Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 09:50:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,029,851,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm hạng mục thi công khối nhà tối thiểu 02 tầng và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 16-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Phòng Tài chính - Kế hoạch, huyện Nhơn Trạch 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 853,04 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhân tạo 400x400mm chống trơn | Theo chương V | 68,56 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite nhân tạo 400x400mm | Theo chương V | 784,48 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400mm | Theo chương V | 49,21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch, đá ốp chân tường | Theo chương V | 77,248 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá đen 50x200mm | Theo chương V | 63,505 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm | Theo chương V | 13,743 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 226,333 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 80,828 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly cường lực | Theo chương V | 124,688 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly cường lực | Theo chương V | 93,632 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, kính dày 8ly cường lực | Theo chương V | 6,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 225,04 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 79,66 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 79,66 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo chương V | 17,6 | m |
| 17 | Cung cấp Lan can cầu thang Inox 304 hộp 40x40x1,2mm+ tay vịn bằng Inox D60 dày 1,4mm | Theo chương V | 21,12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V | 21,12 | m2 |
| 19 | Ccld trụ cầu thang Inox 304 D90 dày 2mm | Theo chương V | 1 | trụ |
| 20 | Vệ sinh đánh bóng lại mặt đá granite cầu thang | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 21 | Vệ sinh đánh bóng lại mặt đá granite bậc tam cấp | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 22 | Tháo dỡ lan can hành lang | Theo chương V | 51,9 | m |
| 23 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V | 28,94 | m2 |
| 24 | Lan can Inox hành lang (tay vịn D60 dày 1,4mm; thanh hộp 20x40 dày 1,2mm | Theo chương V | 61,242 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can Inox hành lang | Theo chương V | 61,242 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V | 593,049 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cầu phông, li tô mái | Theo chương V | 10,775 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 2,873 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 2,873 | tấn |
| 30 | Bu lông D16 (M8.8) | Theo chương V | 192 | cái |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 7,902 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 7,902 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói (10-:-11) v/m2, chiều cao | Theo chương V | 5,93 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 158,29 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng | Theo chương V | 97,01 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 158,29 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 158,29 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 464,08 | m2 |
| 39 | Thi công trần chìm giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 33 | m2 |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (bao gồm hệ khung xương chìm) | Theo chương V | 396,06 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 kháng ẩm (bao gồm hệ khung xương nổi) | Theo chương V | 35,02 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.883,13 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 20,28 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 331 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.022,393 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 604,7 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 2.825,126 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 280,595 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 347,205 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 519,564 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 259,782 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 313,901 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.147,364 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 10,008 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 8,53 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 32,74 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 92,8 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 17,51 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 17,51 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 300x300mm | Theo chương V | 32,74 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 300x600mm | Theo chương V | 104,4 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 75,44 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 37,72 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 75,44 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện hữu | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trần D400 -28W | Theo chương V | 29 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn Led đôi 1,2m 2x20W | Theo chương V | 36 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led Dowlight D155-16W âm trần | Theo chương V | 58 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led ốp trần D220 -14W | Theo chương V | 70 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 73 | MCB - 2PHA - 25(A) | Theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 52 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V | 58 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo chương V | 113 | hộp |
| 78 | Mặt nạ MCB | Theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Mặt nạ ổ cắm | Theo chương V | 52 | cái |
| 80 | Mặt nạ công tắc đơn | Theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Mặt nạ công tắc đôi | Theo chương V | 26 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V | 1,5 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương V | 1,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1,5mm2 | Theo chương V | 500 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2,5mm2 | Theo chương V | 300 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm | Theo chương V | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 30x20mm | Theo chương V | 60 | m |
| 91 | Vệ sinh, sạc ga máy lạnh hiện hữu | Theo chương V | 12 | máy |
| 92 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 2 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V | 8 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V | 30 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Lavabol 1 vòi + bộ xả | Theo chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm dày 2,3mm PN10 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm dày 2,8mm PN10 | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt co nhựa PPR D25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa PPR D20mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co thu D25-20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê thu D25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê thu D25-20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Co răng trong PPR D20mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 108 | Dây cấp nước Inox 60cm | Theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co răng ngoài D42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm dày 1,7mm PN9 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm dày 2,8mm PN9 | Theo chương V | 0,26 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,7mm PN9 | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm dày 4,9mm PN9 | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 115 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt co lơi D42mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt co lơi D60mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt co lơi D90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt co lơi D114mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê cong D90-42mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y đk 114mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y đk 60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y giảm D90-60mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y giảm D114-60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê chếch D114-50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê chếch D90-50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Tê bảo vệ thông hơi D60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox D90 | Theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Ty treo ống D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Ty treo ống D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Ty treo ống D114 | Theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác Inox | Theo chương V | 22 | cái |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG + NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 2,756 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,244 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 13,769 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 37,371 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 4,005 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Theo chương V | 2,037 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,758 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 16,476 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 2,936 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V | 12,674 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,453 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 14,009 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,502 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 14,113 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,456 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 11,422 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 1,703 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 54,168 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 4,808 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 1,482 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,892 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,14 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,359 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,309 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,473 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,716 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,731 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,437 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 3,189 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 5,159 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,069 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,837 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,657 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,072 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V | 0,307 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 7,911 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 5,866 | 100m2 |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,698 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 1,17 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 3,494 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 0,783 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 17,279 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 6,516 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 58,838 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 11,814 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo chương V | 17,05 | m3 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 50x200mm | Theo chương V | 16,875 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x400mm | Theo chương V | 11,305 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm | Theo chương V | 124,43 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 192,274 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,875 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 224,73 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 506,467 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 549,103 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 269,69 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 510,012 | m2 |
| 60 | Láng seno dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 122,563 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng | Theo chương V | 63,266 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 134,857 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V | 224,73 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V | 495,162 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 1.351,481 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 224,73 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.846,643 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 154,46 | m |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 162,06 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 144,9 | m |
| 71 | Đắp bánh ú trang trí cột | Theo chương V | 36 | cái |
| 72 | Cắt ron cột và tường trang trí | Theo chương V | 1 | t.bộ |
| 73 | Lát đá granite bậc cầu thang | Theo chương V | 20,609 | m2 |
| 74 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo chương V | 19,781 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá đen 50x200mm | Theo chương V | 27,226 | m2 |
| 76 | Đất nâng nền | Theo chương V | 16,289 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,582 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 20,703 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,32 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 400x400mm | Theo chương V | 153,746 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Theo chương V | 284,207 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 vữa M75 | Theo chương V | 35,348 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 (đã bao gồm hệ khung xương lồi) | Theo chương V | 34,628 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng thạch cao (đã bao gồm hệ khung xương chìm) | Theo chương V | 42,3 | m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V | 4,705 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 4,705 | tấn |
| 87 | Lợp mái ngói 10-:-11 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 3,355 | 100m2 |
| 88 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox, tay vịn D60) | Theo chương V | 20,63 | m |
| 89 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V | 24,756 | m2 |
| 90 | Lan can bằng Inox (tay vịn D60, thanh hộp 20x40) | Theo chương V | 38,205 | m2 |
| 91 | Lan can bậc cấp Inox (tay vịn D60, thanh D31,8) | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can | Theo chương V | 40,605 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực + phụ kiện | Theo chương V | 29 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực + phụ kiện | Theo chương V | 16,16 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực + phụ kiện | Theo chương V | 34,56 | m2 |
| 96 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực+ phụ kiện | Theo chương V | 5,52 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 85,24 | m2 |
| 98 | Gia công hoa sắt bảo vệ + sơn hoàn thiện (sắt 16x16x1,2) | Theo chương V | 34,56 | m2 |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 34,56 | m2 |
| 100 | Lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo chương V | 66,6 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V | 66,6 | m2 |
| 102 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn Led đôi 1,2m - 2x18W | Theo chương V | 32 | bộ |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn Led đơn 1,2m - 1x18W | Theo chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc | Theo chương V | 7 | cái |
| 106 | Đèn Led mâm áp trần D220 - 14W | Theo chương V | 13 | bộ |
| 107 | Đèn Led mâm áp trần D400 - 28W | Theo chương V | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 32 | cái |
| 110 | Mặt ổ cắm | Theo chương V | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo chương V | 2.120 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo chương V | 1.280 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Theo chương V | 840 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 1.060 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 340 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Theo chương V | 15 | m |
| 121 | Phiến đấu rack 10 đôi | Theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tủ rack 6U-D500 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Hub data switch 08 port | Theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Modem wifi 3G/4G-150Mbps | Theo chương V | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - UTP | Theo chương V | 150 | m |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Theo chương V | 100 | m |
| 129 | MCB 3P - C/63A - 10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 130 | MCB 3P - C/50A - 10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 131 | MCB 1P - C/32A - 10KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 132 | MCB 1P - C/25A - 6KA | Theo chương V | 2 | cái |
| 133 | RCBO 3P - C/32A - 100mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 134 | RCBO 2P - C/25A - 30mA | Theo chương V | 2 | cái |
| 135 | MCB 1P - C/20A - 6KA | Theo chương V | 6 | cái |
| 136 | MCB 1P - C/16A - 6KA | Theo chương V | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chương V | 28 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Mặt công tắc đơn | Theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Mặt công tắc đôi | Theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Mặt công tắc ba | Theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V | 60 | hộp |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, hộp box âm tường 150x150mm | Theo chương V | 10 | hộp |
| 144 | Tủ sơn tĩnh điện âm 12PL (12Module) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Tủ sơn tĩnh điện âm 14PL (14Module) | Theo chương V | 1 | hộp |
| 146 | Tủ điện âm 6Module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 147 | Tủ điện âm 4Module | Theo chương V | 2 | hộp |
| 148 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường D300x300mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo chương V | 360 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 120 | m |
| 151 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 153 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 154 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,88mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng, đk=21mm | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 156 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2,28 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co lơi D90mm | Theo chương V | 96 | cái |
| 159 | Cầu chắn rác Inox | Theo chương V | 24 | cái |
| 160 | Cùm Omega neo ống D90 | Theo chương V | 144 | cái |
| 161 | Lắp đặt Lavabol đơn 1 vòi + bộ xả | Theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt Lavabol âm 1 vòi + bộ xả | Theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co nhựa PPR D25mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa PPR D20mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt Co thu D25-20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt Tê thu D25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Tê thu D25-20mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Co răng trong PPR D20mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 175 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt co răng ngoài D42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 183 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt co lơi D42mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 185 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt co lơi D60mm | Theo chương V | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt co lơi D90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt co lơi D114mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê cong D60-42mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y D14mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y D60mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y giảm D90-60mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y giảm D114-60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê chếch D114-50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê chếch D90-50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Tê bảo vệ thông hơi D60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | Theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 8 | bộ |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo chương V | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Ty treo ống D60 | Theo chương V | 8 | cái |
| 205 | Ty treo ống D90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Ty treo ống D114 | Theo chương V | 10 | cái |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 18,18 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào | Theo chương V | 31,949 | m2 |
| 5 | Đục nhám dùng dung dịch tạo liên kế đổ bê tông nối cột | Theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,357 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 1,071 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,28 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,2 | m |
| 11 | Đắp bánh ú đầu cột | Theo chương V | 7 | cột |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V | 37,284 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V | 37,284 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 37,284 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 24,093 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 8,413 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 29,96 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 38,373 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 0,325 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,501 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ đá Da ốp chân tường | Theo chương V | 16,604 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 50x200mm | Theo chương V | 23,105 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Theo chương V | 1,129 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,04 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,6 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 4,5 | m2 |
| 27 | Bộ chữ mạ đồng bảng tên | Theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 21,288 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 0,768 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 20,52 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 21,288 | m2 |
| 32 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V | 21,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 21,36 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 21,36 | m2 |
| 35 | CCLD Ray cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,8 | m3 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 161,59 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 161,59 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 161,59 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 8,375 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 1,628 | m3 |
| 42 | Đục nhám dùng dung dịch tạo liên kế đổ bê tông nối cột | Theo chương V | 9 | cột |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,008 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,654 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 8,834 | m3 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 32,72 | m |
| 49 | Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 50x200mm | Theo chương V | 17,342 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 159,338 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,816 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,58 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 159,338 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 24,396 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 183,734 | m2 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 16,5 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,066 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,083 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,825 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,128 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,68 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 13,932 | m3 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,6 | m |
| 70 | Công tác ốp gạch đá vào tường, trụ, cột, tiết diện đá 50x200mm | Theo chương V | 25,8 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 252,84 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,3 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 15,48 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 39,78 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 252,84 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 292,62 | m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,033 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,248 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,106 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,527 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,102 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,28 | tấn |
| D | NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 6,9 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 400x400mm | Theo chương V | 6,9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 4,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực | Theo chương V | 1,4 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 55 kính dày 8ly cường lực | Theo chương V | 3,36 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 4,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 26,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 6,76 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (bao gồm hệ khung xương chìm) | Theo chương V | 6,76 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 12,995 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 6,76 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 33,72 | m2 |
| 13 | Vệ sinh gạch ốp ngoài nhà | Theo chương V | 13,1 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 20,54 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 11,52 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 10,27 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 32,06 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 7,76 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,76 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng | Theo chương V | 7,76 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 7,76 | m2 |
| 23 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ, cầu phông, li tô mái | Theo chương V | 0,786 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,104 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,104 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V | 0,682 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,682 | tấn |
| 29 | Bu lông D16 (M8.8) | Theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lợp mái ngói 10-:11 v/m2, chiều cao | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m - 1x18W T8 máng gắn nổi | Theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn chóa cầu thủy tinh D400- bóng Led 15W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Mặt công tắc ba | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, đế âm chống cháy đơn | Theo chương V | 3 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 20x15mm | Theo chương V | 180 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRS | Theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây cáp mạng vi tính UTP CAT 6 - 8 Pair | Theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | MCB 2 PHA 25(A) | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Đế gắn MCB | Theo chương V | 1 | hộp |
| E | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đèn pha Led - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 | Theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 lõi CXV - 3x2.5mm2 | Theo chương V | 115 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa pvc bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chương V | 110 | m |
| 4 | MCB 3P - 10KA - 63(A) | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 2P - 10KA - 32(A) | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, Cu/XLPE/PVC 4x1C-16mm² - 600V | Theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, Cu/XLPE/PVC 1C-16mm² - 600V | Theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, Cu/XLPE/PVC 2x1C-4.0mm² - 600V | Theo chương V | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 65-50mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng Cu25mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 13 | Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bulong đai ốc, long đền | Theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 1,59 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| F | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,88 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo chương V | 0,97 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Van phao D40 | Theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Van đồng 2 chiều D40 | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Van đồng 2 chiều D32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van đồng 1 chiều D40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RACCO D40 | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 1,872 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn, đường kính ống 140mm | Theo chương V | 0,58 | 100m |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,872 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,561 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 6,614 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,253 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 12,823 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 1,836 | 100m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,632 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,438 | m3 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V | 0,051 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,429 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 71 | cái |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt đan thép | Theo chương V | 0,698 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông rung ép D300-H30, đoạn ống dài 2.5m | Theo chương V | 1,6 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V | 1 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 132 | cái |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,94 | m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 1,848 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,848 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 10,823 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V | 65,28 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 10,24 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,576 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 1,357 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,303 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Tầng lọc bể tự hoại | Theo chương V | 2 | bộ |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng 70mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 2 | Kẹp cố định cáp | Theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V | 40 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo chương V | 2 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt khớp nối thép không rỉ đường kính 60-42mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Kẹp cố định ống | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=32mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| H | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy (2x16awg) | Theo chương V | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật MDF | Theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8zone | Theo chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Acquy 24VDC | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị cắt xung xét 40kA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng Cu25mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 13 | Đầu cosse tiếp địa | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Bulong đai ốc, long đền | Theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) | Theo chương V | 225 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Theo chương V | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 23 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 24 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Thiết bị cắt xung xét 40kA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | Theo chương V | 115 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 32 | MCB 2P- 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đế âm gắn CB | Theo chương V | 2 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) | Theo chương V | 245 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 15x20mm | Theo chương V | 240 | m |
| 36 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Theo chương V | 26 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 39 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 40 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 41 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Theo chương V | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Thiết bị cắt xung xét 40kA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | MCB 1P-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | Theo chương V | 135 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn, kt 15x20mm | Theo chương V | 130 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn Exit | Theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 49 | MCB 2P- 16A | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đế âm gắn CB | Theo chương V | 2 | hộp |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 2,016 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 2,87 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,016 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 4,76 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V | 10,52 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 4,76 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3,2mm | Theo chương V | 2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76x2,9mm | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50x2,6mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 64 | Lắp đặt tê bích thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê bích giảm đường kính 114-76mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép giảm đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt co bích thép đường kính 114mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt co thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt co thép giảm đường kính 76-50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Bầu giảm ren D76-60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông thép D76mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt mặt bích nối đường kính 114mm | Theo chương V | 31 | cái |
| 74 | Hai đầu răng D34, L=150mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Hai đầu răng D60, L=200mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3x6,0mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 78 | Sơn bám kẽm và sơn phủ đường ống | Theo chương V | 79,379 | m2 |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 114mm | Theo chương V | 2 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo chương V | 0,34 | 100m |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM 100M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,68 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,289 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 5,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 16,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V | 30,8 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 16,992 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V | 1,645 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,343 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 5,131 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 1,587 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 91,776 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 77,84 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 163,28 | m2 |
| 18 | SXLD nắp thăm bể | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | SXLD thang thăm bể | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,254 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,178 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,215 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,537 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V | 4,329 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,4 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép V50x50x4 mạ kẽm khẩu độ | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép 20x20x1,2 mạ kẽm | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 31 | Gia công giằng vách nhà che V50x50x1,4 mạ kẽm | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 32 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V | 0,073 | tấn |
| 33 | Lam nhôm | Theo chương V | 13,32 | m2 |
| 34 | Lắp dựng Lam nhôm | Theo chương V | 13,32 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45dem | Theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| J | THÁP NƯỚC 12M | |||
| 1 | Tháo dỡ tháp nước hiện hữu | Theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 0,032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo chương V | 1,032 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V | 1,032 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 51,734 | m2 |
| 7 | Bu lông chân cột M20x600 | Theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + chân đế | Theo chương V | 1 | bể |
| K | TỔNG THỂ SÂN ĐƯỜNG + THÁO DỠ KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Di dời cột cờ | Theo chương V | 1 | t. bộ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 12 | m3 |
| 3 | Lát sân đường gạch Terrazzo 400x400mm | Theo chương V | 830 | m2 |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Theo chương V | 2,365 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 43,89 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 168,216 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 10,915 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V | 59,724 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền trệt | Theo chương V | 189,184 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 7,064 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V | 28,256 | 10m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.806E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm hạng mục thi công khối nhà tối thiểu 02 tầng và các hạng mục phụ trợ hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV). Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực).- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện, điện tử hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành tài chính kế toán, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu >=0.5m3 (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 300 |
| 16 | Ván khuôn | Sử dụng tốt | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi