Gói thầu: USTH 54 Mua sắm vật tư, thiết bị cho đề tài USTH.WEO.01 20-22 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội |
| Tên gói thầu | USTH 54 Mua sắm vật tư, thiết bị cho đề tài USTH.WEO.01 20-22 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 09:48:00 đến ngày 2020-10-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,501,650 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pump with heat sink for water circulation. / Bơm kèm tản nhiệt để tuần hoàn nước. | 1 | pcs | Áp suất max: 10 bar – Áp vào 1,5bar; Lưu lượng max: 6.81 L/phút; Kích thước lỗ 3/8"; Tự động ngắt khi áp suất lên 10 bar tự động bật lại khi áp suất về 1,5 bar; Tản nhiệt cong lò xo, inox 304 | ||
| 2 | Pump with controller/ Bơm và bộ điều khiển lưu lượng. | 1 | psc | Công suất: 28W -220v; Lưu lượng max: 3500 L/giờ; Áp cao tối đa: 3 m; Kèm bộ điều khiển lưu lượng; Kích thước vòi: 1-3/4” | ||
| 3 | Pressure sensors for pressure measurement / Cảm biến áp suất để đo áp suất nước. | 2 | pcs | Phạm vi: đo: 0 – 50 bar; Ngõ ra: 0 - 10VDC. Kiểu nối cáp: DIN; Cổng áp suất: PT1/4"; Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 125℃; Thân vỏ thép không gỉ; Chịu rung 20G, 20~200Hz; Môi chất: nước, dầu, khí. | ||
| 4 | Display for pressure sensor for reading pressure measurement/ Bộ hiển thị cho cảm biến áp để đọc kết quả đo áp suất. | 1 | set | Có sẳn nguồn DC 24V dùng cho sensor; Nguồn cấp rộng: 90-250 VAC; Chức năng: chỉnh zero, lock, reset, alarm, .... | ||
| 5 | Pressure sensors for pressure measurement / Cảm biến áp suất để đo áp suất nước. | 4 | pcs | Hiển thị số: -1 đến 10bar - Độ chính xác: ±0.5%FS; Ngõ ra: 1~5V, 0~5, 0~10VDC, 4~20mA, 2 kênh NPN hoặc PNP; Nối cáp dài 2m; Áp suất tối đa: 150%FS Max; Ren nối: Rc1/8", R1/8". | ||
| 6 | Flowmeter (rotameter) 1-150 L/h for the permeate / Lưu lượng kế (kiểu phao) để đo dòng sau lọc qua màng Yêu cầu kỹ thuật: Khoảng đo: 16- 160 l/h | 1 | pcs | Khoảng đo: 16- 160 l/h | ||
| 7 | Flowmeter (rotameter) for the concentrate / Lưu lượng kế (kiểu phao) để đo dòng cô đặc: | 1 | pcs | Khoảng đo: 250- 2500 L/h | ||
| 8 | Grain vessel for water filtration / Bộ lọc cát để lọc sơ bộ nước. | 2 | pcs | Lưu lượng: 500-1100L/h; Áp suất: 1-16 bar; Kích thước miệng đầu ra: 1”; Thể tích xử lý: 0.57 L | ||
| 9 | Alimentation case with continuous alimentation and electric security system / Bơm cấp nước với chế độ hoạt động liên tục và hệ thống bảo vệ điện. | 1 | set | Lưu lượng tối thiểu: 2000 L/h; Điện áp 220V; Rơ le bảo vệ bơm khi quá tải; Buồng inox | ||
| 10 | Aluminium section bars to support the system / Hệ khung nhôm để đỡ hệ thống. | 6 | set | vật liệu Inox 304 hộp 25 × 25mm; Hàn khung chắc và đánh bóng, chịu lực tối đa 100 k | ||
| 11 | Pipes and hydraulic fittings to connect the different parts of the system / Ống và phụ kiện thủy lực để kết nối các bộ phận khác nhau của hệ thống. | 1 | set | ống kết nối D8; D10; D12; D16; D21; D27 Kết nối nhanh, và khớp cố định | ||
| 12 | Maintain systems, screw and bolts / Hệ thống bảo trì, vít và bu lông | 1 | set | Hệ thống bảo trì, vít và bu lông | ||
| 13 | A 100 L tank (in plastic) / Thùng nhựa 100L | 1 | pcs | Thùng nhựa 100L | ||
| 14 | Nanofiltration membrane - Osmose Inverse membrane for water filtration TW30 (or equivalence) / Màng lọc nano - Osmose Inverse TW30 để lọc nước | 2 | box | Màng lọc nano - Osmose Inverse TW30 để lọc nước | ||
| 15 | Nanofiltration membrane - Osmose Inverse membrane for water filtration SW30 (or equivalence) / Màng lọc nano - Osmose Inverse TW30 để lọc nước | 1 | box | Màng lọc nano - Osmose Inverse TW30 để lọc nước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi