Gói thầu: Gói thầu số 15: Nâng cấp, mở rộng cầu Kênh 14, Kênh Giữa, Kênh 13, An Tiến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223763-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Nâng cấp, mở rộng cầu Kênh 14, Kênh Giữa, Kênh 13, An Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210695033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 09:30:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,723,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp IV (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Thiết bị khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ≥1,2m
- Số lượng tối thiểu 4
11-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45KW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Rô bốt ép cừ Larsen
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Nâng cấp, mở rộng cầu Kênh 14, Kênh Giữa, Kênh 13, An Tiến
Nâng cấp hệ cầu trên đường ĐT.844 (đoạn Tràm Chim – Trường Xuân)
16 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương do cấp Tỉnh quản lý và phân bổ giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 08 (lầu 7), Tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt, địa chỉ: Số 71/36 Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 08 (lầu 7), Tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ: + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 08 (lầu 7), Tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp Tỉnh, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 5,3%*(B+…+N)5,3%
2Chi phí nhà tạm: 0,95%*(B+…+N)0,95%
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,00%*(B+…+N)2%
4Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1trọn gói
5Thí nghiệm PDA16lần
6Thí nghiệm SPT8lần
7Siêu âm kiểm tra chất lương cọc khoan nhồi96mặt cắt
8Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc4cọc
B PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ CẦU
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình, thép tấm320,7652tấn
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cọc ván thép Larsen184,8028tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ khung sàn đạo17,7938tấn
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo1,584100m2
C THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1200mm MỐ CẦU
1Ống vách vĩnh cửu thép tấm dày 8mm (để lại)2,3865tấn
2Ống vách tạm thép tấm dày 8mm (rút lên)11,4485tấn
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm510,66m
4Bentonit giữ thành hố khoan592,227m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi D6mm0,086tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi D8mm1,1062tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi D10mm5,3499tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi D16mm0,7821tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi D20mm2,4953tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi D22mm41,2036tấn
11Lắp đặt cóc nối thép3.096bộ
12Ống thép D60mm (bao gồm nối)16,0423100m
13Ống thép D114mm (bao gồm nối)5,2195100m
14Nút bịch đầu ống thép D60mm96cái
15Nút bịch đầu ống thép D114mm32cái
16Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, f'c=30Mpa598,384m3
17Bơm vữa xi măng ống thí nghiệm cọc khoan nhồi10,032m3
18Đập đầu cọc khoan nhồi34,322m3
D THI CÔNG MỐ CẦU
1Đào móng công trình9,0483100m3
2Đắp đất (đất tận dụng)5,1496100m3
3Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông65,065m3
4Đục tạo nhám mặt bê tông để liên kết với bê tông mới26,58m2
5Quét Sikadur 732118,06m2
6Đắp đá sau mố, bù vênh cấp phối đá dăm loại 15,6237100m3
7Rải vải địa kỹ thuật,R>15kN/m3,22100m2
8Bê tông lót đá 1x2, f'c=12Mpa16,9242m3
9Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30Mpa229,863m3
10Quét nhựa Bitum282,234m2
11Trám kín bằng bitum (ụ neo)0,016m3
12Trám kín bằng vữa không co ngót (Sikagrout) ụ neo0,004m3
13Ống nhựa HPDE D50/650,376100m
14Cốt thép mố cầu D8mm0,1524tấn
15Cốt thép mố cầu D10mm1,2324tấn
16Cốt thép mố cầu D12mm3,9541tấn
17Cốt thép mố cầu D14mm0,8968tấn
18Cốt thép mố cầu D16mm8,0458tấn
19Cốt thép mố cầu D22mm5,1684tấn
20Cốt thép ụ neo, D32mm0,1008tấn
21Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo0,0264tấn
E PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ CẦU
1Cung cấp, gia công, lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép tấm khung định vị206,9879tấn
2Tăng đơ 32mm74bộ
3Cáp thép D20mm40m
4Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ vòng vây cọc ván thép1.547,0331tấn
5Xói hút bùn trong khung vây9,04m3
6Phá dỡ bê tông bịt đáy13,664m3
7Đắp cát mố nhô9,7637100m3
8Đắp cát tôn nền254,17m3
9Móng cấp phối đá dăm3,1558100m3
10Vải địa kỹ thuật R>12kN/m8,9961100m2
11Đào mố nhô12,9195100m3
F THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI D1200mm TRỤ CẦU
1Ống vách vĩnh cửu thép tấm dày 8mm (để lại)10,7149tấn
2Ống vách tạm thép tấm dày 8mm (rút lên)19,583tấn
3Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D1200mm612,194m
4Bentonite giữ thành hố khoan751,864m3
5Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D6mm0,1088tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D8mm1,3776tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D10mm6,7877tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D16mm0,9575tấn
9Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D20mm3,3181tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi trụ cầu D22mm52,3966tấn
11Cóc nối cốt thép4.536bộ
12Ống thép D60mm (bao gồm nối)20,3513100m
13Ống thép D114mm (bao gồm nối)6,6558100m
14Nút bịch đầu ống thép D60mm96cái
15Nút bịch đầu ống thép D114mm32cái
16Bơm vữa xi măng ống thí nghiệm cọc khoan nhồi11,8m3
17Bê tông cọc khoan nhồi trụ cầu đá 1x2, f'c=30Mpa748,22m3
18Đập đầu cọc khoan nhồi47,941m3
G THI CÔNG TRỤ CẦU
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông5,173m3
2Đục tạo nhám mặt bê tông để liên kết với bê tông mới362,152m2
3Quét Sikadur 732412,416m2
4Bê tông bịt đá 1x2, f'c=16Mpa64,692m3
5Bê tông bệ trụ, thân trụ đá 1x2, f'c=30Mpa362,4193m3
6Trám kín bằng bitum (ụ neo)0,032m3
7Trám kín bằng vữa không co ngót (Sikagrout) ụ neo0,008m3
8Cốt thép trụ cầu D6mm0,1164tấn
9Cốt thép trụ cầu D8mm0,0912tấn
10Cốt thép trụ cầu D10mm0,7399tấn
11Cốt thép trụ cầu D12mm3,7351tấn
12Cốt thép trụ cầu D16mm3,0687tấn
13Cốt thép trụ cầu D20mm9,9796tấn
14Cốt thép trụ cầu D22mm7,4095tấn
15Cốt thép trụ cầu D25mm28,3648tấn
16Cốt thép ụ neo D32mm0,202tấn
17Cung cấp, lắp đặt thép tấm ụ neo0,0528tấn
H THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP
1Cung cấp, lắp đặt lưới vải bảo vệ thi công839,04m2
2Cung cấp, gia công, lắp đặt, tháo dỡ khung treo, giằng chống122,262tấn
3Khoan tạo lỗ khoan D30, L=230mm912lỗ
4Khoan tạo lỗ khoan D20, L=100mm640lỗ
5Cung cấp, lắp đặt bu long nở M16x15064cái
6Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ giàn giáo thi công5,64tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo0,48100m2
8Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông53,91m2
9Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông61,641m2
10Cung cấp, lắp đặt dầm cầu BTCT DUL I18,6m60dầm
11Cung cấp, lắp đặt dầm cầu BTCT DUL I12,5m12dầm
12Gia công, lắp đặt thép tấm chuyển dốc7,0646tấn
13Quét Sikadur 7320,0276m3
14Khoan tạo lỗ khoan D16, L=100mm352lỗ khoan
15Cung cấp bu long chìm M16x40160con
16Vữa không co ngót (Sikagrout)0,801m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép kê gối cầu D10mm0,2024tấn
18Bê tông kê gối đá 1x2, f'c=30MPa3,535m3
19Cung cấp, Lắp đặt gối cầu cao su264cái
20Nâng hạ dầm cũ để thay gối cầu60dầm
21Tháo dỡ khe co giãn cũ86,4m
22Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mới153,6m
23Vữa không co ngót (Sikagrout)18,584m3
24Quét Sikadur 73249,396m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn D16mm1,9416tấn
26Cung cấp, lắp đặt thép tấm dày 5mm0,2576tấn
27Cung cấp Đinh vít M10256bộ
I DẦM NGANG, LAN CAN, BẢN MẶT CẦU
1Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông3,499m3
2Quét Sikadur 73217,496m2
3Cốt thép dầm ngang D8mm0,1068tấn
4Cốt thép dầm ngang D10mm1,6967tấn
5Cốt thép dầm ngang D16mm0,7344tấn
6Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa23,57m3
7Tháo dỡ biển báo12cái
8Tháo dỡ, lắp đặt lan can hiện hữu (tận dụng)21,1tấn
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép86,51m3
10Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông182,24m2
11Cốt thép gờ chắn lan can D10mm2,6626tấn
12Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, f'c=30MPa71,529m3
13Cung cấp, lắp đặt cùm U M22x650520bộ
14Gia công, lắp đặt lan can (làm mới )7,3924tấn
15Vữa xi măng M100 cân cao độ0,217m3
16Lắp ống kỹ thuật HDPE D50/654,54100m
17Sơn gờ lan can231,792m2
18Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông48,59m3
19Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm0,5275100m2
20Tạo nhám mặt bê tông1.021,24m2
21Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông1.021,24m2
22Quét Sikadur 732782,98m2
23Cốt thép bản mặt cầu D6mm2,607tấn
24Cốt thép bản mặt cầu D10mm11,6712tấn
25Cốt thép bản mặt cầu D12mm30,051tấn
26Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, f'c=30MPa223,506m3
27Bê tông lớp tạo dốc, đá 0,5x1, f'c=30MPa40,285m3
28Lớp phòng nước (tương đương Radcond#7)1.941,2m2
29Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5 kg/m219,412100m2
30Rải thảm bê tông nhựa, dày 5 cm17,0295100m2
31Rải thảm bê tông nhựa, dày 7 cm2,3825100m2
32Cốt thép tấm đan D6mm1,6874tấn
33Bê tông tấm đan đá 1x2, M20017,078m3
34Lắp đặt tấm đan1.224cấu kiện
J THOÁT NƯỚC TRÊN CẦU, GIÁ ĐỠ ỐNG KỸ THUẬT, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Cung cấp, lắp đặt cốt ống nhựa PVC, D168mm (kể cả vật tư phụ)0,2768100m
2Cung cấp, lắp đặt bộ ống gang và nắp chắn rác 350x250x20 mm32cái
3Gia công, lắp dựng thép giá đỡ1,3056tấn
4Bulong M10816cái
5Cùm U10204cái
6Bê tông trụ đèn đá 1x2, f'c=30 Mpa0,972m3
7Cốt thép D8mm0,0352tấn
8Cốt thép D18mm0,106tấn
9Cốt thép D20mm0,162tấn
10Gia công, lắp đặt thép tấm0,0424tấn
11Bulong M6x80mm64con
12Bulong M24mm64con
13Biển báo phản quang vuông 60x60cm32cái
14Biển báo phản quang vuông (1200x1200)mm28cái
15Tháo dỡ, Lắp đặt, biển báo 1200x1200mm (tận dụng)12cái
16Đèn tín hiệu giao thông thủy48cái
17Thép tấm, thép hình giá đỡ trụ biển báo3,7956tấn
18Trụ biển báo D120mm, L=6,5m8cái
19Đào móng trụ biển báo8m3
20Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, M2007,936m3
21Bulong D1064con
22Sơn thước nước ngược57,6m2
K ĐƯỜNG VÀO CẦU, VUỐT NỐI, ĐƯỜNG DÂN SINH
1Đào nền đường112,5407100m3
2Đắp cát nền đường147,6745100m3
3Đắp cát nền đường31,9148100m3
4Vải địa kỹ thuật, R>=15kN/m247,315100m2
5Làm móng cấp phối đá dăm loại 211,8141100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm loại 120,3787100m3
7Mặt đường đá dăm nước dày 15 cm43,3642100m2
8Cày xới mặt đường hiện hữu36,672100m2
9Cào bóc lớp bê tông nhựa dày 5cm15,0775100m2
10Tưới nhựa thấm bám 1,0 kg/m266,4581100m2
11Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m28,9162100m2
12Thảm bê tông nhựa C12,5, dày 7 cm79,8326100m2
13Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m237,942100m2
L MÁI TALUY, CHÂN KHAY
1Đóng cừ tràm Dngọn ≥4cm,dài 4,5m354,2995100m
2Bê tông lót chân khay, đá 1x2, f'c=12MPa82,046m3
3Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa158,538m3
4Đắp đất công trình97,4092100m3
5Cốt thép chân khay, tấm đan D8mm22,7896tấn
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, f'c=20MPa305,427m3
7Lắp đặt tấm đan ốp taluy7.342cấu kiện
8Đào đất lắp đặt cống0,2924100m3
9Đắp đất hoàn trả0,1819100m3
10Tháo dỡ ống bê tông hiện hữu D400, tận dụng lại (đoạn 3m)11đoạn ống
11Lắp đặt cống D400, cấp vỉa hè, đoạn 3m (tận dụng)7đoạn ống
12Cung cấp, lắp đặt cống D400, cấp vỉa hè, đoạn 4m3đoạn ống
13Cung cấp, lắp đặt gối cống D40020cái
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm9mối nối
15Bê tông lót đá 1x2, f'c=12Mpa0,0039m3
16Cốt thép D6mm0,0072tấn
17Cốt thép D8mm0,0204tấn
18Cốt thép D12mm2,5659tấn
19Cốt thép D16mm0,012tấn
20Bê tông hố ga, đá 1x2, f'c=16Mpa2,181m3
21Bê tông khuôn hầm, nắp đan đá 1x2, f'c=20Mpa0,393m3
22Gia công, lắp đặt thép hình V50x50x5mm0,0365tấn
23Lắp đặt khuôn hầm2cái
24Gia công, lắp đặt thép hình V28x28x3mm0,0223tấn
25Lắp đặt nắp đan2cái
26Đóng cừ tràm, dài 2,5m61,0848100m
27Đắp cát phủ đầu cừ0,0848100m3
28Gia công, lắp đặt rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m73rọ
29Gia công, lắp đặt rọ đá, loại rọ 2x0,5x0,5m11rọ
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tháo dỡ tường hộ lan hiện hữu760,28m
2Lắp đặt tường hộ lan (tận dụng)362,876m
3Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan893,08m
4Cung cấp, lắp đặt trụ hộ lan105trụ
5Cung cấp, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối16cái
6Tấm thép đệm U160x160x4x360mm293tấm
7Cung cấp bu lông M20590con
8Cung cấp Bu lông mũ M162.655con
9Cung cấp tiêu phản quang369cái
10Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu nhựa138cái
11Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu120cái
12Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang trên cọc tiêu240cái
13Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=3m72cái
14Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo D90mm, L=4,5m16cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D875mm85cái
16Cung cấp, lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh 900x450mm8cái
17Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 875mm24cái
18Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình L40x40x4mm0,1512tấn
19Cung cấp bu lông D10468con
20Sơn kẻ đường dày 2,0mm466,996m2
N DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, giá trị tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp IV (theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng). + Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công cầu đường bộ tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp của một hợp đồng tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 05 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2017;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã tham gia 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng31
6 Quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng thi công cầu đường bộ, nhịp giản đơn tải trọng thiết kế HL93, móng cọc khoan nhồi D≥1200, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥ 108CV2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m34
3 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥8 tấn4
4 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn4
5 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn4
6 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 7 tấn8
7 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn4
8 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 25 tấn4
9 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 50 tấn4
10 Thiết bị khoan nhồi Đường kính ≥1,2m4
11 Búa rung Công suất ≥ 45KW4
12 Rô bốt ép cừ Larsen Lực ép ≥ 50 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->