Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217903-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220201844
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 14:44:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,640,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Hoặc đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông + trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Dùng để tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các phường 2, Nguyễn An Ninh, 9, 10, 12 và xã Long Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng thương mại Nam Trung Hải, Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Hiếu, Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Y TẾ PHƯỜNG 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V290,047m2
2Xây tường chân mái bằng gạch không nung 4x8x18, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,707m3
3Trát tường chân mái, chiều dày trát 1,5 cm, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,12m2
4Quét Sika chống thấm sàn mái, sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V419,27m2
5Lợp lại mái tôn sóng vuông (Tận dụng tôn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m2
6Cung cấp Silicon A500Mô tả kỹ thuật theo chương V15chai
7Bắn Silicon vào các vị trí tôn bị thủngMô tả kỹ thuật theo chương V10nhân công
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
9Xây tường hộp gen bằng gạch không nung 4x8x18, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,331m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
11Quét Sika chống thấm hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
12Bả bằng bột bả vào tường hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
13Sơn tường hộp gen ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
14Cung cấp lam che nắng AmstrongMô tả kỹ thuật theo chương V33,76m2
15Lắp dụng lam che nắng AmstrongMô tả kỹ thuật theo chương V33,76m2
16Cung cấp Silicon A500Mô tả kỹ thuật theo chương V20chai
17Bắn Silicon ron vách kính cầu thang mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V6nhân công
18Cung cấp, lắp đặt bộ xả Tiểu nam - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Cung cấp, lắp đặt van tiểu nam - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt đèn Led Tube đơn dài 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Lắp đặt đèn Led Tube đôi dài 1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Phá dỡ gạch lát nền Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
25Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,308m3
26Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,434m3
27Lắp đặt ống u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
28Lắp đặt ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m
29Lắp đặt ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
30Lắp đặt ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
31Lắp đặt co đồng ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Co u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Lắp đặt Co u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt Co u.PVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Tê u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,308m3
37Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
38Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
39Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 1,2*0,6*0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Ốp đá hoa cương bàn rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,514m2
41Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B Y TẾ NGUYỄN AN NINH
1Cung cấp cửa xếp nhôm không láMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
2Lắp dựng cửa xếp nhôm không láMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
3Phá dỡ gạch lát nền sân Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
4Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nền gạch Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
5Đào đất móng mái che, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,434m3
6Lớp đá 4x6 đệm móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
7Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
9Bê tông đá 1x2 móng mái che, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
10Cung cấp, lắp đặt bulong D16 - L = 300 móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
11Gia công cột bằng thép D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
12Gia công kèo thép hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033tấn
13Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
14Lắp dựng cột bằng thép D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
15Lắp dựng kèo thép hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,033tấn
16Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
17Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
18Phá dỡ gạch lát nền Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,08m2
19Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
20Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,065m3
21Lắp đặt ống u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
22Lắp đặt ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m
23Lắp đặt ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
24Lắp đặt ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
25Lắp đặt co đồng ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt Co u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt Co u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt Co u.PVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt Tê u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,904m3
31Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
32Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 1,2*0,6*0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Ốp đá hoa cương mặt bàn rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,514m2
34Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 9
1Quét Sika chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V103,04m2
2Tháo dỡ mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V259,784m2
3Lợp mái ngói 10 v/m2 (Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,598100m2
4Cung cấp mái ngói 10v/m2 thay thế mái ngói bị hư hỏng (40% diện tích mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,039100m2
5Tháo dỡ đá hoa cương ốp tường bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V20,67m2
6Ốp đá hoa cương mới vào tường bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V20,67m2
7Khắc chữ bằng Lazer vào mặt đáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhà (40% diện tích trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,628m2
9Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,628m2
10Sơn trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,07m2
11Tháo dỡ bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Phá dỡ gạch lát nền ceramic nhám 30x30cm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20,94m2
13Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nền vệ sinh trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
14Lớp đá 4x6 đệm móng nền nhà vệ sinh trệtMô tả kỹ thuật theo chương V1,047m3
15Quét Sika chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20,94m2
16Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,94m2
17Lắp đặt Bồn cầu (Tận dụng bồn cầu cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt ống u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
19Lắp đặt ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
20Lắp đặt ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
21Lắp đặt ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
22Lắp đặt đồng ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Co u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Lắp đặt Co u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt Co u.PVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt Tê u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
28Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 1,2*0,6*0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Ốp đá hoa cương bàn rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,514m2
30Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Y TẾ PHƯỜNG 10
1Phá lớp vữa trát bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
2Ốp đá hoa cương bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V7,44m2
3Khắc chữ bằng Lazer vào mặt đáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo dỡ bồn cầu, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Phá dỡ gạch lát nền ceramic nhám 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
6Quét Sika chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
7Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,3m2
8Lắp đặt bồn cầu (Nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Phá dỡ gạch lát nền Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
10Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
11Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,278m3
12Lắp đặt ống u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
13Lắp đặt ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
14Lắp đặt ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
15Lắp đặt ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m
16Lắp đặt đồng ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Co u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt Co u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt Co u.PVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt Tê u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
22Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
23Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
24Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 1,2*0,6*0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Ốp đá hoa cương bàn rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,514m2
26Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E TRẠM Y TẾ PHƯỜNG 12
1Phá dỡ gạch tàu 30x30cm lát sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V30,26m2
2Quét Sika chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V164,09m2
3Lát sàn mái gạch ceramic nhám 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,26m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V383,149m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,796m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà (40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V357,444m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (20% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,256m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V383,149m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V73,796m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V357,444m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V76,256m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V638,581m2
13Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,49m2
14Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V893,61m2
15Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,281m2
16Tháo dỡ cửa để sửa chữa (Lầu 1 trục 2/B-D)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
17Sửa chữa cửa nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp dựng cửa đi khung nhôm đã sửa chữa (Tận dụng cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,868100m2
20Tháo dỡ bồn rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Tháo dỡ cửa bồn rửa bằng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
22Phá dỡ tấm đan bồn rửa bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
23Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa KT: 1,5x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lát đá hoa cương bồn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
25Lắp đặt bồn rửa hai ngăn bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Lắp đặt vòi bồn rửa bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Lắp đặt bộ xả bồn rửa - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp dựng cửa bồn rửa bằng nhôm (Tận dụng cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
29Phá dỡ nền bê tông đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
30Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nền dày 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
31Đào đất móng mái che, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,085m3
32Lớp đá 4x6 đệm móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
33Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
35Bê tông đá 1x2 móng mái che, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
36Cung cấp, lắp đặt bulong D16 - L = 300 móng mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
37Gia công cột bằng thép D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
38Gia công kèo thép hộp 60x120x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
39Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
40Lắp dựng cột bằng thép D90x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
41Lắp dựng kèo thép hộp 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
42Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534tấn
43Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,972100m2
44Phá dỡ bồn hoa xây gạch dày 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
45Tháo dỡ gạch ốp mặt bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V15,82m2
46Ốp đá hoa cương vào mặt bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V15,82m2
47Ốp gạch đất nung 20x5cm vào thành bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V49,73m2
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,495m3
50Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
51Xây nâng thành mương, hố ga gạch không nung 4x8x18, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
52Trát thanh mương, hố ga nâng thêm, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,94m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
55Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
56Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V71cái
57Lớp đá 4x6 đệm móng bồn bông phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,509m3
58Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,087m2
59Lát nền sân gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V543,807m2
60Tháo dỡ chông sắt hàng rào:Mô tả kỹ thuật theo chương V136,8m
61Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V280,212m2
62Bả bằng bột bả vào cột, tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V280,212m2
63Sơn cột, tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V467,02m2
64Cung cấp, lắp đặt chông sắt hàng rào D14, cao 350Mô tả kỹ thuật theo chương V136,8md
65Phá dỡ nền bê tông đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
66Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
67Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,322m3
68Lắp đặt ống u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
69Lắp đặt ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
70Lắp đặt ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
71Lắp đặt ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
72Lắp đặt đồng ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt Co u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt Co u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt Co u.PVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt Tê u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
78Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
79Ốp gạch ceramic 30x60cm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
80Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 0,8x0,6x0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Ốp đá hoa cương mặt bàn rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,924m2
82Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
83Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Y TẾ LONG SƠN
1Phá dỡ nền bê tông đá 1x2 bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
2Phá dỡ lớp đá 4x6 lót nền bê tông đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
3Lớp đá 4x6 đệm móng lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V8,08m3
4Bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,04m3
5Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V80,8m2
6Phá dỡ thành bồn cây xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,727m3
7Phá dỡ lớp đá 4x6 lót móng thành bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,295m3
8Lớp đá 4x6 đệm móng bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,727m3
9Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 móng bồn cây không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,272m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng thành bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng bồn cây, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
12Bê tông đà kiềng bồn cây đá 1x2, vữa bê tông M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,727m3
13Xây thành bồn hoa gạch không nung 4x8x18, vữa M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,663m3
14Trát thành bồn hoa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,816m2
15Ốp gạch đất nung 20x5cm vào thành bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V21,59m2
16Đào đất bồn cây hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V56,595m3
17Cung cấp, đắp đất chồng cây vào bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V56,595m3
18Tháo dỡ mái lợp tôn sóng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V150,66m2
19Quét dung Sika chống thấm sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V262,42m2
20Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,507100m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V437,082m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,592m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V437,082m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V82,592m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V728,47m2
26Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,48m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên tường hàng rào (60% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V507,451m2
28Bả bằng bột bả vào tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V507,451m2
29Sơn tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V845,752m2
30Cạo bỏ lớp sơn dầu trên cổng, hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V42,667m2
31Sơn cổng, hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,667m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,488m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V25,488m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,552m2
36Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,16m2
37Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,216m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,216m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
43Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,04m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (60% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,15m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,616m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V117,15m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,616m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,25m2
49Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,46m2
50Phá dỡ gạch lát nền Terrazzo 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
51Phá dỡ lớp lót nền đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
52Đào đất đặt đường ống cấp, thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,017m3
53Lắp đặt ống u.PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
54Lắp đặt ống u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m
55Lắp đặt ống u.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
56Lắp đặt ống u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
57Lắp đặt đồng ren trong D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt Co u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt Co u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt Co u.PVC D60-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Tê u.PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Tê u.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
64Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
65Lát gạch Terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m2
66Cung cấp lắp đặt khung Inox bàn rửa Lavabo KT: 2,2*0,6*0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Ốp đá hoa cương bàn rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,886m2
68Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt vòi Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt bộ xả Lavabo - Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G THIẾT BỊ
1Rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V128,9m2
2Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; Hoặc đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Dùng để Hàn1
2 Máy khoan Dùng để khoan1
3 Máy trộn bê tông + trộn vữa Dung tích 150l trở lên1
4 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
5 Máy tời Dùng để tời vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->