Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại TTHCCT tỉnh giai đoạn 2022-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227119-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại TTHCCT tỉnh giai đoạn 2022-2024
Số hiệu KHLCNT 20220142911
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bố trí dự toán hàng năm của Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 09:48:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,204,676,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.102.338.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.723.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị ≥1.914.424.400 đồng (tính theo chu kỳ 01 năm)(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp /hoặc Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh, cây cảnh lá mầu, thảm cỏ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.914.424.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.828.848.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/hoặc nông học/hoặc cảnh quan.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng Cung cấp /hoặc Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh, cây cảnh lá mầu, thảm cỏ có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý có tên của Cán bộ quản lý/chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận Cán bộ quản lý/chỉ huy trưởng đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)Ghi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/hoặc nông học/hoặc cảnh quan.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận Cán bộ kỹ thuật đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)Ghi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật:- Có tối thiểu 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ, chứng nhận đã được đào tạo về trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh, công viên do một khoa /hoặc một trường /hoặc một cở sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại TTHCCT tỉnh giai đoạn 2022-2024
Duy trì, chăm sóc cây xanh thảm cỏ tại Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh giai đoạn 2022-2024
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí bố trí dự toán hàng năm của Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh –Số 179 Bạch Đằng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT; E-HSYC: Công ty TNHH xây dựng Kim Phước – Số 167/9 đường Võ Thị Sáu, phường Thắng Tam, thành phố Vũng Tàu; + Tư vấn thẩm định E-HSDT; E-HSĐX; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại và xây dựng An Đại Việt– 2/5A đường 3/2, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 179, Đường Bạch Đằng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873


E-CDNT 10.7
Hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo Mục 10, Chương I, E-HSMT
E-CDNT 15.2
Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 1 cây/năm 397 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) cây 1.191 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Duy trì cây bóng mát loại 2 cây/năm 62 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) cây 124 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
5 Duy trì cây bóng mát loại 3 Duy trì cây bóng mát loại 3 cây/năm 5 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
6 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) cây 10 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
7 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) 100 m2/lần 4.100,128 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
8 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào 100 m2/năm 13,68 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
9 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao 100 m2/năm 16,468 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
10 Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm 100 m2/lần 98,808 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
11 Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) m2/lần 164,68 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
12 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) 100 m2/lần 33.316,138 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
13 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) 100 m2/lần 1.469,83 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
14 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Làm cỏ tạp (12 lần/năm) 100 m2/lần 2.939,659 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
15 Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) 100 m2/lần 489,943 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
16 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) 100 m2/lần 1.469,83 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
17 Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) 100 m/lần 668,336 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
18 Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) 100 m/lần 101,6 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
19 Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) m2/lần 34,622 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
20 Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) m2/lần 455,321 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
21 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) 100 chậu/lần 266,4 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
22 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100 chậu/năm 1,11 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
23 Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn 100 chậu/lần 1,11 Nội dung công việc thực hiện năm 2022
24 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 1 cây/năm 397 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
25 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) cây 1.191 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
26 Duy trì cây bóng mát loại 2 Duy trì cây bóng mát loại 2 cây/năm 62 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
27 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) cây 124 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
28 Duy trì cây bóng mát loại 3 Duy trì cây bóng mát loại 3 cây/năm 5 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
29 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) cây 10 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
30 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) 100 m2/lần 4.100,128 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
31 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào 100 m2/năm 13,68 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
32 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao 100 m2/năm 16,468 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
33 Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm 100 m2/lần 98,808 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
34 Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) m2/lần 164,68 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
35 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) 100 m2/lần 33.316,138 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
36 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) 100 m2/lần 1.469,83 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
37 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Làm cỏ tạp (12 lần/năm) 100 m2/lần 2.939,659 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
38 Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) 100 m2/lần 489,943 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
39 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) 100 m2/lần 1.469,83 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
40 Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) 100 m/lần 668,336 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
41 Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) 100 m/lần 101,6 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
42 Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) m2/lần 34,622 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
43 Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) m2/lần 455,321 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
44 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) 100 chậu/lần 266,4 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
45 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100 chậu/năm 1,11 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
46 Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn 100 chậu/lần 1,11 Nội dung công việc thực hiện năm 2023
47 Duy trì cây bóng mát loại 1 Duy trì cây bóng mát loại 1 cây/năm 397 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
48 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) cây 1.191 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
49 Duy trì cây bóng mát loại 2 Duy trì cây bóng mát loại 2 cây/năm 62 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
50 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) cây 124 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
51 Duy trì cây bóng mát loại 3 Duy trì cây bóng mát loại 3 cây/năm 5 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
52 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) cây 10 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
53 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) 100 m2/lần 4.100,128 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
54 Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào 100 m2/năm 13,68 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
55 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao 100 m2/năm 16,468 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
56 Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm 100 m2/lần 98,808 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
57 Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) m2/lần 164,68 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
58 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) 100 m2/lần 33.316,138 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
59 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) 100 m2/lần 1.469,83 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
60 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Làm cỏ tạp (12 lần/năm) 100 m2/lần 2.939,659 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
61 Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) 100 m2/lần 489,943 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
62 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) 100 m2/lần 1.469,83 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
63 Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) 100 m/lần 668,336 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
64 Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) 100 m/lần 101,6 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
65 Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) m2/lần 34,622 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
66 Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) m2/lần 455,321 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
67 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) 100 chậu/lần 266,4 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
68 Duy trì cây cảnh trồng chậu Duy trì cây cảnh trồng chậu 100 chậu/năm 1,11 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
69 Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn 100 chậu/lần 1,11 Nội dung công việc thực hiện năm 2024
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.102338E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.723.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.102.338.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.723.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị ≥1.914.424.400 đồng (tính theo chu kỳ 01 năm)(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp /hoặc Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh, cây cảnh lá mầu, thảm cỏ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.914.424.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.828.848.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng 1 Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/hoặc nông học/hoặc cảnh quan.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng Cung cấp /hoặc Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh, cây cảnh lá mầu, thảm cỏ có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý có tên của Cán bộ quản lý/chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận Cán bộ quản lý/chỉ huy trưởng đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)Ghi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/hoặc nông học/hoặc cảnh quan.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận Cán bộ kỹ thuật đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)Ghi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác.31
3 Công nhân kỹ thuật 30 Công nhân kỹ thuật:- Có tối thiểu 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ, chứng nhận đã được đào tạo về trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh, công viên do một khoa /hoặc một trường /hoặc một cở sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->