Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228427-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20220129997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 09:28:00 đến ngày 2022-03-04 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,498,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >= 15CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >= 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpBáo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng; + Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng công trình: Công ty TNHH thương mại và đầu tư xây dựng Minh Anh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường đô thị (Địa chỉ: Số 404 - C1 Vĩnh Hồ, Thịnh Quang Đống Đa TP Hà Nội (Văn phòng đại diện số 17 ngõ 2 Trung Kính, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội)); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An (Địa chỉ:Số 68 Xóm Giếng, thôn Cổ Điển A, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi tỉnh Hưng Yên , địa chỉ: Đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thuỷ lợi tỉnh Hưng Yên; địa chỉ đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM, BUỒNG HÚT, BỂ XẢ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT90,716100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT29,918100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V E-HSMT20,221m3
4Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤30m3/hCHƯƠNG V E-HSMT6,874100m3
5Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmCHƯƠNG V E-HSMT6,874100m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmCHƯƠNG V E-HSMT6,874100m3
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT113,394m3
8Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT121,228m3
9Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT5,599m3
10Ván khuôn móng đàiCHƯƠNG V E-HSMT0,606100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT5,939tấn
12Bê tông chèn ống xả, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành,, vữa BT M300, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT2,713m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT5,025100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT9,092tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT7,536m3
16Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,663100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,191tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT2,459tấn
19Bê tông xà sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT11,534m3
20Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,643100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT1,746tấn
22Khớp nối SikaCHƯƠNG V E-HSMT83,76m
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaCHƯƠNG V E-HSMT69,405m2
24Cột thủy tríCHƯƠNG V E-HSMT7cái
25Bộ mô ray kéo tay 3 tấn (Xe con, hộp kỹ thuật, xích dài 3-5 m, pa - lăng xích kéo tay 3 tấn dài 3-5m)CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
26Lắp dựng cầu trụcCHƯƠNG V E-HSMT0,471tấn
27Gia công dầm cầu trục thépCHƯƠNG V E-HSMT0,471tấn
28Bản mã định vị bệ đỡ động cơCHƯƠNG V E-HSMT12cái
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT33,531100m
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V E-HSMT5,365m3
31Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT43,714m3
32Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,374100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT1,966tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,037tấn
35Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT22,141m3
36Ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,904100m2
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT1,517tấn
38Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT47,25100m
39Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT45,363100m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6CHƯƠNG V E-HSMT15,53m3
41Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT92,118m3
42Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,552100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT5,693tấn
44Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT48,263m3
45Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT25,607m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT3,348100m2
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT5,714tấn
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,217tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT4,363m3
50Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)CHƯƠNG V E-HSMT15,75m3
51Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)CHƯƠNG V E-HSMT7,35m3
52Ván khuôn thép xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,346100m2
53Ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,716100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,155tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,076tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,66tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT2,814tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,221tấn
59Thép mạ kẽm lan can cầuCHƯƠNG V E-HSMT518,85kg
60Gia công lan canCHƯƠNG V E-HSMT0,519tấn
61Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V E-HSMT12,873m2
62Bulon chữ U, D22CHƯƠNG V E-HSMT8cái
63Ống gang thoát nước mặt cầu D110CHƯƠNG V E-HSMT20chiếc
64Nắp bịt đầu ống:CHƯƠNG V E-HSMT8cái
65Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,709m3
66Bê tông xà dầm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,197m3
67Bê tông xà, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,371m3
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,125100m2
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,013100m2
70Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,037100m2
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,082tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,058tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,013tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,062tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,007tấn
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,017tấn
77Bu lông chân chẻCHƯƠNG V E-HSMT8cái
78Bu lông D18 chân bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT4cái
79Dầm đỡ bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT211,2kg
80Bu lông M250x30CHƯƠNG V E-HSMT2cái
81Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van CHƯƠNG V E-HSMT1,079tấn
82Sản xuất cửa van phẳngCHƯƠNG V E-HSMT1,079tấn
83Inox 304 dày 4mmCHƯƠNG V E-HSMT209,16kg
84Sản xuất cấu kiện inox 304 đặt sẵn trong bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT0,209tấn
85Lắp đặt cấu kiện inox 304 đặt sẵn trong bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT0,209tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT21,441m2
87Cần cầu 10T vận chuyển hệ thống dàn van, cánh cống đến chân công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT1ca
88Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT133,426100m
89Đá dăm lót 1x2CHƯƠNG V E-HSMT130,978m3
90Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100CHƯƠNG V E-HSMT100,055m3
91Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100CHƯƠNG V E-HSMT29,372m3
92Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100CHƯƠNG V E-HSMT618,239m3
93Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100CHƯƠNG V E-HSMT141,631m3
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmCHƯƠNG V E-HSMT1,437100m
95Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpCHƯƠNG V E-HSMT0,553100m2
96Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaCHƯƠNG V E-HSMT69,3m2
97Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngCHƯƠNG V E-HSMT23,286m3
98Ống thép mạ kẽmCHƯƠNG V E-HSMT269,58kg
99Sắt vuông 14*14CHƯƠNG V E-HSMT242,45kg
100Sản xuất lan can sắtCHƯƠNG V E-HSMT0,512tấn
101Lắp dựng lan can sắtCHƯƠNG V E-HSMT30,568m2
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT26,8671m2
103Thép hình lên dàn vanCHƯƠNG V E-HSMT82,34kg
104Gia công thang sắtCHƯƠNG V E-HSMT0,082tấn
105Lắp dặt thang sắtCHƯƠNG V E-HSMT0,594tấn
106Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,309m3
107Ván khuôn xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,156100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,124tấn
109Thép hìnhCHƯƠNG V E-HSMT2.128,1
110Gia công khung lưới bảo vệCHƯƠNG V E-HSMT2,128tấn
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V E-HSMT43,292m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT113,071m2
113Thép 12x12 tấm nắp đậy sàn động cơCHƯƠNG V E-HSMT170,04kg
114Thép hình V50*50*4CHƯƠNG V E-HSMT108,93kg
115Gia công cửa lưới thép.CHƯƠNG V E-HSMT5,415m2
116Lắp dựng lắp đậy động cơCHƯƠNG V E-HSMT5,415m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT6,9541m2
118Khóa tấm lắp đậy sàn động cơCHƯƠNG V E-HSMT3cái
119Bê tông mặt đường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT41,068m3
120Nilong lót tái sinhCHƯƠNG V E-HSMT205,34
121Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V E-HSMT6,16m3
122Đắp cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,458100m3
123Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT1,027100m3
124Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT0,159100m2
125Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT67,686m3
126Nin lót tái sinhCHƯƠNG V E-HSMT338,43m2
127Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựCHƯƠNG V E-HSMT0,151100m2
128Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V E-HSMT1,506m3
129Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT7,898m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,272100m2
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT12,725m3
132Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT4,604m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT46,023m2
134Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT9,522100m3
135Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3CHƯƠNG V E-HSMT53,268100m3
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT307,8621m3
137Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT19,594100m3
138Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi CHƯƠNG V E-HSMT44,315100m3
139Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly CHƯƠNG V E-HSMT44,315100m3/1km
140Bơm tiêu nước thải đô thị trong quá trình thi công¸ máy bơm 20CVCHƯƠNG V E-HSMT20ca
141Mua đấtCHƯƠNG V E-HSMT197,508m3
142Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85CHƯƠNG V E-HSMT1,846100m3
143Đóng cọc gỗ, dài >2, 5m, thủ công, đất C1CHƯƠNG V E-HSMT32,4100m
144Đắp bao tải cátCHƯƠNG V E-HSMT472,018m3
145Đào xúc đất, thủ công, đất C1CHƯƠNG V E-HSMT656,6051m3
146Đóng cọc tre, dài CHƯƠNG V E-HSMT8,3100m
147Cọc tre giằng đậpCHƯƠNG V E-HSMT1.221,76m
148Thép dây buộc D4CHƯƠNG V E-HSMT24,537kg
149Nhân công buộc thép cọcCHƯƠNG V E-HSMT20công
150Bạt dứaCHƯƠNG V E-HSMT601,338m2
151Phên nứaCHƯƠNG V E-HSMT193,98m2
152Nhổ cọc treCHƯƠNG V E-HSMT20,35100m
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT6,566100m3
154Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly CHƯƠNG V E-HSMT6,566100m3/1km
155Tháo dỡ máy bơm hiện trạngCHƯƠNG V E-HSMT13,604tấn
156Tháo dỡ tủ điệnCHƯƠNG V E-HSMT61 tủ
157Bốc xếp máy bơm, ống xả, ống hút , tủ điệnCHƯƠNG V E-HSMT4cấu kiện
158Vận chuyển máy bơm, ống xả, ống hút bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn từ vị trí cống trình đến Công ty TNHH MTV khai thác CTTL tỉnh Hưng YênCHƯƠNG V E-HSMT6ca
159Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT58,028m3
160Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT201,619m3
161Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT103,712m3
162Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiCHƯƠNG V E-HSMT363,358m3
163Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V E-HSMT363,358m3
164Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V E-HSMT363,358m3
B PHẦN NHÀ TRẠM TRÊN SÀN ĐỘNG CƠ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,09tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,492tấn
3Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,506100m2
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT3,196m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT30,015m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,226m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,632m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,153m3
9Cốt thép lanh tô đường kính CHƯƠNG V E-HSMT0,073tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôCHƯƠNG V E-HSMT0,141100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 200CHƯƠNG V E-HSMT1,014m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,685100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,21tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,35tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,469tấn
17Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT4,63m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,942100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT1,112tấn
20Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT9,553m3
21Trát trần, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT96,584m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT68,48m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT146,416m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT172,538m2
25Trát má cửa, lam ngang, dày 1,5 cm, VXM75CHƯƠNG V E-HSMT22,959m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT46,32m
27Soi chỉ nõm:CHƯƠNG V E-HSMT121,92m
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn LevisCHƯƠNG V E-HSMT311,48m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn LevisCHƯƠNG V E-HSMT195,497m2
30Đắp chữ nổiCHƯƠNG V E-HSMT1Công
31Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ CHƯƠNG V E-HSMT0,274tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ CHƯƠNG V E-HSMT0,274tấn
33Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5CHƯƠNG V E-HSMT0,405tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2,5CHƯƠNG V E-HSMT0,405tấn
35Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0,40CHƯƠNG V E-HSMT0,94100m2
36Tôn úp nócCHƯƠNG V E-HSMT35,31m
37Cửa đi xếp sắt có thép láCHƯƠNG V E-HSMT4,8m2
38Lắp dựng cửa sắt xếp sắtCHƯƠNG V E-HSMT4,8m2
39Cửa đi tôn khung thép mạ kẽmCHƯƠNG V E-HSMT2,64m2
40Gia công cửa sổ nhôm hệ NH-38 kính dầy 5lyCHƯƠNG V E-HSMT15,84m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V E-HSMT15,84m2
42Lắp dựng cửa khung sắtCHƯƠNG V E-HSMT2,64m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V E-HSMT0,236tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V E-HSMT12m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT10,0031m2
46Khóa cửa bằng móc treoCHƯƠNG V E-HSMT2cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,218100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
50Đai giữ ốngCHƯƠNG V E-HSMT16
51Cầu chắn rácCHƯƠNG V E-HSMT4
52Đào móng băng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT1,8561m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V E-HSMT1,856m3
54Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mCHƯƠNG V E-HSMT4cái
55Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mCHƯƠNG V E-HSMT4cái
56Gia công và đóng cọc chống sétCHƯƠNG V E-HSMT2cọc
57Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmCHƯƠNG V E-HSMT92m
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mmCHƯƠNG V E-HSMT22m
59Kiểm tra điện trởCHƯƠNG V E-HSMT2điểm
60Chân bật thép D10 Z60x120x60CHƯƠNG V E-HSMT2,438kg
61Thép dẹt 40x4CHƯƠNG V E-HSMT3,768kg
62Quả nậm sứCHƯƠNG V E-HSMT4quả
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nướcCHƯƠNG V E-HSMT1,5881m2
64Tủ điện tổng 200x300x100CHƯƠNG V E-HSMT1cái
65Lắp đặt automat 32A,20ACHƯƠNG V E-HSMT3cái
66Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mmCHƯƠNG V E-HSMT3hộp
67Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmCHƯƠNG V E-HSMT1hộp
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngCHƯƠNG V E-HSMT8bộ
69Lắp đặt đèn chóaCHƯƠNG V E-HSMT8bộ
70Lắp đặt quạt treo tườngCHƯƠNG V E-HSMT3cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT90m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2CHƯƠNG V E-HSMT35m
73Lắp đặt công tắc 3 hạt, 2 hạtCHƯƠNG V E-HSMT5cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V E-HSMT2cái
75Lắp đặt ống ghenCHƯƠNG V E-HSMT140m
C THIẾT BỊ MÁY BƠM HĐ 8000 - 2A - 75KW
1Máy bơm không ống cột nước thấp kiểu HĐ 8000-2A có thông số QTK=8000 m³/h, HTK=2,45m, Nđc=75kw. ( Đồng bộ gồm: đầu bơm, bệ đỡ bơm, bệ đỡ động cơ, pu ly bơm, pu ly động cơ, van chặn miệng xả, nắp B đậy miệng xả, bảo hiểm dây đai, dây đai, không có động cơ)CHƯƠNG V E-HSMT3Máy
2Tủ phòng cháy chữa cháy (để 2 bình MT5 + 1 bình ZL8) (để trong tủ kín tôn dầy 1,2 ly)CHƯƠNG V E-HSMT2tủ
3Bình khí chữa cháy CO2 MT5CHƯƠNG V E-HSMT2bình
4Bình bột chữa cháy ABC MFZL8CHƯƠNG V E-HSMT1bình
5Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyCHƯƠNG V E-HSMT1bảng
6Xe cẩu 10T (cẩu thiết bị từ vị trí tập kết vào vị trí lắp đặt cho 2 máy).CHƯƠNG V E-HSMT1ca
7Chi phí lắp đặt máy bơm HĐ 8000 lắp động cơ 75kw + căn, hiệu chỉnh máy + chạy thửCHƯƠNG V E-HSMT16,68tấn
8Chi phí chạy thử máy bơm 75kwx8hCHƯƠNG V E-HSMT1.200kw
D ĐIỆN HẠ THẾ
1Cáp nhôm vặn soắn 2x(AL/XLPE 4x150mm2) đi chập đôi Cấp từ TBA 250kvaCHƯƠNG V E-HSMT80m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn (AL/XLPE 4x150mm2)CHƯƠNG V E-HSMT0,08km/dây
3Băng dính cách điệnCHƯƠNG V E-HSMT10Cuộn
4Đầu cốt AM150CHƯƠNG V E-HSMT16cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 (16 đầu)CHƯƠNG V E-HSMT1,610 đầu cốt
6Kẹp siết:CHƯƠNG V E-HSMT4cái
7Mã ốpCHƯƠNG V E-HSMT4cái
8ĐaiCHƯƠNG V E-HSMT8cái
9Khoái đaiCHƯƠNG V E-HSMT8cái
10Thép hìnhCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
11Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóngCHƯƠNG V E-HSMT4kg
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT41m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCHƯƠNG V E-HSMT4m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại ICHƯƠNG V E-HSMT0,410 cọc
15Rải dây tiếp địaCHƯƠNG V E-HSMT7m
16Tủ điện tổng trọn bộ (Át tổng 630A cắt từ, cắt nhiệt; Át chiếu sáng nhà bơm 1x100A, át nhánh máy đòng mở 1x50A, TI/600/5A, đồng hồ (A);(V) thanh cái đồng¸ phụ kiện kẻm theo tủ, KT 1800x800x500 trọn bộCHƯƠNG V E-HSMT1tủ
17Tủ tự bù 130KVAR trọn bộ, ĐK tự động 12 cấp, ATM tổng 400A,01 bộ điều khiển 12ATM nhánh 40A, 12 contacto 40A; 12 bình tụ (10 bình 10KVAR; 2 bình 15KVAR) và các phụ kiện đồng bộ kèm theo tủCHƯƠNG V E-HSMT1tủ
18Tủ điều khiển ATM 250A-3P, Contactor 225A, role nhiệt MT225A,Ti/200/5A, đồng hồ (V), đồng hồ A 200/5A, chuyển mạch, Nút ấn, KT 800x600x300… trọn bộCHƯƠNG V E-HSMT3tủ
19Lắp đặt tủ điện tổng 630A, tủ tự bù 130KVARCHƯƠNG V E-HSMT21 tủ
20Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, 3 động cơ 3x75KW và đấu nối vào dộng cơCHƯƠNG V E-HSMT31 tủ
21Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2CHƯƠNG V E-HSMT50m
22Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,05km/dây
23Đầu cốt M70CHƯƠNG V E-HSMT36cái
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2CHƯƠNG V E-HSMT3,610 đầu cốt
25Đầu cốt M35CHƯƠNG V E-HSMT4cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,410 đầu cốt
27Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95mm2CHƯƠNG V E-HSMT6m
28Lắp đặt cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x95mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,006km/dây
29Đầu cốt M95CHƯƠNG V E-HSMT6cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,610 đầu cốt
31Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 lắp công tắc hành trìnhCHƯƠNG V E-HSMT40m
32Vật tư phụ lắp đặt cáp và tủCHƯƠNG V E-HSMT1hệ
33Vận chuyển tủ điện và cáp điện bằng xe ô tô vận tải thùng trọng tải 2,5TCHƯƠNG V E-HSMT2ca
34Tủ điều khiển máy đóng mở kt 800x600x300, ngoài trời sơn tĩnh điện , 1 át tô mát 50A,2 khởi động từ 32A, cầu đấu giây, bộ điều khiển cầm tay đồng bộ theo tủCHƯƠNG V E-HSMT1tủ
35Cáp cấp nguồn chính từ tủ tổng sang tủ điểu khiển máy đóng mở bằng cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x16CHƯƠNG V E-HSMT25m
36Đầu cốt M16CHƯƠNG V E-HSMT8cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2CHƯƠNG V E-HSMT0,810 đầu cốt
38Cáp cho động cơ 4,5kW Cu/xlpe/pvc 3x6+1x4 mm2CHƯƠNG V E-HSMT10m
39Đầu cốt M6CHƯƠNG V E-HSMT30cái
40Đầu cốt M6CHƯƠNG V E-HSMT4cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3x6+1x4mm2CHƯƠNG V E-HSMT3,410 đầu cốt
42Bộ máy đóng mở điện loại VĐ10 + hộp số+ động cơ 4,5KW+ bệ đỡCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
43Thí nghiệm cáp lực hạ thế 1 sợiCHƯƠNG V E-HSMT1sợi
44Thí nghiệm cáp lực hạ thế 4 ruộtCHƯƠNG V E-HSMT1sợi
45Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, nhà máyCHƯƠNG V E-HSMT1HT
46Thí nghiệm APTOMAT 630A - 500VCHƯƠNG V E-HSMT1cái
47Thí nghiệm APTOMAT 400A - 500VCHƯƠNG V E-HSMT1cái
48Thí nghiệm APTOMAT 250A - 500VCHƯƠNG V E-HSMT3cái
49Thí nghiệm contactor, 225A, CHƯƠNG V E-HSMT3cái
E NHÀ QUẢN LÝ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,935100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT23,3661m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT37,2100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V E-HSMT0,06m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,088100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,075m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,568tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,713tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,272100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT18,865m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,015tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,178tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,1100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,552m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT10,634m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,099tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,024tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,126100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,407m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,866100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngCHƯƠNG V E-HSMT28,831m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ICHƯƠNG V E-HSMT1,16100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,16100m3/1km
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT9,4981m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,009100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,443m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,037tấn
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,01100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,481m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,099m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT10,764m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT11,102m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,276m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V E-HSMT0,032tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,018100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,4m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCHƯƠNG V E-HSMT41cấu kiện
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,029100m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 d=90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC. Đường kính D90mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,062tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,288tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,37100m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT2,033m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT24,996m3
46Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,447m3
47Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,249m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,106tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,158100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,004m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,259100m2
52Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT0,942100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,083tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,704tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mCHƯƠNG V E-HSMT0,746tấn
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT11,874m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,185m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,104m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mCHƯƠNG V E-HSMT0,235tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mCHƯƠNG V E-HSMT0,235tấn
61Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x30x2,0CHƯƠNG V E-HSMT0,314tấn
62Lắp dựng xà gồ thép thép hộp mạ kẽmCHƯƠNG V E-HSMT0,314tấn
63Lợp mái tôn liên doanh dầy 0,42 lyCHƯƠNG V E-HSMT0,772100m2
64Tôn úp nócCHƯƠNG V E-HSMT22,6m
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT95,075m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,592m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT177,944m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT144,448m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT12,001m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT15,301m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT48,7m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT11,86m
73Đắp chi tiết đỉnh vòm mặt trướcCHƯƠNG V E-HSMT2cái
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT273,611m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT171,75m2
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,692m3
77Lát nền, sàn gạch ceramic KT 80x80cmCHƯƠNG V E-HSMT54,869m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic trống trơn 30x30cmCHƯƠNG V E-HSMT5,07m2
79Ốp tường bằng gạch ceramic 30x60cmCHƯƠNG V E-HSMT23,961m2
80Ốp đá granít tự nhiên vào bệ bếpCHƯƠNG V E-HSMT2,16m2
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,477m3
83Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,535m3
84Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT9,477m2
85Ốp gạch bậc thềm bằng gạch đất nung 35x30cmCHƯƠNG V E-HSMT9,207m2
86Gia công cửa đi nhôm hệ NH-76 pa nô kính dầy 5lyCHƯƠNG V E-HSMT11,274m2
87Gia công cửa sổ nhôm hệ NH-38 kính dầy 5lyCHƯƠNG V E-HSMT9,72m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômCHƯƠNG V E-HSMT20,994m2
89Gia công cửa sắt, hoa sắtCHƯƠNG V E-HSMT0,171tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaCHƯƠNG V E-HSMT8,64m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT6,2291m2
92Tủ điện tổng 200x300x100CHƯƠNG V E-HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 32ACHƯƠNG V E-HSMT1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 20ACHƯƠNG V E-HSMT3cái
95Lắp đặt hộp automat KT 250x200x60mmCHƯƠNG V E-HSMT3hộp
96Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mmCHƯƠNG V E-HSMT2hộp
97Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt 1 lỗCHƯƠNG V E-HSMT1cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt 2 lỗCHƯƠNG V E-HSMT4cái
99Lắp đặt ô cắm đôi + viềnCHƯƠNG V E-HSMT10cái
100Đế âm tường chống cháy 50x80CHƯƠNG V E-HSMT14hộp
101Lắp đặt đèn LET dài 1,2mCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
102Lắp đặt đèn lốp găn trần D250, bóng LETCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
103Lắp đặt quạt trầnCHƯƠNG V E-HSMT3cái
104Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT95m
105Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT42m
106Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2CHƯƠNG V E-HSMT11m
107Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V E-HSMT10m
108Kéo rải dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2CHƯƠNG V E-HSMT50m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmCHƯƠNG V E-HSMT150m
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT2,3041m3
111Đắp đất nền móng công trình,CHƯƠNG V E-HSMT2,304m3
112Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mCHƯƠNG V E-HSMT2cái
113Gia công, đóng cọc chống sétCHƯƠNG V E-HSMT2cọc
114Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmCHƯƠNG V E-HSMT30m
115Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmCHƯƠNG V E-HSMT20m
116Kiểm tra điện trởCHƯƠNG V E-HSMT2điểm
117Chân bật thép D10 Z60x120x60CHƯƠNG V E-HSMT2,443kg
118Thép dẹt 40x4CHƯƠNG V E-HSMT20,096kg
119Quả nậm sứCHƯƠNG V E-HSMT2quả
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT1,2671m2
121Hoá chất làm giảm điện trở GEMCHƯƠNG V E-HSMT2bao
122Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậuCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
123Lắp đặt xí bệt màu trắngCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCHƯƠNG V E-HSMT1cái
125Lắp đặt vòi rửa 2 vòi lavaboCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
126Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
127Hộp đựng giấyCHƯƠNG V E-HSMT1hộp
128Giá đựng xà phòng màu nhạtCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
129Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmCHƯƠNG V E-HSMT0,023100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmCHƯƠNG V E-HSMT0,232100m
131Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmCHƯƠNG V E-HSMT0,03100m
132Lắp đặt ống nhựa PPR d=50mmCHƯƠNG V E-HSMT0,066100m
133Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=50/25mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
134Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=25/20mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR d=50mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR d=32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
137Lắp đặt tê thu nhựa PPR d=25/20mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
141Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
142Lắp đặt cút ren nhựa PPR PPR d=20mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
143Mang sông PPR d=25CHƯƠNG V E-HSMT5cái
144Mang sông PPR d=50CHƯƠNG V E-HSMT1cái
145Rắc co nhựa PPR D50CHƯƠNG V E-HSMT2cái
146Rắc co nhựa PPR D32CHƯƠNG V E-HSMT1cái
147Rắc co nhựa PPR D25CHƯƠNG V E-HSMT1cái
148Van khóa d=50CHƯƠNG V E-HSMT1cái
149Lắp đặt van phao cơCHƯƠNG V E-HSMT1cái
150Van 1 chiều d=25CHƯƠNG V E-HSMT1cái
151Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3CHƯƠNG V E-HSMT1bể
152Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 đường kính ống d=110mmCHƯƠNG V E-HSMT0,04100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mmCHƯƠNG V E-HSMT0,125100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=34mmCHƯƠNG V E-HSMT0,025100m
155Lắp đặt cút 90 độ D110CHƯƠNG V E-HSMT4cái
156Lắp đặt cút 90 độ D75CHƯƠNG V E-HSMT8cái
157Lắp đặt cút 135 độ D34CHƯƠNG V E-HSMT3cái
158Lắp đặt tê nhựa PVC D110CHƯƠNG V E-HSMT2cái
159Lắp đặt tê nhựa PVC D75CHƯƠNG V E-HSMT3cái
160Lắp đặt tê nhựa PVC D34/75CHƯƠNG V E-HSMT3cái
161Lắp đặt côn D75/34CHƯƠNG V E-HSMT3cái
162Mang sông D75CHƯƠNG V E-HSMT1cái
163Lắp đặt thoát sàn inox KT 105x105CHƯƠNG V E-HSMT1cái
164Khoan riếngCHƯƠNG V E-HSMT1cái
165Máy bơm điện LD, Q=3m3/h, H=30mH2OCHƯƠNG V E-HSMT1cái
166Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 d=75mmCHƯƠNG V E-HSMT0,18100m
167Lắp đặt cút 90 độ D75CHƯƠNG V E-HSMT8cái
168Đai bắt ốngCHƯƠNG V E-HSMT8cái
169Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V E-HSMT0,569100m2
170Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mCHƯƠNG V E-HSMT1,359100m2
171Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,442100m3
172Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT11,0461m3
173Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT15,908100m
174Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọcCHƯƠNG V E-HSMT1,591m3
175Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyCHƯƠNG V E-HSMT0,089100m2
176Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,182m3
177Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,549m3
178Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,954m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đườngCHƯƠNG V E-HSMT37,541m3
180Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,417100m2
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,039tấn
182Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,209tấn
183Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,909m3
184Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,177100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,177100m3
186Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,177100m3/1km
187Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,143m3
188Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,499m3
189Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT5,022m3
190Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,231100m2
191Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (chưa có BTK)CHƯƠNG V E-HSMT0,161tấn
192Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT1,938m3
193Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT162,885m2
194Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT66,773m2
195Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT57,8m
196Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT27,2m
197Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT2,9891m3
198Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,81100m
199Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọcCHƯƠNG V E-HSMT0,081m3
200Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,007100m2
201Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,162m3
202Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,056100m2
203Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,01tấn
204Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,008tấn
205Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,047tấn
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,98m3
207Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngCHƯƠNG V E-HSMT1,847m3
208Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,011100m3
209Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,011100m3/1km
210Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,063100m2
211Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,344m3
212Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,115m3
213Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT17,497m2
214Quét vôi ve các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuCHƯƠNG V E-HSMT17,497m2
215Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT9,6m
216Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT14,56m
217Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm 50x50x2CHƯƠNG V E-HSMT0,079tấn
218Gia công cổng bằng thép tấmCHƯƠNG V E-HSMT0,075tấn
219Gia công cổng sắt bằng thép vuông đặcCHƯƠNG V E-HSMT0,184tấn
220Đầu mũi đúc gangCHƯƠNG V E-HSMT31cái
221Bản lề cốiCHƯƠNG V E-HSMT9cái
222Bản mã gắn bản lề cối đỉnh trụCHƯƠNG V E-HSMT9bộ
223Chốt giữ cánh cổng xuống sânCHƯƠNG V E-HSMT1bộ
224Bộ then khóa cổngCHƯƠNG V E-HSMT2bộ
225Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT16,575m2
226Lắp dựng cánh cổngCHƯƠNG V E-HSMT10,455m2
227Khóa cổngCHƯƠNG V E-HSMT2cái
228Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngCHƯƠNG V E-HSMT0,74100m2
229Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗCHƯƠNG V E-HSMT0,03tấn
230Tháo dỡ cửa, thủ côngCHƯƠNG V E-HSMT12,6m2
231Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phCHƯƠNG V E-HSMT25,499m3
232Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănCHƯƠNG V E-HSMT2,875m3
233Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phCHƯƠNG V E-HSMT37,57m3
234Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3CHƯƠNG V E-HSMT0,659100m3
235Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT2,707100m3
236Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km còn lạiCHƯƠNG V E-HSMT2,707100m3/1km
237Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT8,6941m3
238Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT2,432100m
239Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọcCHƯƠNG V E-HSMT0,304m3
240Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,008100m2
241Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,486m3
242Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,033100m2
243Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,055tấn
244Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,018tấn
245Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,881m3
246Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,18m3
247Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,042100m2
248Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,043tấn
249Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,485m3
250Trát trần, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT12,626m2
251Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT15,898m2
252Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,087m2
253Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT4,85m2
254Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT17,86m2
255Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V E-HSMT17,86m2
256Lấp đất chân móng, độ chặt yêu cầu k = 0,9CHƯƠNG V E-HSMT3,084m3
257Tôn nắp bểCHƯƠNG V E-HSMT1cái
258Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,9391m3
259Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,147100m
260Đắp cát vàng tạo phẳng đầu cọcCHƯƠNG V E-HSMT0,143m3
261Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,007100m2
262Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,287m3
263Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,007100m2
264Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,019tấn
265Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,266m3
266Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,073m3
267Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,015100m2
268Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mCHƯƠNG V E-HSMT0,013tấn
269Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40CHƯƠNG V E-HSMT0,149m3
270Trát trần, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,488m2
271Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT8,92m2
272Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,6m2
273Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT11,2m2
274Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V E-HSMT11,2m2
275Đắp đất chân móng bểCHƯƠNG V E-HSMT0,784m3
276Mua than hoạt tínhCHƯƠNG V E-HSMT25kg
277Mua sỏi, đá đưa vào lọc nướcCHƯƠNG V E-HSMT0,3m3
278Cát vàngCHƯƠNG V E-HSMT0,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.024776E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.049E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về phần cung cấp và lắp đặt thiết bị: Là hợp đồng mua sắm và lắp đặt máy bơm không ống cột nước thấp cho trạm bơm có công suất từ 02 tổ máy 6.000 m³/h trở lên.- Về phần xây dựng: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi, Xây dựng hoặc Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất:+ 01 công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);+ 01 công trình lắp đặt thiết bị trạm bơm có công suất máy bơm từ 6000 m3/h trở lên (đối với kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc chuyên ngành điện);33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m32
2 Máy đầm bàn 1KW2
3 Máy đầm cóc Đầm đất, cát1
4 Máy đầm dùi 1,5KW1
5 Máy trộn 80L1
6 Máy trộn 250L1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn2
8 Máy hàn 23KW2
9 Máy bơm nước >= 15CV1
10 Cần cẩu bánh xích >= 16 tấn1
11 Máy ủi >= 110CV1
12 Cần trục ô tô >= 10 tấn1
13 Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->