Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng học bộ môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049187 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng từ nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán chi nhiệm vụ không thường xuyên thuộc Ngân sách thành phố năm 2020 đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng tại quyết định số 5680/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 09:46:00 đến ngày 2020-11-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,232,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 2 | Màn chiếu chân đứng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 3 | Xe đẩy thực hành | 1 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 4 | Tủ phòng bộ môn | 4 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 5 | Tủ đựng dụng cụ | 6 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 6 | Bộ tranh công nghệ lớp 6 | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 7 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 8 | Dụng cụ cắm hoa | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 9 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 10 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 6 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 11 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà | 2 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 12 | Đĩa hình vải và trang phục | 2 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 13 | Bộ tranh công nghệ lớp 7 | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 14 | Dụng cụ thí nghiệm công nghệ (HS + GV + HC) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 15 | Mô hình con gà | 2 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 16 | Mô hình con heo | 2 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 17 | Bộ tranh công nghệ lớp 8 | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 18 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 19 | Bộ công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 20 | Bộ tranh công nghệ lớp 9 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 21 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 22 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 23 | Mạch điện 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 24 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 4) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 25 | Mạch điện 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 26 | Dụng cụ sửa điện - VLTH (thùng 6) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 27 | Thiết bị điện - VLTH (thùng7) | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 28 | Đồng hồ vạn năng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 29 | Công tơ điện | 5 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 30 | Bàn là và cầu là | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 31 | Cảm biến dòng điện | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 32 | Máy chiếu đa năng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 33 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 34 | Máy đo độ pH | 8 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 35 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 4 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 36 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 4 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 37 | Bút thử điện | 4 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 38 | Kim điện | 2 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 39 | Bộ Tuốc nơ vít | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 40 | Bộ linh kiện điện tử | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 41 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 42 | Cảm biến ánh sáng | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 43 | Cảm biến âm thanh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 44 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 45 | Kính hiển vi | 8 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 46 | Bình tam giác | 20 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 47 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 48 | Ống nghiệm | 200 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 49 | Lam kính | 10 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 50 | La men | 20 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 51 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 20 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 52 | Tiêu bản nhiễm sắc thể rễ hành | 1 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 53 | Cảm biến nhịp tim | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 54 | Máy tính dùng cho giáo viên | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 55 | Máy tính dùng cho học sinh | 51 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 56 | Máy chiếu đa năng | 3 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 57 | Màn chiếu treo tường | 3 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 58 | Giá treo máy chiếu | 3 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 59 | Bộ chia tín hiệu VGA | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 60 | Dây cáp tín hiệu VGA và Dây USB | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 61 | Switch D-Link DES-1024D | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 62 | Bàn vi tính dùng cho giáo viên | 7 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 63 | Bàn vi tính dùng cho 01 học sinh | 53 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 64 | Ghế giáo viên | 5 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 65 | Ghế học sinh | 53 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 66 | Máy tính dùng cho giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 67 | Máy tính dùng cho học sinh | 69 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 68 | Bàn vi tính dùng cho 01 học sinh | 44 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 69 | Màn hình cảm ứng | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 70 | Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 71 | Giá để thiết bị bằng kim loại | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 72 | Camera vật thể | 6 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 73 | Máy chiếu đa năng | 28 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 74 | Màn chiếu chân đứng | 6 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 75 | Nẹp treo tranh dạng ống dẹp | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 76 | Máy tính bỏ túi | 33 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 77 | Bảng phụ loại thông dụng phù hợp với mục đích sử dụng | 3 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 78 | Kính hiển vi | 3 | Cái | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi