Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 14:44:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,640,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Hoặc đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông + trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và thiết bị Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các phường 2, Nguyễn An Ninh, 9, 10, 12 và xã Long Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Y TẾ PHƯỜNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,047 | m2 |
| 2 | Xây tường chân mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,707 | m3 |
| 3 | Trát tường chân mái, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 4 | Quét Sika chống thấm sàn mái, sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,27 | m2 |
| 5 | Lợp lại mái tôn sóng vuông (Tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp Silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | chai |
| 7 | Bắn Silicon vào các vị trí tôn bị thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | nhân công |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 9 | Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 13 | Sơn tường hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 14 | Cung cấp lam che nắng Amstrong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m2 |
| 15 | Lắp dụng lam che nắng Amstrong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m2 |
| 16 | Cung cấp Silicon A500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chai |
| 17 | Bắn Silicon ron vách kính cầu thang mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | nhân công |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bộ xả Tiểu nam - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van tiểu nam - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led Tube đơn dài 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led Tube đôi dài 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Phá dỡ gạch lát nền Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 26 | Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,434 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co đồng ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co u.PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | m3 |
| 37 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 38 | Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 1,2*0,6*0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Ốp đá hoa cương bàn rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m2 |
| 41 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | Y TẾ NGUYỄN AN NINH | |||
| 1 | Cung cấp cửa xếp nhôm không lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa xếp nhôm không lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền sân Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nền gạch Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 5 | Đào đất móng mái che, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 6 | Lớp đá 4x6 đệm móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 7 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 móng mái che, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16 - L = 300 móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng thép D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 12 | Gia công kèo thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột bằng thép D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kèo thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ gạch lát nền Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 20 | Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co đồng ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co u.PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 31 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 1,2*0,6*0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ốp đá hoa cương mặt bàn rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m2 |
| 34 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 9 | |||
| 1 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,784 | m2 |
| 3 | Lợp mái ngói 10 v/m2 (Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,598 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp mái ngói 10v/m2 thay thế mái ngói bị hư hỏng (40% diện tích mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá hoa cương ốp tường bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m2 |
| 6 | Ốp đá hoa cương mới vào tường bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,67 | m2 |
| 7 | Khắc chữ bằng Lazer vào mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (40% diện tích trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,628 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,628 | m2 |
| 10 | Sơn trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,07 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Phá dỡ gạch lát nền ceramic nhám 30x30cm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nền vệ sinh trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 14 | Lớp đá 4x6 đệm móng nền nhà vệ sinh trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 15 | Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m2 |
| 17 | Lắp đặt Bồn cầu (Tận dụng bồn cầu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đồng ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co u.PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 1,2*0,6*0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Ốp đá hoa cương bàn rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Y TẾ PHƯỜNG 10 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 2 | Ốp đá hoa cương bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 3 | Khắc chữ bằng Lazer vào mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bồn cầu, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền ceramic nhám 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 6 | Quét Sika chống thấm nền vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bồn cầu (Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 11 | Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,278 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đồng ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co u.PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 22 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 23 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 1,2*0,6*0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Ốp đá hoa cương bàn rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,514 | m2 |
| 26 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 12 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch tàu 30x30cm lát sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,09 | m2 |
| 3 | Lát sàn mái gạch ceramic nhám 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,149 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,796 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,444 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (20% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,256 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,149 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,796 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,444 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,256 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,581 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,49 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,61 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,281 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa để sửa chữa (Lầu 1 trục 2/B-D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 17 | Sửa chữa cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm đã sửa chữa (Tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,868 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cửa bồn rửa bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tấm đan bồn rửa bằng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa KT: 1,5x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lát đá hoa cương bồn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 25 | Lắp đặt bồn rửa hai ngăn bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi bồn rửa bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ xả bồn rửa - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa bồn rửa bằng nhôm (Tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 30 | Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nền dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 31 | Đào đất móng mái che, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m3 |
| 32 | Lớp đá 4x6 đệm móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 33 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 móng mái che, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16 - L = 300 móng mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 37 | Gia công cột bằng thép D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 38 | Gia công kèo thép hộp 60x120x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột bằng thép D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kèo thép hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | 100m2 |
| 44 | Phá dỡ bồn hoa xây gạch dày 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp mặt bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 46 | Ốp đá hoa cương vào mặt bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 47 | Ốp gạch đất nung 20x5cm vào thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,73 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 51 | Xây nâng thành mương, hố ga gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 52 | Trát thanh mương, hố ga nâng thêm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,94 | m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 56 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 57 | Lớp đá 4x6 đệm móng bồn bông phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | m3 |
| 58 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,087 | m2 |
| 59 | Lát nền sân gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,807 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,212 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,212 | m2 |
| 63 | Sơn cột, tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,02 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt chông sắt hàng rào D14, cao 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | md |
| 65 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 66 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 67 | Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 72 | Lắp đặt đồng ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co u.PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 78 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 79 | Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 0,8x0,6x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Ốp đá hoa cương mặt bàn rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 82 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Y TẾ LONG SƠN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nền bê tông đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 3 | Lớp đá 4x6 đệm móng lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | m2 |
| 6 | Phá dỡ thành bồn cây xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 7 | Phá dỡ lớp đá 4x6 lót móng thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | m3 |
| 8 | Lớp đá 4x6 đệm móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 9 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 móng bồn cây không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,272 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng bồn cây, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng bồn cây đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 13 | Xây thành bồn hoa gạch không nung 4x8x18, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,663 | m3 |
| 14 | Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,816 | m2 |
| 15 | Ốp gạch đất nung 20x5cm vào thành bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,59 | m2 |
| 16 | Đào đất bồn cây hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,595 | m3 |
| 17 | Cung cấp, đắp đất chồng cây vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,595 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái lợp tôn sóng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,66 | m2 |
| 19 | Quét dung Sika chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,42 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,082 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,592 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,082 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,592 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,47 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,48 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường hàng rào (60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,451 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,451 | m2 |
| 29 | Sơn tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,752 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn dầu trên cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,667 | m2 |
| 31 | Sơn cổng, hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,667 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,488 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,488 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,216 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,15 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,15 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,616 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,25 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,46 | m2 |
| 50 | Phá dỡ gạch lát nền Terrazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 51 | Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 52 | Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,017 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống u.PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 57 | Lắp đặt đồng ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Co u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Co u.PVC D60-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê u.PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 64 | Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 65 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 2,2*0,6*0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Ốp đá hoa cương bàn rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m2 |
| 68 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9 | m2 |
| 2 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Hoặc đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Dùng để Hàn | 1 |
| 2 | Máy khoan | Dùng để khoan | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông + trộn vữa | Dung tích 150l trở lên | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy tời | Dùng để tời vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi