Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Hà |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 10:10:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,968,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.952949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90589E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (Bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình sân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô bơm bê tông (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng công trình Cải tạo trụ sở UBND xã Liên Hà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. - Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp của nhà thầu - Bản Scan bản sao chứng thực của: Hợp đồng; hợp đồng thầu phụ; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư của các hợp đồng tương tự; Hợp đồng thầu phụ (Đối với Hợp đồng thầu phụ phải được xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu, cấp công trình - Bản Scan bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực và các tài liệu kèm theo để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực chứng chỉ nghề còn hiệu lực của công nhân bố trí cho gói thầu; - Bản Scan bản sao chứng thực tài liệu chứng minh hình thức sở hữu thiết bị phục vụ thi công huy động cho gói thầu; - Bảng chào giá riêng cho phần khối lượng sai khác giữa các hạng mục công việc nêu trong cột “Mô tả công việc mời thầu” chưa chính xác so với thiết kế (nếu có). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Hà; Xã Liên Hà, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội; 02433.634.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Bản; Số 44 đường Tân Thành, thôn Tân Thịnh, xã Thượng Mỗ, Huyện Đan Phượng, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Đan Phượng; số 105 Phố Tây Sơn; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 024. 33886384 - Fax: 024. 33886384 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,919 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,919 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,889 | 100m2 |
| B | PHẦN NHÀ VỆ SINH 1 CỬA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đường nước cũ và vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, đường nước hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,484 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,264 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lại bể lọc, bể chứa và thay mới các lớp vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Trần thạch cao tấm thả 600x600cm, DAIICHI đã bao gồm vật tư và phụ kiện đầy đủ (khung trần nổi, thanh xương chính, phụ, thanh viền...) chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m2 |
| 16 | Vách compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 17 | Gạch ốp tường Ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,09 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát chống trơn 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,11 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Van xả cảm ứng chậu tiểu nam Inax OKUV-32SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Mua và lắp đặt gương soi mài vát cạnh, dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m2 |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bộ ống xả chậu Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Mua và lắp đặt bàn đá cho chậu rửa, kích thước 1,55x0,55m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | m2 |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Ga thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 220x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPr, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPr, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPr, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr, đường kính tê 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Bơm tăng áp 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| C | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,052 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,406 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,402 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,2 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m2 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 14 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,052 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,581 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.246,581 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,568 | 100m2 |
| D | PHẦN NHÀ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gian vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá,tường ngăn 110 ngăn xí, tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ đường nước cũ và vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, đường nước hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 12 | Trần thạch cao tấm thả 600x600cm, DAIICHI đã bao gồm vật tư và phụ kiện đầy đủ (khung trần nổi, thanh xương chính, phụ, thanh viền...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,63 | m2 |
| 13 | Vách Compact HPL dày 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,07 | m2 |
| 14 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,58 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,63 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Van xả cảm ứng chậu tiểu nam Inax OKUV-32SM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Mua và lắp đặt gương soi mài vát cạnh, dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,004 | m2 |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Bộ ống xả chậu Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bàn đá cho chậu rửa, kt 0.55x1.54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 28 | Ga thoát sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPr, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPr, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPr, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr, đường kính tê 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Bơm tăng áp 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| E | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( mặt trong nhà WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,371 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa EUROHA 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 10 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa EUROHA 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa EUROHA 2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,445 | m2 |
| 12 | Cửa sổ mở hất cánh nhôm Xingfa EUROHA 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp tường creramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 14 | Trần thạch cao tấm thả 600x600cm, DAIICHI đã bao gồm vật tư và phụ kiện đầy đủ ( khung trần nổi, thanh xương chính, phụ, thanh viền...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Bộ ống xả chậu Inax A-325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bàn đá cho chậu rửa, kt 0.55x0.70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m2 |
| 22 | Mua và lắp đặt gương soi mài vát cạnh, dày 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m2 |
| 23 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Bơm tăng áp 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,912 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường lan can cũ để xây phần mở rộng hành lang và đào móng bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 35 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,597 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,582 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.126,582 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,699 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| F | XÂY TẦNG 2 NHÀ ĂN | |||
| 1 | Nối hoàn thiện chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 2 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,052 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,084 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,536 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,837 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,527 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,857 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,209 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,997 | m2 |
| 27 | Trát tường mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,219 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,168 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,428 | m2 |
| 32 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,119 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,212 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,997 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,387 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,172 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,594 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung, vữa XM mác 75_Gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,858 | m2 |
| 40 | Xử lý chống thấm khe tiếp giáp giữa phần nhà cầu và nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 41 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Xingfa EUROHA 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 42 | Cửa sổ mở hất cánh nhôm Xingfa EUROHA 1.4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 43 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Xingfa EUROHA , kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Xingfa EUROHA, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,305 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Dây cấp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Xiphong cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Xiphong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPr, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPr, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPr, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPr, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPr, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa PPr, đường kính côn 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa PPr, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN CẦU THANG THÉP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,101 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Bulong neo móng M20 - L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Dung dịch vữa Xika Grout 212-11/214-11 lấp lỗ chứa bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình H300x200x8x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 13 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 14 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | tấn |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 16 | Gia công bãn mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Gia công bằng bản mã 300x500x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng bản mã các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | m2 |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | tấn |
| 23 | Bulong liên kết 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 24 | Bulong liên kết 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,881 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.952949E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.90589E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn).+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình.+ Hoá đơn xuất trả chủ đầu tư, bên thanh toán (Bản sao y của nhà thầu)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (dân dụng) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần điện) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục điện dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách phần xây dựng (phần cấp thoát nước) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương (khái niệm tương đương nêu tại Mục 2.2 Chương III của E-HSMT);- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục cấp thoát nước. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình dân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình sân dụng. Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.- Các tài liệu kèm theo là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 2 | Ô tô bơm bê tông (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông (Kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Thiết bị hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn là bản sao y của chủ sở hữu; Nếu là đăng ký hoặc kiểm định là Bản phô tô có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi