Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230069-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Liên Hà
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220201383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:10:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,968,633,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.952949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90589E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (Bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình sân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô bơm bê tông (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô chuyển trộn bê tông (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Cải tạo trụ sở UBND xã Liên Hà
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ , địa chỉ: Cụm 3 xã Liên Hà, huyện Đan Phượng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.634.156
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc – xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Khu Đìa Đừng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần VNC Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 162/94 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; Địa chỉ: Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Địa chỉ: Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ , địa chỉ: Cụm 3 xã Liên Hà, huyện Đan Phượng, huyện Đan Phượng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.634.156


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.634.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MỘT CỬA
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V772,919m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V772,919m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,889100m2
B PHẦN NHÀ VỆ SINH 1 CỬA
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V17,43m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Tháo dỡ đường nước cũ và vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, đường nước hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
8Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,671m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V3,671m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V107,484m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V82,264m2
14Vệ sinh lại bể lọc, bể chứa và thay mới các lớp vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
15Trần thạch cao tấm thả 600x600cm, DAIICHI đã bao gồm vật tư và phụ kiện đầy đủ (khung trần nổi, thanh xương chính, phụ, thanh viền...) chịu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,11m2
16Vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9m2
17Gạch ốp tường Ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,09m2
18Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát chống trơn 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,11m2
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Van xả cảm ứng chậu tiểu nam Inax OKUV-32SMMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Mua và lắp đặt gương soi mài vát cạnh, dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,015m2
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Bộ ống xả chậu Inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
28Mua và lắp đặt bàn đá cho chậu rửa, kích thước 1,55x0,55mMô tả kỹ thuật theo chương V2,108m2
29Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Ga thoát sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 220x220Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
36Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
40Lắp đặt cút nhựa ren trong PPr, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt cút nhựa PPr, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
42Lắp đặt tê nhựa PPr, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt tê thu nhựa PPr, đường kính tê 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Bơm tăng áp 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
C NHÀ LÀM VIỆC
1Dọn dẹp vệ sinh xung quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V82,052m2
3Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,414m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,406m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,402m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,2m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m2
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
11Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
14Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V150m2
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V82,052m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.246,581m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.246,581m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,568100m2
D PHẦN NHÀ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ nền gian vệ sinh tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,12m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá,tường ngăn 110 ngăn xí, tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V91,2m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,432m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V6,432m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Tháo dỡ đường nước cũ và vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, đường nước hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
11Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
12Trần thạch cao tấm thả 600x600cm, DAIICHI đã bao gồm vật tư và phụ kiện đầy đủ (khung trần nổi, thanh xương chính, phụ, thanh viền...)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,63m2
13Vách Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,07m2
14Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,58m2
15Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,63m2
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
20Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Van xả cảm ứng chậu tiểu nam Inax OKUV-32SMMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Mua và lắp đặt gương soi mài vát cạnh, dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,004m2
25Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Bộ ống xả chậu Inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt bàn đá cho chậu rửa, kt 0.55x1.54mMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
28Ga thoát sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
32Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
36Lắp đặt cút nhựa ren trong PPr, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
37Lắp đặt cút nhựa PPr, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa PPr, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
39Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt tê thu nhựa PPr, đường kính tê 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
46Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
47Bơm tăng áp 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V3công
E NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,24m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( mặt trong nhà WC)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,371m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,533m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V2,533m3
8Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
9Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa EUROHA 1.4mm, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
10Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa EUROHA 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
11Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa EUROHA 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V35,445m2
12Cửa sổ mở hất cánh nhôm Xingfa EUROHA 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp tường creramic 30x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
14Trần thạch cao tấm thả 600x600cm, DAIICHI đã bao gồm vật tư và phụ kiện đầy đủ ( khung trần nổi, thanh xương chính, phụ, thanh viền...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Bộ ống xả chậu Inax A-325PSMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt bàn đá cho chậu rửa, kt 0.55x0.70mMô tả kỹ thuật theo chương V1,428m2
22Mua và lắp đặt gương soi mài vát cạnh, dày 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,365m2
23Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
24Bơm tăng áp 350WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m
27Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,912m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
30Phá dỡ tường lan can cũ để xây phần mở rộng hành lang và đào móng bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
35Bạt dứa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,722m2
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,597m2
39Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,722m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.126,582m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.126,582m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,699100m2
43Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
44Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2công
F XÂY TẦNG 2 NHÀ ĂN
1Nối hoàn thiện chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
2Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,343m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,573100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,783tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,052m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,803100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,437tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,084m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,785100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,536tấn
14Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203m3
15Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
16Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
17Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,837m2
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
21Lợp mái bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m2
22Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,527m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,857m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,209m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V244,997m2
27Trát tường mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,219m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,168m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,428m2
32Ốp gạch thẻ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V7,119m2
33Lát nền, sàn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,212m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V244,997m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V413,387m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,172m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V59,594m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,45m2
39Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75_Gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V10,858m2
40Xử lý chống thấm khe tiếp giáp giữa phần nhà cầu và nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
41Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa EUROHA 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
42Cửa sổ mở hất cánh nhôm Xingfa EUROHA 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
43Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa EUROHA , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
44Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa EUROHA, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,305m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
48Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
52Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
56Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V206m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Dây cấp cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Xiphong cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Xiphong tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Ga thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
77Lắp đặt cút nhựa ren trong PPr, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt cút nhựa PPr, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
79Lắp đặt tê nhựa PPr, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong PPr, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt cút nhựa PPr, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Lắp đặt côn nhựa PPr, đường kính côn 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt côn nhựa PPr, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G PHẦN CẦU THANG THÉP NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,101m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,004m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,004m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
7Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,398m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
10Bulong neo móng M20 - L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Dung dịch vữa Xika Grout 212-11/214-11 lấp lỗ chứa bulongMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
12Gia công cột bằng thép hình H300x200x8x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
13Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
14Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,505tấn
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
16Gia công bãn mãMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
17Gia công bằng bản mã 300x500x10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
18Lắp dựng bản mã các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
20Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,541tấn
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,194m2
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,735tấn
23Bulong liên kết 16Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
24Bulong liên kết 12Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
25Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,881m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.952949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90589E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (Bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.52
2 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
3 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
4 Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình sân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
2 Ô tô bơm bê tông (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
3 Ô tô chuyển trộn bê tông (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
4 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
5 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
6 Đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
7 Đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
8 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)2
9 Máy khoan bê tông Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
10 Máy hàn điện Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->