Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp đường dây đoạn cải tạo ĐZ 220kV hiện hữu từ 01 mạch thành 2 mạch và mở rộng các ngăn lộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Xây lắp đường dây đoạn cải tạo ĐZ 220kV hiện hữu từ 01 mạch thành 2 mạch và mở rộng các ngăn lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 08:24:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,578,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5086E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết Hợp đông tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT theo phụ lục E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với góithầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong vòng 05năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trong vòng 05năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trong vòng 05năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trong 5-15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 25 tấn, độ vươn trên 20m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng trên 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu 0,8-1,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại trên 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy kéo dây thông thường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Tời và thiết bị dung cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Thiết bị Máy kéo dây, Máyhãm dây đặc chủng, trọn bộTrọn bộ bao gồm máy hãm,máy kéo và phụ kiện đikèm:bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điềuchỉnh độ căng thay đổi vàcăng dây dẫn áp suấtliêntục,hệ thống bả vệ quátải tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-hiết bị, dung cụ thi côngphù hợp với biên pháp thicông của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Xây lắp đường dây đoạn cải tạo ĐZ 220kV hiện hữu từ 01 mạch thành 2 mạch và mở rộng các ngăn lộ Đường dây 220kV Pleiku 2 – Krông Buk mạch 2 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay và vốn EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một ĐXKT gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, tiến độ và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật. ĐXKT của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. BPTCTC cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống QLCL thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản VTTB tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, côt trụ thép, vât tư thiết bị, thiết bi điện,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà
Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án
các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Quận Cẩm Lệ TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222
1579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455 + Bên mời thầu:Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung, địa chỉ 207 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Quận Cẩm Lệ TP Đà Nẵng, điện thoại: 0236 222 1579; số fax: 0236 222 00367 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - ĐOẠN QUA TỈNH GIA LAI | |||
| B | DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 112,2089 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 83 | Cái |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 21 | Cái |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 855 | Cái |
| 5 | Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóa | Tập 2 của E-HSMT | 13,55 | kg |
| C | DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 | |||
| 1 | Dây chống sét PHLOX-75 | Tập 2 của E-HSMT | 18,6662 | km |
| 2 | Ống nối dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Chống rung dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 140 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75,5 (kể cả Armour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 32 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75) | Tập 2 của E-HSMT | 16 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75H) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 9 | Chống rung dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang) | Tập 2 của E-HSMT | 19,1765 | km |
| 2 | Chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 222 | bộ |
| 3 | Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 222 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | chuỗi |
| 7 | Hộp nối cáp quang OPGW-70/NonMentallic (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 235 | bộ |
| 10 | Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| E | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17H | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 132 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 69 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17H | Tập 2 của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17H1 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| F | GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotline | Tập 2 của E-HSMT | 4 | vị trí |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 110kV (Cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | vị trí |
| G | TẠ BÙ | |||
| 1 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 200kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| H | PHẦN ĐẤU NỐI 220kV HIỆN HỮU | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64 (kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 2 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ loại 200kg | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo và căng lại dây dẫn ĐZ 220kV hiện hữu (T88-G7M-T91; T146-G16M; G12A-T197; T233-G14B; G15A-T254; T271-G16B; G18A-T298; T306-G19B) | Tập 2 của E-HSMT | 8,28 | km |
| 4 | Tháo và căng lại dây chống sét ĐZ 220kV hiện hữu (T88-G7M-T91; T146-G16M; G12A-T197; T233-G14B; G15A-T254; T271-G16B; G18A-T298; T306-G19B) | Tập 2 của E-HSMT | 2,76 | km |
| 5 | Tháo và căng lại dây cáp quang ĐZ 220kV hiện hữu (T85-G7M-91; T146-G16M-TBA 220kV Chư Sê) | Tập 2 của E-HSMT | 4,03 | km |
| 6 | Điều chỉnh lại chuỗi đỡ dây dẫn ĐDK 220kV hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 7 | Điều chỉnh lại chuỗi treo dây chống sét ĐDK 220kV hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Điều chỉnh lại chuỗi treo dây, tạ chống rung cáp quang ĐDK 220kV hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 34 | chuỗi |
| I | PHẦN PHƯƠNG ÁN CẮT ĐIỆN CẢI TẠO ĐZ 220kV HIỆN HỮU | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-500/64 (Dây pha khoảng cột ĐĐ÷G1; Hoán chuyển đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1 vào ĐDK220KV mạch 2; Dây nối lèo tại các vị trí cột: Đấu nối vào TBA 220kV Chư Sê, G14B, G21-11) | Tập 2 của E-HSMT | 0,3819 | km |
| 2 | Thu hồi dây dẫn điện (Khoảng cột ĐĐ÷G1) | Tập 2 của E-HSMT | 0,225 | km |
| 3 | Tháo ra, căng lại dây dẫn để hoán chuyển đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1 với ĐDK 220kV mạch 2 (Khoảng cột T195/1÷T195/2) | Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | km |
| 4 | Kéo rải và thu hồi dây dẫn điện bằng nhôm AAC-630 (Đấu nối từ dây dẫn ACSR-500/64 đến CSV tại TBA 500kV Pleiku 2) | Tập 2 của E-HSMT | 0,075 | km |
| 5 | Lắp và tháo khóa néo ép dây dẫn ACSR-500/64 (ĐĐ÷G1) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp và tháo Đầu cosse nối lèo dây dẫn ACSR-500/64 (G1, đấu nối TBA 220kV Chư Sê, đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1, G14B, G21-11) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp và tháo Đầu cosse nối lèo dây dẫn AAC-630 (ĐĐ; rẽ nhánh xuống CSV tại TBA 500kV Pleiku 2) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp và tháo Ống nối dây dẫn ACSR-500/64 (Hoán chuyển đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt, tháo ra hoàn trả chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (Cột đấu nối vào TBA 220kV Chư Sê, G14B, G21-11) CĐL70-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| J | PHẦN THU HỒI (Bao gồm công tác đóng gói và vận chuyển về kho Truyền tải điện 3 tại Gia Lai) | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 56,268 | km |
| 2 | Dây chống sét bằng thép GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 18,756 | km |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 - Gốm CĐL220+16 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Gốm CĐ220-1+16 | Tập 2 của E-HSMT | 17 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Gốm CĐ220-1+17 | Tập 2 của E-HSMT | 34 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CĐ220-1Po | Tập 2 của E-HSMT | 99 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CN220-1Po | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 306 | bộ |
| 9 | Chuỗi đỡ dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| 11 | Chống rung dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 102 | chuỗi |
| K | PHẦN NỐI ĐẤT MÁI NHÀ - BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Nối đất mái nhà cho công trình | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Vị trí |
| L | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY - PHẦN VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG - ĐOẠN QUA TỈNH ĐẮK LẮK | |||
| M | DÂY DẪN ĐIỆN ACSR-500/64 | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 216,2407 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 157 | Cái |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 39 | Cái |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 1.557 | Cái |
| 5 | Mỡ tiếp xúc dẫn điện, chống ôxi hóa | Tập 2 của E-HSMT | 25,7 | kg |
| N | DÂY CHỐNG SÉT PHLOX-75 | |||
| 1 | Dây chống sét PHLOX-75 | Tập 2 của E-HSMT | 35,9623 | km |
| 2 | Ống nối dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Ống nối sửa chữa dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Chống rung dây chống sét PHLOX-75,5 | Tập 2 của E-HSMT | 258 | bộ |
| 5 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-75,5 (kể cả Armour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 69 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75) | Tập 2 của E-HSMT | 37 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-75,5 (NCS-75H) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 9 | Chống rung dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| O | DÂY CÁP QUANG OPGW-70 (24 SỢI QUANG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70 (24 sợi quang) | Tập 2 của E-HSMT | 19,1765 | km |
| 2 | Chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 424 | bộ |
| 3 | Armour rod dùng tại vị trí lắp tạ chống rung dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 424 | bộ |
| 4 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 69 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 37 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 7 | Hộp nối cáp quang OPGW-70/OPGW-70 (dung lượng đấu nối ≥ 24 sợi quang / 01 đầu cáp vào-ra) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Kẹp giữ dây cáp quang đi trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 400 | bộ |
| 9 | Kẹp giữ dây cáp quang dư, quấn trên cột thép | Tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| P | CÁCH ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (Sử dụng lại chuỗi cách điện thu hồi của dự án) CĐL70-1-17H | Tập 2 của E-HSMT | 44 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ70-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 312 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17 | Tập 2 của E-HSMT | 192 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17H1 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-500/64(kể cả Đầu Cosse nối lèo dây ACSR-500/64) CN210-2-17H | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 10 | Mắt nối điều chỉnh loại 210kN (dùng để bổ sung cho chuỗi néo 210kN tại những VT đặc biệt) | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| Q | GIAO CHÉO VỚI CÁC CÔNG TRÌNH -BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 35kV; thi công hotline | Tập 2 của E-HSMT | 22 | vị trí |
| 2 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây ≤ 110kV (Cắt điện) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | vị trí |
| R | TẠ BÙ | |||
| 1 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 200kg | Tập 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 300kg | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 400kg | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 500kg | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ dây dẫn loại 600kg | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| S | PHẦN ĐẤU NỐI 220kV HIỆN HỮU | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-500/64 (kể cả Armour rod dùng cho dây ACSR-500/64) CĐ120-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 2 | Tạ bù dùng cho chuỗi đỡ loại 200kg | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo và căng lại dây dẫn ĐZ 220kV hiện hữu (T88-G7M-T91; T146-G16M; G12A-T197; T233-G14B; G15A-T254; T271-G16B; G18A-T298; T306-G19B) | Tập 2 của E-HSMT | 11,31 | km |
| 4 | Tháo và căng lại dây chống sét ĐZ 220kV hiện hữu (T88-G7M-T91; T146-G16M; G12A-T197; T233-G14B; G15A-T254; T271-G16B; G18A-T298; T306-G19B) | Tập 2 của E-HSMT | 3,77 | km |
| 5 | Điều chỉnh lại chuỗi đỡ dây dẫn ĐDK 220kV hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 6 | Điều chỉnh lại chuỗi treo dây chống sét ĐDK 220kV hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 10 | chuỗi |
| T | PHẦN PHƯƠNG ÁN CẮT ĐIỆN CẢI TẠO ĐZ 220kV HIỆN HỮU | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-500/64 (Dây pha khoảng cột ĐĐ÷G1; Hoán chuyển đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1 vào ĐDK220KV mạch 2; Dây nối lèo tại các vị trí cột: Đấu nối vào TBA 220kV Chư Sê, G14B, G21-11) | Tập 2 của E-HSMT | 0,0882 | km |
| 2 | Lắp và tháo Đầu cosse nối lèo dây dẫn ACSR-500/64 (G1, đấu nối TBA 220kV Chư Sê, đấu nối NMĐG Nhơn Hòa 1, G14B, G21-11) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt, tháo ra hoàn trả chuỗi cách điện đơn đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 (Cột đấu nối vào TBA 220kV Chư Sê, G14B, G21-11) CĐL70-1-17 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | chuỗi |
| U | PHẦN THU HỒI (Bao gồm công tác đóng gói và vận chuyển về kho Truyền tải điện 3 tại Đắk Lắk) | |||
| 1 | Dây dẫn điện nhôm lõi thép ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 109,86 | km |
| 2 | Dây chống sét bằng thép GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 36,62 | km |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CĐL220-1Po | Tập 2 của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Gốm CĐ220-1+17 | Tập 2 của E-HSMT | 123 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CĐ220-1Po | Tập 2 của E-HSMT | 135 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-500/64 - Polymer CN220-1Po | Tập 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Chống rung dây dẫn ACSR-500/64 | Tập 2 của E-HSMT | 576 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 116 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | chuỗi |
| 10 | Chống rung dây chống sét GSW-70 | Tập 2 của E-HSMT | 192 | chuỗi |
| V | PHẦN NỐI ĐẤT MÁI NHÀ - BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Nối đất mái nhà cho công trình | Tập 2 của E-HSMT | 206 | Vị trí |
| W | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TẠI NGĂN XUẤT TUYẾN 220kV TẠI TBA 500kV PLEIKU 2 PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| X | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| Y | THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 220kV loại 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Biến dòng 220kV loại 1 pha, đặt ngoài trời, (1 bộ 3 pha) kèm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 245kV, (1 bộ 3 pha) bao kèm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 220kV loại 1 pha, 01 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 192V-10kA, loại 1 pha (1 bộ 3 pha) kèm bộ đếm sét và chỉ thị dòng rò | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| Z | THIẾT BỊ NHị THỨ 220kV | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 220kV số 1 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 220kV số 2 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ đấy dây VT-Box cho biến điện áp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| AA | HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ SỰ CỐ | |||
| 1 | 01 bộ thiết bị định vị sự cố theo kiểu sóng truyền (FL) + Bộ thử nghiệm dòng áp cho bộ FL lắp mới | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp mạng | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| AB | VẬT LIỆU A CẤP | |||
| AC | DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 245 kV | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Chuỗi néo 220kV (để treo) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây ACSR-500 / AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây AAC-630 / AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây AAC-805/ AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ L loại ép Cho dây 2xAAC-805/ AAC-630 (khoảng cách 330mm) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh song song Cho dây AAC-630/ AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Đầu cốt nhôm épCho dây AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Mỡ tiếp xúc (mỡ dẫn điện) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | kg |
| AD | CÁP NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 2x4 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 340 | m |
| 2 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 2x2,5 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 610 | m |
| 3 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 4x4 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 860 | m |
| 4 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 4x2.5 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 12x2.5 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 1.230 | m |
| 6 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 19x2.5 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 1.550 | m |
| 7 | Kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dây | Tập 2 của E-HSMT | 220 | cái |
| 8 | Kẹp nhựa bó cáp cho các cỡ dây | Tập 2 của E-HSMT | 5 | gói |
| 9 | Nhãn cáp | Tập 2 của E-HSMT | 220 | cái |
| 10 | Ống gen đánh số hàng kẹp cho cáp (100m/cuộn) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 11 | Đầu cosse đấu nối cho cáp (100 cái/gói) | Tập 2 của E-HSMT | 25 | gói |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ40/50 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/65 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/85 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ100/130 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Đai thép cố định ống nhựa HDPE | Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| AE | NỐI ĐẤT THIẾT BỊ (BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14), L=3m | Tập 2 của E-HSMT | 132 | m |
| 2 | Dây đồng bọc M50 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Dây đồng bọc M120 | Tập 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 50 | mối |
| 6 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 7 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 8 | Bitum | Tập 2 của E-HSMT | 3 | kg |
| 9 | Đào đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AF | KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van (220kV) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 2 | Máy cắt (220kV) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Dao cách ly (220kV) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mẫu |
| AG | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN ĐIỆN TẠI NGĂN XUẤT TUYẾN 220kV TẠI TBA 220kV KRÔNG BUK PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| AH | THIẾT BỊ A CẤP | |||
| AI | THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 220kV loại 3 pha, loại SF6, đặt ngoài trời, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Biến dòng 220kV loại 1 pha, đặt ngoài trời, (1 bộ 3 pha) kèm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha, đặt ngoài trời 245kV, (1 bộ 3 pha) bao kèm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 220kV loại 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 220kV loại 1 pha, 01 lưỡi tiếp đất, kèm trụ đỡ và phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 192V-10kA, loại 1 pha (1 bộ 3 pha) kèm bộ đếm sét và chỉ thị dòng rò | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| AJ | THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN - BẢO VỆ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời MK | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ đấy dây VT-Box cho biến điện áp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| AK | HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ SỰ CỐ | |||
| 1 | 01 bộ thiết bị định vị sự cố theo kiểu sóng truyền (FL) + Bộ thử nghiệm dòng áp cho bộ FL lắp mới | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi quang điện O/E | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp mạng | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| AL | HỆ THỐNG GHI SỰ CỐ FR | |||
| 1 | Module FR/PMU cho ngăn lộ lắp mới | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐIỆN NĂNG | |||
| 1 | Công tơ đo đếm CL0.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp RJ45 (SFTP-CAT6) kết nối công tơ vào hệ thống công tơ hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| AN | VẬT LIỆU A CẤP | |||
| AO | DÂY DẪN - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Sứ đứng 245 kV | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo 220kV (để treo) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh chữ T loại épCho dây 2xAAC-630 / AAC-630 (khoảng cách 200mm) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T loại épCho dây ACSR-500/ AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây AAC-630 / AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T loại ép Cho dây AAC-450/ AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Kẹp định vị song song Cho dây AAC-630, khoảng cách 200m | Tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Đầu cốt nhôm épCho dây AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Mỡ tiếp xúc (mỡ dẫn điện) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | kg |
| AP | CÁP NHỊ THỨ | |||
| 1 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 2x4mm² | Tập 2 của E-HSMT | 385 | m |
| 2 | Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 2x2,5 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 670 | m |
| 3 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 4x4 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 4 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 4x2.5 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 735 | m |
| 5 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 12x2.5 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 1.460 | m |
| 6 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PCV/DSTA/Fr-PVC-S 19x2.5 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 1.640 | m |
| 7 | Kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dây | Tập 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 8 | Kẹp nhựa bó cáp cho các cỡ dây | Tập 2 của E-HSMT | 5 | gói |
| 9 | Nhãn cáp | Tập 2 của E-HSMT | 240 | cái |
| 10 | Ống gen đánh số hàng kẹp cho cáp (100m/cuộn) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 11 | Đầu cosse đấu nối cho cáp (100 cái/gói) | Tập 2 của E-HSMT | 25 | gói |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ40/50 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/65 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ65/85 | Tập 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ100/130 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Đai thép cố định ống nhựa HDPE | Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| AQ | CHIẾU SÁNG (BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Đèn pha LED hình vuông60W | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Áp tô mát 2 cực220V-30A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 2 cực220V-63A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Hộp đấu dây rẽ nhánh ngoài trời220V | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Ống PVC luồn cápØ27 | Tập 2 của E-HSMT | 34 | Mét |
| 6 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp Ø27 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Mét |
| 7 | Cút nối ống | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 660V, ruột đồng, cách điện PVC 2x6 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 500 | Mét |
| 9 | Cáp hạ áp 660V, ruột đồng, cách điện PVC2x2,5 mm² | Tập 2 của E-HSMT | 50 | Mét |
| 10 | Đai thép không rỉ | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| AR | NỐI ĐẤT THIẾT BỊ (BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| 1 | Cọc sắt mạ kẽmØ20, dài 3m | Tập 2 của E-HSMT | 16 | Cọc |
| 2 | Dây thép dẹp mạ kẽm 30x4 | Tập 2 của E-HSMT | 670 | m |
| 3 | Dây tiếp địa trụ đỡ, dẹp mạ kẽm 30x4, dài 3m, khoan 1 lỗ Ø12 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | sợi |
| 4 | Dây đồng trần M120 | Tập 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 5 | Dây đồng bọc M50 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Mối hàn điện | Tập 2 của E-HSMT | 136 | mối |
| 9 | Đai thép không rỉ | Tập 2 của E-HSMT | 55 | Bộ |
| 10 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 11 | Bitum | Tập 2 của E-HSMT | 7 | kg |
| AS | KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van (220kV) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | mẫu |
| 2 | Máy cắt (220kV) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Dao cách ly (220kV) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mẫu |
| AT | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY - ĐOẠN QUA TỈNH GIA LAI | |||
| AU | ĐOẠN CẢI TẠO THÀNH 2 MẠCH | |||
| AV | PHẦN XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư và thi công) | |||
| AW | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 122,4255 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 5,6434 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá hố móng, đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 7,4115 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng k=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 125,5008 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cổ móng k=0,85 (sử dụng đất thừa đắp móng để đắp) | Tập 2 của E-HSMT | 4,3362 | 100m3 |
| AX | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐÁ HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 13,6665 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 2,8122 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố tiếp địa, đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 4 | Khoan giếng tiếp địa, khoan vào đất | Tập 2 của E-HSMT | 420 | 1m |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa, khoan đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 180 | 1m |
| 6 | Đắp đất hố tiếp địa, k=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 16,5585 | 100m3 |
| AY | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, CỐT THÉP, KÈ MÓNG | |||
| AZ | MÓNG TRỤ 4N34-32 (Số lượng: 4 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,5256 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 5,0456 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 4,7469 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 95,68 | m3 |
| BA | MÓNG TRỤ 4N34-34 (Số lượng: 13 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,7082 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 15,7836 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 15,4274 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 67,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 336,96 | m3 |
| BB | MÓNG TRỤ 4N34-36 (Số lượng: 7 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,9198 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 10,88 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 9,9686 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 40,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 224,56 | m3 |
| BC | MÓNG TRỤ 4N34-40 (Số lượng: 5 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 9,106 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 7,1204 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 35,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 175,8 | m3 |
| BD | MÓNG TRỤ 4N34-44 (Số lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3548 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 4,8578 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,3228 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 16,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 96,8 | m3 |
| BE | MÓNG TRỤ 4N38-44 (Số lượng: 6 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,1772 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 14,5733 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 11,0042 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 50,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m3 |
| BF | MÓNG TRỤ 4N42-45 (Số lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,4046 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 5,1533 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,1599 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 128,08 | m3 |
| BG | MÓNG TRỤ 2N45-48+2N42-45 (Số lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,2086 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 2,6572 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,8158 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng > 250 cm, B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 5 | Bê tông móng > 250 cm, B15 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 66,18 | m3 |
| BH | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T69 (G16M-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0864 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2247 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| BI | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T72 (G16M-04) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,641 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4789 | 100m3 |
| BJ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T84 (G11-06) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1827 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1035 | 100m3 |
| BK | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T87 (G11-09) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| BL | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T96 (G12-04) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2453 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1636 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,11 | m |
| BM | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T97 (G12-05) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2681 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5544 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 28,08 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| BN | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T104 (G12-12) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1288 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0538 | 100m3 |
| BO | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T106 (G12-14) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1913 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 10,38 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1608 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,33 | m |
| BP | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T107 (G12-15) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3146 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4928 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| BQ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T108 (G12A) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8425 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0917 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng | Tập 2 của E-HSMT | 10,41 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 61,77 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1961 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8135 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 5,54 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| BR | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BU LÔNG NEO (Khối lượng bu lông neo đã bao gồm phần mạ kẽm) | |||
| 1 | Bu lông neo N42 (Số lượng: 32 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6115 | tấn |
| 2 | Bu lông neo N48 (Số lượng: 240 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 6,1272 | tấn |
| 3 | Bu lông neo N56 (Số lượng: 240 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 8,9208 | tấn |
| 4 | Bu lông neo N64 (Số lượng: 128 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 5,4797 | tấn |
| BS | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT NỐI ĐẤT (Khối lượng nối đất đã bao gồm phần mạ kẽm) | |||
| 1 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+4(2,5-2) (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,9328 | tấn |
| 2 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(7,5-4) (Số lượng: 12 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 9,6173 | tấn |
| 3 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(12,5-6) (Số lượng: 12 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 12,4773 | tấn |
| 4 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(22,5-10) (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,5164 | tấn |
| 5 | NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5) (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,3233 | tấn |
| 6 | NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5)-GEM (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6617 | tấn |
| 7 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-1)G (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6164 | tấn |
| 8 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-2)G (Số lượng: 5 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3,5797 | tấn |
| 9 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-3)G (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,631 | tấn |
| 10 | NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(10-5)G-GEM (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,9206 | tấn |
| 11 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+T(6x12) (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,3728 | tấn |
| 12 | Mua hóa chất làm giảm điện trở suất của đất GEM (Loại 11,36 kg/1 bao) | Tập 2 của E-HSMT | 137 | bao |
| 13 | Phủ hóa chất lên dây tiếp địa bằng TC | Tập 2 của E-HSMT | 1,5563 | m3 |
| BT | LẮP DỰNG CỘT THÉP (Toàn bộ vật tư Bên mời thầu cấp trừ biển báo) | |||
| 1 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 9,0555 | tấn |
| 2 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 10,6934 | tấn |
| 3 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5A (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 28,0767 | tấn |
| 4 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 15,72 | tấn |
| 5 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5B (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 39,3263 | tấn |
| 6 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5B (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 46,4986 | tấn |
| 7 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5B (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 39,4472 | tấn |
| 8 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5B (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 30,7217 | tấn |
| 9 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5B (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 34,0233 | tấn |
| 10 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-67,5B (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 21,2828 | tấn |
| 11 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5C (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 14,3325 | tấn |
| 12 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5C (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 31,8618 | tấn |
| 13 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5C (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 74,4038 | tấn |
| 14 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5C (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 61,4716 | tấn |
| 15 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41A (Số lượng: 5 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 113,2833 | tấn |
| 16 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-46A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 27,3356 | tấn |
| 17 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-56A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 35,5666 | tấn |
| 18 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41B (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 25,6226 | tấn |
| 19 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ22K-57,5A (Số lượng: 1 cột) (Cột tồn kho của ĐZ 220kV Đông Hà - Lao Bảo) | Tập 2 của E-HSMT | 20,4837 | tấn |
| BU | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả móng và trụ lắp biển báo) | Tập 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt báo thứ tự cột | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường dây không | Tập 2 của E-HSMT | 43 | cái |
| 5 | Vận chuyển cột Đ22K-57,5A (sử dụng vật tư tồn kho của Đz Đông Hà – Lao Bảo) về công trường. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BV | PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI | |||
| BW | PHÁ DỠ BÊ TÔNG MÓNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 13,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 248,24 | m3 |
| 3 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Tập 2 của E-HSMT | 2,6152 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Tập 2 của E-HSMT | 2,6152 | 100m3 |
| BX | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI CỘT THÉP (Bao gồm công tác đóng gói cột thu hồi và vận chuyển về kho Truyền tải điện 3 tại Gia Lai) | |||
| 1 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1-5 (Số lượng: 7 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 39,1542 | tấn |
| 2 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1 (Số lượng: 39 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 251,8963 | tấn |
| 3 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3 (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 26,8042 | tấn |
| 4 | THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1 (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 9,168 | tấn |
| 5 | THÁO HẠ CỘT THÉP N220-3+5 (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 14,4438 | tấn |
| BY | PHẦN ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU | |||
| BZ | LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ DÂY DẪN, CÙM NÉO | |||
| 1 | LẮP XÀ ĐỠ DÂY DẪN LẮP TRÊN CỘT HIỆN HỮU - XDD-5,0 (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | LẮP CÙM BẮT CHUỖI NÉO DÂY CHỐNG SÉT - XTN-A (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| CA | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường dây không | Tập 2 của E-HSMT | 81 | cái |
| 2 | Xử lý thanh giằng để lắp biển báo đường dây 220kV hiện hữ | Tập 2 của E-HSMT | 81 | vị trí |
| CB | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY - ĐOẠN QUA TỈNH ĐẮK LẮK | |||
| CC | ĐOẠN CẢI TẠO THÀNH 2 MẠCH | |||
| CD | PHẦN XÂY DỰNG (Nhà thầu cung cấp vật tư và thi công) | |||
| CE | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 284,1667 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 3,2573 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá hố móng, đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 11,9608 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng k=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 270,1876 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cổ móng k=0,85 (sử dụng đất thừa đắp móng để đắp) | Tập 2 của E-HSMT | 25,9399 | 100m3 |
| CF | PHẦN ĐÀO, ĐẮP ĐẤT ĐÁ HỐ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 22,173 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố tiếp địa, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 2,118 | 100m3 |
| 3 | Phá đá hố tiếp địa, đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3705 | 100m3 |
| 4 | Khoan giếng tiếp địa, khoan vào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1.966,6 | m |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa, khoan đá cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 368,4 | m |
| 6 | Đắp đất hố tiếp địa, k=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 24,6615 | 100m3 |
| CG | CÔNG TÁC BÊ TÔNG, CỐT THÉP, KÈ MÓNG | |||
| CH | MÓNG TRỤ 4N34-32 (Số lượng: 23 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,0222 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 29,0122 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 27,2946 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 106,72 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 550,16 | m3 |
| CI | MÓNG TRỤ 4N34-32A (Số lượng: 1 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,2614 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,1867 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 23,92 | m3 |
| CJ | MÓNG TRỤ 4N34-34 (Số lượng: 26 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 3,4164 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 31,5671 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 30,8547 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 135,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 673,92 | m3 |
| CK | MÓNG TRỤ 4N34-36 (Số lượng: 16 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 2,1024 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 24,8685 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 22,7853 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 92,16 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 513,28 | m3 |
| CL | MÓNG TRỤ 4N34-40 (Số lượng: 3 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3942 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 5,4636 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 4,2722 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 105,48 | m3 |
| CM | MÓNG TRỤ 4N38-44 (Số lượng: 7 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,3734 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 17,0022 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 12,8383 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 59,36 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | m3 |
| CN | MÓNG TRỤ 4N42-45 (Số lượng: 3 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,6068 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 7,7299 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 7,7399 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 192,12 | m3 |
| CO | MÓNG TRỤ 4N42-45A (Số lượng: 2 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,4046 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 5,1533 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,1599 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 17,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 128,08 | m3 |
| 6 | Chi phí thuê cừ larsen để thi công móng (tính cho 2 vị trí) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Tập 2 của E-HSMT | 24,65 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Tập 2 của E-HSMT | 24,65 | 100m |
| CP | MÓNG TRỤ 4N45-48 (Số lượng: 3 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,6448 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 8,213 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 9,1547 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 204,96 | m3 |
| CQ | MÓNG TRỤ 2N45-48+2N42-45 (Số lượng: 3 vị trí) | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,6258 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 7,9715 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính >18 mm | Tập 2 của E-HSMT | 8,4473 | tấn |
| 4 | Bê tông lót móng >250 cm, M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 28,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng >250 cm, M200 đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 198,54 | m3 |
| CR | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T149 (G15-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2014 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| CS | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T151 (G15-03) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2242 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2379 | 100m3 |
| CT | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T155 (G15-07) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 2,2225 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9375 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 55,9 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1987 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1753 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,85 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| CU | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T156 (G15-08) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5306 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6499 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 10,04 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,54 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| CV | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T157 (G15-09) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1974 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0285 | 100m3 |
| CW | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T159 (G15-11) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1734 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0175 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1111 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 1,43 | m |
| CX | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T160 (G15-12) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0589 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0153 | 100m3 |
| CY | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T161 (G15A) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8069 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 1,005 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2685 | 100m3 |
| CZ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T184 (G16B-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1671 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| DA | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T186 (G17-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1537 | 100m3 |
| DB | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T187 (G17-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3183 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 14,77 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2673 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,47 | m |
| DC | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T188 (G17-03) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4617 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0867 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2144 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,31 | m |
| DD | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T191 (G17-06) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3135 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4427 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 29,39 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1017 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1744 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,46 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | rọ |
| DE | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T193 (G17-08) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2567 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6468 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 6,06 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 36,95 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1351 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,12 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DF | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T194 (G17-09) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0907 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1314 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| DG | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T195 (G17-10) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0932 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2751 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 33,84 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0852 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4755 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 5,21 | m |
| DH | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T196 (G18) | |||
| 1 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 3 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 12,52 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 5 | San gạt nắn đường | Tập 2 của E-HSMT | 0,2859 | 100m3 |
| DI | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T197 (G18-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1826 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1718 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| DJ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T199 (G18-3) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1598 | 100m3 |
| DK | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T200 (G18-04) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 32,31 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0865 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2762 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1752 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 6,81 | m |
| DL | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T202 (G18-06) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1877 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1763 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0009 | 100m3 |
| DM | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T203 (G18-07) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0174 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9354 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 62,65 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2043 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5555 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 7,29 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DN | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T204 (G18-08) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| DO | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T218 (G19B-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7149 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 40,63 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1673 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1748 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,85 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DP | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T220 (G20-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2659 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1793 | 100m3 |
| DQ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T225 (G20-06) | |||
| 1 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 3 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 13,24 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0204 | 100m3 |
| DR | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T226 (G21) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4292 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2133 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 26,51 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 5,48 | m |
| DS | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T227 (G21-01) | |||
| 1 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 3 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| DT | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T228 (G21-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0816 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| DU | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T229 (G21-03) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3126 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2725 | 100m3 |
| DV | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T230 (G21-04) | |||
| 1 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 3 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 8,46 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| DW | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T235 (G21-09) | |||
| 1 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0861 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 3 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 12,34 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 5 | San gạt nắn đường | Tập 2 của E-HSMT | 0,1121 | 100m3 |
| DX | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T238 (G21-12) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6966 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,766 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 53,85 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6117 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 5,49 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| DY | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T249 (G22-08) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2781 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 13,07 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1645 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 2,18 | m |
| DZ | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T254 (G22-13) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1279 | 100m3 |
| 3 | Đào đất bổ sung để đắp mái kè, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0186 | 100m3 |
| EA | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T255 (G22-14) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 4,9824 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1159 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 11,68 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 74,34 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1528 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1598 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 6,8 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| EB | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T257 (G23-01) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7091 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 17,16 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0075 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | rọ |
| EC | KÈ MÓNG VỊ TRÍ T258 (G23-02) | |||
| 1 | Đào đất san gạt, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5507 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè và mương thoát nước, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Tập 2 của E-HSMT | 5,87 | m3 |
| 4 | Xây kè và mương thoát nước đá hộc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 40,53 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mái dốc, K=0,85 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3769 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa thoát nước F60 | Tập 2 của E-HSMT | 3,74 | m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, kích thước 2mx1mx1m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | rọ |
| ED | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT BU LÔNG NEO (Khối lượng bu lông neo đã bao gồm phần mạ kẽm) | |||
| 1 | Bu lông neo N42 (Số lượng: 288 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 5,5037 | tấn |
| 2 | Bu lông neo N48 (Số lượng: 416 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 10,6205 | tấn |
| 3 | Bu lông neo N56 (Số lượng: 464 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 17,2469 | tấn |
| 4 | Bu lông neo N64 (Số lượng: 224 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 9,5894 | tấn |
| EE | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT NỐI ĐẤT (Khối lượng nối đất đã bao gồm phần mạ kẽm) | |||
| 1 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+4(2,5-2) (Số lượng: 7 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3,2646 | tấn |
| 2 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(5-3) (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6823 | tấn |
| 3 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(7,5-4) (Số lượng: 38 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 30,4549 | tấn |
| 4 | NỐI ĐẤT NĐ1.12+6(12,5-6) (Số lượng: 9 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 9,3579 | tấn |
| 5 | NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5) (Số lượng: 14 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 9,2634 | tấn |
| 6 | NỐI ĐẤT NĐ2.(20G-4) (Số lượng: 4 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 2,5066 | tấn |
| 7 | NỐI ĐẤT NĐ2.(12G-7,5)-GEM (Số lượng: 2 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,3233 | tấn |
| 8 | NỐI ĐẤT NĐ2.(20G-4)-GEM (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6266 | tấn |
| 9 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-2)G (Số lượng: 6 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 4,2957 | tấn |
| 10 | NỐI ĐẤT NĐ3.12+6(24-3)G (Số lượng: 4 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3,2621 | tấn |
| 11 | NỐI ĐẤT NĐ3.12G+6(15-7)G-GEM (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,1589 | tấn |
| 12 | Mua hóa chất làm giảm điện trở suất của đất GEM (Loại 11,36 kg/1 bao) | Tập 2 của E-HSMT | 230,6664 | bao |
| 13 | Phủ hóa chất lên dây tiếp địa bằng TC | Tập 2 của E-HSMT | 2,6204 | m3 |
| EF | LẮP DỰNG CỘT THÉP (Toàn bộ vật tư Bên mời thầu cấp trừ biển báo) | |||
| 1 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5A (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 27,1664 | tấn |
| 2 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5A (Số lượng: 7 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 74,8535 | tấn |
| 3 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5A (Số lượng: 8 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 95,7813 | tấn |
| 4 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5A (Số lượng: 6 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 84,23 | tấn |
| 5 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5A (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 62,8802 | tấn |
| 6 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5B (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 29,4947 | tấn |
| 7 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5B (Số lượng: 5 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 58,1233 | tấn |
| 8 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5B (Số lượng: 8 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 105,1925 | tấn |
| 9 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5B (Số lượng: 6 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 92,165 | tấn |
| 10 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5B (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 68,0466 | tấn |
| 11 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-37,5C (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 12,1699 | tấn |
| 12 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-42,5C (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 28,6649 | tấn |
| 13 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-47,5C (Số lượng: 4 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 63,7237 | tấn |
| 14 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-52,5C (Số lượng: 5 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 93,0047 | tấn |
| 15 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-57,5C (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 20,4905 | tấn |
| 16 | CỘT ĐỠ 220kV 2 MẠCH Đ222-62,5C (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 46,7489 | tấn |
| 17 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-32A (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 16,9219 | tấn |
| 18 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-32AR (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 19,657 | tấn |
| 19 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41A (Số lượng: 7 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 158,5966 | tấn |
| 20 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-51AR (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 31,2324 | tấn |
| 21 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-56A (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 71,1332 | tấn |
| 22 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-36B (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 43,1688 | tấn |
| 23 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-41B (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 76,8679 | tấn |
| 24 | CỘT NÉO 220kV 2 MẠCH N222-43ĐP (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 31,37 | tấn |
| EG | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả móng và trụ lắp biển báo) | Tập 2 của E-HSMT | 116 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 87 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt báo thứ tự cột | Tập 2 của E-HSMT | 87 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường dây không | Tập 2 của E-HSMT | 89 | cái |
| EH | PHẦN THÁO DỠ VÀ THU HỒI | |||
| EI | PHÁ DỠ BÊ TÔNG MÓNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 65,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 849,64 | m3 |
| 3 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 | Tập 2 của E-HSMT | 9,1476 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Tập 2 của E-HSMT | 9,1476 | 100m3 |
| EJ | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI CỘT THÉP (Bao gồm công tác đóng gói cột thu hồi và vận chuyển về kho Truyền tải điện 3 tại Đắk Lắk) | |||
| 1 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1-5 (Số lượng: 16 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 89,4952 | tấn |
| 2 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1 (Số lượng: 46 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 297,1085 | tấn |
| 3 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1+5 (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 15,4635 | tấn |
| 4 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1S-5 (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 5,7074 | tấn |
| 5 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-1S (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 6,5729 | tấn |
| 6 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3-5 (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 10,7168 | tấn |
| 7 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3 (Số lượng: 10 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 67,0104 | tấn |
| 8 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3+5 (Số lượng: 6 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 53,3462 | tấn |
| 9 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3S (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 6,8109 | tấn |
| 10 | THÁO HẠ CỘT THÉP Đ220-3S+5 (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 9,0009 | tấn |
| 11 | THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1 (Số lượng: 3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 27,5041 | tấn |
| 12 | THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1+5 (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 12,3104 | tấn |
| 13 | THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1S (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 9,6918 | tấn |
| 14 | THÁO HẠ CỘT THÉP N220-1S+5 (Số lượng: 2 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 25,6683 | tấn |
| 15 | THÁO HẠ CỘT THÉP N220-3 (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 11,0014 | tấn |
| 16 | THÁO HẠ CỘT THÉP N220-3+5 (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 14,4438 | tấn |
| 17 | THÁO HẠ CỘT THÉP N220-3+9 (Số lượng: 1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 16,3363 | tấn |
| EK | PHẦN ĐẤU NỐI ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU | |||
| EL | LẮP ĐẶT XÀ ĐỠ DÂY DẪN | |||
| 1 | LẮP XÀ ĐỠ DÂY DẪN LẮP TRÊN CỘT HIỆN HỮU - XDD-5,0 (Số lượng: 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| EM | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tên đường dây không | Tập 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 2 | Xử lý thanh giằng để lắp biển báo đường dây 220kV hiện hữ | Tập 2 của E-HSMT | 49 | vị trí |
| EN | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG NGĂN XUẤT TUYẾN 220KV TẠI TBA 500KV PLEIKU | |||
| EO | SAN NỀN, CHỈNH TRANG TRẠM | |||
| 1 | Thu gom và rải lại đá dăm nền trạm 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 59,5 | m3 |
| 2 | Mua bổ sung đá dăm 1x2 nền trạm dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 25,5 | m3 |
| EP | XÂY DỰNG PHẦN NGĂN XUẤT TUYẾN | |||
| EQ | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV MMC-220 (Số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Đào đá hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3532 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 6,4515 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0806 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,4063 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M30 | Tập 2 của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M30 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0811 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2722 | 100m3 |
| ER | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 3 PHA MDCL-220-3 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đá hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2701 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 26,2417 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,3894 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 1,8256 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2087 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,3194 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9507 | 100m3 |
| ES | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 1 PHA MDCL-220-1 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đá hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4234 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 8,7472 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1268 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,1298 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,6085 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0669 | tấn |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,1065 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3169 | 100m3 |
| ET | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220KV MBD-220 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đá hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3062 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 5,2905 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,3594 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M30 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M30 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0666 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2396 | 100m3 |
| EU | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV MBĐA-220 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đá hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2419 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột đá 2x4 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 3,9596 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0454 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,2749 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 8 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0502 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1917 | 100m3 |
| EV | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV MCS-220 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đá hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2033 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 3,3476 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0454 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,4751 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 8 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1614 | 100m3 |
| EW | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV MĐS-220 (Số lượng: 9 móng) | |||
| 1 | Đào đá hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6098 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,916 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 10,0429 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1361 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,3352 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 1,4254 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 8 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,1044 | tấn |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,1255 | 100m3 |
| 10 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4843 | 100m3 |
| EX | MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 220KV MTH-220 (Số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Đào đá hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3144 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 4 | Gia công định vị bu-lông neo M18 - 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 5 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M18 - 12 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| EY | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY CẮT 220KV MTDK-220 (Số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Đào đá hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0597 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 4 | Gia công định vị bu-lông neo M16 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 5 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M16 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 7 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| EZ | MƯƠNG CÁP | |||
| FA | MƯƠNG CÁP KT NGOÀI TRỜI M4 (Số lượng 35 đoạn / 2m 1 đoạn) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B15 (M200) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 4 | Gia công sắt tròn cho F | Tập 2 của E-HSMT | 0,3738 | tấn |
| 5 | BTCT tấm đan đúc sẵn B15 (M200) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 6 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 0,3808 | tấn |
| 7 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 140 | cái |
| 8 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 1,1613 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Tập 2 của E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 10 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,4592 | tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1,6389 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | m |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,203 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất mương, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| FB | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI MK (Số lượng: 1 cái) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B15 (M200) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6344 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 7 | BTCT dầm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Gia công sắt tròn cho dầm đúc sẵn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 9 | Lắp đặt dầm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Láng bệ đỡ dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 3,975 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 12 | Lấp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| FC | THANH ĐỠ ĐAN (Số lượng: 1 thanh) | |||
| 1 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| FD | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV | |||
| FE | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV TBĐ-220 (Số lượng: 3 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,8851 | tấn |
| FF | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV TBD-220 (Số lượng: 3 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,5427 | tấn |
| FG | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV TCS-220 (Số lượng: 3 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,8846 | tấn |
| FH | TRỤ ĐỠ SỨ ĐỠ 220kV TĐS-220 (Số lượng: 9 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 3,0616 | tấn |
| FI | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG NGĂN XUẤT TUYẾN 220KV TẠI TBA 220KV KRÔNG BUK | |||
| FJ | SAN NỀN, CHỈNH TRANG TRẠM | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật nền và taluy trạm dày 200mm | Tập 2 của E-HSMT | 4,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền trạm, taluy và tường chắn đất, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 45,3363 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp (bổ sung) nền trạm, ta luy, tường chắn đất | Tập 2 của E-HSMT | 4.307,073 | m3 |
| 4 | Đá 2x4 làm lớp lọc thoát nước taluy nền trạm nền đường (0,03m3/vị trí) | Tập 2 của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC F50 dọc ta luy nền trạm, nền đường, L=1,5m/ vị trí | Tập 2 của E-HSMT | 187,5 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật (0,8m2/vị trí) | Tập 2 của E-HSMT | 1,0125 | 100m2 |
| 7 | Đào móng tường chắn đất, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,95 | 100m3 |
| 8 | Phá bỏ nhà dân | Tập 2 của E-HSMT | 4 | nhà |
| 9 | Bê tông lót móng taluy quanh nền trạm, đường vào trạm và mương thoát nước bằng BT B7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | m3 |
| 10 | Xây kè taluy đá hộc quanh nền trạm, tường chắn đất vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 548,12 | m3 |
| 11 | Đào đất hố đào gốc cây hồ tiêu, sầu riêng, bơ (1m3/hố), đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hố đào gốc cây hồ tiêu, sầu riêng, bơ, độ chặt K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 1,782 | 100m3 |
| 13 | Rải đá dăm 1x2 nền trạm dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 110 | m3 |
| 14 | Thu gom và rải lại đá dăm nền trạm 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 15 | Bổ sung đá dăm 1x2 nền trạm dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 4,35 | 100m3 |
| FK | THÁO DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM RỘNG 3M (Số lượng 165 m2) | |||
| 1 | Đào khuôn đường sâu >30cm, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4125 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bêtông dày 200 | Tập 2 của E-HSMT | 41,25 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đường cấp phối đá dăm dày 200 | Tập 2 của E-HSMT | 33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,7425 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| FL | PHÁ DỠ LỀ ĐƯỜNG TRONG TRẠM (Số lượng 105 m) | |||
| 1 | Đào khuôn đường sâu >30cm, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ lề đường xây đá chẻ | Tập 2 của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bêtông lót | Tập 2 của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| FM | ĐƯỜNG TRONG TRẠM BẰNG BÊ TÔNG ASPHALT (Số lượng: 315 m2) | |||
| 1 | Đào khuôn đường sâu >30cm, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,7875 | 100m3 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 15cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4725 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 5 | Lớp bê tông asphalt hạt trung (Dmax=20mm) dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 7 | Lớp bê tông asphalt hạt mịn (Dmax=15mm) dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 1,575 | 100m3 |
| FN | LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG (Số lượng: 180 m) | |||
| 1 | Đào đất lề đường, đất cấp 4 | Tập 2 của E-HSMT | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đào lề đường, đá cấp 2 | Tập 2 của E-HSMT | 86,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lề đường B20 (M250) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 22,14 | m3 |
| 4 | Lắp thanh vỉa | Tập 2 của E-HSMT | 180 | cái |
| 5 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5346 | 100m3 |
| FO | KHE NHIỆT LOẠI 2 DÙNG CHO ĐƯỜNG RỘNG 3,5M (Số lượng: 4 khe) | |||
| 1 | Chèn mattit | Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | m2 |
| 2 | Chèn dây thừng tẩm nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT | 392 | m |
| FP | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| FQ | THÁO DỠ HÀNG RÀO TRẠM HIỆN HỮU (Số lượng: 84 m) | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,4469 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót móng rào | Tập 2 của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng rào xây đá chẻ | Tập 2 của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông móng giằng tường rào | Tập 2 của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Tập 2 của E-HSMT | 26,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 1,7073 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 1,4469 | 100m3 |
| FR | HÀNG RÀO XÂY GẠCH (3m/1nhịp, số lượng 38 nhịp) | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8512 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 6,384 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 4 | BTCT giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 8,664 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch AAC vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 8,512 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch AAC vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 25,536 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 606,48 | m2 |
| 8 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường, cột | Tập 2 của E-HSMT | 606,48 | m2 |
| 10 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 606,48 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2861 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 0,4385 | tấn |
| 13 | Gia công sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 1,729 | tấn |
| 14 | Lắp đặt sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 1,729 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tập 2 của E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 535,8 | m |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6171 | 100m3 |
| FS | HÀNG RÀO XÂY GẠCH (2m/1nhịp, số lượng 2 nhịp) | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | BTCT giằng tường rào, giằng móng rào đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch AAC vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch AAC vữa M75, dày | Tập 2 của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 8 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 9 | Sơn nước tường, cột | Tập 2 của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 10 | Bả matit | Tập 2 của E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, giằng tường Φ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 13 | Gia công sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 14 | Lắp đặt sắt hình cho hàng rào | Tập 2 của E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tập 2 của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 18,8 | m |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0209 | 100m3 |
| FT | TRỤ RÀO TRUNG GIAN M2 (Số lượng: 37 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1762 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 5,772 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, cột Þ | Tập 2 của E-HSMT | 0,5365 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, cột Þ | Tập 2 của E-HSMT | 0,7544 | tấn |
| 5 | BTCT móng, cột đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 16,1382 | m3 |
| 6 | Trát cột dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 114,33 | m2 |
| 7 | Sơn cột | Tập 2 của E-HSMT | 114,33 | m2 |
| 8 | Trát gờ | Tập 2 của E-HSMT | 37 | m2 |
| 9 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 22,2 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,2191 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9571 | 100m3 |
| FU | TRỤ RÀO TẠI GÓC M3 (Số lượng: 2 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, cột Þ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, cột Þ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 5 | BTCT móng, cột đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8723 | m3 |
| 6 | Trát cột dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 7 | Sơn cột | Tập 2 của E-HSMT | 6,18 | m2 |
| 8 | Trát gờ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| FV | TRỤ RÀO TẠI KHE LÚN M4 (Số lượng: 2 trụ) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng, cột Þ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng, cột Þ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 5 | BTCT móng, cột đá 1x2 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 1,046 | m3 |
| 6 | Trát cột, tường dày 1,5cm vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 8,568 | m2 |
| 7 | Sơn cột | Tập 2 của E-HSMT | 8,568 | m2 |
| 8 | Trát gờ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 9 | Kẻ mạch lõm | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng, K ≥ 0,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| FW | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRẠM | |||
| FX | HỐ GA H1 (Số lượng: 10 hố) | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4212 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 3 | BTCT đá 1x2 M200 đan đúc sẵn + giằng hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 1,8492 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng sắt tròn cho bê tông đúc sẳn + lưới chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 0,2063 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Xây tường gạch không nung dày 20cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 7 | Trát vữa M75 dày 1,5cm đáy và thành | Tập 2 của E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống PVC F20 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 9 | Gia công sắt hình nắp đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,2785 | tấn |
| 10 | Lắp đặt sắt hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,2785 | tấn |
| 11 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2288 | 100m3 |
| FY | HỐ GA H2 (Số lượng: 2 hố) | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 3 | BTCT đá 1x2 M200 đan đúc sẵn + giằng hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 0,3818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng sắt tròn cho bê tông đúc sẳn + lưới chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Xây tường gạch không nung dày 20cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 8 | Trát vữa M75 dày 1,5cm đáy và thành | Tập 2 của E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC F20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,6 | m |
| 10 | Gia công sắt hình nắp đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 11 | Lắp đặt sắt hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,0557 | tấn |
| 12 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| FZ | ỐNG BTCT ĐÚC SẴN F200 - H30 (Số lượng: 81 m) | |||
| 1 | Đào đất chôn ống, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông BTCT F200 | Tập 2 của E-HSMT | 81 | m |
| 3 | Nối ống bằng gạch thẻ | Tập 2 của E-HSMT | 81 | mối |
| 4 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6226 | 100m3 |
| GA | ỐNG BTCT ĐÚC SẴN F300 - H30 (Số lượng: 12 m) | |||
| 1 | Đào đất chôn ống, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông BTCT F300 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Nối ống bằng gạch thẻ | Tập 2 của E-HSMT | 12 | mối |
| 4 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0995 | 100m3 |
| GB | MỞ RỘNG NHÀ ĐIỀU KHIỂN NGĂN LỘ 220KV HIỆN HỮU (Số lượng: 1 nhà) | |||
| 1 | Phá dỡ tường hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 0,952 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi Đ1 | Tập 2 của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1827 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 5 | BTCT móng B15-W6 (M200), đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2274 | m3 |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 8 | Xây móng tường đá chẻ vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 9 | BTCT giằng móng B15-W6 (M200), đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F | Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 12 | BTCT B15-W6 (M200), đá 1x2 khung K1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 13 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 15 | BTCT B15-W6 (M200), đá 1x2 dầm, giằng tường, mái hắt | Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 16 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 17 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 18 | BTCT B15-W6 (M200), đá 1x2 sàn mái liền sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 2,134 | m3 |
| 19 | Sản xuất thép sàn Þ | Tập 2 của E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp, mỗi lớp dày 5mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 21 | Đào bậc tam cấp, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót bậc cấp B7,5, đá 4x6 dày 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 23 | Bê tông lót vỉa hè B7,5, đá 4x6 dày 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 24 | Bê tông nền B15 (M200), đá 2x4; dày 200mm, bề rộng > 2,5m | Tập 2 của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 25 | Tấm lát sàn HPL (kèm phụ kiện lắp đặt) | Tập 2 của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 26 | Xây tường nhà dày 20cm, bậc cấp vũa M75 gạch bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 4,7075 | m3 |
| 27 | Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốc cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 28 | Láng vữa M75 cho mái, dày trung bình 40mm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (tỷ lệ trộn theo HD nhà xản suất) | Tập 2 của E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 30 | Lát gạch lá nem chống thấm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m2 |
| 31 | Lát gạch chữ U chống nóng | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m2 |
| 32 | Trát tường, cột mặt ngoài VM75 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 33 | Trát tường mặt trong VM75 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 20,44 | m2 |
| 34 | Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 25,88 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ M75 | Tập 2 của E-HSMT | 11,4 | m |
| 36 | Vữa lót bậc cấp M75, dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 3,37 | m2 |
| 37 | Vữa lót vỉa hè M75, dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 38 | Lát gạch ceramic bậc cấp | Tập 2 của E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 39 | Lát gạch ceramic vỉa hè | Tập 2 của E-HSMT | 4,9 | m2 |
| 40 | Ốp đá trang trí chân tường | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m2 |
| 41 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 42 | Sơn nước tường mặt trong, mặt ngoài (Sử dụng sơn chống thấm) | Tập 2 của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 43 | Bả mactit đà, trần, cột, sê nô, mái hắt | Tập 2 của E-HSMT | 25,88 | m2 |
| 44 | Sơn nước đà, trần, cột, sê nô, mái hắt | Tập 2 của E-HSMT | 25,88 | m2 |
| 45 | Lắp ống thoát nước PVC Þ 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 4 | m |
| 46 | Cút PVC Þ 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Vận chuyển đất thừa, xà bần đi đổ cự ly 10km | Tập 2 của E-HSMT | 0,0487 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1435 | 100m3 |
| GC | HỆ THỐNG PHÂN PHỐI NGOÀI TRỜI | |||
| GD | MÓNG DÀN CỘT CỔNG 220KV | |||
| GE | MÓNG CỘT GIỮA 220KV MCT-220 (Số lượng: 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,5373 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 5,208 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột đá 2x4 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 1,9493 | tấn |
| 6 | Gia công định vị bu-lông neo M42 | Tập 2 của E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 7 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M42 | Tập 2 của E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 8 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2362 | 100m3 |
| GF | MÓNG CỘT BIÊN 220KV MCT-220B (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,9833 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,552 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột đá 2x4 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 32,85 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,4435 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 2,6197 | tấn |
| 6 | Gia công định vị bu-lông neo M42 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0861 | tấn |
| 7 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M42 | Tập 2 của E-HSMT | 1,1295 | tấn |
| 8 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 1,5938 | 100m3 |
| GG | MÓNG - TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV | |||
| GH | MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220KV MMC-220 (Số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3532 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 6,4515 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,4063 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M30x900 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M30x900 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 9 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2722 | 100m3 |
| GI | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 3 PHA MDCL-220-3 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2701 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 26,2417 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,3894 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 1,8256 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24x750- 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2087 | tấn |
| 9 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9507 | 100m3 |
| GJ | MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220KV - 1 PHA MDCL-220-1 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2701 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 26,2417 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,3894 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 1,8256 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 8 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M24x750- 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,2087 | tấn |
| 9 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9507 | 100m3 |
| GK | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220KV MBD-220 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3062 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột đá 2x4 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 5,6595 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0724 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,3594 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M30x900 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 8 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M30x900 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 9 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2359 | 100m3 |
| GL | MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV MBĐA-220 (Số lượng: 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2419 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột đá 2x4 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 3,9596 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0454 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,2749 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 8 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 9 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1917 | 100m3 |
| GM | MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV MCS-220 (Số lượng: 2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1355 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 2,2317 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0303 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,3168 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0223 | tấn |
| 8 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 9 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1076 | 100m3 |
| GN | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ 220KV MĐS-220 (Số lượng: 8 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5421 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 2x4 | Tập 2 của E-HSMT | 8,927 | m3 |
| 4 | BTCT móng cột B20 (M250) đá 0,5x1 | Tập 2 của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Tập 2 của E-HSMT | 1,267 | tấn |
| 7 | Gia công định vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0892 | tấn |
| 8 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M24x750 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 9 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,4305 | 100m3 |
| GO | MÓNG THANG THAO TÁC MÁY CẮT 220KV MTH-220 (Số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3144 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 4 | Gia công định vị bu-lông neo M18 - 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 5 | Lắp đặtđịnh vị bu-lông neo M18 - 24 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0175 | tấn |
| 6 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| GP | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY CẮT 220KV MTDK-220 (Số lượng: 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0597 | m3 |
| 3 | BTCT móng cột B15 (M200) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 4 | Gia công định vị bu-lông neo M16 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 5 | Lắp đặt định vị bu-lông neo M16 - 4 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 6 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| GQ | MƯƠNG CÁP | |||
| GR | MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG RỘNG B=0,4 MQĐ1, (2m/1đoạn, số lượng 1,9 đoạn) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0367 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót mương M100 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 4 | Gia công sắt tròn cho đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 9,5 | cái |
| 6 | Gia công sắt tròn mương F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 7 | Bê tông mương M200 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp dày 2cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 3,724 | m2 |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,3443 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Tập 2 của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,0592 | tấn |
| 13 | Ống nhựa PVC F20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,8 | m |
| 14 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| GS | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI MK (Số lượng: 1 cái) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6344 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 5 | Gia công thép hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 7 | BTCT dầm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 8 | Gia công sắt tròn cho dầm đúc sẵn F | Tập 2 của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 9 | Lắp đặt dầm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Láng bệ đỡ dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 3,975 | m2 |
| 11 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| GT | MƯƠNG CÁP KT NGOÀI TRỜI M4 (2m/1đoạn, số lượng 64,5 đoạn) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6966 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3225 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp B15 (M200) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 21,93 | m3 |
| 5 | Gia công sắt tròn cho F | Tập 2 của E-HSMT | 0,6889 | tấn |
| 6 | BTCT tấm đan đúc sẵn B15 (M200) đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 3,8313 | m3 |
| 7 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 0,7018 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 258 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 2,1401 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Tập 2 của E-HSMT | 113,52 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,8462 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 3,0202 | tấn |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Tập 2 của E-HSMT | 61,92 | m |
| GU | CUNG CẤP LẮP ĐẶT GIÀN CỘT CỔNG, TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV | |||
| GV | CỘT THÉP 220kV CAO 20,5M CT-20,5 (Số lượng: 2 cột) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 7,2023 | tấn |
| GW | CỘT THÉP 220KV CAO 10,5M CT-10,5 (Số lượng: 3 cột) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 7,3869 | tấn |
| GX | TRỤ ĐỠ SỨ 220KV TĐS (Số lượng: 8 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 2,6612 | tấn |
| GY | TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220KV TCS (Số lượng: 2 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,6283 | tấn |
| GZ | TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220KV TBĐ (Số lượng: 3 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,8851 | tấn |
| HA | TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220KV TBD (Số lượng: 3 trụ) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,5427 | tấn |
| HB | GIÁ LẮP ĐÈN TRÊN CỘT THÉP (Số lượng: 1 cái) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt giá lắp thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5086E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết Hợp đông tương tự nhà thầu xem Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT theo phụ lục E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 70.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥140.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dung hoặc kỹ sư Điện phù hợp với góithầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV hoặc 02 công trình đường dây 110kV trong vòng 05năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trong vòng 05năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dung tối thiểu là 05 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220kV trong vòng 05năm gần đây | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạt | 1 | là kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | là kỹ sự có ngành phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng,cơ khí, hàn, điện và có thẻ an toàn | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben | Tải trong 5-15 tấn | 5 |
| 2 | Xe cẩu | sức nâng 25 tấn, độ vươn trên 20m | 1 |
| 3 | Xe cẩu bán tải | sức nâng trên 7 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu 0,8-1,4m3 | 5 |
| 5 | Máy ủi | loại 110CV | 2 |
| 6 | Máy lu | loại trên 10 tấn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Loại cầm tay | 5 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 5 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Loại 100 tấn | 3 |
| 10 | Máy kéo dây thông thường | Loại 5 tấn | 3 |
| 11 | Máy hãm dây | Loại thông thường | 3 |
| 12 | Tời và thiết bị dung cột | trọn bộ | 5 |
| 13 | Thiết bị Máy kéo dây, Máyhãm dây đặc chủng, trọn bộTrọn bộ bao gồm máy hãm,máy kéo và phụ kiện đikèm:bộ gá, giá đỡ, cáp thépchống xoắn, ru lô, điềuchỉnh độ căng thay đổi vàcăng dây dẫn áp suấtliêntục,hệ thống bả vệ quátải tự động | trọn bộ | 1 |
| 14 | Máy toàn đạt | loại điện tử | 1 |
| 15 | hiết bị, dung cụ thi côngphù hợp với biên pháp thicông của nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi