Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 09:37:00 đến ngày 2020-10-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,139,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tạo oxy có xông mũi họng | 1 | Cái | Dung tích: 3 Lít Trọng lượng: 13 Kg Công suất tiêu thụ: | ||
| 2 | Búa thử phản xạ | 3 | Cái | Chất liệu : Hợp kim kẽm, PVC | ||
| 3 | Đèn Clar | 3 | Cái | Trọng lượng: 380 gram Pin sạc tích hợp trên thân đèn Nguồn: 220V Rất nhẹ (150g), giúp cho Bác sĩ làm việc lâu không bị mỏi cổ. Bóng đèn Led ánh sáng trắng công suất cao, cho ánh sáng trung thực, tuổi thọ cao. Gương cầu được chế tạo chính xác giúp tạo độ gom tròn, có thể điều chỉnh được từ 1cm đến 6cm. Pin sạc dung lượng cao, một lần sạc dùng liên tục từ 6-8 giờ. | ||
| 4 | Máy đo huyết áp cổ tay | 3 | Cái | - Màn hình kỹ thuật số LCD - Phương pháp đo: Đo dao động. Tự động bơm và xả khí. - Giới hạn đo: Huyết áp: 0 tới 299 mm Hg/ Nhịp tim: 40 tới 180 nhịp/phút. - Độ chính xác: Huyết áp: ±3 mm Hg/ Nhịp tim: ±5%. Pin: 2 pin alkaline AAA 5V - Trọng lượng: 90 g (không gồm pin). - Kích thước máy : Khoảng 0 (rộng) x 63.4 (cao) x 13.4 (dài) mm | ||
| 5 | Máy đo nhiệt độ | 3 | Cái | Nhiệt Độ cơ thể Đo Lường 34.0-42.9 °C/93.2-109.2 °F Nhiệt Độ bề mặt Đo Lường 0-100 °C/32-212 °F Chất liệu : ABS Nhựa Độ Phân Giải màn hình: 0.1 °C (0.1 °F) Khoảng cách đo: 1 cm ~ 5 cm Độ chính xác (+/-) 0.2 °C Tự động tắt máy Thời Gian Khoảng 18 s Tình trạng hoạt động: 5-40 °C/41-104 °F; RH | ||
| 6 | Máy khí dung | 3 | Cái | Tính năng: Xông khí dung mũi họng Tốc độ phun khí: 0,4 ml/phút Dung tích cốc thuốc: 7ml Kích thước hạt: 5 micron Phụ kiện kèm theo: 5 miếng lọc dự phòng, Hướng dẫn sử dụng, Ống ngậm, Mặt nạ trẻ em, Mặt nạ người lớn | ||
| 7 | Gậy chống có 4 chân (inox) | 2 | Cái | - KT: 23x19x70-85cm (+/- sai số 5%) - Có chỉnh cao - thấp; Khối lượng: 1 kg | ||
| 8 | Ghế vệ sinh inox không bánh xe | 2 | Cái | - Khung inox , nệm ngồi simily. - KT: 55 x 45 x 90 cm (+/- sai số 5%); - Chổ ngồi:45 x 45 x 45 cm | ||
| 9 | Đèn hồng ngoại | 2 | Cái | - Khung sườn inox ,chân đế inox ,nặng nên không dễ bị ngã tạo sự an toàn khi điều trị . - Có 4 bánh xe thuận tiện khi di chuyển ,chóa đèn làm bằng nhôm đủ rộng để khu trú được tia hồng ngoại tập trung nơi vùng cần điều trị - Bóng đèn hồng ngoại công suất 250W. | ||
| 10 | Đèn sạc xách tay | 5 | Cái | Công suất phát sáng: 180 Lumens Led : 15 White SMD + 6 Red SMD Mode: 3 + chớp Chiếu xa: 20m Nguồn: 2 pin 18650 / 3 pin AA Kích thước (mm): 152 x 100 Trọng lượng (g) : 400g Chống bụi và nước : IPX6 | ||
| 11 | Ghế phòng chờ | 10 | Cái | Kiểu dáng: - Ghế phòng chờ khung thép - Bằng gồm 4 chỗ - Đệm và tựa ghế sử dụng tôn đột lỗ tạo sự thông thoáng, bề mặt sơn tĩnh điện - Chân và tay ghế bằng chất liệu hợp kim mạ Ni-Cr - Ghế sử dụng chân tăng chỉnh tiện dụng Kích Thước: W2420 x D630 x H820 mm Chất liệu: - Chân và tay thép mạ Ni-Cr - Đệm tựa tôn sơn tĩnh điện | ||
| 12 | Bàn ra đồ ăn inox | 5 | Cái | Chất liệu : Inox 304 Kích thước : 1500*750*800 | ||
| 13 | Bàn sơ chế cắt, chặt, băm | 3 | Cái | Chất liệu : Inox 304 Kích thước : 1500*750*800 | ||
| 14 | Chảo nhôm công nghiệp | 2 | Cái | Chất liệu: Nhôm | ||
| 15 | Tủ nấu cơm điện | 1 | Cái | Kích thước : 1430 x 680 x 620 Lớp cách nhiệt cao cấp chống nóng và giữ nhiệt. Van xả áp đồng đảm bảo an toàn. Van cấp nước tự động cao cấp Bánh xe vận chuyển dễ dàng và bền bỉ. Van xả đáy cao cấp Zoăng cách tủ cao cấp chống thoát nhiệt Công suất tiêu thụ 12 KW/h. Điện 3 pha 380V/60Hz Cảm ứng nước. Cấp nước tự động. Giao diện điều khiển: cảm ứng hoặc qua ứng dụng trên điện thoại thông minh/ máy tính bảng (nền tảng Android và iOS) qua kết nối Wifi và mạng di động. Cho phép điều khiển và thiết lập các chế độ nấu phù hợp với từng loại thực phẩm và khối lượng thực phẩm qua điện thoại thông minh, máy tính bảng. | ||
| 16 | Nồi nấu canh công nghiệp điện 50 lít | 2 | Cái | Có 3 lớp cách nhiệt, nồi có chân tăng chỉnh Dùng mâm nhiệt loại lớn có báo quá nhiệt và tự động ngắt Kích thước: 450x450x900, Đường kính: 400 Dung tích: 50 lít Loại đầu đốt: là mâm nhiệt lớn inox 304 Nhiệt độ : 50-120 độ C (Thang đo trên chiết áp) Thời gian sôi : 40-60Phút Lượng điện tiêu thụ: 9kW/h Chất liệu chính: Inox 304 Điện áp: 220V/ 50Hz hoặc 380V/50Hz | ||
| 17 | Máy xay thịt tự động | 1 | Cái | Điện áp:110 V ~ 240V - Công suất:1200W - Kích thước: 500 * 340 * 520mm - Chất liệu SUS201 - Công suất xay: 240kg/h | ||
| 18 | Tủ mát bảo quản | 1 | Cái | Loại tủ : Tủ mát 2 cánh mở 2 bên Dung tích (L) : 600 Trọng lượng (Kg) : 129 Kích thước tủ (D x R x C mm) :900x 630x 1856 mm Điện năng tiêu thụ (Kw/24h) : 2.6 Điện áp (V) : 220v/50Hz Kính cửa tủ : Mặt kính chịu lực trong suốt Nhiệt độ : 0 độ C - 10 độ C Gas : R134a | ||
| 19 | Xe đẩy đồ ăn inox 3 tầng | 3 | Cái | Chất liệu : Inox 304 Kích thước : 600*900*900 | ||
| 20 | Xe thu dọn đồ ăn | 3 | Cái | Chất liệu : Inox 304 Kích thước : 600*900*900 | ||
| 21 | Giá để bát đĩa inox | 5 | Cái | Chất liệu : Inox 304 Kích thước : 1500*500*1500 | ||
| 22 | Bàn ăn Inox | 15 | Cái | Chất liệu : Inox 304 Kích thước : 1500*700*800 | ||
| 23 | Ghế ăn Inox | 150 | Cái | Chất liệu : Inox 304 Kích thước : Rộng 380 x sâu 380 x cao 460 mm | ||
| 24 | Bếp gas công nghiệp | 2 | Cái | - Kích thước: 800x700x475mm - Ga: 2800Pa | ||
| 25 | Khay cơm Inox | 150 | Cái | -Chất liệu : sus 304 cao cấp. Kích thước :31x24x2,5 cm. | ||
| 26 | Âu đựng cơm, canh nhựa | 100 | Cái | Kích thước: Cao 10 cm Đường kính: 23 (cm) Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất Âu được làm bằng chất liệu nhựa PP bền, chắc, chịu nhiệt tốt Âu có nắp đậy để giữ nhiệt độ cho thức ăn Xung quanh âu được trang trí họa tiết hoa văn chìm Âu không gây mùi nhựa vào thức ăn Âu dễ dàng lau, chùi rửa | ||
| 27 | Bàn ghế làm việc | 3 | Bộ | Kích thước : W1200 x D700 x H750 mm Chất liệu : có mặt bàn gỗ Laminate, chân sắt sơn tĩnh điện và yếm bằng gỗ. - Ghế: Ghế xoay SG550 có cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, đệm tựa mút bọc nỉ , chân nhựa có bánh xe để di chuyển Kích thước: Rộng 560 – sâu 540 – cao 900 ÷ 1025 | ||
| 28 | Máy tính để bàn | 3 | Bộ | Bộ xử lý Intel® Core™ i3-8100 6M bộ nhớ đệm, 3,60 GHz Ổ cứng: 500GB SATA3 7200 RPM Bộ nhớ RAM: 4GB DDR4-2400MHz Mainboard: H310 Express Chipset Support Socket 1151 for 8th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors. 4xDDR4 DIMM upto 64GB. Tích hợp sẵn IC bảo mật TPM 2.0 Mainboard đồng thương hiệu với máy tính. | ||
| 29 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Chức năng: Copy – In mạng – Quét màu mạng - Đảo mặt bản chụp-Đảo mặt bản gốc – Chia bộ Tốc độ sao chụp/in : 20 trang A4 / phút Sao chụp liên tục : 999 bản Thời gian khởi động máy : 20 Giây Tốc độ sao chụp bản đầu tiên : 6 Giây Mức độ Thu nhỏ / phóng to : 50%-200 % Màn hình cảm ứng: 4.3 inch Dung lượng bộ nhớ : 1Gb Khay chứa giấy chuẩn : 1 khay x 250 tờ Khay giấy tay : 100 tờ Khay giấy ra : 250 tờ Khay giấy ra : 250 tờ Cỡ giấy: A6-A3 Định lượng giấy sao chụp : 60 -90g/m2 Khay gầm; 60 -162 g/m2 Khay tay Chức năng tự động đảo mặt bản chụp: có Chia bộ tài liệu tự động : Có 999 bộ; Chia xoay 90 độ. Chức năng In mạng : Có sẵn Độ phân giải in: 600 dpi Ngôn ngữ in : PCL5e, PCL6, RPCS™. Cổng in kết nối : USB 2.0, SD slot, USB Host I/, Ethernet 10 base-T/100 base-TX, Ethernet 1000Base T. Chức năng Scan mạng : Có sẵn Tốc độ scan : 50 trang màu, trang đen trắng/phút Công suất tiêu thụ điện tối đa: 1.55Kw Nguồn điện: 220/240V - 50/60Hz Kích thước máy (WxDxH): 587 x 568 x 460 mm Bộ nạp và đảo bản gốc: ARDF - DF 2020 (dung lượng 100 tờ) | ||
| 30 | Bàn ghế phòng khách | 3 | Cái | Chất liệu : Gỗ sồi Sản phẩm bao gồm : - 01 Ghế văng dài kích thước: 2000 x 700 mm - 02 Ghế đơn : 350 x 350 mm. - 01 Bàn trà lớn: 1000 x 500 mm. - 01 Văng góc kích thước 1100 x 700mm - mặt kính bàn dày 7mm. | ||
| 31 | Máy vật lý trị liệu đa năng | 3 | Cái | Máy có thể sử dụng ở 2 chế độ nguồn điện: - Nguồn xoay chiều 220V. Công suất điện tiêu thụ 35W. - Nguồn điện một chiều 12V ( chỉ sử dụng đuợc ở 2 chế độ trị liệu điện xung và cân bằng tĩnh điện ion âm ). Công suất tiêu thụ 3W. Chế độ nguồn này chỉ có ở những máy theo nhu cầu và đặt hàng riêng. Trọng luợng: 2 kg. Kích thuớc:230mm *180mm*60mm ( Rộng * Dài* Cao ). Dạng điện áp đốt nhiệt hồng ngoại: dao động hình sin, điều biến thời gian, tần số 50Hz, tần số lặp 1 Hz, biên độ điện áp hiệu dụng 34Veff. Dạng xung trị liệu: Xung hình vuông, dải tần số 15Vpp đến 100Vpp có dảo cực, độ rộng xung biến đổi tự động giữa 70µs và 90µs. Điện áp đầu ra cân bằng ion: -350V đến (-120 V). Trở kháng ra cân bằng ion: >2M. Đặt thời gian điều trị: 10, 15, 20, 30, 40, 50, 60 ( phút). | ||
| 32 | Máy tập đi bộ lắc tay | 5 | Cái | Tập toàn thân KT: 110 x 50 x 1450(cm) Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện Trụ chính: D114x3,2 Ống phụ: D90x3, D48x3, D42x3 | ||
| 33 | Máy đạp xe ngoài trời | 5 | Cái | KT:105 x 55 x 125cm Chất liệu: sắt, Công nghệ sơn tĩnh điện Độ dày thép:2,5mm, sơn: 0,05mm | ||
| 34 | Thiết bị luyện tập tay vai ngoài trời | 5 | Cái | KT:105 x 105 x 130cm Chất liệu: sắt, Công nghệ sơn tĩnh điện Độ dày thép:2,5mm, sơn: 0,05mm | ||
| 35 | Xà đơn | 3 | Cái | + Chiều cao tối đa: Khoảng 2m35 + Chiều cao tối thiểu: Khoảng 1m80 + Mức chịu tải tối đa: 200 kg trong điều kiện thực hiện các bài tập mạnh (Hai người lớn cùng đu lên giật thoải mái) +Chất liệu: Hợp kim thép có độ bền cao gia tăng chịu tải, sơn tĩnh điện + Độ rộng thanh xà (tay cầm): 90 cm. + Đường kính thanh xà: Phi 28 (theo tiêu chuẩn xà đơn dành cho người châu Á) + Tổng khối lượng sản phẩm: 17 kg | ||
| 36 | Xà kép luyện tập | 3 | Cái | Chất liệu: Chân đế làm bằng thép U 100 x 50mm, ống thép tròn D60 sơn màu xanh, tay xà làm từ ống thép D34 mạ kém màu trắng. Kích thước: 145-175 cm Độ rộng tay xà: 36-46 cm Trọng lượng người tập: 150kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi