Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229566-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220208547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 09:52:00 đến ngày 2022-03-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,147,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng dân dụng, công nghiệp).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc trong lượng từ 60kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Nhà lớp học bộ môn Trường THCS 8/4; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng, cải tạo nhà 2 tầng 8 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng ĐC: Đường bản Cọ, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm quy hoạch xây dựng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mộc Châu + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. ĐC: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dung huyện Mộc Châu Địa chỉ: Tiểu khu 14, thị trấn Mộc Châu, huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,318100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,4834m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,84m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8781m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,7841m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,9437m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,41100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6606m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0413100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3975tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9243tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1689tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5582m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0608m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,045100m3
16Đổ đất trồng hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,782m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,411m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0514100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3597m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9077tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6956tấn
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1467100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1467100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,147100m3
B PHẦN THÂN XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,471m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,471m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,108100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5601tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0547tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5601tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7551tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0505tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3711m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5688100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,061tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0809tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7066tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2454tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7488tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0825tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,604m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7145100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4232tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8828tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,3904m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4015100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1613tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1014tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,2915m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0136100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6061tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9992tấn
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,396m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,9631m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,1348m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2756m3
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7417tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7417tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V183,8208m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9012100m2
38Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m
C HOÀN THIỆN XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Khuôn cửa đi kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,96m
2Khuôn cửa đi đơn, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m
3Khuôn cửa sổ kép, khuôn thép, sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,56m
4Cửa đi thép Pa nô kính sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8m2
5Cửa sổ thép kính sơn tĩnh điện (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,12m2
6Cửa sổ chớp tôn (lớp ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,388m2
7Vách kính khuôn thép sơn tĩnh điện, kính trắng 4.5 ly ( cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,016m2
8Hoa sắt cửa, lan can sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V803,84kg
9Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,4624m2
10Khoá cửa quả chuỳMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
11Bậc lên cửa thăm mái ống thép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m
12Nắp tôn cửa thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Hoa văn trang trí (Đã bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Lan can cầu thang + lan can hành lang (sơn tĩnh điện - chưa bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.117,9568kg
15Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V118cái
16Mặt bích thép ống D60x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
18Mặt bích trụ con thép hộp vuông 40x40x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
19Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XMPCB30 mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,274m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,152m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.231,292m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V276,4422m2
24Trát xà dầm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V401,4068m2
25Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V840,14m2
26Trát gờ chỉ, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,6m
27Kẻ chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V96,6m
28Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V61,506m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.725,161m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V606,874m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,808m3
32Đắp bê tông xỉ nhẹ (Đã bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,808m3
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V812,2056m2
34Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,892m2
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XMPCB30 mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,74m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XMPCB30 mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,8222m2
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XMPCB30 mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,854m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7424100m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1748100m2
D ĐIỆN TRONG NHÀ XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 4x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
2Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC, tiết diện 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
3Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V530m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
5Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
6Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V530m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.300m
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp trần 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
14Bộ điều tốc quạt (mặt 2 lỗ, đế âm, 2 chiết áp...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
20Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
25Vít nở 5cm và 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
26Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
31Băng dính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V50cuộn
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
33Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
34Giá đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
E VẬT LIỆU THU SÉT XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V250m
4Quả hồ lô sứ mầu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V9quả
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
7Miếng đệm bằng chì D5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
9Thép đk 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4419kg
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
F THOÁT NƯỚC MÁI XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Rọ chắn rác inox d90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2ống lồng PVC đk 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
6Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
G VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,889m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2157m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8632tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,032710m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8079100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,001tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,08m3
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CŨ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.383,424m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V707,53m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V109,2552m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V159,8128m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V525,368m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,24m2
7Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,164m2
8Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1016100m2
9Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V262,412m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V736,5008m2
11Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (tạm tính 10 công))Mô tả kỹ thuật theo Chương V10công
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.383,424m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V707,53m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,255m2
15Trát xà dầm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,813m2
16Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V525,368m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.177,86m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V707,53m2
19Khuôn cửa thép, khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,3m
20Cửa đi thép, khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng - chưa khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,64m2
21Cửa sổ thép, khuôn kép (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
22Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
23Hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V318,5138kg
24Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,164m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V4,102100m2
26Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600mm (đã bao gồm vật liệu + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,412m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V736,501m2
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,1222m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V90,1222m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V90,122m3
I PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CŨ
1Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
4Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
5Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
23Tủ điện phòng nhựa MICA chứa 2-4 MODULMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
25Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
J SÂN BÊ TÔNG S1
1Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V440m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m3
K SÂN BÊ TÔNG S2
1Rải bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V224m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008100m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (L=126 m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2753100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7806m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50, xi măng PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6012m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7616m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XMPCB30 mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,54m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2906m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2653tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V130cấu kiện
M PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V14,284m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,284m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,284m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,284m3
N XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5044m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8102m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3297m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1209100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0188tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1073tấn
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50.Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,703m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V173,903m2
14Mũi mác chôn vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V243cái
15Đổ bù đất (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
O CẢI TẠO TƯỜNG RÀO T1
1Tháo dỡ tường rào B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m2
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4792m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,075m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5812m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50.Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,0336m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,1628m2
P PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,78m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2479m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,144m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6619m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3732m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V76,6508m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V100,7265m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V100,7265m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V100,727m3
Q PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5869m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V79,872m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5034m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V64,2404m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V234,2436m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V213,23m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V213,23m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V213,23m3
R CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,234m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,718m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,0232m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4066m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0155tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1866100m2
14Tôn úp nóc.Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3m
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,7412m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V45,234m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m2
19Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,641m2
20Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V3,81m2 cấu kiện
S THÁO DỠ NHÀ XE CŨ
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0949tấn
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,515100m2
T LẮP DỰNG NHÀ XE TẠI VỊ TRÍ MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0896100m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,095tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,515100m2
U XÂY MỚI NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,551m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,636m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,175m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1405tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2638tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2944tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1405tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2638tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2944tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784100m2
15Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB40 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 50.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.222E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.148.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng dân dụng, công nghiệp).- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 2 - Có hợp đồng lao động phù hợp với nhà thầu- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- 01 người kỹ sư an toàn lao động có trình độ Tốt nghiệp ĐH chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có xác nhận của chủ đầu tư với các công trình liện quan)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng từ 7 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
2 Máy đào dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
3 Máy kinh vĩ đảm bảo các yêu cầu đo góc, phóng tuyến1
4 Máy thủy bình đảm bảo các yêu cầu đo cao1
5 Máy hàn công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu2
6 Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu2
7 Đầm cóc trong lượng từ 60kg Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu2
8 Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu2
9 Máy trộn vữa dung tích từ 80 lít trở lên Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->