Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm sản phẩm in các loại ấn chỉ, ấn phẩm quản lý vận tải đường bộ bằng xe ô tô cho Tổng cục ĐBVN năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228228-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng cục đường bộ Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm sản phẩm in các loại ấn chỉ, ấn phẩm quản lý vận tải đường bộ bằng xe ô tô cho Tổng cục ĐBVN năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211285321
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ bán ấn chỉ của Tổng cục ĐBVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 09:17:00 đến ngày 2022-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến nay):(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in các loại ấn chỉ, ấn phẩm.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu một (01) hợp đồng tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng tương tự kể từ năm 2019 đến nay, giá trị công việc trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 3,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng in ấn, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh. Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, đã quản lý chung ít nhất 01 gói thầu in ấn các loại ấn chỉ, ấn phẩm.(Có xác nhận của đơn vị quản lý hợp đồng/Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thiết kế chế bản
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc tương đương, đã phụ trách thiết kế chế bản ít nhất 01 gói thầu in ấn các loại ấn chỉ, ấn phẩm.(Có xác nhận của đơn vị quản lý hợp đồng/Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật in ấn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ in hoặc tương đương, đã phụ trách kỹ thuật in ấn ít nhất 01 gói thầu in ấn các loại ấn chỉ, ấn phẩm.(Có xác nhận của đơn vị quản lý hợp đồng/Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tổng cục đường bộ Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Mua sắm sản phẩm in các loại ấn chỉ, ấn phẩm quản lý vận tải đường bộ bằng xe ô tô cho Tổng cục ĐBVN năm 2022
dự toán mua sắm “Sản phẩm in các loại ấn chỉ, ấn phẩm quản lý vận tải đường bộ bằng xe ô tô cho Tổng cục ĐBVN năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu từ bán ấn chỉ của Tổng cục ĐBVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 1646; fax: 024 3537 2404
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Tổng cục đường bộ Việt Nam , địa chỉ: Lô D20 - Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 1646; fax: 024 3537 2404


E-CDNT 10.1(g)
Tối thiểu một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong trong 3 năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020) + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của các năm (2018, 2019, 2020)
E-CDNT 10.2(c)
Không áp dụng
E-CDNT 12.2
Giá bao gồm tất cả các chi phí sản xuất, vận chuyển giao hàng đến địa điểm theo yêu cầu của bên mời thầu, trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính; + Sản phẩm mẫu đạt yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 1646; fax: 024 3537 2404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 1646; fax: 024 3537 2404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Vận tải – Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 1450
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lô D20 đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3857 1646; fax: 024 3537 2404
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phù hiệu “Xe tuyến cố định”35.000TờKhổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu.Theo quy định tại Phụ lục 4 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020
2Phù hiệu “Xe hợp đồng”400.000TờKhổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu.Theo quy định tại Phụ lục 12 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020
3Phù hiệu “Xe Taxi”100.000TờKhổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu.Theo quy định tại Phụ lục 8 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020
4Phù hiệu “Xe tải”500.000TờKhổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu.Theo quy định tại Phụ lục 16 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020
5Phù hiệu “Xe Đầu kéo”25.000TờKhổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu.Theo quy định tại Phụ lục 17 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020
6Phù hiệu “Xe Trung chuyển”5.000TờKhổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu.Theo quy định tại Phụ lục 5 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020
7Phù hiệu “Xe Buýt“20.000TờKhổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu.Theo quy định tại Phụ lục 7 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020
8Phù hiệu “Xe Công ten nơ”110.000TờKhổ 9 cm x10 cm, in 04 màu trên giấy offset 140g/m2, công nghệ in mực loại phản quang và in mực loại chống làm giả, cắt xén thành phẩm. Kèm theo màng keo polime để dán phù hiệu.Theo quy định tại Phụ lục 15 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020
9Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô10.000TờKhổ A4. In 03 màu trên 01 mặt giấy offset 200g/m2.Theo quy định tại Phụ lục II Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ
10Giấy phép liên vận Việt Nam – Lào (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit)30.000Bộ1. Giấy phép liên vận Việt – Lào- Dày: 48 trang- Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt.- Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms.2. Tem phân biệt quốc gia (VN)- Kích thước: 15cm x 21cm- In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán)3. Tờ phù hiệu liên vận Việt – Lào- In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gms.Kích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
11Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit) cho xe phi thương mại500Bộ1. Giấy phép liên vận Việt – Campuchia - Dày: 08 trang - Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt. - Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms. 2. Tem phân biệt quốc gia (VN) - Kích thước: 15cm x 21cm - In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán) 3. Tờ phù hiệu liên vận Việt – Cam - In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gms.Kích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 39/2015/TT-BGTVT
12Giấy phép liên vận Việt Nam – Campuchia (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit) cho xe thương mại2.500Bộ1. Giấy phép liên vận Việt – Campuchia- Dày: 48 trang- Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt.- Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms.2. Tem phân biệt quốc gia (VN)- Kích thước: 15cm x 21cm- In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán)3. Tờ phù hiệu liên vận Việt – Cam- In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gmsKích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 39/2015/TT-BGTVT
13Giấy phép liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit) cho xe phi thương mại9.000Bộ1. Giấy phép liên vận Campuchia – Lào – Việt - Dày: 16 trang- Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt.- Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms.2. Tem phân biệt quốc gia (VN)- Kích thước: 15cm x 21cm- In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán)3. Tờ phù hiệu liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam- In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gms.Kích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 63/2013/TT-BGTVT
14Giấy phép liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam (gồm: 01 Sổ + 01 Tem + 01 Transit) cho xe thương mại1.000Bộ1. Giấy phép liên vận Campuchia – Lào – Việt - Dày: 100 trang- Bìa in 04 màu trên giấy Ivory 300gms, cán bóng 02 mặt.- Ruột in 02 màu trên giấy offset ngoại 120 gms.2. Tem phân biệt quốc gia (VN)- Kích thước: 15cm x 21cm- In chữ đen, nền trắng trên giấy Decan (cán láng, 01 mặt bóc dán)3. Tờ phù hiệu liên vận Campuchia – Lào – Việt Nam- In 02 màu trên 01 mặt giấy offset ngoại 150 gms.Kích thước, màu sắc của các ấn phẩm trên theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo thông tư số 63/2013/TT-BGTVT
15Giấy phép liên vận Việt Nam – Trung Quốc (Loại: A, B, C, D, E, F, G)380.000Tờ- In 02 màu trên 2 mặt giấy Couches định lượng 200 g/m2. Kích thước khổ A4.Kích thước, màu sắc của các loại ấn phẩm A, B, C, D, E, F, G theo mẫu quy định tại phụ lục kèm theo Thông tư số 23/2012/TT-BGTVT
16Sổ Danh sách hành khách (gồm: DS hành khách tuyến cố định + DS hành khách xe hợp đồng)400Quyển- Khổ A4- Số tờ: 120 tờ/01 quyển/01 loại (DS hành khách tuyến cố định hoặc DS hành khách xe hợp đồng)Theo quy định tại phụ lục 1A, 1B kèm theo thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
17Tem ký hiệu phân biệt Quốc gia “VN”10.000Tờ- Chữ đen nền trắng trên giấy Decan cán láng, bóc dán 01 mặt.- Kích thước 15cm x 21 cm.Theo mẫu tại phụ lục 2 kèm theo thông tư số 88/2014/TT-BGTVT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến nay):(i) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ in các loại ấn chỉ, ấn phẩm.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu một (01) hợp đồng tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng tương tự kể từ năm 2019 đến nay, giá trị công việc trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 3,0 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng in ấn, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh. Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Có trình độ Đại học trở lên, đã quản lý chung ít nhất 01 gói thầu in ấn các loại ấn chỉ, ấn phẩm.(Có xác nhận của đơn vị quản lý hợp đồng/Chủ đầu tư).75
2 Phụ trách thiết kế chế bản 3 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa hoặc tương đương, đã phụ trách thiết kế chế bản ít nhất 01 gói thầu in ấn các loại ấn chỉ, ấn phẩm.(Có xác nhận của đơn vị quản lý hợp đồng/Chủ đầu tư).53
3 Phụ trách kỹ thuật in ấn 3 Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ in hoặc tương đương, đã phụ trách kỹ thuật in ấn ít nhất 01 gói thầu in ấn các loại ấn chỉ, ấn phẩm.(Có xác nhận của đơn vị quản lý hợp đồng/Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->