Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình; Sửa chữa các ngầm tràn thuộc tuyến dẫn vào rừng phòng hộ thôn Pẹc nà, xã Bắc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình; Sửa chữa các ngầm tràn thuộc tuyến dẫn vào rừng phòng hộ thôn Pẹc nà, xã Bắc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220160427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 09:55:00 đến ngày 2022-03-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,952,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 1: Thi công xây dựng công trình; Sửa chữa các ngầm tràn thuộc tuyến dẫn vào rừng phòng hộ thôn Pẹc nà, xã Bắc Sơn Sửa chữa các ngầm tràn thuộc tuyến dẫn vào rừng phòng hộ thôn Pẹc nà, xã Bắc Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình. - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng; Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Bản chụp Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt công chứng. - Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.
- Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0989.664.366). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÂN TRÀN | |||
| 1 | Đổ bê móng trụ, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 27,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông trụ, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 49,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chân khay chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 17,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông mố trụ, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bọc đáy cống, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông CT bản, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông CT cọc tiêu, cột thủy trí, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chôn cọc tiêu, cột thủy trí, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố trụ, đường kính ≤ 10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1152 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố trụ, đường kính ≤ 18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2982 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0119 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2,3153 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủy trí, cọc tiêu, đường kính ≤ 10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủy trí, đường kính ≤ 18mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng trụ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,444 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn trụ, mố trụ | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng, lót móng, bọc móng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,1106 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bản | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, cột thủy trí | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2639 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng ≤ 75kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 44 | 1 cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt cột thủy trí trọng lượng > 50kg-200kg | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 5,5 | m2 |
| B | PHẦN CỬA VÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông CT móng, chân khay chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sân cửa vào, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3935 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng, chân khay | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| C | PHẦN CỬA RA | |||
| 1 | Đổ bê tông CT bể tiêu năng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chân khay chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 41,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng, chân khay | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2832 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông tường cánh, 2 bên bể tiêu năng chiều dày > 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 2x4, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh, 2 bên bể chiều dày > 45 cm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót tường cánh, lót 2 bên tường bể chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông CT sân sau tiêu năng, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 15,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót sân sau, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tiêu năng, sân sau bể tiêu năng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 1,2159 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lót | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,0693 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 12 | m2 |
| D | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 36,19 | m3 |
| 2 | Lót giấy xi măng 2 lớp | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 180,95 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3619 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,2838 | 100m2 |
| E | KHỐI LƯỢNG KHÁC | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7506 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp đê quai, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7506 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7015 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ đê quai, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,7015 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,95 | m3 |
| 8 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,3395 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 33,95 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,4256 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 11,4256 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 459,42 | m3 |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 94,06 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 40,92 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông mái dày ≤ 20cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 39,13 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mái taluy | Chi tiết nội dung trong E-HSMT | 0,764 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.406.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân xây dựng | 10 | Chi tiết theo E-HSMT kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo | 1 |
| 7 | Máy hàn | Chi tiết theo E.HSMT kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi