Gói thầu: mua sắm máy móc, thiết bị, cột anten
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền Thông Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | mua sắm máy móc, thiết bị, cột anten |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 10:14:00 đến ngày 2020-11-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,537,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát thanh FM công suất 50W | 9 | Cái | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/1. Máy phát thanh FM công suất 50W/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Bộ Anten phát FM | 9 | Bộ | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/2. Bộ Anten phát FM/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Cáp feeder cho máy phát thanh FM 50W | 370 | Mét | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/3. Cáp feeder cho máy phát thanh FM 50W/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm 100 kênh cho máy phát thanh FM 50W | 9 | Bộ | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/4. Bộ điều khiển trung tâm 100 kênh cho máy phát thanh FM 50W/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Mixer âm thanh 08 đường | 8 | Cái | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/5. Mixer âm thanh 08 đường/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Micro, chân đế để bàn và dây giắc tín hiệu | 9 | Bộ | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/6. Micro, chân đế để bàn và dây giắc tín hiệu/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Đầu thu FM dải tần (88-108) MHz để tiếp phát sóng đài huyện | 9 | Cái | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/7. Đầu thu FM dải tần (88-108) MHz để tiếp phát sóng đài huyện/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Anten thu cho đầu thu FM dải tần (88-108) MHz | 9 | Bộ | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/8. Anten thu cho đầu thu FM dải tần (88-108) MHz/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Bộ thu tín hiệu vệ tinh, thu chương trình phát thanh đài tỉnh | 8 | Bộ | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/9. Bộ thu tín hiệu vệ tinh, thu chương trình phát thanh đài tỉnh/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Khung tủ máy | 9 | Cái | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/10. Khung tủ máy/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Thiết bị cắt lọc sét 1 pha | 9 | Cái | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/11. Thiết bị cắt lọc sét 1 pha/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Hệ thống tiếp địa phòng máy | 9 | HT | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/12. Hệ thống tiếp địa phòng máy/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Ổn áp 5KVA | 9 | Cái | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/13. Ổn áp 5KVA /Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số | 99 | Bộ | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/14. Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Hộp bảo vệ máy thu ngoài trời bao gồm cả vật tư lắp đặt | 99 | Cái | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/15. Hộp bảo vệ máy thu ngoài trời bao gồm cả vật tư lắp đặt/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Loa phóng thanh | 198 | Cái | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/16. Loa phóng thanh/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Dây điện nối từ cụm thu đến loa, dây nối nguồn cho cụm thu | 1.485 | Mét | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/17. Dây điện nối từ cụm thu đến loa, dây nối nguồn cho cụm thu/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Gông gá treo loa trên cột | 99 | Bộ | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/18. Gông gá treo loa trên cột/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Anten giàn dùng cho cụm thu xa | 27 | Bộ | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/19. Anten giàn dùng cho cụm thu xa/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Vật tư phụ lắp đặt | 9 | Gói | I. Vật tư, thiết bị truyền thanh và vận chuyển/20. Vật tư phụ lắp đặt/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Mua sắm, lắp dựng cột anten phát sóng 21m | 4 | Cột | II. Cột anten/1. Mua sắm, lắp dựng cột anten phát sóng 21m/Chi tiết tại Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp cột anten phát sóng | 5 | Cột | II. Cột anten/2. Mua sắm, sửa chữa, bảo dưỡng, nâng cấp cột anten phát sóng/Chi tiết tại Mục 2, Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi