Gói thầu: 02.03XL.SCL-2022: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228286-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Oai
Tên gói thầu 02.03XL.SCL-2022: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220216524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 09:55:00 đến ngày 2022-03-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,594,923,737 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.892385606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78477121E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế hoặc hòm công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.446.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.449.339.848 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế hoặc hòm công tơ) có giá trị tối thiểu 1.816.446.616 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Oai
E-CDNT 1.2 02.03XL.SCL-2022: Thi công xây lắp
02.03XL.SCL-2022: Thi công xây lắp dự án: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau các TBA xã Bình Minh năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh, địa chỉ: Địa chỉ: Số 134 tổ 66, P.Tương Mai, Q.Hoàng Mai, TP.Hà Nội, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Oai , địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài - huyện Thanh Oai - TP Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau các TBA Bình Minh 2, Bình minh 4, Bình Minh 5, Bình Minh 6
B Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau TBA Bình Minh 2
C I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2119m
2Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền5cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền9cột
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ481m
5Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit82cái
6MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms283cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ434m
8Hộp phân dây Composite7cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ73m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm217,5m
11Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit14cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ24m
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông248cái
14MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms10cái
15MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms3cái
16MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
17Đầu cốt AM9528cái
D II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà nánh cột LT đơn (TL:38,11kg/bộ)3bộ
2Xà hãm cột đơn (4,34kg/bộ)36bộ
3Xà hãm cột kép (4,9kg/bộ)8bộ
4Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm288cái
5Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/2518m
6Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)6m
7Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)6cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1506cái
9Biển báo tên lộ cáp hạ thế3cái
10Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ)11bộ
11Phôi tư gia283cái
12Phôi phiên 814cái
13Chữ lẻ1.485cái
14Băng dính cách điện hạ thế117cuộn
15Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai190bộ
16Ghíp nhôm 3 bu lông 25-15022cái
17Móng cột bê tông li tâm đơn d-7,5-TCd-7,5-TC5móng
18Móng cột bê tông li tâm đơn d-8,5-TCd-8,5-TC6móng
19Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp D-8,5-TC-TTD-8,5-TC-TT3móng
E III. THÁO HẠ LẮP LẠI
1Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x1201.013m
2Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x25167m
3Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 2x2553m
4Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha3hòm
5Tháo, lắp lại hệ thống tụ bù4bộ
F IV. THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông vuông H7,51cột
2Thu hồi cột bê tông vuông H6,57cột
3Thu hồi cột bê tông vuông H5,51cột
4Thu hồi cột bê tông vuông H8,56cột
5Thu hồi xà nánh đơn2bộ
6Hòm 3FViệt Nam14hòm
7Hòm 2 CT 1FViệt Nam6hòm
8Hòm 4 CT 1FViệt Nam80hòm
9Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm365m
10Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm18m
11Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25ABC-2x25415m
12Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25ABC-4x2579m
13Ghíp bọc képViệt Nam228bộ
14Aptomat 1 pha loại 20AMCB-20283Cái
15Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếpMCCB-40-TT10Cái
16Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếpMCCB-63-TT3Cái
17Aptomat 3 pha loại 100A trực tiếpMCCB-100-TT1Cái
G V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,488tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,488tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,451tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,451tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,31tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,31tấn
7Bốc dỡ cột bê tông6,715tấn
8Vận chuyển cột bê tông 6,715tấn
H VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 32ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
I Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau TBA Bình Minh 4
J I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ442m
2Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit85cái
3MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms280cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ407m
5Hộp phân dây Composite3cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ64m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm27,5m
8Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit12cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ18m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông206cái
11MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms9cái
12MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms2cái
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
14Đầu cốt AM9512cái
K II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ)4bộ
2Phôi tư gia280cái
3Phôi phiên 812cái
4Chữ lẻ1.460cái
5Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai189bộ
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
L III. THÁO HẠ LẮP LẠI
M IV. THU HỒI
1Hòm 3FViệt Nam12hòm
2Hòm 2 CT 1FViệt Nam13hòm
3Hòm 4 CT 1FViệt Nam76hòm
4Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm381m
5Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm15m
6Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25ABC-2x25428m
7Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25ABC-4x2566m
8Ghíp bọc képViệt Nam192bộ
9Aptomat 1 pha loại 20AMCB-20280Cái
10Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếpMCCB-40-TT9Cái
11Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếpMCCB-63-TT2Cái
12Aptomat 3 pha loại 100A trực tiếpMCCB-100-TT1Cái
N V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,261tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,261tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,44tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,44tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,073tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,073tấn
O VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
P Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau TBA Bình Minh 5
Q I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm252m
2Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền19cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền21cột
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ503m
5Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit97cái
6MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms296cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ499m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ24m
9Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit4cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ7m
11Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông284cái
12MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms1cái
13MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms2cái
14MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
R II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:38,11kg/bộ)4bộ
2Xà hãm cột đơn (4,34kg/bộ)55bộ
3Xà hãm cột kép (4,9kg/bộ)4bộ
4Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm2106cái
5Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/2545m
6Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)15m
7Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)15cái
8Biển báo tên lộ cáp hạ thế3cái
9Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ)1bộ
10Phôi tư gia296cái
11Phôi phiên 84cái
12Chữ lẻ1.500cái
13Băng dính cách điện hạ thế127cuộn
14Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai206bộ
15Ghíp nhôm 3 bu lông 25-15026cái
16Móng cột bê tông li tâm đơn d-7,5-TCd-7,5-TC19móng
17Móng cột bê tông li tâm đơn d-8,5-TCd-8,5-TC19móng
18Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp d-8,5-TC-TTd-8,5-TC-TT2móng
S III. THÁO HẠ LẮP LẠI
1Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 2x25223m
2Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x25291m
3Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50167m
4Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x1201.022m
T IV. THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông vuông H7,516cột
2Thu hồi cột bê tông vuông H6,517cột
3Thu hồi cột bê tông vuông H5,54cột
4Thu hồi cột bê tông vuông H8,52cột
5Hòm 3FViệt Nam4hòm
6Hòm 2 CT 1FViệt Nam34hòm
7Hòm 4 CT 1FViệt Nam71hòm
8Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm402m
9Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm6m
10Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25ABC-2x25499m
11Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25ABC-4x2524m
12Ghíp bọc képViệt Nam284bộ
13Aptomat 1 pha loại 20AMCB-20296Cái
14Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếpMCCB-40-TT1Cái
15Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếpMCCB-63-TT2Cái
16Aptomat 3 pha loại 100A trực tiếpMCCB-100-TT1Cái
U V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,339tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,339tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,451tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,451tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,429tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,429tấn
7Bốc dỡ cột bê tông18,917tấn
8Vận chuyển cột bê tông 18,917tấn
V VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 34ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
W Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau TBA Bình Minh 6
X I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ738m
2Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit128cái
3MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms434cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ597m
5Hộp phân dây Composite7cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ83m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm217,5m
8Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit18cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ31m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông296cái
11MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms18cái
12Đầu cốt AM9528cái
Y II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ)11bộ
2Phôi tư gia434cái
3Phôi phiên 818cái
4Chữ lẻ2.260cái
5Băng dính cách điện hạ thế153cuộn
6Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai284bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1507cái
Z III. THÁO HẠ LẮP LẠI
AA IV. THU HỒI
1Hòm 3FViệt Nam18hòm
2Hòm 2 CT 1FViệt Nam8hòm
3Hòm 4 CT 1FViệt Nam122hòm
4Hòm 6 CT 1FViệt Nam2hòm
5Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm574m
6Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm23m
7Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25ABC-2x25593m
8Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25ABC-4x2588m
9Ghíp bọc képViệt Nam274bộ
10Aptomat 1 pha loại 20AMCB-20434Cái
11Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếpMCCB-40-TT18Cái
AB V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,382tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,382tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,676tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,676tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,202tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,202tấn
AC VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
AD Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau các TBA Thôn Chua, Minh Kha, Sinh Quả, Bình Minh 9
AE Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau TBA Thôn Chua
AF I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm266m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm234m
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền17cột
4Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền5cột
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ606,9m
6Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit100cái
7MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms357cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ507m
9Hộp phân dây Composite3cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ36m
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm27,5m
12Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit7cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ11,9m
14Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông264cái
15MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms6cái
16MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
17Đầu cốt AM9512cái
AG II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:38,11kg/bộ)2bộ
2Xà hãm cột đơn (4,34kg/bộ)35bộ
3Xà hãm cột kép (4,9kg/bộ)2bộ
4Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm291cái
5Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ)3bộ
6Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/2512m
7Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)6m
8Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)5cái
9Biển báo tên lộ cáp hạ thế3cái
10Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ)5bộ
11Phôi tư gia357cái
12Phôi phiên 87cái
13Chữ lẻ2.184cái
14Băng dính cách điện hạ thế137cuộn
15Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai204bộ
16Ghíp nhôm 3 bu lông 25-15028cái
17Móng cột bê tông li tâm đơn d-7,5-TCd-7,5-TC15móng
18Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp d-7,5-TC-TTd-7,5-TC-TT2móng
19Móng cột bê tông li tâm đơn d-8,5-TCd-8,5-TC1móng
20Móng cột bê tông li tâm kép trồng trực tiếp k-8,5-TC-TTk-8,5-TC-TT2móng
AH III. THÁO HẠ LẮP LẠI
1Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x5037m
2Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70199m
3Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120814m
4Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x25215m
5Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha1hòm
6Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha1hòm
7Tháo ra lắp lại hộp phân dây trên cột2hộp
AI IV. THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông vuông H7,52cột
2Thu hồi cột bê tông vuông H6,53cột
3Thu hồi cột bê tông vuông H5,510cột
4Thu hồi cột bê tông vuông H8,52cột
5Thu hồi xà hạ thế9bộ
6Hòm 3FViệt Nam7hòm
7Hòm 2 CT 1FViệt Nam4hòm
8Hòm 4 CT 1FViệt Nam96hòm
9Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm486m
10Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm10m
11Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25ABC-2x25272m
12Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25ABC-4x2533m
13Ghíp bọc képViệt Nam228bộ
14Aptomat 1 pha loại 20AMCB-20357Cái
15Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếpMCCB-40-TT6Cái
16Aptomat 3 pha loại 100A trực tiếpMCCB-100-TT1Cái
AJ V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,42tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,42tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,509tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,509tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,238tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,238tấn
7Bốc dỡ cột bê tông10,031tấn
8Vận chuyển cột bê tông 10,031tấn
AK VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 32ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
AL Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau TBA Minh Kha
AM I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm246m
2Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền4cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền9cột
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ440m
5Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit82cái
6MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms259cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ303m
8Hộp phân dây Composite2cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ11m
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm25m
11Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit4cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ7m
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông180cái
14MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms4cái
15Đầu cốt AM958cái
AN II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:38,11kg/bộ)4bộ
2Xà hãm cột đơn (4,34kg/bộ)18bộ
3Xà hãm cột kép (4,9kg/bộ)11bộ
4Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm263cái
5Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/253m
6Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)1m
7Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)1cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1501cái
9Biển báo tên lộ cáp hạ thế3cái
10Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ)2bộ
11Phôi tư gia259cái
12Phôi phiên 84cái
13Chữ lẻ1.315cái
14Băng dính cách điện hạ thế101cuộn
15Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai178bộ
16Ghíp nhôm 3 bu lông 25-15015cái
17Móng cột bê tông li tâm đơn d-7,5-TCd-7,5-TC3móng
18Móng cột ly tâm đơn trồng trực tiếp d-7,5-TC-TTd-7,5-TC-TT1móng
19Móng cột bê tông li tâm đơn d-8,5-TCd-8,5-TC5móng
20Móng cột bê tông li tâm kép trồng trực tiếp k-8,5-TC-TTk-8,5-TC-TT2móng
AO III. THÁO HẠ LẮP LẠI
1Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50171m
2Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120522m
3Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha3hòm
4Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha3hòm
AP IV. THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông vuông H7,52cột
2Thu hồi cột bê tông vuông H6,52cột
3Thu hồi cột bê tông vuông H5,52cột
4Thu hồi cột bê tông vuông H8,56cột
5Hòm 3FViệt Nam4hòm
6Hòm 4 CT 1FViệt Nam82hòm
7Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm330,5m
8Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm5,2m
9Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25ABC-2x25248m
10Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25ABC-4x2514m
11Ghíp bọc képViệt Nam180bộ
12Aptomat 1 pha loại 20AMCB-20259Cái
13Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếpMCCB-40-TT4Cái
AQ V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,233tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,233tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,394tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,394tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,321tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,321tấn
7Bốc dỡ cột bê tông6,272tấn
8Vận chuyển cột bê tông 6,272tấn
AR VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
AS Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau TBA Sinh Quả
AT I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm232m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm215m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm237m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25mm229m
5Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liền7cột
6Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền14cột
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ561m
8Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit102cái
9MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms330cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ542m
11Hộp phân dây Composite3cái
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ100m
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm27,5m
14Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit19cái
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ32m
16Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông340cái
17MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms17cái
18MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms2cái
19Đầu cốt AM9512cái
AU II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL:38,11kg/bộ)10bộ
2Xà nánh cột LT kép 1.5m (TL:58.81kg/bộ)2bộ
3Xà hãm cột đơn (4,34kg/bộ)13bộ
4Xà hãm cột kép (4,9kg/bộ)4bộ
5Kẹp hãm ABC 4 x (50-120)mm257cái
6Tiếp địa lặp lại cột hạ thế (cọc + dây tiếp địa) (TL:20.362kg/bộ)2bộ
7Ống nhựa luồn dây tiếp địa HDPE-F32/259m
8Dây nhôm Al/PVC-1x50 bắt tiếp địa (bắt tiếp địa)4,5m
9Cosse ép Al-50mm2 - hạ áp (đầu cốt tiếp địa)4cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1504cái
11Biển báo tên lộ cáp hạ thế3cái
12Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ)10bộ
13Phôi tư gia330cái
14Phôi phiên 819cái
15Chữ lẻ1.745cái
16Băng dính cách điện hạ thế162cuộn
17Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai236bộ
18Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1503cái
19Móng cột bê tông li tâm đơn d-7,5-TCd-7,5-TC7móng
20Móng cột bê tông li tâm đơn d-8,5-TCd-8,5-TC8móng
21Móng cột bê tông li tâm kép trồng trực tiếp k-8,5-TC-TTk-8,5-TC-TT3móng
AV III. THÁO HẠ LẮP LẠI
1Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x50436m
2Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x70103m
3Tháo hạ, căng lại cáp vặn xoắn ABC 4x120399m
4Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha5hòm
5Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha1hòm
AW IV. THU HỒI
1Thu hồi cột bê tông vuông H8,52cột
2Thu hồi cột bê tông vuông H7,56cột
3Thu hồi cột bê tông vuông H6,53cột
4Thu hồi cột bê tông vuông H5,54cột
5Thu hồi cột bê tông LT 8,53cột
6Hòm 3FViệt Nam19hòm
7Hòm 2 CT 1FViệt Nam14hòm
8Hòm 4 CT 1FViệt Nam91hòm
9Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm421,5m
10Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm24,7m
11Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25ABC-2x25404m
12Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25ABC-4x2584m
13Ghíp bọc képViệt Nam286bộ
14Aptomat 1 pha loại 20AMCB-20330Cái
15Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếpMCCB-40-TT17Cái
16Aptomat 3 pha loại 63A trực tiếpMCCB-63-TT2Cái
AX V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,46tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,46tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,537tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,537tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,758tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,758tấn
7Bốc dỡ cột bê tông10,101tấn
8Vận chuyển cột bê tông 10,101tấn
AY VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 32ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
AZ Hạng mục: Đại tu hệ thống hòm công tơ và cột điện hạ thế sau TBA Bình Minh 9
BA I. A CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệ146,2m
2Hộp 4 công tơ 1 pha- Composit27cái
3MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms86cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ74m
5Hộp phân dây Composite4cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ10m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm210m
8Hộp 1 công tơ 3 pha- Trực tiếp- Composit18cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ30,6m
10Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) Xuyên cách điện dày đến 3mm-2bu lông32cái
11MCB 3 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms17cái
12MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
13Đầu cốt AM9516cái
BB II. B CẤP VẬT TƯ B THỰC HIỆN
1Xà đỡ 4 hòm công tơ (18,36kg/bộ)6bộ
2Phôi tư gia86cái
3Phôi phiên 818cái
4Chữ lẻ520cái
5Băng dính cách điện hạ thế127cuộn
6Đai thép (1,5m/bộ) + Khoá đai76bộ
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-1504cái
BC III. THÁO HẠ LẮP LẠI
BD IV. THU HỒI
1Hòm 3FViệt Nam18hòm
2Hòm 2 CT 1FViệt Nam1hòm
3Hòm 4 CT 1FViệt Nam28hòm
4Dây nhị thứ hòm công tơ 1 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x4mm109,8m
5Dây nhi thứ hòm công tơ 3 pha 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm23,2m
6Dây xuống các hòm công tơ 1 pha ABC-2x25ABC-2x2573m
7Cáp xuống hòm 1 công tơ 3 pha ABC-4x25ABC-4x259m
8Ghíp bọc képViệt Nam32bộ
9Aptomat 1 pha loại 20AMCB-2086Cái
10Aptomat 3 pha loại 40A trực tiếpMCCB-40-TT17Cái
11Aptomat 3 pha loại 100A trực tiếpMCCB-100-TT1Cái
BE V. VẬN CHUYỂN, BỐC DỠ NỘI TUYẾN
1Vận chuyển dây dẫn các loại0,059tấn
2Bốc dỡ dây dẫn điện các loại0,059tấn
3Vận chuyển phụ kiện các loại0,19tấn
4Bốc dỡ phụ kiện các loại0,19tấn
5Vận chuyển tiếp địa, xà thép các loại0,11tấn
6Bốc dỡ tiếp địa, xà thép các loại0,11tấn
BF VI. VẬN CHUYỂN
1Xe 5 tấn vận chuyển vật tư đến công trường xa 20km đường loại 31ca
2Xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.892385606E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78477121E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế hoặc hòm công tơ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.446.616 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.449.339.848 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng mới, cải tạo lưới điện hạ thế hoặc hòm công tơ) có giá trị tối thiểu 1.816.446.616 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->