Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220162091-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220161884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của chủ sở hữu (Vốn nhà nước ngoài đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-27 15:03:00 đến ngày 2022-02-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,212,482,436 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị ≥ 20,070 tỷ đồng, trong đó phần xây dựng ≥ 17,5 tỷ đồng, phần lắp đặt thiết bị ≥ 8,078 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng:
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 03 người- Kiến trúc sư: 01 người- Kỹ sư kết cấu: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người- Kỹ sư điện: 02 người- Kỹ sư trắc địa: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Kỹ sư máy xây dựng: 01 người- Kỹ sư cơ khí: 01 người- Cử nhân Công nghệ thông tin: 01 người(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 40 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh xích 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ trọng tải 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt gạch đá 2,2Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Kinh vĩ, thủy bình (Mỗi loại 01 cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Thương mại và Dịch vụ Du lịch
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư của chủ sở hữu (Vốn nhà nước ngoài đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH , địa chỉ: Số 18, phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty Liên doanh SUNJIN Việt Nam - Công ty TNHH công nghệ tòa nhà Việt Nam + Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển đô thị Hà Nội + Tư vấn giám sát: Công ty Cổ phần Tư vấn Công nghệ, Thiết bị và Kiểm định Xây dựng CONINCO + Tư vấn Quản lý dự án: Chi nhánh Công ty TNHH Châu Á Thái Bình Dương tại TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sông Đà + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Môi trường Việt Nam


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH , địa chỉ: Số 18, phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC, Ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC hoặc phải có đơn vị thầu phụ có đủ điều kiện năng lực như trên. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, năm 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến hết Quý IV năm 2021. - Bằng cấp nhân sự, chứng chỉ nhân sự thực hiện các công việc phù hợp với yêu cầu nhân sự (bản sao đã được chứng thực). - Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Du lịch Hà Nội - Công ty TNHH. Địa chỉ: Số 18, Lý Thường Kiệt, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39726528 ; 02439387284; Số fax: 024.39726293;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,6m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,41m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường - Tường hiện trạng mặt ngoàiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật635,6m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường hiện trạng trong nhàChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật230,5m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.387,7m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (vệ sinh lại bề mặt trần)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật635,7m2
7Tháo dỡ trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.023,4m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật387,3225m3
9Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật295,8m2
10Tháo dỡ vách ngăn thạch caoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật94,02m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Phá lớp vữa bao ngoài cột để lại phần cột chịu lựcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật215,8m3
13Tháo tấm lợp tônChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,13100m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật492,7718m2
15Tháo tấm che tường - tháo tấm aluChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,912100m2
16Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2281tấn
17Phá dỡ lan can, thang thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120,7974m2
18Tháo dỡ ME: thiết bị vệ sinh, điều hòa, bóng đèn, phá bỏ đường dây, đường ống ... (nhân công bậc 3.0/7)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2411100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2411100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,2411100m3
B Hạng mục 2: Kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật110,3224m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật177,7097m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,7088m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật993,8234m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.110,6917m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật717,8143m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.030,0848m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.213,9031m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.682,6148m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật892,6823m2
11Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật356,4732m2
12Tấm aluminium bóng gương dày 3mm ốp thang máyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,78m2
13Công tác ốp tấm aluminium bóng gườn dày 3mm vào tường sử dụng keo dán (vận dụng mã hiệu lấy nhân công)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,78m2
14Gia công hệ khung dàn (thép hộp 30x60x1,0mm)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0227tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,916m2
17Công tác ốp gạch vân đá marble KT: 600x1200mm vào tường có chốt bằng inox (tường thang máy mặt ngoài)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật59,748m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (tường thang máy mặt ngoài)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,27m2
19Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic chống thấm 600x600, màu theo chỉ định của thiết kế, vữa XM mác 75 (tường WC) - ốp cao 2.5mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,6675m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2902m2
21Sơn epoxy màu theo chỉ định thiết kếChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,3765m2
22Lát đá granite tự nhiên dày 18+-2, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,5234m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192,5055m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.761,9136m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chồng trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,7825m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật365,218m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch khung xương chìmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,7825m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch khung xương nổi 600x600mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật178,0275m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trần thạch cao khung xương chìm)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,7825m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (trần thạch cao khung xương chìm)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,7825m2
31Láng vữa tạo phẳng dày 50mm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82,3765m2
32Lớp vữa bảo vệ tạo dốc mác 75#, dốc 1%~2% theo hướng thoát nước, chỗ mỏng nhất dày 20mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật358,5199m2
33Chống thấm 2 thành phần gốc xi măngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.357,5462m2
34Màng chống thấm bitum dày 3mm khò nóngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật415,7239m2
35Lớp vữa bảo vệ chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 (lớp chống thấm dưới mái tôn)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật375,625m2
36Chống thấm tường bằng gốc xi măng hai thành phầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật921,2899m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn lỗ kỹ thuật, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9997m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0733tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3285100m2
40Tôn định hình ốp viền máiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật99,732md
41Vách ngăn compact HPL dày 15mm, phụ kiện đồng bộ (cao 2.0m) (phụ kiện inox 304 + nhân công lắp dựng)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,15m2
42Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2085m2
43Gia công khung đỡ bàn đá chậu rửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0453tấn
44Lắp đặt khung đỡ bàn đá chậu rửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0453tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8812m2
46Bộ phụ kiện cho người khuyết tật (Tay vịn vị trí xí bệt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Bộ phụ kiện cho người khuyết tật (tay vịn vị trí bàn rửa)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Chống thấm cổ ốngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31cổ
49SXLD lan can ban công nghệ thuật cao 1.1m: tay vịn thép ống D50, thép đặc 10x10 tạo hoa văn, sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,45md
50Lan can kính cường lực dày 12mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,88m2
51Tay vịn gỗ tự nhiên tròn D60, gỗ nhóm 2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,9md
52Trục inox SUS 304 80x40mm dày 6mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45bộ
53Chốt Spider inox SUS 304 loại 2 chânChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90bộ
54Lắp dựng lan can kínhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65,88m2
55Bulong nở liên kếtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180cái
56Thanh U thép chôn ngầm trong nền đỡ lan can kínhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật54,9md
57Gia công lan canChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0519tấn
58Lắp dựng lan can sắtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,4768m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7774m2
60Màng sập chống cháy EI60 tự động, phụ kiện đồng bộ kèm theo (bao gồm nhân công lắp đặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật450,7609m2
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,4013m3
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật159,048m2
63Xẻ rãnh chống trơn trượt mũi bậcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,863110m
64Gia công lan can cầu thangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,547tấn
65Lắp dựng lan can cầu thangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật62,5286m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48,7468m2
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2628m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2179m3
69Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 50Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7582m3
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,9193m2
71Xẻ rãnh chống trượt mũi bậc tam cấpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,715310m
72Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,7967m2
73Tay vịn gỗ tự nhiên kích thước 100x50, gỗ nhóm 2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2md
74Cửa DK-01: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính temper dày 19mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,7832m2
75Cửa DK-02: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính temper dày 19mm. Phụ kiện đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,5648m2
76Cửa DS-01: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, tay co thủy lực tự đóng, tay đẩy panic, toàn bộ cửa sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,74m2
77Cửa DS-02: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,84m2
78Cửa DS-03: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
79Cửa DS-04: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,32m2
80Cửa DS-05: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa thép chống cháy EI60, toàn bộ cửa sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,84m2
81Cửa DVK-01: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,592m2
82Cửa DVK-01: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,0415m2
83Cửa DVK-02: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,996m2
84Cửa DVK-02: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7356m2
85Cửa DVK-03: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,436m2
86Cửa DVK-03: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,8006m2
87Cửa DVK-04: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,282m2
88Cửa DVK-04: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9544m2
89Cửa DW-02: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
90Cửa VK-01: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,5m2
91Cửa VK-02: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,2m2
92Cửa VK-03: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7724m2
93Cửa VK-04: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,886m2
94Cửa VK-04: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3886m2
95Cửa VK-05: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,08m2
96Cửa VK-06: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,6m2
97Cửa VK-07: Vách kính cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, Kính hộp 5-9-8 temper. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,24m2
98Cửa DW-01: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,08m2
99Cửa D-03: Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
100Cửa D-04: Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,24m2
101Cửa S-01: Cửa đi 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 8.38mm. Phụ kiện cửa đồng bộ với nhà sản xuấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,86m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,757100m2
103Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,3961100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1349100m2
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật156,8114m3
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9584tấn
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật66,994510m2
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,658310m2
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3432100m2
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,177tấn
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,163810m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,782710m2
C Hạng mục 3: Kết cấu
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70,6186m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,16m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật243,8101m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2718100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9441100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9441100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9441100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7947m3
9Bê tông đáy hố pít, đá 1x2, vữa BT M250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7036m3
10Bê tông tường hố pít, đá 1x2, vữa BT M250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,696m3
11Bê tông dầm móng, đá 1x2, vữa BT M250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,659m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1644100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố pítChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4185100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9708100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1228tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4739tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0023tấn
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=8mm, chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.5361 lỗ khoan
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3761 lỗ khoan
20Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật361 lỗ khoan
21Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48lỗ khoan
22Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D= 20mm chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật296lỗ khoan
23Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=25mm chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30lỗ khoan
24Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D8Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.536lỗ khoan
25Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật376lỗ khoan
26Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36lỗ khoan
27Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D18Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48lỗ khoan
28Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật296lỗ khoan
29Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30lỗ khoan
30Thí nghiệm kéo kiểm tra lực liên kết của thép D8, D10, D16, D18, D20, D25 (thí nghiệm trước khi thi công đại trà)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6lần
31Phun phụ gia kết dínhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60,39m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2801m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,345m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng chân tườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9912100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1498tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4092tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71,2429m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9177tấn
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,2905m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0929100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0929100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0929100m3
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=14mm, chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1481 lỗ khoan
44Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1001 lỗ khoan
45Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180lỗ khoan
46Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D= 20mm chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12lỗ khoan
47Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=22mm chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4lỗ khoan
48Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D14Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật148lỗ khoan
49Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100lỗ khoan
50Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D18Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180lỗ khoan
51Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12lỗ khoan
52Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D22Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4lỗ khoan
53Thí nghiệm kéo kiểm tra lực liên kết của thép D14, D16, D18, D20, D22 (thí nghiệm trước khi thi công đại trà)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5lần
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,4011m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7459100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6969tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,4271tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2062tấn
59Gia cường cột BTCT bằng thép hìnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2368tấn
60Lắp đặt gia cường cột BTCT bằng thép hìnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2368tấn
61Phun phụ gia kết dínhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,357m2
62Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=16mm, chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1741 lỗ khoan
63Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D=18mm chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18lỗ khoan
64Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D= 20mm chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98lỗ khoan
65Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật174lỗ khoan
66Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D18Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18lỗ khoan
67Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98lỗ khoan
68Thí nghiệm kéo kiểm tra lực liên kết của thép D16, D18, D20 (thí nghiệm trước khi thi công đại trà)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3lần
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,2782m3
70Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,3649100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6442tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,286tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7626tấn
74Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.7921 lỗ khoan
75Bơm keo liên kết thép với bê tông lố khoan D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.792lỗ khoan
76Thí nghiệm kéo kiểm tra lực liên kết của thép D10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1lần
77Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật169,9144m3
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,7532100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,8943tấn
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,7416m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1168100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6682tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8478m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,118100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0888tấn
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật271 cấu kiện
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,127m3
88Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4389100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1732tấn
90Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3132tấn
91Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3132tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,5278m2
D Hạng mục 4: Điện trong nhà
1Thanh tiếp đất 300x50x5mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Dây tiếp địa Cu/pvc (1x150)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
3Ecu+bulong M10Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
4Bộ ghép nối inox 3mxD42x3mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Chân trụ đỡ kim thu sétChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
6Đai siết inoxChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Bộ
7Kẹp định vị cáp thoát sétChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30Bộ
8Dây giằng neo, tăng đơ và ốc siết cápChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
9Dây đồng trần M70Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật89,4m
10Ống PVC D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật69,4m
11Hộp kiểm tra tiếp địaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
12Bộ đếm sétChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13MCCB 3P 400A 50kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
14MCCB 3P 320A 36kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
15MCCB 3P 63A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
16MCCB 3P 40A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Shunt TripChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Biến dòng 500A/5AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
21Ampe kế 0-500AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
22Vôn kế 0-450vChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Chuyển mạch volt 7 vị tríChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Công tơ điện tử 3 phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Hệ thống thanh cái 60x5mm+cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
26Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C2200xR800xS600mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
27ATS 3P 400AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28MCCB 3P 400A 50kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29MCCB 3P 63A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
30MCCB 3P 32A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
31MCCB 3P 25A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
32MCCB 2P 25A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Shunt TripChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
35Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
36Biến dòng 400A/5AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
37Ampe kếChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
38Vôn kếChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Công tơ điện tử 3 phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Chuyển mạch volt 7 vị tríChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Hệ thống thanh cái 60x5mm+cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
42Hệ thống thanh cái 30x5mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
43Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C2200xR800xS600mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
44MCCB 3P 100A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
46Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
47MCCB 3P 80A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
48MCCB 3P 40A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
49MCCB 3P 32A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
50MCCB 2P 32A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Hệ thống thanh cái 60x5mm+cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
52Hệ thống thanh cái 30x5mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1HT
53Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C2200xR800xS600mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
54MCCB 3P 40A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
55Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
56Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
57MCB 3P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
58MCB 2P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
59MCB 1P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
60MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
61MCB 1P 10A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
62RCBO 2P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
63RCBO 4P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
65Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
66MCCB 3P 40A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
67Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
68Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
69MCB 3P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
70MCB 1P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
71MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
72MCB 1P 10A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
73RCBO 2P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
74RCBO 4P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
76Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
77MCCB 3P 63A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
78Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
79Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
80MCB 3P 25A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
81MCB 3P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
82MCB 1P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
83MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
84MCB 1P 10A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
85RCBO 2P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
86RCBO 4P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
89MCCB 3P 25A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
90Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
91Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
92MCB 3P 25A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
93MCB 1P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
94MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
95MCB 1P 10A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
96Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
97Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C400xR300xS200mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
98MCB 3P 25A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
99RCBO 2P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
100MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
101MCB 1P 10A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
102MCB 3P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Vỏ tủ trong nhà 20 ModuleChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
104MCB 3P 25A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
105RCBO 2P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
106MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
107MCB 1P 10A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
108MCB 3P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
109Vỏ tủ trong nhà 22 ModuleChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
110MCB 2P 25A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
111MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
112MCB 1P 10A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Vỏ tủ trong nhà 6 ModuleChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
114MCB 2P 32A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
115MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
116MCB 1P 10A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Vỏ tủ trong nhà 8 ModuleChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
118MCCB 2P 20A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
119MCB 1P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
120MCB 1P 10A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
121Contactor 1P 9AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
122Timer 24hChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
123Nút ấn điều khiểnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
124Chuyển mạch 3 vị tríChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
126Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C400xR300xS200mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
127MCCB 3P 32A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
128Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
129Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
130MCB 3P 32A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
131MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
132Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
133Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C600xR400xS250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
134MCCB 3P 63A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
135Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
136Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
137MCB 3P 20A 6kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
138MCB 1P 20A 6kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
139MCB 1P 10A 6kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
140Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
141Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C600xR400xS250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
142MCCB 3P 50A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
143Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
144Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
145MCB 3P 40A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
146MCB 3P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
147MCB 1P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
148MCB 1P 16A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
149Bộ khởi động biến tầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
150Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 1kwChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
151Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
152Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
153MCCB 3P 25A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
154Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
155Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
156Vôn KếChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
157Ampe KếChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
158MCB 3P 20A 4.5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
159MCB 1P 16A 6kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
160Đèn báo chỉ thịChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
161Chuyển mạch 3 vị tríChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
162Nút ấn điều khiểnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
163Role trung gianChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
164Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 1.5kwChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
165Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
166Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
167MCCB 3P 32A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
168Biến dòng 32A/5AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
169Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
170Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
171Vôn KếChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
172Ampe KếChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
173Bộ điều khiển động cơ 3 pha trực tiếp 3kwChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
174Bộ khởi động biến tần 10kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
175MCB 3P 32A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
176MCB 3P 16A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
177MCB 1P 16A 10kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
178Contactor 3P 32AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
179Contactor 3P 16AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
180Contactor 3P 25AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
181Đèn báo chỉ thịChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
182Nút ấn điều khiểnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
183Role trung gianChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
184Role thời gianChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
185Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
186Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
187MCCB 3P 320A 36kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
188Cầu chì 220V-2AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
189Đèn báo phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
190MCCB 3P 150A 18kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
191MCCB 3P 125A 18kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
192MCB 3P 16A 4,5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
193MCB 1P 16A 4,5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
194MCB 1P 10A 4,5kAChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
195Hệ thống thanh cái cáp nốiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
196Vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mmKích thước: C800xR600xS250mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
197Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (1x150)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180,6m
198Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x25)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,6m
199Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x10)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,9m
200Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x6)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật117,5m
201Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (4x2.5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,7m
202Dây cáp điện Cu/xlpe/fr/pvc (2x6)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,2m
203Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (1x150)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật147m
204Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x240)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,6m
205Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x70)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,7m
206Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x50)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,9m
207Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x25)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật44,1m
208Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x16)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,3m
209Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x10)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật114,8m
210Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x6)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật111,5m
211Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x4)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật179,4m
212Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (4x2.5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
213Dây cáp điện Cu/xlpe/pvc (2x4)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,8m
214Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (4x4)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55m
215Dây cáp điện Cu/pvc/pvc (2x4)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
216Dây tiếp địa Cu/pvc (1x120)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98,6m
217Dây tiếp địa Cu/pvc (1x35)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,7m
218Dây tiếp địa Cu/pvc (1x25)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38,9m
219Dây tiếp địa Cu/pvc (1x16)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật220m
220Dây tiếp địa Cu/pvc (1x10)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật153,6m
221Dây tiếp địa Cu/pvc (1x6)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật275,2m
222Dây tiếp địa Cu/pvc (1x4)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật267,5m
223Dây tiếp địa Cu/pvc (1x2.5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật237,7m
224Ống nhựa chống cháy PVC D50 đi nổiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật101,9m
225Ống nhựa chống cháy PVC D40 đi nổiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật155,3m
226Ống nhựa chống cháy PVC D32 đi nổiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210,9m
227Ống nhựa chống cháy PVC D25 đi nổiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
228Ống HDPE 100/130Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
229Đèn tube led đơn loại 0,6m 1x10WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
230Đèn tube led đơn loại 1,2m 1x18WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
231Đèn tube led đơn chống ẩm 1,2m 1x18WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
232Đèn tube led đơn chống nổ 1,2m 1x18WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
233Đèn panel 600x600, 40WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37bộ
234Đènt led downligh D90-7W chống nước âm trầnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19bộ
235Đèn ốp trần D300, 18WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14bộ
236Đèn rọi tường 10WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật26bộ
237Công tắc đơn lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
238Công tắc đôi lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
239Công tắc ba lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
240Công tắc đơn xoay chiều lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
241Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
242Ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm, có nắp chống nước 250A-10A (bao gồm cả đế âm và mặt)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
243Thang cáp W300xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật100m
244Chếch thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5Cái
245T thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
246Co ngang thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7Cái
247Co xuống thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7Cái
248Co lên thang cáp W400xH100, tôn dày 2,0mm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Cái
249Dây cáp điện Cu/pvc 1x2.5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.100m
250Dây cáp điện Cu/pvc 1x1.5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.492m
251Dây tiếp địa Cu/pvc 1x2.5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.050m
252Dây tiếp địa Cu/pvc 1x1.5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.746m
253Ống nhựa chống cháy PVC D20 đi nổiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.656m
254Ống nhựa chống cháy PVC D20 âm tườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật250m
255Ống luồn dây PVC D20 mềmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật289m
E Hạng mục 5: Cấp thoát nước trong nhà
1Ống PPR PN10, D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
2Ống PPR PN10, D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
5Tê PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tê PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Cút PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cút PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
9Van đồng nối ren DN25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Van đồng nối ren DN20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Y lọc nối ren DN25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Mối nối mềm nối ren DN25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Mối nối mềm nối ren DN20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Cảm biến mực nước điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
15Zacco PPR ren ngoài D32x1"Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
16Zacco PPR ren ngoài D25x1/2"Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Nối thẳng inox 2 đầu ren DN25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Nối thẳng inox 2 đầu ren DN20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Măng xông PPR ren ngoài D32x1"Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Măng xông PPR ren ngoài D25x1/2"Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Van 1 chiều nối ren DN20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Gói phụ kiện gia cố ống: quang treo, ty treo, giá đỡ, ốc vít...Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
23Ống PVC Class 2, D200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
24Ống PVC Class 2, D125Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
25Ống PVC Class 2, D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,58100m
26Ống PVC Class 2, D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
27Ống PVC Class 2, D76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
28Ống PVC Class 1, D60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
29Ống PVC Class 1, D42Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,58100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,23100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
37Tê đều PVC D60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Tê thu PVC D110/60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Tê thu PVC D75/60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Y đều PVC D125Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Y đều PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
42Y đều PVC D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
43Y đều PVC D76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
44Y thu PVC D110/90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Y thu PVC D110/76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Y thu PVC D90/76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
47Côn thu PVC D110/76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Côn thu PVC D90/76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Côn thu PVC D76/42Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
50Côn thu PVC D125/110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
51Cút PVC D60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
52Cút PVC D42Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
53Chếch PVC D125Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
54Chếch PVC D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63cái
55Chếch PVC D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
56Chếch PVC D76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
57Nút bịt D200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Nút bịt D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
59Nút bịt D75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
60Nút bịt D42Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
61Thông tắc D110Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
62Thông tắc D90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Thông tắc D76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
64Phễu thu sàn inox D76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
65Cầu chắn rác DN200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Cầu chắn rác DN100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
67Con thỏ PVC D76Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
68Gói phụ kiện gia cố ống: quang treo, ty treo, giá đỡ, ốc vít...Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
69Ống PPR PN10 D40Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
70Ống PPR PN10 D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
71Ống PPR PN10 D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21100m
72Ống PPR PN10 D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
73Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,27100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
77Măng xông PPR D40Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
78Măng xông PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
79Măng xông PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
80Măng xông PPR D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
81Tê PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
82Tê PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Tê thu PPR D40/32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
84Tê thu PPR D40/20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
85Tê thu PPR D32/25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
86Tê thu PPR D32/20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
87Tê thu PPR D25/20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Cút PPR D40Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
89Cút PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
90Cút PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
91Cút PPR D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29cái
92Cút ren PPR D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
93Nối thẳng PPR ren ngoài D40x1 1/4"Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
94Nối thẳng PPR ren ngoài D25x1/2"Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
95Nối thẳng PPR ren ngoài D20x1/2"Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
96Côn thu PPR D40/20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
97Côn thu PPR D32/20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
98Côn thu PPR D25/20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Van chặn PPR D40Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
100Van chặn PPR D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
101Van chặn PPR D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
102Van đồng DN32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Nút bịt PPR D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
104Rắc co PPR ren ngoài D25/1/2"Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
105Van phao đồng DN20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
106Đồng hồ đo nước DN20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Gói phụ kiện gia cố ống: quang treo, ty treo, giá đỡ, ốc vít...Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
108Kép inox DN15Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
109Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
110Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7bộ
111Lắp đặt chậu xí bệtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
113Lắp đặt chậu tiểu namChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
114Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
115Chân bồn inox ngangChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
116Gương soi dán tườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,92m2
117Lắp đặt gương soiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
118Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
F Hạng mục 6: Điều hòa không khí – thông gió
1Ống gió thẳng, KT: 150x150, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
2Ống gió thẳng, KT: 200x200, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120m
3Ống gió thẳng, KT: 400x200, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật152m
4Ống gió thẳng, KT: 600x250, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
5Ống gió thẳng, KT: 1400x500, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
6Côn thu, KT: 400x200/200x200/L200, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
7Côn thu, KT: 200x200/D150/L200, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
8Chân rẽ, KT: 600x200/400x200/L200, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
9Chân rẽ, KT: 400x200/200x200/L200, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
10Chân rẽ, KT: 350x200/D150/L150, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
11Cút 90, KT: 400x200/R200, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
12Cút 90, KT: 200x200/R100, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Cút 90, KT: 150x150/R75, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Chếch, KT: 200x200, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Van gió tay gạt D150/L200, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật38cái
16Ống gió mềm kèm bảo ôn D150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76m
17Lover kèm lưới chắn côn trùng 350x200Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lover kèm lưới chắn côn trùng + tiêu âm (phòng máy phát) 1700x2000Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lover kèm lưới chắn côn trùng + tiêu âm (phòng máy phát) 1700x1000Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Bạt mềm đầu quạtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
21Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 600x250, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
22Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 400x250, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
23Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 600x200, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
24Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 400x200, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
25Ống gió thẳng, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: D250, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
26Côn thu, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 600x250/400x250/L200, tôn dày 0.58Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19cái
27Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 16.0kW/L500, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
28Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 16.0kW/L500, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
29Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 14.0kW/L500, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
30Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 14.0kW/L500, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
31Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 11.2kW/L500, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
32Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 11.2kW/L500, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 7.1kW/L300, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 7.1kW/L300, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 4.5kW/L300, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
36Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 4.5kW/L300, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
37Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 3.6kW/L300, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 3.6kW/L300, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
39Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu thổi máy, CSL: 2.8kW/L300, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm: đầu hồi máy, CSL: 2.8kW/L300, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Chân rẽ, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 400x250/D250/L150, tôn dày 0.58Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật76cái
42Cửa gió khuếch tán, KT: 600x600mm, nhôm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật136cái
43Cửa gió nan thẳng kèm lưới lọc bụi, KT: 600x600mm, nhôm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82cái
44Hộp gió, bọc cách nhiệt dày 25mm, KT: 550x550/H250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật218cái
45Van gió tay gạt, bọc cách nhiệt 25mm D250/L150, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật108cái
46Ống gió mềm kèm bảo ôn D300Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
47Ống gió mềm kèm bảo ôn D250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật300m
48Bạt mềm đầu dàn lạnh, KT theo dàn lạnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật45cái
49Ống gió thẳng, KT: 100x100, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4m
50Ống gió thẳng, KT: 150x150, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6m
51Ống gió thẳng, KT: 1200x600, tôn dày 0.75mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
52Ống gió thẳng, KT: 300x300, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
53Ống gió thẳng, KT: 600x300, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m
54Ống gió tròn D150, tôn dày 0.58mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
55Bạt mềm đầu quạtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
56Côn thu, KT: 150x150/100x100/L150, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
57Côn thu, KT: 100x100/D100/L100, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Chân rẽ, KT: 200x100/D100/L150, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
59Chân rẽ, KT: 200x150/150x150/L150, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Cửa gió nan thẳng kèm van điều chỉnh lưu lượng, 2 lớp nan, KT: 300x300, nhôm/sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
61Hộp gió, KT: 250x250/H200, tôn dày 0.48mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
62Ống gió mềm không bảo ôn D100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14m
63Van VCD 150x150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Van 1 chiều NRD 150x150Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Louver kèm lưới chắn côn trùng, KT: 500x200, nhôm sơn tĩnh điệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Ống đồng D6.4Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
67Ống đồng D9.5Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,12100m
68Ống đồng D12.7Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
69Ống đồng D15.9Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,01100m
70Ống đồng D19.1Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
71Ống đồng D22.2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
72Ống đồng D28.6Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
73Ống đồng D34.9Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
74Ống đồng D41.3Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
75Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
76Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,12100m
77Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
78Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,01100m
79Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,98100m
80Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
81Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39100m
82Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
83Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 41,3mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
84Ống UPVC D27Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
85Ống UPVC D34Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
86Ống UPVC D42Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
87Ống UPVC D60Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
88Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
89Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9100m
90Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 42mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
91Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 60mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
92Vật tư phụ (côn, cút, đầu bịt...)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
93Dây tín điều khiển gắn tường Cu/PVC (2x0.75) mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật70m
94Dây điều khiển dàn nóng-dàn lạnh Cu/PVC/PVC (2x1.5)mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật740m
95Ống hút khói: bằng vật liệu chống cháy có GHCL EI60, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, KT: 1300x600Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2m
96Ống hút khói: bằng vật liệu chống cháy có GHCL EI60, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, KT: 1300x400Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,15m
97Ống hút khói: bằng vật liệu chống cháy có GHCL EI60, tôn tráng kẽm dày 1.15mm, KT: 1000x250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,05m
98Côn thu 1300x400/1200x250/L500Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
99Bạt mềm chống cháy D (quạt) (D quạt 1000mm; chiều rộng bạt 250mm)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
100Cút 90, KT: 1300x600 R650Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
101Cút 90, KT: 1000x250 R500Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
102Van dập lửa MFSD KT:1300x600Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
103Cửa gió nan thẳng kèm OBD, KT: 600x600Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
104Lưới chắn côn trùng, KT: 600x800Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
G Hạng mục 7: Điện nhẹ
1ODF 24Fo (đầy đủ phụ kiện)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ ODF
2ODF 4Fo (đầy đủ phụ kiện)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 bộ ODF
3Dây nhảy mạng CAT6 loại 1,5mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120chiếc
4Cáp quang Multimode 4 sợiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,610 m
5Cáp điện Cu/PVC 1x2,5mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36m
6MCB 1P-10AChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Thang cáp 300x100 kèm phụ kiệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
8Máng cáp 100x100 kèm phụ kiệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18m
9Tủ đấu cáp 40 đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Tủ đấu cáp 10 đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
11Cáp 3 2 đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật210 m
12Cáp cat3 10 đôiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,610 m
13Cáp Cat6Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật104,210 m
14Ống nhựa PVC D20 kìm phụ kiệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật373m
15Hộp nối PVC trên các tuyến ốngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật74hộp
16Đấu nối chuẩn cáp 6 cho pha nen và outletChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48Chiếc
17Dây nhảy mạng CAT6 loại 1,5mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32Chiếc
18Cáp loa chuyên dụng 2x1,5mm, vỏ bọc chậm cháyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật473m
19Ống nhựa PVC D20 kìm phụ kiệnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật473m
20Hộp nối PC trung gian trên tuyến ốngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật79hộp
21Hộp nối PVC 110x110x20mm phân phối tín hiệu loa đầu tầngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
22Bản đồng tiếp địa 200x100x5mm kèm chân đếChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Chiếc
23Hộ kiểm tra tiếp địaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
24Cáp đồng tiếp địa M35/CU/PVC bọc PVC vàng/xanhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
H Hạng mục 8: Hệ thống PCCC
1Đầu báo khói địa chỉChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31cái
2Đầu báo cháy khói thường trên trần giảChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49cái
3Đầu báo cháy khói thường dưới trần giảChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật49cái
4Đế đầu báo cháyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật129cái
5Nút ấn báo cháy địa chỉChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Còi, đèn báo cháy kết hợpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
7Module giám sát địa chỉ 2 đầu vào ( MM)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Module đầu vào, đầu ra địa chỉ điều khiển, moto đóng mở van gió, quạt hút khói, quạt tăng áp (I/O)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
9Module cách ly địa chỉ (IM)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
10Module địa chỉ cho đầu báo thường (ZM)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật160m
12Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x1,5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.449m
13Ống ghen mềm chống cháy luồn dây D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
14Ống ghen chống cháy luồn dây D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.390m
15Kẹp đỡ ống D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật732cái
16Măng sông nối ống D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật501cái
17Hộp chia dây tín hiệu D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật154cái
18Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x80)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính chữa cháy 3x50+1x25 mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35m
20Cáp chống cháy điều khiển máy bơm bù áp 3x6+1x4 mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
21Bình áp lực 200 lít PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bình
22Van phao cơ D80Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Rọ hút D100 PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
24Y lọc D100 PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Y lọc D65 PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Khớp nối mềm D100 PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Khớp nối mềm D65 PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Khớp nối mềm D50 PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
29Van một chiều D100 PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Van một chiều D50Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Van xả khí tự động D25 + van khóa D25Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Đồng hồ lưu lượng D80Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Đồng hồ áp lực + Van khoá DN15Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Trụ chữa cháy 2 cửa D65Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Van chặn D32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Van an toàn D50Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Van cổng D100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
39Van cổng D80Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
40Van cổng D65Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Van cổng D50Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
42Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường (800X1200X250) (hộp đơn D50)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
43Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Van góc chữa cháy D50 - PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
45Cuộn vòi chữa cháy D65 - 20 m (bao gồm khớp nối)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cuộn
47Lăng phun D19 PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Lăng phun D13 PN16Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
49Bình bột chữa cháy ABC - 6kgChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật63bình
50Tiêu lệnh PCCCChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
51Giá để bình chữa cháy xách tay (700x500x200mm)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
52Ống thép đen DN100 bằng phương pháp hànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m
53Ống thép đen DN80 bằng phương pháp hànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4m
54Ống thép mạ kẽm DN65Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5m
55Ống thép mạ kẽm DN50Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9m
56ống thép mạ kẽm DN32Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,06m
57Tê thép D100/100 (hàn)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
58Tê thép D100/80(hàn)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
59Tê thép D100/65 (hàn)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
60Tê thép D100/50 (hàn)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Tê thép D80/80 (hàn)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
62Tê thép D65/65 (ren)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
63Côn thu D80/50 (hàn)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Côn thu D65/50 (ren)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
65Kép D65Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
66Cút thép D100 (hàn)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
67Cút thép D80 (hàn)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
68Cút thép D65 (ren)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Cút thép D50 (ren)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
70Cút thép D32 (ren)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Bích thép D100 +bulong, joăng cao suChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cặp bích
72Bích thép D80 +bulong, joăng cao suChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
73Bích thép D65 +bulong, joăng cao suChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
74Bích thép D50 +bulong, joăng cao suChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cặp bích
75Bích thép D100 +bulong, joăng cao suChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
76Măng sông D65Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
77Măng sông D50Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
78Sơn ốngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,71m²
79Sơn xử lý bề mặtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật251m²
80Sơn xử chống gỉChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,71m²
81Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ (chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
82Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,86m
83Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m
84Đèn exit loại 2 mặt chỉ 1 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
85Đèn exit loại 2 mặt chỉ 2 hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
86Đèn exit loại 1 mặt có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
87Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phútChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
88Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật301m
89Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,6m
90Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật280m
91Kẹp đỡ ống PVC-D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật132cái
92Măng sông nối ống PVC-D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91cái
93Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
94Hộp chia ngả PVC-D20Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37cái
I Hạng mục 9: Chống mối
1Phòng mối chân tường tầng 1 cao 1,5mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật180,68m2
2Phòng mối nềnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật711,55m2
J Hạng mục 10: Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật16,146m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,022100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km cuối)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,139100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đáy bể, đá 4x6, mác 100Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,621m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,06m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,547100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,558tấn
11Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 250Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,103m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
13Cốt thép tấm đan DChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cấu kiện
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,94m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,94m2
17Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,64m2
18Trát thành trong bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,64m2
19Láng nền sàn đáy bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3m2
20Đánh bóng tường bể, đáy bể bằng xi măng nguyên chấtChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,94m2
21Băng cản nước PVC cho mạch ngưng thi côngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,4m
22Dung dịch chống thấm cho bể nướcChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,94m2
23Ngâm nước xi măngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,095m3
K Hạng mục 11: Thang máy
1Thang máyChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Thang cuốn (E1, E2)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Thang cuốn (E3, E4)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
L Hạng mục 12: Thiết bị điều hòa thông gió
1Dàn nóng CSL: 60HPChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
2Dàn nóng CSL: 56HPChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
3Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 16.0kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15máy
4Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 14.0kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10máy
5Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 11.2kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6máy
6Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 7.1kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3máy
7Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 4.5kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6máy
8Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 3.6kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
9Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 2.8kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
10Dàn lạnh treo tường, CSL: 3.3kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
11Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 11.2kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2máy
12Dàn lạnh âm trần nối ống gió, CSL: 14.0kWChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1máy
13Bộ chia gas dàn lạnhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39bộ
14Điều khiển romote có dây (điều hòa trung tâm)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42bộ
15Bộ điều khiển trung tâmChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
16Điều khiển gắn tườngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
17Điều khiển remote không dây (điều hòa treo tường)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Quạt cấp gió tươi loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 10000m3/h-450PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Quạt cấp gió tươi loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 400m3/h-150PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Quạt cấp gió tươi loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 300m3/h-100PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Quạt gắn tườngLưu lượng: 100m3/h-50PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Quạt gắn tườngLưu lượng: 300m3/h-50PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Quạt gắn tườngLưu lượng: 600m3/h-50PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
24Quạt gắn tườngLưu lượng: 1200m3/h-50PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
25Quạt hút gió thải loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 800m3/h, cột áp: 150PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Quạt hút gió thải loại quạt trục nối ống gió; Lưu lượng 2000m3/h, cột áp: 250PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Quạt hút gió thải loại quạt trục nối ống gióLưu lượng : 28500m3/h, cột áp : 400PaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
M Hạng mục 13: Thiết bị cấp thoát nước
1Bơm sinh hoạt Q=3m3, H=27mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Máy sấy tayChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Téc nước inox trên mái 3m3Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
4Bể nước sinh hoạt + bể PCCC:Bể inox 304 lắp ghép, thể tích bể 28m3, khối lượng khô ~1,3 tấnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Bể nước mái: Bể inox 304 lắp ghép, thể tích bể ~140m3, không chia ngăn, khối lượng khô ~7 TấnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
N Hạng mục 14: Thiết bị Hệ thống PCCC
1Trung tâm báo cháy 02 LoopChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q =12,5 L/S; H=30m.c.nChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Máy bơm bù: H = 1,5 l/s - H = 40m.c.nChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tủ
O Hạng mục 15: Thiết bị Điện nhẹ
1Tủ lắp thiết bị trung tâm Rack 19" 27U đặt trên sànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (modul quang)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21 thiết bị
3Switch core 48 cổng 10/100/1000, L3 Managed Fiber Switch Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFPChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
4Patch Panel 24 port CAT6Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 Patch panel
5Thiết bị tường lửaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
6Bộ controllerChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
7Tủ lắp thiết bị trung tâm Rack 19" 15U đặt trên sànChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
8Bộ thu phát tín hiệu quang 1G (modul quang)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61 thiết bị
9Switch core 24 cổng 10/100/1000, L2 Managed Fiber Switch Base T + 4 Uplink Combo 1000 SFPChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3thiết bị
10Tổng đài 4 trung kếChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1tổng đài
11Đầu ghi hình 32 kênhChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
12Switch 32 port POEChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1thiết bị
13Patch Panel 32 port CAT6Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 Patch panel
14Màn hình 43"Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
15Máy tính quản lý hệ thống Camera Core i5 + màn hình + chuột + bàn phímChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
16Bộ lưu điện UPS 1 pha 5KVA chung cho hệ điện nhẹChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
17Ổ cứng mở rộng 10T lắp trong máy tính chủChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
18Bộ chuyển đổi mở rộng cáp cho màn hình - HDMIChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
19Camera IP Done, Led hồng ngoạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật171 thiết bị
20Camera IP hình chữ nhật cố định đặt ngoài trờiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71 thiết bị
21Bộ lưu và phát âm thanh ghi sẵnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
22Bộ hẹn giờ thông báoChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
23Bộ thu sóng AM/FM + đầu đọc MP3 từ SD/USBChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
24Bộ phát nhạc nềnChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
25Bộ tăng âp 480WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
26Bộ định tuyến 10 vùng loaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
27Bộ âm ly 800WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
28Micro chọn vùng từ xa + bàn phím điều khiển vùngChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
29Loa âm trần công suất 6W, Vỏ kim loạiChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật441 loa
30Loa hộp lắp tường 6WChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật71 loa
31Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn 1phaChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
P Hạng mục 16: Thiết bị Máy phát điện
1Máy phát điện 300KVA (bao gồm vỏ máy, bộ lọc khói, hệ tiêu âm, hộp thoát khói, ống khói D200)Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Cái
Q Hạng mục 17: Thiết bị chống sét
1Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp II 42mChi tiết tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có giá trị ≥ 20,070 tỷ đồng, trong đó phần xây dựng ≥ 17,5 tỷ đồng, phần lắp đặt thiết bị ≥ 8,078 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.148.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥84.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình tương tự (Hợp đồng tương tự có bản chất, quy mô như mục 3 Mẫu số 03 của HSMT). (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)127
2 Chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình/hạng mục công trình có tên cán bộ này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác).(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)105
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng: 13 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp: 03 người- Kiến trúc sư: 01 người- Kỹ sư kết cấu: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 02 người- Kỹ sư điện: 02 người- Kỹ sư trắc địa: 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: 01 người- Kỹ sư máy xây dựng: 01 người- Kỹ sư cơ khí: 01 người- Cử nhân Công nghệ thông tin: 01 người(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu);53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực.(Bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Tài liệu chứng minh đã thực hiện 02 công trình tương tự phù hợp với phần việc được phân công trong gói thầu).53
5 Công nhân kỹ thuật: 40 Tối thiểu có 40 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
2 Cần cẩu bánh xích 16T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Cần cẩu bánh hơi 16T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy vận thăng 3T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Ôtô tự đổ trọng tải 10T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Máy hàn điện 23KW Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.3
7 Máy khoan điện Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.3
8 Máy cắt gạch đá 2,2Kw Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.3
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.3
11 Máy đầm đất cầm tay (Máy đầm cóc) Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250lit Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.3
13 Máy trộn vữa 80L Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14 Máy Kinh vĩ, thủy bình (Mỗi loại 01 cái) Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.1
15 Đồng hồ đo điện vạn năng Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
16 Đồng hồ đo điện vạn năng Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
17 Máy bơm nước Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
18 Máy phát điện dự phòng Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
19 Máy tời điện 5T Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->