Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy nghề Cơ khí chế tạo máy và Điện Công nghiệp của Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051152-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy nghề Cơ khí chế tạo máy và Điện Công nghiệp của Trường Cao đẳng nghề Công nghệ cao Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20201016247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 14:24:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,858,895,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ dụng cụ cắt và loe ống đồng bằng tay 15 Bộ Thông số kỹ thuật và thiết bị kèm theo: 01 dụng cụ loe ống được làm từ vật liệu nhôm, dùng cho ống 1/4, 5/16, 3/8, 1/2, 5/8, 3/4″ 01 dụng cụ cạo gờ bên trong 01 dụng cụ cắt ống đồng, khả năng cắt max 28mm (1/8 – 1 1/8″)
2 Bơm hút chân không 6 Cái Thông số kỹ thuật: Được thiết kế để sử dụng trên các hệ thống lạnh sử dụng chất CFC, HCFC và HFC kết hợp với dầu khoáng, dầu ester, dầu alkyl benzen, dầu PAG như chất bôi trơn. Thân máy làm bằng hợp kim nhôm đúc: rất nhẹ và bền. Khớp đầu vào 1/4“ MFL. Lưu lượng: 71 lit / phút ( 3CFM ) Độ chân không tối đa: 15 micron Công suất động cơ: 1/3 hp Tốc độ bơm: 1440 vòng / phút Nguồn : 220 v, 50hz Trọng lượng: 7,37 kg (16,2 lbs)
3 Ampe kìm 10 Cái Thông số kỹ thuật: Dải đo dòng điện DC: 100A/1000A, độ chính xác cơ bản: ± 1.5% rdg. Dải đo dòng điện AC 100A/1000A (10Hz - 500Hz), độ chính xác cơ bản: ± 1.5% rdg. Dải đo điện áp DC: 419.9Mv - 600V, 5 thang đo, độ chính xác cơ bản: ±1.3% Dải đo điện áp AC: 419.9Mv - 600V, 4 thang đo, độ chính xác cơ bản: ±2.3% Đo điện trở: 419.9Ω đến 41.99 MΩ, 6 thang đo, độ chính xác cơ bản: ±2%
4 Đồng hồ sạc gas lạnh R32, R410A 5 Bộ Thông số kỹ thuật: Thành phần: Polycarbonate, cao su tổng hợp Kích thước mặt đồng hồ 80mm, mức độ giảm chấn 1.6, vòng cao su chịu dầu chống thấm Thân đồng hồ được làm từ hợp kim nhôm siêu nhẹ,siêu bền Hướng dẫn sử dung: Dùng để đo áp suất gas R32, R410A trong ngành lạnh Bao gồm: 1 đồng hồ có 2 mặt đồng hồ ( gồm 1 mặt đồng hồ đo áp thấp và 1 mặt đồng hồ đo áp cao) và 3 sợi dây gas dài 150cm Cổng kết nối 5/16’’ dùng van đỏ và van xanh,1/4’’ SAE làm việc dưới áp lực 800 psi, tối đa 4000 psi
5 Mô hình điều khiển điện tích hợp hệ thống lạnh 15 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001, ISO TCVN 5699-1:2010, IEC 60335-1:2010 Chứng nhận Nhãn Hiệu do Cục Sở hữu trí tuệ, bộ KHCN cấp 1. Công nghệ: Mô hình được thiết kế hệ thống điện bao gồm các thiết bị được gắn theo cách dàn trải trên 1 tấm panel (nhằm đảm bảo tính thiết thực, dễ dàng đấu lắp phần điện nên tất cả các thiết bị đều được đưa ra các điểm đấu dây tại các cầu đấu dây (Domino) đảm đúng và đủ theo sơ chân trên thiết bị thực tế) và trong hệ thống lạnh các thiết bị được kết với nhau trên mặt bàn thông qua các tấm Panel (thiết bị lạnh được cô lặp bởi các van chặn để dàn thay thế sửa chữa, phần điện của thiết bị lạnh được đưa dây ra các cầu đấu dây (Domino) ở trên tấm panel của hệ thống điện). Để dễ dàng đấu nối, thi công trên mô hình nên panel gá lắp thiết bị điện ở mặt sau và hệ thống lạnh bao gồm các thiết bị nằm mặt trước. 2. Chất liệu sản phẩm: Khung panel điều khiển: Khung bằng nhôm định hình vuông 40 mm Tấm Panel: Thép hộp sơn tỉnh điện, phủ bề mặt chống xước, độ thẩm mỹ cao. Mặt bàn: Gỗ công nghiệp MDF phủ vernia có chức năng chống giật, chống cháy đảm bảo an toàn cho người sử dụng khi vận hành. Có ngăn tủ đựng đồ nghề và thiết bị rời 3. Hệ thống điện gắn trên 1 tấm Panel (tất cả sơ đồ chân của thiết bị được đưa ra các Domino): Áp tô mát 3 pha cấp nguồn; Loại thông dụng 1Cái Áp tô mát 1 pha chống giật ; Loại thông dụng 1Cái Ampe kế xoay chiều; I = 30A; Loại thông dụng 1Cái Vôn kế xoay chiều; U = 500V; Loại thông dụng 1Cái Cầu chì bảo vệ nguồn điện 3 pha và 1 pha 5Cái Đèn báo nguồn điện 3 pha và 1 pha ( đỏ, vàng, xanh) 4Cái Công tắc xoay 3 vị trí ; Loại thông dụng 1Cái Nút dừng khẩn cấp; Loại thông dụng 1Cái Nút nhấn nhả; Loại thông dụng ( màu khác nhau) 6Cái Contactor 3P 12A 220 VAC 5Cái Rơ le nhiệt 3PMT-32 (6-9A) 3Cái Relay thời gian T48N + Đế Relay 3Cái Relay kiếng OMRON + Đế Relay (Điện áp 220/240 VAC; 14 chân nhỏ), 3Cái Relay bảo vệ mất pha PMR-44 1Cái Đồng hồ hẹn giờ 1Cái Relay điện tử 1Cái PLC S7-1200 (CPU 1214C 1Bộ Bộ Điều Khiển Nhiệt Độ 1Cái Bộ điều khiển nhiệt độ 1Cái Bộ điều khiển nhiệt độ 1Cái Đèn báo điều khiển 220V AC ( các màu khác nhau); Loại thông dụng 5Cái Đèn báo (đèn còi) 220V AC, màu đỏ; Loại thông dụng 1Cái 4. Hệ thống lạnh bao gồm các module được dàn trải trên các tấm Panel (đầu ra phần điện của các thiết lạnh được đi trong máng và đưa lên các Domino gắn trên tấm tấm Panel của hệ thống điện): 4.1. Module máy nén Máy nén lạnh 1.0 HP-Pitons, 1 pha 1 Cái Bình tách lỏng (tương thích với công suất máy nén). Loại thông dụng 1 Cái Bình tách dầu (tương thích với công suất máy nén). Loại thông dụng 1 Cái Van khóa chặn (tương thích với công suất máy nén). Loại thông dụng 6 Cái 4.2. Module thiết bị ngưng tụ (tương thích công suất máy nén) Dàn nóng + Quạt làm mát. Loại thông dụng 1 Cái Bình chứa cao áp. Loại thông dụng 1Cái Van khóa chặn. Loại thông dụng 4Cái 4.3. Module thiết bị bay hơi (tương thích công suất máy nén) Bộ rơ le áp suất cao và thấp (01 Cái) Đồng hồ đo áp suất phía thấp áp. Loại thông dụng (01 cái) Dàn lạnh loại có điện trở băng kèm theo + Quạt làm mát 1Cái Van tiết lưu nhiệt cân bằng trong 1Cái Van khóa chặn. Loại thông dụng 4Cái 4.4 Module đồng hồ và rơ le áp suất (tương thích công suất máy nén) Đồng hồ đo áp suất phía cao áp. Loại thông dụng 1Cái Van khóa chặn. Loại thông dụng 2Cái Mô tả kèm theo chương V E-HSMT
6 Mô hình điều hòa cho phòng sạch sử dụng ACU gas, có hệ thống dẫn gió lạnh. 1 Cái Nội dung đào tạo: Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001, ISO TCVN 5699-1:2010, IEC 60335-1:2010 Chứng nhận Nhãn Hiệu do Cục Sở hữu trí tuệ, bộ KHCN cấp - Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của các thiết bị có trong mô hình - Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của hệ thống máy lạnh trung tâm hệ giải nhiệt bằng không khí - Thực hành khảo sát hệ thống đi ống đồng của mô hình - Thực hành nạp gas cho hệ thống máy lạnh trung tâm hệ giải nhiệt bằng không khí - Thực hành đi dây điện cho hệ thống máy lạnh trung tâm hệ giải nhiệt bằng không khí - Thực hành vận hành hệ thống máy lạnh trung tâm hệ giải nhiệt bằng không khí - Thực hành sử dụng các cơ cấu đo để kiểm tra các thông số nhiệt độ, độ ẩm, lưu lượng gió… - Thực hành kiểm tra và sữa chửa những hỏng hóc thường gặp của hệ thống máy lạnh trung tâm hệ giải nhiệt bằng không khí Mô tả chung kết cấu thiết bị: - Chất liệu bề mặt module: phíp chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện - Kiểu in hình chỉ dẫn: In trên mặt module, đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như tuổi thọ của thiết bị - Khung gá lắp: Bằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, có hệ thống bánh xe để dễ dàng cho việc di chuyển - Dàn trải hệ thống trên panel hoạt động được, hệ thống điện - Đấu nối thiết bị bằng Domino hoặc chốt chống giật Kết cấu mô hình: Máy nén lạnh, Công suất lạnh (BTU/H): 51.000, Công suất điện (HP): 5,08): 1Cái Các thiết bị phần lạnh tương thích cho công suất máy nén: - Van 1 chiều chống sốc hồi ga 1Cái - Dàn nóng (dàn ngưng) có quạt làm mát 1Cái - Van chặn 10Cái - Mắt gas 1Cái - Phin lọc 1Cái - Van tiết lưu tĩnh nhiệt 1Cái - Dàn lạnh ACU (có điện trở tương thích kèm theo đốt nóng tăng độ ẩm) + hệ thống ống gió và các miệng hút thổi 1Bộ - Đầu nạp gas + nắp bít 1Cái - Đồng hồ chỉ áp lực cao 500PSI 1Cái - Đồng hồ chỉ áp lực thấp 250PSI 1Cái - Van điện từ cấp dịch 1Cái - Bình tách dầu 1Cái - Bình chứa cao áp 1Cái - Bộ rơ le áp suất cao và thấp.1Cái Hệ thống điện lắp đặt dàn trải gồm: Áp tô mát 3 pha cấp nguồn; Loại thông dụng 1Cái Áp tô mát 1 pha chống giật ; Loại thông dụng 1Cái Ampe kế xoay chiều; I = 30A; Loại thông dụng 1Cái Vôn kế xoay chiều; U = 500V; Loại thông dụng 1Cái Cầu chì bảo vệ nguồn điện 3 pha và 1 pha 5Cái Đèn báo nguồn điện 3 pha và 1 pha ( đỏ, vàng, xanh) 4Cái Công tắc xoay 3 vị trí ; Loại thông dụng 1Cái Nút dừng khẩn cấp; Loại thông dụng 1Cái Nút nhấn nhả; Loại thông dụng ( màu khác nhau) 3Cái Contactor 3P 12A 220 VAC 5Cái Rơ le nhiệt 3P MT-32 (6-9A): 3Cái Relay thời gian T48N + Đế Relay 3Cái Relay kiếng OMRON + Đế Relay (Điện áp 220/240 VAC; 14 chân nhỏ): 3Cái Relay bảo vệ mất pha PMR-44: 1Cái Relay điện tử: 1Cái Màng hình cảm ứng điều khiển nhiệt độ và độ ẩm tương thích cho dàn lạnh ACU (kết nối và điều khiển thông qua PLC:1Cái PLC (CPU 1214C): 1Bộ Bộ điều khiển nhiệt độ: 1Cái Đèn báo điều khiển 220V AC ( các màu khác nhau); Loại thông dụng: 5Cái Đèn báo (đèn còi) 220V AC, màu đỏ; Loại thông dụng: 1Cái Phụ kiện kèm theo: - Catalog chính hãng của các thiết bị trên mô hình - Tài liệu hướng dẫn thực hành
7 Mô hình điều hòa trung tâm 1 Bộ Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001, ISO TCVN 5699-1:2010, IEC 60335-1:2010 Chứng nhận Nhãn Hiệu do Cục Sở hữu trí tuệ, bộ KHCN cấp - Thực hành tìm hiểu cấu tạo các bộ phận trong máy điều hòa không khí - Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy điều hòa không khí - Thực hành vận hành, kiểm tra thông số kỹ thuật máy điều hòa không khí - Thực hành nạp ga cho máy điều hòa không khí - Thực hành đo kiểm tra, sửa chữa thiết bị điện sử dụng trong máy điều hòa không khí - Thực hành kết nối, lắp đặt máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích hệ thống điện, cơ khí của máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích ảnh hưởng của quạt dàn nóng lên dàn lạnh - Thực hành điều chỉnh các thông số nhiệt độ, lưu lượng gió… - Thực hành sửa chữa các hư hỏng thường gặp, cách thay thế các thiết bị điện, cơ cho máy điều hòa không khí Mô tả thiết bị và kết cấu mô hình: * Dàn nóng: 1 cái Nguồn điện: 1 pha, 220-230V/220V, 50/60Hz – Công suất làm lạnh: 38,200BTU – Điện năng tiêu thụ làm lạnh: 2.88kW – Điều khiển công suất: 24 đến 100% – Màu sắc vỏ dàn nóng: Trắng ngà – Máy nén kín – Công suất máy nén: 1.92kW – Lưu lượng gió: 76m3/min – Kích thước: 990x940x320mm – Khối lượng: 71kg – Độ ồn: 52dBA – Giới hạn hoạt động làm lạnh: -5 đến 460CDB – Khối lượng môi chất lạnh R410A nạp: 2.9kg – Kết nối ống lỏng / hơi: 9.5mm/15.9mm Dàn lạnh (tương thích với Dàn nóng) - Dàn lạnh loại âm trần: 3 Cái Mặt nạ dàn lạnh: 3 Cái - Dàn lạnh loại dấu trần nối ống gió: 1 Cái Phụ kiện lắp đặt: Bộ chia gas dàn lạnh: 1 Cái Bộ chia gas dàn lạnh: 2 Cái Bộ điều khiển dây: 4 Cái - Hệ thống ống gió và miệng hút (kết nối tương thích với Dàn lạnh loại dấu trần): 1 Bộ * Đường ống, bảo ôn, dây dẫn tương thích với máy, dây điện, tủ điện, đèn báo, 1 CB 3 pha, 4 CB 1 pha * Thiết bị được lắp đặt hoàn chỉnh, cố định khung có bánh xe di động và hoạt động đúng theo thông số kỹ thuật của Nhà sản xuất Phụ kiện kèm theo: - Catalog chính hãng của các thiết bị trên mô hình - Tài liệu hướng dẫn thực hành
8 Mô hình máy điều hòa âm trần 1 Cái Nội dung đào tạo: Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001, ISO TCVN 5699-1:2010, IEC 60335-1:2010 Chứng nhận Nhãn Hiệu do Cục Sở hữu trí tuệ, bộ KHCN cấp - Thực hành tìm hiểu cấu tạo các bộ phận trong máy điều hòa không khí - Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy điều hòa không khí - Thực hành vận hành, quan sát quá trình chuyển trạng thái môi chất máy điều hòa không khí - Thực hành nạp ga cho máy điều hòa không khí - Thực hành đo kiểm tra, sửa chữa thiết bị điện sử dụng trong máy điều hòa không khí - Thực hành đấu dây mạch điện máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích hệ thống điện, cơ khí của máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích ảnh hưởng của quạt dàn nóng lên dàn lạnh - Thực hành điều chỉnh các thông số nhiệt độ, lưu lượng gió… - Thực hành sửa chữa các hư hỏng thường gặp, cách thay thế các thiết bị điện, cơ cho máy điều hòa không khí Mô tả chung kết cấu mô hình: - Màu mặt module: Trắng - Màu nét chỉ dẫn: Đen - Chất liệu bề mặt module: phíp chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện. - Kiểu in hình chỉ dẫn: In trên mặt module, đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như tuổi thọ của thiết bị - Khung gá lắp: Bằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, có hệ thống bánh xe để dễ dàng cho việc di chuyển - Dàn trải hệ thống trên panel hoạt động được, in sơ đồ hệ thống điện, hệ thống lạnh Lưu ý: Phần điện và board mạch của máy điều hòa và dây tín hiệu của các thiết bị phụ kèm theo được đưa ra rắc cắm dàn trải trên Panel Kết cấu mô hình hoàn chỉnh bao gồm các thiết bị sau: - Máy điều hòa âm trần, 1 chiều inverter 12.000BTU, sử dụng Gas R410a: 1 Bộ - Bộ rơ le áp suất cao và thấp: 1 Cái - Mắt ga - Đồng hồ chỉ thị áp suất cao 500PSI: 1 Cái - Đồng hồ chỉ thị áp suất thấp 250PSI: 1 Cái - Đầu cắm nạp gas D6: 1 Cái - Áp tô mát 1 pha chống giật: 1 Cái - Đèn tín hiệu báo nguồn: 1 Cái - Rơ le bảo vệ: 1 Cái - Đồng hồ đo điện áp 300VAC: 1 Cái - Đồng hồ đo dòng điện 15A: 1 Cái Phụ kiện kèm theo: - Bộ dây cắm thí nghiệm, các phụ kiện chính hãng kèm theo máy điều hòa - Bộ điều khiển từ xa - Tài liệu hướng dẫn thực hành
9 Mô hình máy điều hòa áp trần 1 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001, ISO TCVN 5699-1:2010, IEC 60335-1:2010 Chứng nhận Nhãn Hiệu do Cục Sở hữu trí tuệ, bộ KHCN cấp - Thực hành tìm hiểu cấu tạo các bộ phận trong máy điều hòa không khí - Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy điều hòa không khí - Thực hành vận hành, quan sát quá trình chuyển trạng thái môi chất máy điều hòa không khí - Thực hành nạp ga cho máy điều hòa không khí - Thực hành đo kiểm tra, sửa chữa thiết bị điện sử dụng trong máy điều hòa không khí - Thực hành đấu dây mạch điện máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích hệ thống điện, cơ khí của máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích ảnh hưởng của quạt dàn nóng lên dàn lạnh - Thực hành điều chỉnh các thông số nhiệt độ, lưu lượng gió… - Thực hành sửa chữa các hư hỏng thường gặp, cách thay thế các thiết bị điện, cơ cho máy điều hòa không khí Mô tả chung kết cấu thiết bị: - Màu mặt module: Trắng - Màu nét chỉ dẫn: Đen - Chất liệu bề mặt module: phíp chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện. - Kiểu in hình chỉ dẫn: In trên mặt module, đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như tuổi thọ của thiết bị - Khung gá lắp: Bằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, có hệ thống bánh xe để dễ dàng cho việc di chuyển - Dàn trải hệ thống trên panel hoạt động được, in sơ đồ hệ thống điện, hệ thống lạnh Lưu ý: Phần điện và board mạch của máy điều hòa và dây tín hiệu của các thiết bị phụ kèm theo được đưa ra rắc cắm dàn trải trên Panel Kết cấu mô hình hoàn chỉnh bao gồm các thiết bị sau: - Máy điều hòa máy điều hòa áp trần Inverter, sử dụng Gas R32: 1 Bộ - Bộ rơ le áp suất cao và thấp: 1 Cái - Mắt ga - Đồng hồ chỉ thị áp suất cao 500PSI: 1 Cái - Đồng hồ chỉ thị áp suất thấp 250PSI: 1 Cái - Đầu cắm nạp gas D6: 1 Cái - Áp tô mát 1 pha chống giật: 1 Cái - Đèn tín hiệu báo nguồn: 1 Cái - Rơ le bảo vệ: 1 Cái - Đồng hồ đo điện áp 300VAC: 1 Cái - Đồng hồ đo dòng điện 15A: 1 Cái Phụ kiện kèm theo: - Bộ dây cắm thí nghiệm, các phụ kiện chính hãng kèm theo máy điều hòa - Tài liệu hướng dẫn thực hành - Bộ điều khiển từ xa
10 Mô hình máy điều hòa LG dấu trần có hệ thống ống gió lạnh, miệng thổi và miệng hút 1 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001, ISO TCVN 5699-1:2010, IEC 60335-1:2010 Chứng nhận Nhãn Hiệu do Cục Sở hữu trí tuệ, bộ KHCN cấp - Thực hành tìm hiểu cấu tạo các bộ phận trong máy điều hòa không khí - Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy điều hòa không khí - Thực hành vận hành, quan sát quá trình chuyển trạng thái môi chất máy điều hòa không khí - Thực hành nạp ga cho máy điều hòa không khí - Thực hành đo kiểm tra, sửa chữa thiết bị điện sử dụng trong máy điều hòa không khí - Thực hành đấu dây mạch điện máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích hệ thống điện, cơ khí của máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích ảnh hưởng của quạt dàn nóng lên dàn lạnh - Thực hành điều chỉnh các thông số nhiệt độ, lưu lượng gió… - Thực hành sửa chữa các hư hỏng thường gặp, cách thay thế các thiết bị điện, cơ cho máy điều hòa không khí Mô tả chung kết cấu thiết bị: - Màu mặt module: Trắng - Màu nét chỉ dẫn: Đen - Chất liệu bề mặt module: phíp chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm đảm bảo độ cứng cũng như độ cách điện. - Kiểu in hình chỉ dẫn: In trên mặt module, đảm bảo tính thẩm mỹ cũng như tuổi thọ của thiết bị - Khung gá lắp: Bằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, có hệ thống bánh xe để dễ dàng cho việc di chuyển - Dàn trải hệ thống trên panel hoạt động được, in sơ đồ hệ thống điện, hệ thống lạnh Lưu ý: Phần điện và board mạch của máy điều hòa và dây tín hiệu của các thiết bị phụ kèm theo được đưa ra rắc cắm dàn trải trên Panel Kết cấu mô hình hoàn chỉnh bao gồm các thiết bị sau: - Máy điều hòa hòa nối ống gió: 1 Bộ - Hệ thống ống gió và miệng thổi. Loại thông dụng: 1 Bộ - Hệ thống ống gió và miệng hút. Loại thông dụng: 1 Bộ - Van chặn - Bộ rơ le áp suất cao và thấp: 1 Cái - Mắt ga - Đồng hồ chỉ thị áp suất cao 500PSI: 1 Cái - Đồng hồ chỉ thị áp suất thấp 250PSI: 1 Cái - Đầu cắm nạp gas D6: 1 Cái - Áp tô mát 1 pha chống giật: 1 Cái - Đèn tín hiệu báo nguồn: 1 Cái - Rơ le bảo vệ: 1 Cái - Đồng hồ đo điện áp 300VAC: 1 Cái - Đồng hồ đo dòng điện 15A: 1 Cái Phụ kiện kèm theo: - Bộ dây cắm thí nghiệm, các phụ kiện chính hãng kèm theo máy điều hòa - Tài liệu hướng dẫn thực hành - Bộ điều khiển từ xa
11 Mô hình Máy lạnh âm trần 4 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001, ISO TCVN 5699-1:2010, IEC 60335-1:2010 Chứng nhận Nhãn Hiệu do Cục Sở hữu trí tuệ, bộ KHCN cấp - Thực hành tìm hiểu cấu tạo các bộ phận trong máy điều hòa không khí - Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy điều hòa không khí - Thực hành lắp đặt máy điều hòa không khí - Thực hành vận hành, quan sát quá trình chuyển trạng thái môi chất máy điều hòa không khí - Thực hành nạp ga cho máy điều hòa không khí - Thực hành đo kiểm tra, sửa chữa thiết bị điện sử dụng trong máy điều hòa không khí - Thực hành đấu dây mạch điện máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích hệ thống điện, cơ khí của máy điều hòa không khí - Thực hành phân tích ảnh hưởng của quạt dàn nóng lên dàn lạnh - Thực hành điều chỉnh các thông số nhiệt độ, lưu lượng gió… - Thực hành sửa chữa các hư hỏng thường gặp, cách thay thế các thiết bị điện, cơ cho máy điều hòa không khí Thông số kỹ thuật: Loại Gas lạnh: R410A Loại máy: Không inverter (không tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) Công suất làm lạnh: 1.5 Hp (1.5 Ngựa) - 13.000 Btu/h Sử dụng cho phòng: Diện tích 16 - 20 m² hoặc 48 - 60 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz Công suất tiêu thụ điện: 1,24 Kw Kích thước ống đồng Gas (mm): 6.4 / 12.7 Chiều dài ống gas tối đa (m): 30 (m) Chênh lệch độ cao (tối đa) (m): 10 (m) Hiệu suất năng lượng CSPF: 3.26 DÀN LẠNH: Kích thước dàn lạnh (mm): Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 19.5 (kg) MẶT NẠ: Kích thước mặt nạ (mm): 50 x 950 x 950 (mm) Trọng lượng mặt nạ (Kg): 5.5 (kg) DÀN NÓNG: Model dàn nóng: RNQ13MV1 Kích thước dàn nóng (mm): 550 x 765 x 285 (mm) Trọng lượng dàn nóng (Kg): 36 (kg) Kết cấu mô hình bao gồm các thiết bị sau: - Van chặn: 2 Cái - Bộ rơ le áp suất cao và thấp: 1 Cái - Mắt ga: 1 Cái - Đồng hồ chỉ thị áp suất cao 500PSI: 1 Cái - Đồng hồ chỉ thị áp suất thấp 250PSI: 1 Cái - Đầu cắm nạp gas D6: 1 Cái - Áp tô mát 1 pha chống giật: 1 Cái - Đèn tín hiệu báo nguồn: 1 Cái - Rơ le bảo vệ: 1 Cái - Đồng hồ đo điện áp 300VAC: 1 Cái - Đồng hồ đo dòng điện 15A: 1 Cái Phụ kiện kèm theo: - Bộ dây cắm thí nghiệm, các phụ kiện chính hãng kèm theo máy điều hòa - Tài liệu hướng dẫn thực hành - Khung gá lắp: Bằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, có hệ thống bánh xe để dễ dàng cho việc di chuyển
12 Mô hình Máy lạnh âm trần 2 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 50001, ISO TCVN 5699-1:2010, IEC 60335-1:2010 Chứng nhận Nhãn Hiệu do Cục Sở hữu trí tuệ, bộ KHCN cấp - Thực hành tìm hiểu cấu tạo các bộ phận trong máy điều hòa không khí âm trần - Thực hành tìm hiểu nguyên lý hoạt động của máy điều hòa không khí âm trần - Thực hành lắp đặt máy điều hòa không khí âm trần - Thực hành vận hành, quan sát quá trình chuyển trạng thái môi chất máy điều hòa không khí âm trần - Thực hành nạp ga cho máy điều hòa không khí âm trần - Thực hành đo kiểm tra, sửa chữa thiết bị điện sử dụng trong máy điều hòa không khí âm trần - Thực hành đấu dây mạch điện máy điều hòa không khí âm trần - Thực hành phân tích hệ thống điện, cơ khí của máy điều hòa không khí âm trần - Thực hành phân tích ảnh hưởng của quạt dàn nóng lên dàn lạnh - Thực hành điều chỉnh các thông số nhiệt độ, lưu lượng gió… - Thực hành sửa chữa các hư hỏng thường gặp, cách thay thế các thiết bị điện, cơ cho máy điều hòa không khí âm trần Thông số kỹ thuật: Loại Gas lạnh: R410A Công suất làm lạnh/ sưởi: 18.000 Btu/h Nguồn điện (Ph/V/Hz): 1 pha, 220 - 240V, 50Hz Công suất tiêu thụ điện: 2 HP Kích thước ống đồng Gas (mm): 6.35 / 12.7 DÀN LẠNH Kích thước dàn lạnh (mm): 840×230×840 (mm) Trọng lượng dàn lạnh (Kg): 24 (kg) MẶT NẠ Kích thước mặt nạ (mm): 950×50×950 (mm) Trọng lượng mặt nạ (Kg): 5 (kg) DÀN NÓNG Kích thước dàn nóng (mm): 865×535×305 (mm) Trọng lượng dàn nóng (Kg): 39 (kg) Kết cấu mô hình bao gồm các thiết bị sau: - Van chặn 2 Cái - Bộ rơ le áp suất cao và thấp 1 Cái - Mắt ga 1 Cái - Đồng hồ chỉ thị áp suất cao 500PSI 1 Cái - Đồng hồ chỉ thị áp suất thấp 250PSI 1 Cái - Đầu cắm nạp gas D6 1 Cái - Áp tô mát 1 pha chống giật 1 Cái - Đèn tín hiệu báo nguồn 1 Cái - Rơ le bảo vệ 1 Cái - Đồng hồ đo điện áp 300VAC 1 Cái - Đồng hồ đo dòng điện 15A 1 Cái Phụ kiện kèm theo: - Bộ dây cắm thí nghiệm, các phụ kiện chính hãng kèm theo máy điều hòa - Tài liệu hướng dẫn thực hành - Khung gá lắp: Bằng sắt sơn tĩnh điện đảm bảo chống xước và thẩm mĩ, có hệ thống bánh xe để dễ dàng cho việc di chuyển
13 Quầy Lạnh 2 Cái - Công suất: 2.5 HP - Điện áp: 220V/50Hz - Nhiệt độ làm lạnh: 2 độ đến 8 độ - Gas: R404a - Kích thước (DxRxC)mm: 2660x1060x1500 - Trọng lượng: 320kg - Công suất: 2400W - Điện năng tiêu thụ: 36kW.h/24h
14 Máy nén lạnh 2 Cái Công suất lạnh: 7.5 Kw Công suất điện: 5 HP Môi chất lạnh: R22 Dầu lạnh: 3GSD Lượng dầu nạp: 2.8 lít Làm mát bằng gió Đường kính đầu hút: 22.2 mm Đường kính đầu nén: 15.9 mm Nguồn điện: 380V/3P/50Hz Dòng động cơ: 6.8 A
15 Máy nén lạnh 10 Cái • Công suất : 1/6 HP • Tác nhân lạnh : R134a • Nguồn điện : 220V/1P/50Hz • Khối lượng : 10.5 Kg
16 Máy hiện sóng 5 Bộ Thông số kỹ thuật: Số kênh: 2 Dải tần: 20Mhz Độ phân giải: 8bits Bộ nhớ sâu: 10K Horizontal Scale (s/div): 5ns/div - 100s/div, step by 1 - 2 - 5 Tốc độ lấy mẫu: 100MS/s Rise time: ≤17.5ns Màn hình: 7" color LCD, 800 x 480 pixels Trở kháng đầu vào: 1MΩ ± 2%, in parallel with 20pF±5pF Điện áp vào: 400V (PK - PK) (DC+AC, PK - PK) Độ chính xác: ±3% Độ suy hao: 1X, 10X, 100X, 1000X Chế độ: Trigger Tự động đo Giao tiếp: USB Nguồn cấp: 100V - 240V AC, 50/60Hz, CAT II Kích thước: 301 x 152 x 70 mm Khối lượng: 1.1kg
17 Máy Phát xung 5 Bộ Không có LED hiện thị Tần số : 0.5Hz ~ 3MHz in 6 steps Dạng sóng đầu ra : Sine, Vuông , Răng cưa, Tam giác , Xung sườn âm, Sườn dương Độ ổn định : 0.1% - Sau 15 phút khi bật nguồn. 0.2% - Sau 24h khi bật nguồn. 1. Sóng răng cưa: 0.5Hz - 2.5MHz 2.Sóng Since: 0.5Hz ~ 3MHz. 3. Sóng tam giác : 0.5Hz - 3MHz
18 Nguồn một chiều 5 Bộ Điện áp đầu ra : 0 ~ 30V Dòng đầu ra : 0 ~ 5A Điện áp đầu vào : 220VAC - 50Hz Ripple Noise : CV
19 Bộ dụng cụ hàn ráp 5 Bộ Thông số kỹ thuật: - Gồm: -Mỏ hàn điều chỉnh được nhiệt độ Nguồn vào: AC 220V 50Hz Công suất: 80W Nhiệt độ: 200 ~ 450oC Chiều dài: 240 mm Chiều dài dây: 1.2m Trọng lượng: 500 g - Đế hàn - Panh - Kìm cắt chân linh kiện Đặc tính : Được làm bằng thép chất lượng cao Thích hợp làm việc trên bo mạch điện tử, cắt sát, sạch chân linh kiện. Xử lý linh hoạt trên board có nhiều linh kiện nhỏ.
20 Động cơ 6 Bộ Điện áp hoạt động: 4.8-6.6VDC Kích thước: 40mm x 20mm x 43mm Trọng lượng: 55g Lực kéo: 3.5 kg-cm (180.5 ozin) at 4.8V-1.5A 5.5 kg-cm (208.3 ozin) at 6V-1.5A Tốc độ quay: 0.17sec / 60 degrees (4.8V no load) 0.13sec / 60 degrees (6.0V no load)
21 Linh kiện KIT vi điều khiển 6 Cái Linh kiện KIT vi điều khiển
22 Rờ le lập trình, 120-220VAC, 16DI/10DO 10 Bộ Rờ le lập trình, 120-220VAC, 16DI/10DO
23 Cáp lập trình 10 Bộ Cáp lập trình
24 Bàn ghế giáo viên có tủ (01 bàn + 01 ghế) 12 Bộ * Bàn Kích thước: 1.2*0.6*0.75m Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, có kệ, được làm bằng gỗ cao su 17 ly, sơn PU bóng. Bọc gỗ 3 mặt, có hộc tủ, bàn phím * Ghế Ghế xếp mặt nệm có lưng tựa
25 Tủ lớp học 14 Cái Chất liệu : Sắt sơn tĩnh điện Kích thước : Rộng 915 – Sâu 450- cao 1830 mm
26 Máy chiếu, màn chiếu 1 Bộ Công nghệ: 0.63 inch LCD with MLA Độ phân giải thực: 1024 × 768 (XGA) Độ tương phản: 16000:1 với IRIS Cường độ sáng: 4000 ANSI Lumens Bóng đèn: 225 W ECO MODE OFF (180 W NORMAL / 151 W ECO MODE ) Tuổi thọ bóng đèn: 15000 giờ Eco / 10000 giờ Eco Mode Off Đồng hồ đo CO2: cho biết lượng khí CO2 thải ra môi trường giảm khi sử dụng chế độ Eco Mode Điều khiển tương thích: Crestron RoomView® with emergency function, HTTP server, PJLink Ống kính: Zoom Ratio = 1.7 Lens F=1.7 – 2.2, f=17.4 – 29.0 mm Chỉnh vuông hình: +/- 30° bằng tay chiều ngang / +/- 30° bằng tay chiều dọc Góc chiếu: 10.7 đến 11.4 độ (Wide) 6.5 đến 6.8 độ (Tele) Khoảng cách chiếu: 0.8 m – 13.8 m Kích thước màn chiếu (đường chéo): Tối đa: 762 cm / 300 inch; Nhỏ nhất: 76 cm / 30 inch Cổng kết nối: Inputs: 1 x RGB/Component (D-SUB 15 P); 2 x HDMI Type A (19P, HDMI®Terminal) HDCP supported˟4, 1 x Video (RCA), 1 x (L/R) RCA Audio, 1 x Stereo Mini Audio Outputs: 1 x RGB (D-Sub 15 P), 1 x Stereo Mini Audio PC Control: 1 x PC Control Port (D-Sub 9P) Wired LAN Port: 1 x RJ-45 (10BASE-T/100BASE-TX) Wired LAN Port (Optional): IEEE 802.11 b/g/n USB Port: 1 x Type A, 1 x Type B Màu sắc hiển thị: 10-bit signal processing (1.07 tỉ màu) (VIEWER, Network: 16.7 triệu màu) Tín hiệu tương thích: Analog: VGA/SVGA/XGA/WXGA/Quad-VGA/SVGA/SVGA+/WXGA+/WXGA++/UXGA/WSXGA+/HD/Full HD/WUXGA/Mac 13", 16", 21", 23" Component: 480i/480p/576i/576p/720p/1080i/1080p HDMI: VGA/SVGA/XGA/WXGA/Quad-VGA/SVGA/SVGA+/WXGA+/WXGA++/WSXGA+/4K/480p/576p/720p/1080i/1080p Nguồn điện hỗ trợ: 100 – 240 V AC; 50 – 60 Hz Công suất nguồn: 229 W (100 - 130 V) Normal Trọng lượng: 3.2 kg Loa: 1 × 16 W (mono) Trình chiếu nhiều màu tường cho hình ảnh sắt nét ngay cả khi không cần dùng màn chiếu MultiPresenter cho phép hiển thị từ (PC, tablet, smart phone, ect,.) lên máy chiếu qua mạng LAN hoặc wireless LAN. MultiPresenter là có sẵn trên các hệ điều hành Windows, Mac, iOS, Android. Nhiều thiết bị (tối đa 16 màn hình) có thể hiển thị cùng lúc Auto Eco Mode sẽ tự động điều chỉnh độ sáng cho phù hợp với hình ảnh được chiếu Các tính năng khác Tự động Tắt/Bật nguồn; Quản lý màu sắc, Trình chiếu qua mạng LAN; DICOM Simulation; Chức năng tắt nguồn trực tiếp; Chế độ High Altitude; Khe cắm bảo mật Kensington; Khóa bàn phím; Nắp đậy bảo vệ ống kính; NaViSet Administrator 2; Hẹn giờ tắt; Lựa chọn Logo sử dụng, Lựa chọn thêm WLAN; Hỗ trợ 30 ngôn ngữ; Hệ thống bảo mật bằng mật khẩu; Tắt/Bật nhanh; Điều khiển RS-232; Thanh bảo mật, Trình chiếu từ USB cho JPEG; Điều khiển ảo trực tiếp từ PC. Phụ kiện hỗ trợ: Màn chiếu treo tường 70x70" Máy in LaserJet Máy in LaserJet Tốc độ in: Lên đến 38 trang/phút Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi Tốc độ xử lý: 1200 MHz Màn hình: LCD 2 dòng In 2 mặt tự động Bộ nhớ: 256 MB Dung lượng ổ cứng 2 GB Hệ điều hành Windows Client (32/64 bit), Win10, Win8.1, Win 8 Basic, Win8 Pro, Win8 Enterprise, Win8 Enterprise N, Win7 Starter Edition SP1
27 Máy in LaserJet 2 Cái Tốc độ in: Lên đến 38 trang/phút Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi Tốc độ xử lý: 1200 MHz Màn hình: LCD 2 dòng In 2 mặt tự động Bộ nhớ: 256 MB Dung lượng ổ cứng 2 GB Hệ điều hành Windows Client (32/64 bit), Win10, Win8.1, Win 8 Basic, Win8 Pro, Win8 Enterprise, Win8 Enterprise N, Win7 Starter Edition SP1
28 Ti vi 65 inch 3 Cái Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 65 inch Độ phân giải: UHD 4K 3840 x 2160 Pixels Tivi 3D: Không Công nghệ xử lí hình ảnh: Micro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), Auto Motion Plus Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus, DTS Codec Tổng công suất loa: 20W Cổng WiFi: Có Cổng Internet (LAN): Có Cổng HDMI: 3 cổng Cổng Optical: Có Cổng AV in (Composite / Component): Cổng Component, Cổng Composite Cổng VGA (RGB / D-Sub): Không Cổng USB: 2 cổng Trình duyệt web: Có * Bao gồm: Past treo + cáp HDMI
29 Máy vi tính (máy trạm) 10 Bộ Intel® Core™ i5-9400 Processor (9M Cache, up to 4.10 GHz) Intel® B365 Express Chipset 8 GB DDR4 2666MHz UDIMM Up to 32 GB of Dual-channel DDR4 2666 MHz 1000 GB 3.5-inch 7200 RPM Integrated high-definition sound Mini Chassis (15ltrs) 180W PFC, auto-sensing, 80PLUS# Bronze, TFX không có DVD RW Slim ( Option thêm 300K) Front: 2x Audio jack(s); 4xUSB 3.1 Gen 1 port(s) • D-Sub port(s): 1 HDMI-out 1.4b: 1 • Serial ports on board header (COM2): 1 • LAN port(s): 1 • Audio jack(s): 3 • USB 2.0 port(s): 4 • Number of PCIe x16 slot(s): 1 • M.2 slot (for SSD): 1 • M.2 slot (for WLAN): 1 160 (W) x 306 (D) x 348 (H) mm Kensington lock slot Hard drive password protection (via BIOS) PXE (Preboot eXecution Environment) WOL (Wake On Lan) Endless OS( Free Dos) ISO 9001 : 2008, ISO 14001 : 2004, OHSAS 18001: 2007; ISO 14064-1:2006 Chứng nhận: BSMI, VCCI, CE, FCC, CB USB Keyboard USB Mouse Màn hình 19.5", 1366 x 768 @ 60 Hz, 5 ms ,100 million:1 max (ACM), 200 nits (cd/m2), 16.7 million, 1. VGA,(100 - 240 V) Internal Phần mềm chuyên dùng
30 Máy vi tính (Máy chủ) 2 Bộ Intel Core i7-8700 (3.2 GHz,12 MB) 2x8GB RAM, 500GB SSD ,DVDRW 4GB NVIDIA Quadro P1000,HDMI Port Dell Mouse,Keyboard, Monitor: LCD 23.5" Phần mềm chuyên dùng
31 Bảng phấn di động 8 Cái Bảng di động xanh 1 mặt viết phấn, Bảng khung nhôm định hình, mặt Bảng từ tính có thể hít nam châm, bảng chống lóa mọi góc độ. Khung Bảng Inox siêu bền, cứng vững. Bảng viết phấn có khay đựng bút kèm Bảng Kích thước: 1200*2000mm
32 Bàn nguội có Ê tô và phụ kiện 6 Cái Bàn 6 vị trí Kích thước: 1.8x0.8x0.75m Khung sắt V50 sơn tĩnh điện. Mặt bàn bằng gỗ caosu ghép Ê tô 6 inch: 6 cái 06 bộ dụng cụ gồm: dũa dẹp, dũa tam giác, dũa tròn, dũa lòng mo
33 Bàn máp có giá đỡ 2 Cái A. Bàn máp Kích thước: 1000x1000x150 mm Độ phẳng: 13µm Trọng lượng : 450kg B. Chân bàn Kích thước: 1000x1000x650 mm
34 Máy khoan tay 4 Cái Tốc độ: Định mức 0-1760 vòng/phút Đường kính đầu cặp: 1-10mm Công suất đầu ra: 360W Tốc độ không tải: 0-2600 vòng/phút
35 Máy mài góc cầm tay 4 Cái Mô tơ: Mô tơ chổi than Công suất: 750W Tốc độ không tải: 11.000 vòng/phút Đường kính đá mài: 100mm
36 Xe gá đầu kẹp kiểu BT 8 Cái Thiết kế có kiểu dáng đẹp, dễ dàng sắp xếp nhiều dụng cụ. Giúp giữ gìn đầu kẹp dao, nâng cao tuổi bền bầu kẹp dao. Dễ dàng tìm kiếm các đầu kẹp dao, thuận tiện cho việc di chuyển. Sàn có lót mút dày 5mm 4 bánh xe chịu tải cao.
37 Tủ có ngăn kéo đựng dao cụ CNC 4 Cái - Khay trên cùng cho các công cụ CNC - Bánh xe PU 4 "x2" với tổng tải trọng 1000kg - Tay cầm bằng nhôm có chiều dài đầy đủ với hệ thống khóa an toàn được cấp bằng sáng chế Sàn có lót mút dày 5mm - Hệ thống khóa liên động Kích thước: H994xW566xD640 mm
38 Thước cặp cơ 40 Cái Dải đo : 0-150mm Độ phân giải : 0.02mm
39 Đồng hồ so chân gập và đế 4 Bộ * Đồng hồ so chân gập: 1 Cái Phạm vi đo: 0-0.8mm Chiều dài đầu đo: 20.9mm Độ chia: 0.01mm * Đế nam châm: 1 Cái Giữ đường kính trục : ø4mm,ø8mm, ø9.53mm Kích thước đế từ (WxD) : 50x58mm
40 Bộ Calip đo lỗ 2 Bộ Mỗi bộ gồm 13 chi tiết: 3,4,5,6,8,10,12,14,16,20,22,25,27
41 Bộ calip ngàm 2 Bộ Mỗi bộ gồm 12 chi tiết: 3,4,5,6,8,10,12,16,20,22,25,27
42 Bộ calip kiểm tra dưỡng ren 2 Bộ Mỗi bộ gồm 9 chi tiết: M3x0.5 GPIPII ; M4x0.7 GPIPII; M5x0.8 GPIPII; M6x1.0 GPIPII; M8x1.25 GPIPII; M10x1.5 GPIPII; M12x1.75 GPIPII; M16x2.0 GPIPII; M20x2.5 GPIPII
43 Xe nâng tay 2 Cái - Tải trọng: 2500Kg - Chiều cao nâng thấp nhất: 75mm - Chiều cao nâng cao nhất: 195mm - Chiều rộng phủ bì hai càng: 530/685mm
44 Tủ đựng dụng cụ, đồ nghề 3 ngăn dạng xe đẩy 54 Tủ Kích thước của sản phẩm: 640x400x720mm Vật liệu: SPCC Độ dày tấm thép: 0.7mm Kích thước đóng gói: 670x430x765mm Kích thước ngăn kéo: 533x380x80mm Kích thước cửa: 499x277x19mm Kích thước với bánh xe: 640x400x815mm Sức chịu tải ngăn kéo: 20kg/mỗi ngăn Sàn có lót mút dày 5mm Sức chịu tải ngăn to: 40kg Không bao gồm dụng cụ
45 Bộ dao cạo bavia 6 Bộ - Dùng cho Thép - Nhôm - Nhưa - Gồm Cán NG-2 và 20 lưỡi N1
46 Bộ dũa, mài sử dụng khí nén (máy mài khuôn cầm tay bằng khí nén) 4 Bộ Phụ kiện: 1 collect kèm theo
47 Cảo thuỷ lực 3 chấu 2 Cái Khả năng siết: 5 tấn
48 Mẫu so độ nhám bề mặt 4 Bộ Lapping phẳng: 0,05, 0,1, 0,2 Gia công: 0,4, 0,8, 1,6 Mài đồng bằng: 0,05, 0,1, 0,2, 0,4, 0,8, 1,6 Phay ngang: 0,4, 0,8, 1,6, 3,2, 6,3, 12,5 Phay dọc: 0,4, 0,8, 1,6, 3,2, 6,3, 12,5 Quay: 0,4, 0,8, 1,6, 3,2, 6,3, 12,5
49 Thước đo sâu cơ 4 Cái Dải đo: 0-150mm Độ chia: 0.02mm
50 Thước đo sâu điện tử 4 Cái Dải đo : 0-150mm Độ phân giải : 0.01mm
51 Thước đo cao cơ 4 Cái Phạm vi đo: 0-300mm Khoảng chia: 0.02mm
52 Thước đo cao điện tử 4 Cái Dải đo: 0-300mm Độ chia: 0.01mm
53 Căn mẫu 4 Cái Số lượng khối chuẩn trong bộ : 10 chi tiết Cấp chính xác : cấp 0 Vật liệu : làm bằng thép Kích thước (mm) : 1, 1.25, 1.5, 2, 3, 5, 10, 15, 20, 25 (mm)
54 Ca líp côn 4 Cái Bộ calip côn 1-15mm và thước thẳng 0-130mm
55 Ca líp trục 2 Bộ Mỗi bộ gồm 12 chi tiết: 3,4,5,6,8,10,12,16,20,22,25,27
56 Ampe kìm 2 Cái - AC A: 60.00/600.0/1000A • ±1.5%rdg±4dgt [45 - 65Hz] • ±2.0%rdg±5dgt [40 - 1kHz] - AC V: 60.00/600.0V • ±1.0%rdg±2dgt [45 - 65Hz] (600V) • ±1.5%rdg±4dgt [40 - 1kHz] - DC V : 60.00/600.0V • ±1.0%rdg±3dgt (60V) • ±1.2%rdg±3dgt (600V) - Ω: 600.0Ω/6.000/60.00/600.0kΩ • ±1.0%rdg±5dgt (600Ω) • ±2.0%rdg±3dgt (6/60/600kΩ) - Nguồn: R03/LR03 (AAA) (1.5V) × 2 - Thời gian đo liên tục: 170 giờ - Kích thước: 204(L) × 81(W) × 36(D)mm, 220g
57 Đồng hồ số 4 Cái Phạm vi đo: 0-20mm Độ chia: 0.01mm
58 Dưỡng kiểm ren 2 Bộ Mỗi bộ gồm 5 chi tiết: 475112/475120 / 475130 / 475185 30-160 / 475205 118
59 Đầu dao phay BT 40 (dao phay mặt đầu) + chíp 6 Bộ Bộ gồm: Chuôi dao BT40 Dao phay mặt đầu Ø63mm có gắn mũi dao
60 Đầu dao phay BT 40 (dao phay ngón f3-f20) + kèm collect và dao. Bao gồm: 6 Bộ Chuôi dao BT40ER32 kèm 7 collect dao phay ngón 3-4-5-6-8-10-12
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->