Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229935-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220202269
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 09:50:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,029,851,536 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm hạng mục thi công khối nhà tối thiểu 02 tầng và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 300
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 600
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nhơn Trạch
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hùng Chi; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng DQC - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Quốc Tế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V853,04m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhân tạo 400x400mm chống trơnTheo chương V68,56m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhân tạo 400x400mmTheo chương V784,48m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mmTheo chương V49,21m2
5Tháo dỡ gạch, đá ốp chân tườngTheo chương V77,248m2
6Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá đen 50x200mmTheo chương V63,505m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mmTheo chương V13,743m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V226,333m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V80,828m2
10Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly cường lựcTheo chương V124,688m2
11Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly cường lựcTheo chương V93,632m2
12Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly cường lựcTheo chương V6,72m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V225,04m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V79,66m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V79,66m2
16Tháo dỡ lan can cầu thangTheo chương V17,6m
17Cung cấp Lan can cầu thang Inox 304 hộp 40x40x1,2mm+ tay vịn bằng Inox D60 dày 1,4mmTheo chương V21,12m2
18Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V21,12m2
19Ccld trụ cầu thang Inox 304 D90 dày 2mmTheo chương V1trụ
20Vệ sinh đánh bóng lại mặt đá granite cầu thangTheo chương V1t.bộ
21Vệ sinh đánh bóng lại mặt đá granite bậc tam cấpTheo chương V1t.bộ
22Tháo dỡ lan can hành langTheo chương V51,9m
23Láng granitô nền sànTheo chương V28,94m2
24Lan can Inox hành lang (tay vịn D60 dày 1,4mm; thanh hộp 20x40 dày 1,2mmTheo chương V61,242m2
25Lắp dựng lan can Inox hành langTheo chương V61,242m2
26Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V593,049m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cầu phông, li tô máiTheo chương V10,775tấn
28Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V2,873tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V2,873tấn
30Bu lông D16 (M8.8)Theo chương V192cái
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V7,902tấn
32Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V7,902tấn
33Lợp mái ngói (10-:-11) v/m2, chiều cao Theo chương V5,93100m2
34Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V158,29m2
35Ngâm nước xi măngTheo chương V97,01m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V158,29m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V158,29m2
38Tháo dỡ trầnTheo chương V464,08m2
39Thi công trần chìm giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V33m2
40Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (bao gồm hệ khung xương chìm)Theo chương V396,06m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 kháng ẩm (bao gồm hệ khung xương nổi)Theo chương V35,02m2
42Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V1.883,13m2
43Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V20,28m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V331m2
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V1.022,393m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V604,7m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2.825,126m2
48Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V280,595m2
49Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V347,205m2
50Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V519,564m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V259,782m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V313,901m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.147,364m2
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V10,008100m2
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V8,53100m2
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V32,74m2
57Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V92,8m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,51m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V17,51m2
60Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300mmTheo chương V32,74m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600mmTheo chương V104,4m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V75,44m2
63Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V37,72m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V75,44m2
65Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữuTheo chương V1t.bộ
66Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trần D400 -28WTheo chương V29bộ
67Lắp đặt các loại đèn Led đôi 1,2m 2x20WTheo chương V36bộ
68Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo chương V4cái
69Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Dowlight D155-16W âm trầnTheo chương V58bộ
70Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trần D220 -14WTheo chương V70bộ
71Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V20cái
72Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mmTheo chương V18cái
73MCB - 2PHA - 25(A)Theo chương V24cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V52cái
75Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo chương V58cái
76Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V5cái
77Lắp đặt hộp nối, đế âmTheo chương V113hộp
78Mặt nạ MCBTheo chương V24cái
79Mặt nạ ổ cắmTheo chương V52cái
80Mặt nạ công tắc đơnTheo chương V11cái
81Mặt nạ công tắc đôiTheo chương V26cái
82Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmTheo chương V1,1100m
83Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo chương V1,1100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmTheo chương V1,5100m
85Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmTheo chương V1,1100m
86Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương V1,1100m
87Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2Theo chương V500m
88Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2Theo chương V300m
89Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mmTheo chương V200m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mmTheo chương V60m
91Vệ sinh, sạc ga máy lạnh hiện hữuTheo chương V12máy
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V2bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V4bộ
94Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V8bộ
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương V30bộ
96Lắp đặt Lavabol 1 vòi + bộ xảTheo chương V8bộ
97Lắp đặt kệ kínhTheo chương V8cái
98Lắp đặt gương soiTheo chương V8cái
99Lắp đặt vòi rửaTheo chương V4bộ
100Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm dày 2,3mm PN10Theo chương V0,18100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2,8mm PN10Theo chương V0,2100m
102Lắp đặt co nhựa PPR D25mmTheo chương V4cái
103Lắp đặt co nhựa PPR D20mmTheo chương V18cái
104Lắp đặt Co thu D25-20mmTheo chương V8cái
105Lắp đặt Tê thu D25mmTheo chương V1cái
106Lắp đặt Tê thu D25-20mmTheo chương V8cái
107Co răng trong PPR D20mmTheo chương V18cái
108Dây cấp nước Inox 60cmTheo chương V12cái
109Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25mmTheo chương V2cái
110Lắp đặt co răng ngoài D42mmTheo chương V8cái
111Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 1,7mm PN9Theo chương V0,08100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 2,8mm PN9Theo chương V0,26100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,7mm PN9Theo chương V0,24100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm dày 4,9mm PN9Theo chương V0,32100m
115Lắp đặt co nhựa D42mmTheo chương V4cái
116Lắp đặt co lơi D42mmTheo chương V16cái
117Lắp đặt co nhựa D60mmTheo chương V4cái
118Lắp đặt co lơi D60mmTheo chương V14cái
119Lắp đặt co lơi D90mmTheo chương V4cái
120Lắp đặt co lơi D114mmTheo chương V14cái
121Lắp đặt Tê cong D90-42mmTheo chương V4cái
122Lắp đặt Y đk 114mmTheo chương V8cái
123Lắp đặt Y đk 60mmTheo chương V6cái
124Lắp đặt Y giảm D90-60mmTheo chương V14cái
125Lắp đặt Y giảm D114-60mmTheo chương V2cái
126Lắp đặt tê chếch D114-50mmTheo chương V2cái
127Lắp đặt tê chếch D90-50mmTheo chương V2cái
128Tê bảo vệ thông hơi D60mmTheo chương V1cái
129Lắp đặt phễu thu bằng Inox D90Theo chương V10cái
130Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V2cái
132Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V2cái
133Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo chương V4bộ
134Lắp đặt co thông tắc D90mmTheo chương V2cái
135Lắp đặt co thông tắc D114mmTheo chương V2cái
136Ty treo ống D60Theo chương V8cái
137Ty treo ống D90Theo chương V8cái
138Ty treo ống D114Theo chương V10cái
139Cầu chắn rác InoxTheo chương V22cái
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V2,756100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,055100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,244100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V13,769m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V37,371m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,501100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo chương V4,005m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo chương V2,037m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,758100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V16,476m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V2,936100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V12,674m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,453100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V14,009m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,502100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V14,113m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,456100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V11,422m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V1,703100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V54,168m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V4,808100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V1,482100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,892m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,176100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,14tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V2,359tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,309tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,473tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,716tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V4,731tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,437tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V3,189tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V5,159tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,069tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,837tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,657tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V0,072tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V0,307tấn
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V7,911100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V5,866100m2
41Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100Theo chương V6,698m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V1,17m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V3,494m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V0,783m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V17,279m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V6,516m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V58,838m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V11,814m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo chương V17,05m3
50Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mmTheo chương V16,875m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x400mmTheo chương V11,305m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mmTheo chương V124,43m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V192,274m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V16,875m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V224,73m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V506,467m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V549,103m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V269,69m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V510,012m2
60Láng seno dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V122,563m2
61Ngâm nước xi măngTheo chương V63,266m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V134,857m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V224,73m2
64Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V495,162m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V1.351,481m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V224,73m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V1.846,643m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V154,46m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V162,06m
70Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V144,9m
71Đắp bánh ú trang trí cộtTheo chương V36cái
72Cắt ron cột và tường trang tríTheo chương V1t.bộ
73Lát đá granite bậc cầu thangTheo chương V20,609m2
74Lát đá granite bậc tam cấpTheo chương V19,781m2
75Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá đen 50x200mmTheo chương V27,226m2
76Đất nâng nềnTheo chương V16,289m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,582100m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V20,703m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,32m3
80Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mmTheo chương V153,746m2
81Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mmTheo chương V284,207m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 vữa M75Theo chương V35,348m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (đã bao gồm hệ khung xương lồi)Theo chương V34,628m2
84Thi công trần phẳng bằng thạch cao (đã bao gồm hệ khung xương chìm)Theo chương V42,3m2
85Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V4,705tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V4,705tấn
87Lợp mái ngói 10-:-11 v/m2, chiều cao Theo chương V3,355100m2
88Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox, tay vịn D60)Theo chương V20,63m
89Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V24,756m2
90Lan can bằng Inox (tay vịn D60, thanh hộp 20x40)Theo chương V38,205m2
91Lan can bậc cấp Inox (tay vịn D60, thanh D31,8)Theo chương V2,4m2
92Lắp dựng lan canTheo chương V40,605m2
93Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực + phụ kiệnTheo chương V29m2
94Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực + phụ kiệnTheo chương V16,16m2
95Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực + phụ kiệnTheo chương V34,56m2
96Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực+ phụ kiệnTheo chương V5,52m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V85,24m2
98Gia công hoa sắt bảo vệ + sơn hoàn thiện (sắt 16x16x1,2)Theo chương V34,56m2
99Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V34,56m2
100Lam nhôm sơn tĩnh điệnTheo chương V66,6m2
101Lắp dựng lam nhômTheo chương V66,6m2
102CCLD thang thăm mái + nắp dậy InoxTheo chương V1bộ
103Lắp đặt các loại đèn Led đôi 1,2m - 2x18WTheo chương V32bộ
104Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1,2m - 1x18WTheo chương V4bộ
105Lắp đặt quạt trần + điều tốcTheo chương V7cái
106Đèn Led mâm áp trần D220 - 14WTheo chương V13bộ
107Đèn Led mâm áp trần D400 - 28WTheo chương V8bộ
108Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V8cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V32cái
110Mặt ổ cắmTheo chương V32cái
111Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo chương V2.120m
112Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V1.280m
113Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Theo chương V840m
114Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Theo chương V20m
115Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2Theo chương V20m
116Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2Theo chương V150m
117Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V1.060m
118Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V340m
119Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V10m
120Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mmTheo chương V15m
121Phiến đấu rack 10 đôiTheo chương V1cái
122Tủ rack 6U-D500Theo chương V1hộp
123Hub data switch 08 portTheo chương V1bộ
124Modem wifi 3G/4G-150MbpsTheo chương V2bộ
125Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V10cái
126Lắp đặt cáp mạng CAT6 - UTPTheo chương V150m
127Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V4cái
128Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsTheo chương V100m
129MCB 3P - C/63A - 10KATheo chương V1cái
130MCB 3P - C/50A - 10KATheo chương V2cái
131MCB 1P - C/32A - 10KATheo chương V2cái
132MCB 1P - C/25A - 6KATheo chương V2cái
133RCBO 3P - C/32A - 100mATheo chương V2cái
134RCBO 2P - C/25A - 30mATheo chương V2cái
135MCB 1P - C/20A - 6KATheo chương V6cái
136MCB 1P - C/16A - 6KATheo chương V14cái
137Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo chương V28cái
138Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo chương V2cái
139Mặt công tắc đơnTheo chương V12cái
140Mặt công tắc đôiTheo chương V5cái
141Mặt công tắc baTheo chương V2cái
142Lắp đặt hộp nối, hộp box âm tường 50x100mmTheo chương V60hộp
143Lắp đặt hộp nối, hộp box âm tường 150x150mmTheo chương V10hộp
144Tủ sơn tĩnh điện âm 12PL (12Module)Theo chương V1hộp
145Tủ sơn tĩnh điện âm 14PL (14Module)Theo chương V1hộp
146Tủ điện âm 6ModuleTheo chương V2hộp
147Tủ điện âm 4ModuleTheo chương V2hộp
148Lắp đặt quạt thông gió trên tường D300x300mmTheo chương V4cái
149Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo chương V360m
150Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V120m
151Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo chương V0,1100m
152Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mmTheo chương V0,1100m
153Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo chương V0,1100m
154Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mmTheo chương V0,1100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mmTheo chương V0,8100m
156Lắp đặt MCB 2P-16A-6KATheo chương V5cái
157Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2,28100m
158Lắp đặt co lơi D90mmTheo chương V96cái
159Cầu chắn rác InoxTheo chương V24cái
160Cùm Omega neo ống D90Theo chương V144cái
161Lắp đặt Lavabol đơn 1 vòi + bộ xảTheo chương V2bộ
162Lắp đặt Lavabol âm 1 vòi + bộ xảTheo chương V4bộ
163Lắp đặt kệ kínhTheo chương V6cái
164Lắp đặt gương soiTheo chương V6cái
165Lắp đặt vòi rửaTheo chương V4bộ
166Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo chương V0,24100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V0,32100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V0,1100m
169Lắp đặt co nhựa PPR D25mmTheo chương V8cái
170Lắp đặt co nhựa PPR D20mmTheo chương V24cái
171Lắp đặt Co thu D25-20mmTheo chương V8cái
172Lắp đặt Tê thu D25mmTheo chương V1cái
173Lắp đặt Tê thu D25-20mmTheo chương V8cái
174Co răng trong PPR D20mmTheo chương V24cái
175Dây cấp nước inox 60cmTheo chương V16cái
176Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25mmTheo chương V1cái
177Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32mmTheo chương V1cái
178Lắp đặt co răng ngoài D42mmTheo chương V8cái
179Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,08100m
180Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,37100m
181Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,32100m
182Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,35100m
183Lắp đặt co nhựa D42mmTheo chương V8cái
184Lắp đặt co lơi D42mmTheo chương V16cái
185Lắp đặt co nhựa D60mmTheo chương V8cái
186Lắp đặt co lơi D60mmTheo chương V24cái
187Lắp đặt co lơi D90mmTheo chương V4cái
188Lắp đặt co lơi D114mmTheo chương V20cái
189Lắp đặt Tê cong D60-42mmTheo chương V6cái
190Lắp đặt Y D14mmTheo chương V12cái
191Lắp đặt Y D60mmTheo chương V12cái
192Lắp đặt Y giảm D90-60mmTheo chương V16cái
193Lắp đặt Y giảm D114-60mmTheo chương V2cái
194Lắp đặt tê chếch D114-50mmTheo chương V2cái
195Lắp đặt tê chếch D90-50mmTheo chương V2cái
196Tê bảo vệ thông hơi D60mmTheo chương V1cái
197Lắp đặt phễu thu bằng InoxTheo chương V12cái
198Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V8bộ
199Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V8cái
200Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V8cái
201Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo chương V3bộ
202Lắp đặt co thông tắc D90mmTheo chương V2cái
203Lắp đặt co thông tắc D114mmTheo chương V2cái
204Ty treo ống D60Theo chương V8cái
205Ty treo ống D90Theo chương V8cái
206Ty treo ống D114Theo chương V10cái
C TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V18,18m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo chương V0,21m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V0,63m3
4Phá dỡ hàng ràoTheo chương V31,949m2
5Đục nhám dùng dung dịch tạo liên kế đổ bê tông nối cộtTheo chương V7cột
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,357m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,071100m2
8Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo chương V1,071m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,28m2
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V11,2m
11Đắp bánh ú đầu cộtTheo chương V7cột
12Gia công hàng rào song sắtTheo chương V37,284m2
13Lắp dựng hàng rào song sắtTheo chương V37,284m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V37,284m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V24,093m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V8,413m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V29,96m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V38,373m2
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V0,325m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V6,501m2
21Tháo dỡ đá Da ốp chân tườngTheo chương V16,604m2
22Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 50x200mmTheo chương V23,105m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Theo chương V1,129m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V8,04m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V9,6m
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V4,5m2
27Bộ chữ mạ đồng bảng tênTheo chương V1bộ
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V21,288m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V0,768m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V20,52m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V21,288m2
32Gia công cửa song sắtTheo chương V21,36m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V21,36m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V21,36m2
35CCLD Ray cổngTheo chương V1bộ
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,8m3
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V161,59m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V161,59m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V161,59m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V8,375m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V1,628m3
42Đục nhám dùng dung dịch tạo liên kế đổ bê tông nối cộtTheo chương V9cột
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,008m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,202100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,654m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,098100m2
47Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V8,834m3
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V32,72m
49Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 50x200mmTheo chương V17,342m2
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V159,338m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V9,816m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V14,58m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V159,338m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V24,396m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V183,734m2
56Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V16,5m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,171100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,122100m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,066m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V3,083m3
61Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V0,096100m2
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,825m3
63Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,122100m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V4,128m3
65Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,465100m2
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,68m3
67Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,336100m2
68Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V13,932m3
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V51,6m
70Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 50x200mmTheo chương V25,8m2
71Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V252,84m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V24,3m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V15,48m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V39,78m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V252,84m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V292,62m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,033tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,248tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,106tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,527tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,102tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,28tấn
D NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V6,9m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mmTheo chương V6,9m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V4,76m2
4Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lựcTheo chương V1,4m2
5Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lựcTheo chương V3,36m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V4,76m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V26,96m2
8Tháo dỡ trầnTheo chương V6,76m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (bao gồm hệ khung xương chìm)Theo chương V6,76m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V12,995m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V6,76m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V33,72m2
13Vệ sinh gạch ốp ngoài nhàTheo chương V13,1m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V20,54m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V11,52m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V10,27m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V5,76m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V32,06m2
19Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V7,76m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,76m2
21Ngâm nước xi măngTheo chương V7,76m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V7,76m2
23Tháo tấm lợp tônTheo chương V0,114100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cầu phông, li tô máiTheo chương V0,786tấn
25Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,104tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,104tấn
27Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo chương V0,682tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,682tấn
29Bu lông D16 (M8.8)Theo chương V16cái
30Lợp mái ngói 10-:11 v/m2, chiều cao Theo chương V0,114100m2
31Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m - 1x18W T8 máng gắn nổiTheo chương V3bộ
32Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V2cái
33Lắp đặt quạt đảo gắn trầnTheo chương V1cái
34Lắp đặt đèn chóa cầu thủy tinh D400- bóng Led 15WTheo chương V2bộ
35Mặt công tắc baTheo chương V1cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiềuTheo chương V3cái
37Lắp đặt hộp nối, đế âm chống cháy đơnTheo chương V3hộp
38Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo chương V150m
39Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo chương V200m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mmTheo chương V180m
41Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRSTheo chương V10m
42Lắp đặt dây cáp mạng vi tính UTP CAT 6 - 8 PairTheo chương V10m
43Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Theo chương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Theo chương V1cái
45MCB 2 PHA 25(A)Theo chương V1cái
46Đế gắn MCBTheo chương V1hộp
E ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đèn pha Led - 100W/220VAC-50HZ, IP=66Theo chương V6bộ
2Lắp đặt dây dẫn 3 lõi CXV - 3x2.5mm2Theo chương V115m
3Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo chương V110m
4MCB 3P - 10KA - 63(A)Theo chương V1cái
5MCB 2P - 10KA - 32(A)Theo chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn, Cu/XLPE/PVC 4x1C-16mm² - 600VTheo chương V100m
7Lắp đặt dây đơn, Cu/XLPE/PVC 1C-16mm² - 600VTheo chương V25m
8Lắp đặt dây đơn, Cu/XLPE/PVC 2x1C-4.0mm² - 600VTheo chương V80m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 65-50mmTheo chương V0,2100m
10Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo chương V3cọc
11Kẹp cọc nối đấtTheo chương V6cái
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng Cu25mm2Theo chương V50m
13Đầu cosse tiếp địaTheo chương V3cái
14Bulong đai ốc, long đềnTheo chương V3bộ
15Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V3bộ
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,2m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,045100m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V1,59m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,029100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,2m3
F NƯỚC TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,88m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,264100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,066100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,198100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,88m3
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo chương V0,48100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo chương V0,97100m
8Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo chương V8cái
9Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmTheo chương V6cái
10Van phao D40Theo chương V5cái
11Van đồng 2 chiều D40Theo chương V4cái
12Van đồng 2 chiều D32Theo chương V2cái
13Van đồng 1 chiều D40Theo chương V2cái
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V60m
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chương V1cái
16Lắp đặt RACCO D40Theo chương V1cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,872m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,271100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,057100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,197100m3
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chương V0,16100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo chương V0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 140mmTheo chương V0,58100m
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,872m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,561100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,148100m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V6,614m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V4,253m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V12,823m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V0,47100m2
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V1,836100m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,632m2
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,36m2
34Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V3,438m3
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,051tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,429tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,214100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V71cái
39Công tác gia công, lắp đặt đan thépTheo chương V0,698tấn
40Lắp đặt ống bê tông rung ép D300-H30, đoạn ống dài 2.5mTheo chương V1,6đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V1mối nối
42Lắp đặt gối cống D300Theo chương V4cái
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V132cái
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V5,94m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,444100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,106100m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V1,848m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,848m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V10,823m3
50Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V65,28m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V10,24m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,576m3
53Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,058100m2
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,357m3
55Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,054100m2
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,303tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V12cái
58Tầng lọc bể tự hoạiTheo chương V2bộ
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 70mm2Theo chương V100m
2Kẹp cố định cápTheo chương V10cái
3Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V2cái
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo chương V40m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo chương V2cọc
6Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mmTheo chương V0,04100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo chương V0,02100m
8Lắp đặt khớp nối thép không rỉ đường kính 60-42mmTheo chương V1cái
9Kẹp cố định ốngTheo chương V6cái
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V2hộp
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=32mmTheo chương V0,3100m
H HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg)Theo chương V125m
2Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chương V120m
3Lắp đặt Hộp kỹ thuật MDFTheo chương V1hộp
4Lắp đặt trung tâm báo cháy 8zoneTheo chương V1trung tâm
5Acquy 24VDCTheo chương V1bộ
6Thiết bị cắt xung xét 40kATheo chương V1bộ
7Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo chương V1bộ
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leTheo chương V1cái
9MCB 1P-10ATheo chương V1cái
10Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo chương V3cọc
11Kẹp cọc nối đấtTheo chương V6cái
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng Cu25mm2Theo chương V50m
13Đầu cosse tiếp địaTheo chương V3cái
14Bulong đai ốc, long đềnTheo chương V3bộ
15Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V3bộ
16Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg)Theo chương V225m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V220m
18Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiTheo chương V0,710 đầu
19Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtTheo chương V0,910 đầu
20Lắp đặt hộp box tròn nối dâyTheo chương V20hộp
21Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V0,85 đèn
22Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V0,85 chuông
23Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V0,85 nút
24Lắp đặt Hộp kỹ thuậtTheo chương V2hộp
25Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo chương V2bộ
26Thiết bị cắt xung xét 40kATheo chương V1bộ
27MCB 1P-10ATheo chương V1cái
28Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2Theo chương V115m
29Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chương V110m
30Lắp đặt đèn ExitTheo chương V0,45 đèn
31Lắp đặt đèn chiếu khẩnTheo chương V1,25 đèn
32MCB 2P- 16ATheo chương V2cái
33Lắp đặt đế âm gắn CBTheo chương V2hộp
34Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg)Theo chương V245m
35Lắp đặt ống nhựa, nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 15x20mmTheo chương V240m
36Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiTheo chương V210 đầu
37Lắp đặt hộp box tròn nối dâyTheo chương V26hộp
38Lắp đặt đèn báo cháyTheo chương V1,25 đèn
39Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V1,25 chuông
40Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chương V1,25 nút
41Lắp đặt Hộp kỹ thuậtTheo chương V2hộp
42Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo chương V2bộ
43Thiết bị cắt xung xét 40kATheo chương V1bộ
44MCB 1P-10ATheo chương V1cái
45Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2Theo chương V135m
46Lắp đặt ống nhựa, nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 15x20mmTheo chương V130m
47Lắp đặt đèn ExitTheo chương V1,25 đèn
48Lắp đặt đèn chiếu khẩnTheo chương V2,25 đèn
49MCB 2P- 16ATheo chương V2cái
50Lắp đặt đế âm gắn CBTheo chương V2hộp
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V2,016m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,098100m3
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V2,87m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,069100m3
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V2,016m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V4,76m3
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,364100m3
58Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V10,52m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,259100m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V4,76m3
61Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3,2mmTheo chương V2100m
62Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76x2,9mmTheo chương V0,3100m
63Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x2,6mmTheo chương V0,04100m
64Lắp đặt tê bích thép đường kính 114mm bằng phương pháp hànTheo chương V9cái
65Lắp đặt tê bích giảm đường kính 114-76mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
66Lắp đặt tê thép giảm đường kính 76-50mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
67Lắp đặt co bích thép đường kính 114mm bằng phương pháp hànTheo chương V12cái
68Lắp đặt co thép đường kính 76mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
69Lắp đặt co thép giảm đường kính 76-50mm bằng phương pháp hànTheo chương V2cái
70Lắp đặt co thép đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo chương V4cái
71Lắp đặt Bầu giảm ren D76-60mmTheo chương V3cái
72Lắp đặt măng sông thép D76mmTheo chương V3cái
73Lắp đặt mặt bích nối đường kính 114mmTheo chương V31cái
74Hai đầu răng D34, L=150mmTheo chương V2cái
75Hai đầu răng D60, L=200mmTheo chương V10cái
76Lắp đặt dây dẫn 3x6,0mm2Theo chương V20m
77Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo chương V20m
78Sơn bám kẽm và sơn phủ đường ốngTheo chương V79,379m2
79Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 114mmTheo chương V2100m
80Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo chương V0,34100m
I BỂ NƯỚC NGẦM 100M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,68100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,289100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V5,6m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V16,616m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V0,088100m2
6Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suTheo chương V30,8m
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V16,992m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V1,645100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,343m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,209100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V5,131m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V0,353100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V1,587m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,286100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V91,776m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V77,84m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V163,28m2
18SXLD nắp thăm bểTheo chương V1cái
19SXLD thang thăm bểTheo chương V1bộ
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,254tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,178tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,036tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,215tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V0,537tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V4,329tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,4m3
27Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,014tấn
28Lắp dựng vì kèo thép V50x50x4 mạ kẽm khẩu độ Theo chương V0,014tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,014tấn
30Lắp dựng xà gồ thép 20x20x1,2 mạ kẽmTheo chương V0,014tấn
31Gia công giằng vách nhà che V50x50x1,4 mạ kẽmTheo chương V0,073tấn
32Lắp dựng giằng thépTheo chương V0,073tấn
33Lam nhômTheo chương V13,32m2
34Lắp dựng Lam nhômTheo chương V13,32m2
35Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45demTheo chương V0,06100m2
J THÁP NƯỚC 12M
1Tháo dỡ tháp nước hiện hữuTheo chương V1t. bộ
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V0,032m3
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương V0,006100m2
4Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo chương V1,032tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V1,032tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V51,734m2
7Bu lông chân cột M20x600Theo chương V16cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + chân đếTheo chương V1bể
K TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG + THÁO DỠ KHỐI NHÀ
1Di dời cột cờTheo chương V1t. bộ
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V12m3
3Lát sân đường gạch Terrazzo 400x400mmTheo chương V830m2
4Tháo tấm lợp tôn + xà gồTheo chương V2,365100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V43,89m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V168,216m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V10,915m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V59,724m3
9Phá dỡ nền trệtTheo chương V189,184m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V7,06410m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo chương V28,25610m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm hạng mục thi công khối nhà tối thiểu 02 tầng và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)1
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
8 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
11 Máy khoan Hoạt động tốt2
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
14 Máy phát điện Hoạt động tốt1
15 Giàn giáo Sử dụng tốt300
16 Ván khuôn Sử dụng tốt600
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->