Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 09:56:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23638E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.745.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.745.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ từ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Tân Phong 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3). - Kinh nghiệm chuyên gia: Có đầy đủ, được chứng thực bằng cấp chứng chỉ liên quan theo yêu cầu; tài liệu chứng minh nhân sự đã thực hiện công việc tương tự như yêu cầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy móc, thiết bị theo yêu cầu của HSMT (trường hợp thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu). - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự đính kèm bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không có đủ các tài liệu trên thì có thể liên danh với một hoặc nhiều nhà thầu khác có năng lực đáp ứng cùng tham gia dự thầu (Các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu trên tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận đã phân chia trong thỏa thuận liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6861 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1451 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0719 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2469 | tấn |
| 5 | Đổ bê lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,7578 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,672 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5902 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8776 | 100m2 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2698 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5944 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7997 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 111,8854 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5672 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8026 | 100m2 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1808 | tấn |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8476 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5302 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1987 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0819 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0819 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7166 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3227 | tấn |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,158 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0654 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,567 | 100m2 |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6988 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6698 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1506 | 100m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0329 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2458 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8286 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8113 | 100m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4722 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0283 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0962 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 70,6128 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6694 | m3 |
| 26 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3859 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3859 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,017 | m2 |
| 29 | Sản xuất bu lông băt vít vào tường M20x380 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt ống thép D42 ren trong | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt ống thép D25 ren ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 32 | Keo Silicon | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Lọ |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 153,4608 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8727 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 47,1525 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá rối vào tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 19,089 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 329,2284 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 524,467 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 231,5388 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,52 | m2 |
| 9 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 57,04 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 477,3145 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 237,0588 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 714,3733 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 310,1394 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 174,0064 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 174,0064 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, hiên, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,156 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,68 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 31,132 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,94 | m2 |
| 21 | khóa cửa loại 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 22 | khóa cửa loại 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 23 | Đắp đất màu bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1882 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt Lô gô ngành đúc bằng đồng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Vách ngăn bắng tấm compasite dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3757 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,977 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0952 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Đế Aptomat | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Đế bảng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây cáp dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối dây điện KT: 150x150 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 27 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Giá đón điện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 31 | Hộp đừng bình chữa cháy 3 bình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 6 | Bật thép f14 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 20,2944 | Kg |
| 7 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Quả hồ lô sứ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 11 | Thép f12 liên kết | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7952 | kg |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Móc treo quần áo inox | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khóa nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Tê ren mạ kẽm D15 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Kép thép D15 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Máy bơm nước lên téc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Đai Inox giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nút bịt 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0523 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0139 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0437 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8004 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7109 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,752 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,752 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2663 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0084 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4452 | m3 |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0681 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1029 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9327 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0425 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 36,75 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,375 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1523 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1771 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,478 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | 1 cấu kiện |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5748 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5748 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,5748 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cây |
| K | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3871 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 79,57 | m2 |
| L | ĐƯỜNG VÀO CỔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| M | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9803 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3961 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0792 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4978 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7507 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,924 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,924 | m2 |
| 8 | Thép trụ cổng U120x50x5: | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 76,6553 | kg |
| 9 | Đào đất móng rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0424 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 12 | Thép làm cổng bao gồm cả sơn + lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 275,2043 | kg |
| 13 | Bánh xe | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Vòng bi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Khóa cổng + chốt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Mũi mác | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2752 | tấn |
| N | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0385 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,045 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2772 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0047 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0124 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4787 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5099 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8242 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8824 | m2 |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5158 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,707 | m2 |
| 15 | Thép lan can bao gồm cả sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 167,7546 | 0.0 |
| 16 | Mũi mác | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6368 | m2 |
| O | TƯỜNG RÀO B40 | |||
| 1 | Đào móng rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,636 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,906 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2546 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2546 | tấn |
| 10 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 345,6 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,888 | m2 |
| P | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,171 | m3 |
| 2 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0161 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0161 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3244 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2229 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0375 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1141 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0713 | m2 |
| 9 | Chữ gắn biển hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.61819E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.23638E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.745.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.745.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.745.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc≥70kg | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥14kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥0,62kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥1,5kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ từ ≥7T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi