,6197tấn
6Gia công định vị bu-lông neo M42Tập 2 của E-HSMT1,0861tấn
7Lắp đặt định vị bu-lông neo M42Tập 2 của E-HSMT1,1295tấn
8Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT1,5938100m3
GG MÓNG - TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV
GH MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV MMC-220 (Số lượng: 1 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3532100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,875m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT6,4515m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,0735m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,079tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,4063tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M30x900 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,067tấn
8Lắp đặt định vị bu-lông neo M30x900 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0697tấn
9Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,2722100m3
GI MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 3 PHA MDCL-220-3 (Số lượng: 3 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,2701100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT6,84m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT26,2417m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,3802m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,3894tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT1,8256tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộTập 2 của E-HSMT0,2007tấn
8Lắp đặt định vị bu-lông neo M24x750- 24 bộTập 2 của E-HSMT0,2087tấn
9Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,9507100m3
GJ MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 1 PHA MDCL-220-1 (Số lượng: 3 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT1,2701100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT6,84m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT26,2417m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,3802m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,3894tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT1,8256tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộTập 2 của E-HSMT0,2007tấn
8Lắp đặt định vị bu-lông neo M24x750- 24 bộTập 2 của E-HSMT0,2087tấn
9Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,9507100m3
GK MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220KV MBD-220 (Số lượng: 3 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,3062100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,587m3
3BTCT móng cột đá 2x4 M200Tập 2 của E-HSMT5,6595m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,0735m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0724tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,3594tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M30x900 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,067tấn
8Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M30x900 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0697tấn
9Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,2359100m3
GL MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV MBĐA-220 (Số lượng: 3 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,2419100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,2m3
3BTCT móng cột đá 2x4 M200Tập 2 của E-HSMT3,9596m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,0454m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0559tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,2749tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0335tấn
8Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0348tấn
9Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,1917100m3
GM MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV MCS-220 (Số lượng: 2 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,1355100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,648m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT2,2317m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,0303m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,0745tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,3168tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0223tấn
8Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0232tấn
9Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,1076100m3
GN MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV MĐS-220 (Số lượng: 8 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,5421100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT2,592m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4Tập 2 của E-HSMT8,927m3
4BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1Tập 2 của E-HSMT0,121m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT0,2979tấn
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Tập 2 của E-HSMT1,267tấn
7Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0892tấn
8Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0928tấn
9Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,4305100m3
GO MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 220KV MTH-220 (Số lượng: 1 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0147100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,3144m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,8712m3
4Gia công định vị bu-lông neo M18 - 24 bộTập 2 của E-HSMT0,0175tấn
5Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M18 - 24 bộTập 2 của E-HSMT0,0175tấn
6Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,0028100m3
GP MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY CẮT 220KV MTDK-220 (Số lượng: 1 móng)
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0067100m3
2Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,0597m3
3BTCT móng cột B15 (M200) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,155m3
4Gia công định vị bu-lông neo M16 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0018tấn
5Lắp đặt định vị bu-lông neo M16 - 4 bộTập 2 của E-HSMT0,0018tấn
6Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,0046100m3
GQ MƯƠNG CÁP
GR MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG RỘNG B=0,4 MQĐ1, (2m/1đoạn, số lượng 1,9 đoạn)
1Đào mương cáp, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0367100m3
2Bê tông lót mương M100 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,38m3
3Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,304m3
4Gia công sắt tròn cho đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT0,0518tấn
5Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT9,5cái
6Gia công sắt tròn mương F Tập 2 của E-HSMT0,0912tấn
7Bê tông mương M200 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,9728m3
8Láng mương cáp dày 2cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT3,724m2
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT0,3443tấn
10Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợpTập 2 của E-HSMT9,12m2
11Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT0,004tấn
12Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT0,0592tấn
13Ống nhựa PVC F20Tập 2 của E-HSMT3,8m
14Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,0188100m3
GS MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI MK (Số lượng: 1 cái)
1Đào mương cáp, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,0142100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,126m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT0,6344m3
4Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT0,0106tấn
5Gia công thép hình các loạiTập 2 của E-HSMT0,0074tấn
6Lắp dựng thép hình các loạiTập 2 của E-HSMT0,0185tấn
7BTCT dầm đúc sẵn đá 1x2 M200Tập 2 của E-HSMT0,06m3
8Gia công sắt tròn cho dầm đúc sẵn F Tập 2 của E-HSMT0,0049tấn
9Lắp đặt dầmTập 2 của E-HSMT1cái
10Láng bệ đỡ dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT3,975m2
11Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,0231100m3
GT MƯƠNG CÁP KT NGOÀI TRỜI M4 (2m/1đoạn, số lượng 64,5 đoạn)
1Đào mương cáp, đất cấp 3Tập 2 của E-HSMT0,6966100m3
2Đắp đất, K ≥ 0,95Tập 2 của E-HSMT0,3225100m3
3Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6Tập 2 của E-HSMT10,32m3
4Bê tông mương cáp B15 (M200) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT21,93m3
5Gia công sắt tròn cho FTập 2 của E-HSMT0,6889tấn
6BTCT tấm đan đúc sẵn B15 (M200) đá 1x2Tập 2 của E-HSMT3,8313m3
7Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT0,7018tấn
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT258cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT2,1401tấn
10Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợpTập 2 của E-HSMT113,52m2
11Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT0,8462tấn
12Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT3,0202tấn
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20Tập 2 của E-HSMT61,92m
GU CUNG CẤP LẮP ĐẶT GIÀN CỘT CỔNG, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV
GV CỘT THÉP 220kV CAO 20,5M CT-20,5 (Số lượng: 2 cột)
1Cung cấp và lắp đặt cột thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT7,2023tấn
GW CỘT THÉP 220KV CAO 10,5M CT-10,5 (Số lượng: 3 cột)
1Cung cấp và lắp đặt cột thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT7,3869tấn
GX TRỤ ĐỠ SỨ 220KV TĐS (Số lượng: 8 trụ)
1Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT2,6612tấn
GY TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV TCS (Số lượng: 2 trụ)
1Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,6283tấn
GZ TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV TBĐ (Số lượng: 3 trụ)
1Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,8851tấn
HA TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220KV TBD (Số lượng: 3 trụ)
1Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,5427tấn
HB GIÁ LẮP ĐÈN TRÊN CỘT THÉP (Số lượng: 1 cái)
1Cung cấp, lắp đặt giá lắp thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0238tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5086E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết Hợp đông tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT theo phụ lục E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với góithầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong vòng 05năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trong vòng 05năm gần đây55
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trong vòng 05năm gần đây55
4 Cán bộ phụ trách trắc đạt 1 là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
5 Cán bộ phụ trách an toàn 1 là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm32
6 Công nhân kỹ thuật 60 công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben Tải trong 5-15 tấn5
2 Xe cẩu sức nâng 25 tấn, độ vươn trên 20m1
3 Xe cẩu bán tải sức nâng trên 7 tấn2
4 Máy đào Dung tích gàu 0,8-1,4m35
5 Máy ủi loại 110CV2
6 Máy lu loại trên 10 tấn2
7 Máy đầm cóc Loại cầm tay5
8 Máy trộn bê tông Loại 250 lít5
9 Máy ép đầu cốt Loại 100 tấn3
10 Máy kéo dây thông thường Loại 5 tấn3
11 Máy hãm dây Loại thông thường3
12 Tời và thiết bị dung cột trọn bộ5
13 Thiết bị Máy kéo dây, Máyhãm dây đặc chủng, trọn bộTrọn bộ bao gồm máy hãm,máy kéo và phụ kiện đikèm:bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điềuchỉnh độ căng thay đổi vàcăng dây dẫn áp suấtliêntục,hệ thống bả vệ quátải tự động trọn bộ1
14 Máy toàn đạt loại điện tử1
15 hiết bị, dung cụ thi côngphù hợp với biên pháp thicông của nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->