Gói thầu: Gói thầu số 11: Bảo hiểm xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211288072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Bảo hiểm xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211010177 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 10:17:00 đến ngày 2022-03-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 626,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là203.568.878.102(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình cho đường dây và trạm biến áp hoặc nhà máy điện bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có số tiền bảo hiểm tối thiểu là 142.498.214.671 đồng và tổng số tiền bảo hiểm tối thiểu của tất cả các hợp đồng ≥ 284.996.429.342 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.498.214.671 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.996.429.342 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 5 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên xử lý tổn thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Bảo hiểm xây dựng công trình Ðường dây 500 kV đấu nối TBA 500 kV Thuận Nam vào đường dây 500 kV NĐ Vân Phong - NĐ Vĩnh Tân 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu cần phải nộp kèm theo E-HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Giấy phép thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm (Theo Quy định tại Nghị định số 73/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật kinh doanh bảo hiểm và luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật kinh doanh bảo hiểm...). |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); Mẫu số 12, Chương IV. - Cung cấp xác nhận cho mỗi hợp đồng của Bên mua bảo hiểm hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (cho 02 hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Chương III) để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng BH XDCT dân dụng. Nếu không cung cấp được các tài liệu nêu trên thì phải cung cấp xác nhận các vụ việc giải quyết tổn thất của 02 hợp đồng đã hoàn thành có quy mô tương tự trong thời gian 5 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu như: + Báo cáo tài chính của 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu số 13, Chương IV. + Tài liệu chứng minh về Biên khả năng thanh toán tại thời điểm 31/12/2020 so với Biên khả năng thanh toán tối thiểu như quy định của E-HSMT. + Chương trình thu xếp bảo hiểm và tái bảo hiểm: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 18D, chương IV và cung cấp các tài liệu kèm theo: o Cung cấp thoả thuận cam kết tái bảo hiểm hoặc hợp đồng tái bảo hiểm của Công ty tái bảo hiểm mà nhà thầu thu xếp theo Chương trình tái bảo hiểm cho gói thầu tham dự; o Nhà thầu cung cấp bảng xếp hạng mới nhất của các tổ chức quốc tế để chứng minh vị trí xếp hạng của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm đáp ứng quy định của Bộ Tài Chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia (EVNNPT). Địa chỉ: Số 18, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam, Điện thoại: 024.2204444;Fax: 024.2204455.
- Bên mời thầu: Ban QLDA các công trình điện miền Trung. Địa chỉ: 478 đường 2/9, P.Hòa Cường Nam, Q.Hải Châu – TP. Đà Nẵng, Việt Nam, Điện thoại: + 84. 0236.2220366, Fax: + 84 0236.2220367. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia (EVNNPT) Địa chỉ: Số 18, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.2204444; Fax: 024.2204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia (EVNNPT) Địa chỉ: Số 18, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.2204444; Fax: 024.2204455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia (EVNNPT) Địa chỉ: Số 18, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.2204444; Fax: 024.2204455 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm phần giá trị xây lắp cho toàn bộ dự án | Bảo hiểm xây dựng công trình | lô | 1 | Đơn giá dự thầu sẽ được quy đổi thành tỷ lệ phí bảo hiểm tương ứng với giá trị bảo hiểm phần xây lắp trước thuế GTGT khi ký hợp đồng |
| 2 | Bảo hiểm phần giá trị thiết bị cho toàn bộ dự án | Bảo hiểm xây dựng công trình | lô | 1 | Đơn giá dự thầu sẽ được quy đổi thành tỷ lệ phí bảo hiểm tương ứng với giá trị bảo hiểm phần thiết bị trước thuế GTGT khi ký hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.03568878102E11(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là203.568.878.102(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bảo hiểm xây dựng công trình cho đường dây và trạm biến áp hoặc nhà máy điện bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có số tiền bảo hiểm tối thiểu là 142.498.214.671 đồng và tổng số tiền bảo hiểm tối thiểu của tất cả các hợp đồng ≥ 284.996.429.342 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.498.214.671 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.996.429.342 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | Trình độ đại học trở lên:- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 5 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm | 1 | Trình độ đại học trở lên:- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên viên xử lý tổn thất | 1 | Trình độ đại học trở lên:- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên viên giám định sơ bộ và giải quyết bồi thường | 1 | Trình độ đại học trở lên:- Đã trực tiếp làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm ít nhất 3 năm;- Có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm được công nhận trong nước hoặc quốc tế | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi