Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, sinh phẩm xét nghiệm tải lượng virus HCV, HIV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229983-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, sinh phẩm xét nghiệm tải lượng virus HCV, HIV
Số hiệu KHLCNT 20220228828
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:00:00 đến ngày 2022-03-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,960,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,401,065 VNĐ ((Hai mươi chín triệu bốn trăm lẻ một nghìn sáu mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9401065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.880213E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.049.700 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.744.100.998 đồng (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính (bản sao y công ty). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.049.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.744.099.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo đảm chất lượng hàng hóa, hạn sử dụng, hư hỏng của hàng hóa

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu mua vật tư, sinh phẩm xét nghiệm tải lượng virus HCV, HIV
Gói thầu mua vật tư, sinh phẩm xét nghiệm tải lượng virus HCV, HIV
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Bảo hiểm y tế, nguồn thu dịch vụ và các nguồn thu hợp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên - Tổ 14, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215 3825 008
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên - Tổ 14, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215 3825 008


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Tổ 25 P Mường Thanh TP Điện Biên Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên - Tổ 14, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215 3825 008


E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu của ngân hàng - Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) bao gồm quyết toán thuế theo quy định - Bản sao Hợp đồng tương tự (03 hợp đồng tương tự trong 3 năm 2018, 2019, 2020) bao gồm Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng. - Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 38, Nghị định 36/2016/NĐ- CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa phải là bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính pháp lý của các tài liệu này. - Có văn bản xác nhận TTBYT đã được phân loại theo quy định tại chương II, Nghị định 36/2016/NĐ-CP về Quản lý TTBYT; Nghị định 169/2018/NĐ - CP về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 36/2016/NĐ - CP (đối với mặt hàng có nhóm). - Các mặt hàng tham dự thầu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng. - Có giấy phép bán hàng của chủ sở hữu số lưu hành TTBYT hoặc chủ sở hữu TTBYT hoặc Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu TTBYT theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT (đối với mặt hàng có nhóm). - Có Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với các hàng hóa chỉ có giấy phép nhập khẩu, yêu cầu xuất trình tờ khai hải quan), chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO, EC …. của nhà sản xuất VTYT do cơ quan có thẩm quyền cấp theo yêu cầu của HSMT (đối với mặt hàng có nhóm) . - Mặt hàng sản xuất trong nước: Phải có Giấy phép lưu hành do Bộ Y tế (hoặc cơ quan có thẩm quyền) cấp (đối với mặt hàng có nhóm). - Tài liệu chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tài liệu mô tả về quy cách đóng gói, kiểu mác...của sản phẩm dự thầu phải đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật nêu trong yêu cầu về phạm vi hàng hoá cung cấp, có dấu xác nhận của nhà sản xuất/nhà đăng ký/nhà nhập khẩu/nhà phân phối và nhà thầu và phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. - Có kê khai giá được công bố trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế còn hiệu lực theo quy định nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 - Trong HSDT: + Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). + Tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành) và các tài liệu kỹ thuật liên quan do các cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 06 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 2 năm trở lên (tính từ thời điểm giao hàng). 03 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 01 đến 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 01năm. Đối với các mặt hàng hóa không có số lô, hạn sử dụng thể hiện trên sản phẩm, giấy tờ liên quan đến hàng hóa. Đề nghị nhà thầu ghi rõ trong bảng đặc tính kỹ thuật khi chào thầu.
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.401.065   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên - Tổ 14, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên Điện thoại: 0215 3825 008
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Điện Biên- Tổ 14, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215. 3825276
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên - Tổ 14, Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên – Điện thoại: 0215 3825 008;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thuốc thử khuyếch đại định lượng HCV 96 tests7HộpHCV Amplification 4 bộ, 24 tests/bộ) • 1 chai (0,141 ml). Enzyme rTth Polymerase chịu nhiệt (2,9 đến 3,5 units/µL) trong dung dịch đệm. • 1 chai (1,10 ml). Thuốc thử HCV Oligonucleotide Reagent.
2Bộ mẫu chứng HCV 24 ống1HộpHCV Negative Control 8 chai, mỗi chai 1,8 ml) Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không thấy có phản ứng . HCV Low Positive Control 8 chai, mỗi chai 1,3 ml) Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không thấy có phản ứng. HCV high positive Control 8 chai, mỗi chai 1,3 ml) Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không thấy có phản ứng, 24 chai/ hộp, nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT
3Bộ hiệu chuẩn HCV 24 ống1HộpHCV Calibrator A 12 chai, mỗi chai 1,3 ml)Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không thấy có phản ứng của HBsAg, HBV DNA, HCV RNA, HIV RNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. 2. Calibrator B 12 chai, mỗi chai 1,3 ml) Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HCV trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không thấy có phản ứng của HBsAg, HBV DNA, HCV RNA, HIV RNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV, 24 chai x1,3ml/hộp, nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT
4Bộ thuốc thử khuyếch đại định lượng HIV 96 tests31HộpHIV-1 Amplification 4 bộ, 24 tests/bộ) • 1 chai (0,141 ml) Thermostable rTth Polymerase Enzyme (2,9 đến 3,5 Units/µL) trong dung dịch đệm. • 1 chai thuốc thử (1,10 ml) HIV-1 Oligonucleotide Reagent.
5Bộ mẫu chứng HIV 24 ống7HộpHIV-1 Negative Control 8 chai, mỗi chai 1,8 ml) Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và không có phản ứng của HBsAg, HIV RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. 2. HIV-1 Low Positive Control 8 chai, mỗi chai 1,8 ml) Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và phát hiện không có phản ứng của HBsAg, HIV RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. 3. HIV-1 High Positive Control 8 chai, mỗi chai 1,8 ml). Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và phát hiện không có phản ứng của HBsAg, HIV RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV, nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT
6Bộ hiệu chuẩn HIV 24 ống2HộpMẫu chuẩn HIV-1 (RealTime HIV-1 Calibration Kit). HIV-1 Calibrator A 12 chai, mỗi chai 1,8 ml). Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và phát hiện không có phản ứng của HBsAg, HIV RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và anti-HCV. Chất bảo quản: ProClin 300 0,1% và ProClin 950 0,15%. 2. HIV-1 Calibrator B 12 chai, mỗi chai 1,8 ml). Armored RNA không gây nhiễm với chuỗi HIV-1 trong huyết tương người âm tính. Huyết tương người âm tính đã được kiểm tra và phát hiện không có phản ứng của HBsAg, HIV RNA, HCV RNA, HBV DNA, anti-HIV-1/HIV-2, và antiHCV, 24 chai x 1,8ml/hộp, nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT
7Đầu tip 1000uL cho máy tách chiết tự động 24x96 tip16Hộpvật liệu nhựa (PP), dẫn điện có màng lọc polyethylene. Kích thước đầu côn: dài 96,1 mm; đường kính trên cùng bên trong: 5,19 mm; đường kính lỗ: 0,8 mm, 2304 típ/hộp
8Đầu tip 200uL cho máy tách chiết tự động 24x96 tip2Hộpvật liệu nhựa (PP),dẫn điện có màng lọc polyethylene.Kích thước đầu côn: dài 58,5 mm; đường kính trên cùng bên trong: 5,19 mm; đường kính lỗ: 0,5 mm, 2304 típ/hộp
9Ống nhựa có nắp trộn hóa chất 150 ống1HộpỐng nhựa có nắp chuyên dụng trộn hóa chất khuếch đại cho hệ thống. Đường kính ống 1.6 cm, chiều dài ống 9-10 cm, 150 ống/ hộp
10Đĩa giếng sâu 96 giếng4HộpKhay đĩa đựng hóa chất phản ứng, 96 giếng sâu. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên.Kích thước khay (dài x rộng x cao): 127,45 x 85,35 x 40,6 mm, 32 cái/ hộp
11Ống phản ứng 2000 cái2HộpCóng nhựa trộn hóa chất phản ứng, thể tích 5ml. Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước cóng: dài 74,9 mm; đường kính ngoài bên trên: 12,8mm; đường kính ngoài bên dưới: 11,8 mm, 2000 cái/ hộp
12Cốc chứa hóa chất 90 cái4HộpCóng đựng thuốc thử, hóa chất tách chiết DNA, Vật liệu nhựa Polypropylene (PP), màu trong tự nhiên. Kích thước: cao: 3,88"; dài: 3,95", 90 cái/hộp
13Đĩa quang học 96 giếng4HộpĐĩa PCR phản ứng quang học 96 giếng x 0,2ml, Vật liệu nhựa quang học, Kích thước khay (dài x rộng x cao): 125,98 x 85,85 x 23,4 mm, 20 cái/ hộp
14Kit sinh phẩm tách chiết RNA 96 tests38HộpKit sinh phẩm tách chiết RNA. Thuốc thử chuẩn bị mẫu được dùng trong phòng xét nghiệm để phân lập các acid nucleic từ các mẫu sinh học trong các phản ứng chuỗi trùng hợp (PCR). (4 chai, mỗi chai 70 ml) dung dịch Tris 100mM chứa Guanidinium thiocyanate và chất tẩy rửa. (4 chai, mỗi chai 46 ml) dung dịch Acetate 50mM chứa Guanidinium thiocyanate và chất tẩy rửa. 3. mWash 2: (4 chai, mỗi chai 46 ml) nước không có Nuclease. 4. mElution buffer: (4 chai, mỗi chai 11 ml) dung dịch Phosphate 20mM có chất bảo quản. 5. (4 chai, mỗi chai 13 ml) vi hạt 1,5% trong dung dịch MD130A 50%, 96 test/hộp, nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9401065E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.880213E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.049.700 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.744.100.998 đồng (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) hoặc hóa đơn tài chính (bản sao y công ty). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.372.049.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.744.099.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo đảm chất lượng hàng hóa, hạn sử dụng, hư hỏng của hàng hóa

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->