Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 09:28:00 đến ngày 2022-03-04 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,498,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 15CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM, BUỒNG HÚT, BỂ XẢ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 90,716 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,918 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,221 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/h | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,874 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,874 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,874 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 113,394 | m3 |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 121,228 | m3 |
| 9 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,599 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng đài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,606 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,939 | tấn |
| 12 | Bê tông chèn ống xả, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành,, vữa BT M300, đá 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,713 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,025 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,092 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,536 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,459 | tấn |
| 19 | Bê tông xà sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,534 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,643 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,746 | tấn |
| 22 | Khớp nối Sika | CHƯƠNG V E-HSMT | 83,76 | m |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,405 | m2 |
| 24 | Cột thủy trí | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Bộ mô ray kéo tay 3 tấn (Xe con, hộp kỹ thuật, xích dài 3-5 m, pa - lăng xích kéo tay 3 tấn dài 3-5m) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cầu trục | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 27 | Gia công dầm cầu trục thép | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 28 | Bản mã định vị bệ đỡ động cơ | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 33,531 | 100m |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,365 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,714 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,966 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 35 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,141 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,904 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,517 | tấn |
| 38 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 47,25 | 100m |
| 39 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 45,363 | 100m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,53 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 92,118 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,693 | tấn |
| 44 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 48,263 | m3 |
| 45 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,607 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,348 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,714 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,363 | m3 |
| 50 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,75 | m3 |
| 51 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,716 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,66 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,814 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 59 | Thép mạ kẽm lan can cầu | CHƯƠNG V E-HSMT | 518,85 | kg |
| 60 | Gia công lan can | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,873 | m2 |
| 62 | Bulon chữ U, D22 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Ống gang thoát nước mặt cầu D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | chiếc |
| 64 | Nắp bịt đầu ống: | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 67 | Bê tông xà, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,371 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 77 | Bu lông chân chẻ | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Bu lông D18 chân bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Dầm đỡ bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 211,2 | kg |
| 80 | Bu lông M250x30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,079 | tấn |
| 82 | Sản xuất cửa van phẳng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,079 | tấn |
| 83 | Inox 304 dày 4mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 209,16 | kg |
| 84 | Sản xuất cấu kiện inox 304 đặt sẵn trong bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện inox 304 đặt sẵn trong bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 21,44 | 1m2 |
| 87 | Cần cầu 10T vận chuyển hệ thống dàn van, cánh cống đến chân công trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | ca |
| 88 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 133,426 | 100m |
| 89 | Đá dăm lót 1x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 130,978 | m3 |
| 90 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 100,055 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 29,372 | m3 |
| 92 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 618,239 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 141,631 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,437 | 100m |
| 95 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 96 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | CHƯƠNG V E-HSMT | 69,3 | m2 |
| 97 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 23,286 | m3 |
| 98 | Ống thép mạ kẽm | CHƯƠNG V E-HSMT | 269,58 | kg |
| 99 | Sắt vuông 14*14 | CHƯƠNG V E-HSMT | 242,45 | kg |
| 100 | Sản xuất lan can sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 30,568 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 26,867 | 1m2 |
| 103 | Thép hình lên dàn van | CHƯƠNG V E-HSMT | 82,34 | kg |
| 104 | Gia công thang sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 105 | Lắp dặt thang sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 109 | Thép hình | CHƯƠNG V E-HSMT | 2.128,1 | |
| 110 | Gia công khung lưới bảo vệ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,128 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V E-HSMT | 43,292 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 113,07 | 1m2 |
| 113 | Thép 12x12 tấm nắp đậy sàn động cơ | CHƯƠNG V E-HSMT | 170,04 | kg |
| 114 | Thép hình V50*50*4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 108,93 | kg |
| 115 | Gia công cửa lưới thép. | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,415 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lắp đậy động cơ | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,415 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,954 | 1m2 |
| 118 | Khóa tấm lắp đậy sàn động cơ | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 41,068 | m3 |
| 120 | Nilong lót tái sinh | CHƯƠNG V E-HSMT | 205,34 | |
| 121 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,16 | m3 |
| 122 | Đắp cấp phối đá dăm lớp dưới | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,458 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,027 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 125 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 67,686 | m3 |
| 126 | Nin lót tái sinh | CHƯƠNG V E-HSMT | 338,43 | m2 |
| 127 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,506 | m3 |
| 129 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,898 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,725 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,604 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 46,023 | m2 |
| 134 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,522 | 100m3 |
| 135 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | CHƯƠNG V E-HSMT | 53,268 | 100m3 |
| 136 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 307,862 | 1m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 19,594 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | CHƯƠNG V E-HSMT | 44,315 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 44,315 | 100m3/1km |
| 140 | Bơm tiêu nước thải đô thị trong quá trình thi công¸ máy bơm 20CV | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | ca |
| 141 | Mua đất | CHƯƠNG V E-HSMT | 197,508 | m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,846 | 100m3 |
| 143 | Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 32,4 | 100m |
| 144 | Đắp bao tải cát | CHƯƠNG V E-HSMT | 472,018 | m3 |
| 145 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | CHƯƠNG V E-HSMT | 656,605 | 1m3 |
| 146 | Đóng cọc tre, dài | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,3 | 100m |
| 147 | Cọc tre giằng đập | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.221,76 | m |
| 148 | Thép dây buộc D4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,537 | kg |
| 149 | Nhân công buộc thép cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | công |
| 150 | Bạt dứa | CHƯƠNG V E-HSMT | 601,338 | m2 |
| 151 | Phên nứa | CHƯƠNG V E-HSMT | 193,98 | m2 |
| 152 | Nhổ cọc tre | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,35 | 100m |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,566 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,566 | 100m3/1km |
| 155 | Tháo dỡ máy bơm hiện trạng | CHƯƠNG V E-HSMT | 13,604 | tấn |
| 156 | Tháo dỡ tủ điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 157 | Bốc xếp máy bơm, ống xả, ống hút , tủ điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 158 | Vận chuyển máy bơm, ống xả, ống hút bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn từ vị trí cống trình đến Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hưng Yên | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | ca |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | CHƯƠNG V E-HSMT | 58,028 | m3 |
| 160 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | CHƯƠNG V E-HSMT | 201,619 | m3 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | CHƯƠNG V E-HSMT | 103,712 | m3 |
| 162 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | CHƯƠNG V E-HSMT | 363,358 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V E-HSMT | 363,358 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V E-HSMT | 363,358 | m3 |
| B | PHẦN NHÀ TRẠM TRÊN SÀN ĐỘNG CƠ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,492 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,506 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,196 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 30,015 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,226 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,153 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô đường kính | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,112 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,553 | m3 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 96,584 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 146,416 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 172,538 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5 cm, VXM75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,959 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 46,32 | m |
| 27 | Soi chỉ nõm: | CHƯƠNG V E-HSMT | 121,92 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | CHƯƠNG V E-HSMT | 311,48 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | CHƯƠNG V E-HSMT | 195,497 | m2 |
| 30 | Đắp chữ nổi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | Công |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 35 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | CHƯƠNG V E-HSMT | 35,31 | m |
| 37 | Cửa đi xếp sắt có thép lá | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 39 | Cửa đi tôn khung thép mạ kẽm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sổ nhôm hệ NH-38 kính dầy 5ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 12 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,003 | 1m2 |
| 46 | Khóa cửa bằng móc treo | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,218 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Đai giữ ống | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | |
| 51 | Cầu chắn rác | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | |
| 52 | Đào móng băng, rộng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,856 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 54 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 92 | m |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 22 | m |
| 59 | Kiểm tra điện trở | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | điểm |
| 60 | Chân bật thép D10 Z60x120x60 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,438 | kg |
| 61 | Thép dẹt 40x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,768 | kg |
| 62 | Quả nậm sứ | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | quả |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,588 | 1m2 |
| 64 | Tủ điện tổng 200x300x100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt automat 32A,20A | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn chóa | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt treo tường | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 90 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 35 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, 2 hạt | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống ghen | CHƯƠNG V E-HSMT | 140 | m |
| C | THIẾT BỊ MÁY BƠM HĐ 8000 - 2A - 75KW | |||
| 1 | Máy bơm không ống cột nước thấp kiểu HĐ 8000-2A có thông số QTK=8000 m³/h, HTK=2,45m, Nđc=75kw. ( Đồng bộ gồm: đầu bơm, bệ đỡ bơm, bệ đỡ động cơ, pu ly bơm, pu ly động cơ, van chặn miệng xả, nắp B đậy miệng xả, bảo hiểm dây đai, dây đai, không có động cơ) | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Tủ phòng cháy chữa cháy (để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) (để trong tủ kín tôn dầy 1,2 ly) | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bình |
| 5 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bảng |
| 6 | Xe cẩu 10T (cẩu thiết bị từ vị trí tập kết vào vị trí lắp đặt cho 2 máy). | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | ca |
| 7 | Chi phí lắp đặt máy bơm HĐ 8000 lắp động cơ 75kw + căn, hiệu chỉnh máy + chạy thử | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,68 | tấn |
| 8 | Chi phí chạy thử máy bơm 75kwx8h | CHƯƠNG V E-HSMT | 1.200 | kw |
| D | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn soắn 2x(AL/XLPE 4x150mm2) đi chập đôi Cấp từ TBA 250kva | CHƯƠNG V E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn (AL/XLPE 4x150mm2) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,08 | km/dây |
| 3 | Băng dính cách điện | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 4 | Đầu cốt AM150 | CHƯƠNG V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 (16 đầu) | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Kẹp siết: | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Mã ốp | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đai | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Khoái đai | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Thép hình | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | kg |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Rải dây tiếp địa | CHƯƠNG V E-HSMT | 7 | m |
| 16 | Tủ điện tổng trọn bộ (Át tổng 630A cắt từ, cắt nhiệt; Át chiếu sáng nhà bơm 1x100A, át nhánh máy đòng mở 1x50A, TI/600/5A, đồng hồ (A);(V) thanh cái đồng¸ phụ kiện kẻm theo tủ, KT 1800x800x500 trọn bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tủ tự bù 130KVAR trọn bộ, ĐK tự động 12 cấp, ATM tổng 400A,01 bộ điều khiển 12ATM nhánh 40A, 12 contacto 40A; 12 bình tụ (10 bình 10KVAR; 2 bình 15KVAR) và các phụ kiện đồng bộ kèm theo tủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Tủ điều khiển ATM 250A-3P, Contactor 225A, role nhiệt MT225A,Ti/200/5A, đồng hồ (V), đồng hồ A 200/5A, chuyển mạch, Nút ấn, KT 800x600x300… trọn bộ | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng 630A, tủ tự bù 130KVAR | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, 3 động cơ 3x75KW và đấu nối vào dộng cơ | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 23 | Đầu cốt M70 | CHƯƠNG V E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt M35 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,006 | km/dây |
| 29 | Đầu cốt M95 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 lắp công tắc hành trình | CHƯƠNG V E-HSMT | 40 | m |
| 32 | Vật tư phụ lắp đặt cáp và tủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hệ |
| 33 | Vận chuyển tủ điện và cáp điện bằng xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5T | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | ca |
| 34 | Tủ điều khiển máy đóng mở kt 800x600x300, ngoài trời sơn tĩnh điện , 1 át tô mát 50A,2 khởi động từ 32A, cầu đấu giây, bộ điều khiển cầm tay đồng bộ theo tủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Cáp cấp nguồn chính từ tủ tổng sang tủ điểu khiển máy đóng mở bằng cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 25 | m |
| 36 | Đầu cốt M16 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Cáp cho động cơ 4,5kW Cu/xlpe/pvc 3x6+1x4 mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Đầu cốt M6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Đầu cốt M6 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3x6+1x4mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Bộ máy đóng mở điện loại VĐ10 + hộp số+ động cơ 4,5KW+ bệ đỡ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1 sợi | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | sợi |
| 44 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruột | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, nhà máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | HT |
| 46 | Thí nghiệm APTOMAT 630A - 500V | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Thí nghiệm APTOMAT 400A - 500V | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Thí nghiệm APTOMAT 250A - 500V | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Thí nghiệm contactor, 225A, | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| E | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,935 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 23,366 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 37,2 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 18,865 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,634 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,407 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,866 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | CHƯƠNG V E-HSMT | 28,831 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,16 | 100m3/1km |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,498 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,481 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,099 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,764 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,102 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,276 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 d=90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC. Đường kính D90mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,033 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 24,996 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,447 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,004 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,942 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,874 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,185 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,104 | m3 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x30x2,0 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn liên doanh dầy 0,42 ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | CHƯƠNG V E-HSMT | 22,6 | m |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 95,075 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,592 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 177,944 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 144,448 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,001 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,301 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 48,7 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,86 | m |
| 73 | Đắp chi tiết đỉnh vòm mặt trước | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 273,611 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 171,75 | m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,692 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 80x80cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 54,869 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic trống trơn 30x30cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 79 | Ốp tường bằng gạch ceramic 30x60cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 23,961 | m2 |
| 80 | Ốp đá granít tự nhiên vào bệ bếp | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,477 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,535 | m3 |
| 84 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,477 | m2 |
| 85 | Ốp gạch bậc thềm bằng gạch đất nung 35x30cm | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,207 | m2 |
| 86 | Gia công cửa đi nhôm hệ NH-76 pa nô kính dầy 5ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,274 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sổ nhôm hệ NH-38 kính dầy 5ly | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,994 | m2 |
| 89 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,229 | 1m2 |
| 92 | Tủ điện tổng 200x300x100 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗ | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đôi + viền | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Đế âm tường chống cháy 50x80 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14 | hộp |
| 101 | Lắp đặt đèn LET dài 1,2m | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn lốp găn trần D250, bóng LET | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 95 | m |
| 105 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 42 | m |
| 106 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11 | m |
| 107 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 10 | m |
| 108 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 150 | m |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,304 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Gia công, đóng cọc chống sét | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Kiểm tra điện trở | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | điểm |
| 117 | Chân bật thép D10 Z60x120x60 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,443 | kg |
| 118 | Thép dẹt 40x4 | CHƯƠNG V E-HSMT | 20,096 | kg |
| 119 | Quả nậm sứ | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | quả |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,267 | 1m2 |
| 121 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bao |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt màu trắng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi lavabo | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Hộp đựng giấy | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Giá đựng xà phòng màu nhạt | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 133 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50/25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=25/20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=25/20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Mang sông PPR d=25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Mang sông PPR d=50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Rắc co nhựa PPR D50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Rắc co nhựa PPR D32 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Rắc co nhựa PPR D25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Van khóa d=50 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao cơ | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Van 1 chiều d=25 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 đường kính ống d=110mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=34mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút 90 độ D75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút 135 độ D34 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34/75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn D75/34 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Mang sông D75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Khoan riếng | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Máy bơm điện LD, Q=3m3/h, H=30mH2O | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút 90 độ D75 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 168 | Đai bắt ống | CHƯƠNG V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,359 | 100m2 |
| 171 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 172 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,046 | 1m3 |
| 173 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,908 | 100m |
| 174 | Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 176 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,182 | m3 |
| 177 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 7,549 | m3 |
| 178 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 6,954 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | CHƯƠNG V E-HSMT | 37,541 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 182 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,209 | tấn |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,909 | m3 |
| 184 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,177 | 100m3/1km |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,143 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,499 | m3 |
| 189 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 5,022 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (chưa có BTK) | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 192 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 162,885 | m2 |
| 194 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 66,773 | m2 |
| 195 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 57,8 | m |
| 196 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 27,2 | m |
| 197 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,989 | 1m3 |
| 198 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 199 | Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 201 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 204 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,847 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 209 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,011 | 100m3/1km |
| 210 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 211 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 212 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,115 | m3 |
| 213 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,497 | m2 |
| 214 | Quét vôi ve các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,497 | m2 |
| 215 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 9,6 | m |
| 216 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 14,56 | m |
| 217 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm 50x50x2 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 218 | Gia công cổng bằng thép tấm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 219 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặc | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 220 | Đầu mũi đúc gang | CHƯƠNG V E-HSMT | 31 | cái |
| 221 | Bản lề cối | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | cái |
| 222 | Bản mã gắn bản lề cối đỉnh trụ | CHƯƠNG V E-HSMT | 9 | bộ |
| 223 | Chốt giữ cánh cổng xuống sân | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | bộ |
| 224 | Bộ then khóa cổng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | bộ |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V E-HSMT | 16,575 | m2 |
| 226 | Lắp dựng cánh cổng | CHƯƠNG V E-HSMT | 10,455 | m2 |
| 227 | Khóa cổng | CHƯƠNG V E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,74 | 100m2 |
| 229 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 230 | Tháo dỡ cửa, thủ công | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 231 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V E-HSMT | 25,499 | m3 |
| 232 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,875 | m3 |
| 233 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | CHƯƠNG V E-HSMT | 37,57 | m3 |
| 234 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,707 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lại | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,707 | 100m3/1km |
| 237 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,694 | 1m3 |
| 238 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 2,432 | 100m |
| 239 | Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 242 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 243 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 244 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,881 | m3 |
| 246 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 249 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 250 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 12,626 | m2 |
| 251 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 15,898 | m2 |
| 252 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,087 | m2 |
| 253 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 4,85 | m2 |
| 254 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 255 | Quét nước xi măng 2 nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 17,86 | m2 |
| 256 | Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu k = 0,9 | CHƯƠNG V E-HSMT | 3,084 | m3 |
| 257 | Tôn nắp bể | CHƯƠNG V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,939 | 1m3 |
| 259 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,147 | 100m |
| 260 | Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọc | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 261 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 262 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 263 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 264 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 265 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,266 | m3 |
| 266 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,073 | m3 |
| 267 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 269 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 270 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,488 | m2 |
| 271 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 8,92 | m2 |
| 272 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 273 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 274 | Quét nước xi măng 2 nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 275 | Đắp đất chân móng bể | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 276 | Mua than hoạt tính | CHƯƠNG V E-HSMT | 25 | kg |
| 277 | Mua sỏi, đá đưa vào lọc nước | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 278 | Cát vàng | CHƯƠNG V E-HSMT | 0,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đầm đất, cát | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn | 80L | 1 |
| 6 | Máy trộn | 250L | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | >= 15CV | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích | >= 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | >= 10 tấn | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi