Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839943 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 13:56:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng cuộn 0,07m x 3m | 5.000 | Cuộn | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng cuộn 0,07m x 3m | |
| 2 | Băng keo 10cm x 10m | 120 | Cuộn | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu:01 cuộn băng keo 10cm x 10m | |
| 3 | Băng keo cá nhân | 1.200 | Miếng | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu:01 miếng băng keo cá nhân | |
| 4 | Băng keo lụa 1,25cm x 5m | 5.000 | Cuộn | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng keo lụa 1,25cm x 5m | |
| 5 | Băng thun 0,1 x 3m | 220 | Cuộn | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn băng thun 0,1 x 3m | |
| 6 | Bao đo máu sau sanh | 300 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái bao đo máu sau sanh | |
| 7 | Bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 | 12.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 | |
| 8 | Bơm tiêm tự khóa 0,1ml | 3.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái bơm tiêm tự khóa 0,1ml | |
| 9 | Bơm tiêm tự khóa 0,5ml | 3.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái bơm tiêm tự khóa 0,5ml | |
| 10 | Bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' | 20.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' | |
| 11 | Bơm tiêm 20ml kim số 23 x 1'' | 24.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái bơm tiêm 20ml kim số 23 x 1'' | |
| 12 | Bơm tiêm 5ml kim số 23, 25 | 100.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái bơm tiêm 5ml kim số 23, 25 | |
| 13 | Bơm tiêm 50ml dùng cho máy truyền dịch tự động | 10 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái bơm tiêm 50ml dùng cho máy truyền dịch tự động | |
| 14 | Bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | 100 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái bơm tiêm cho ăn dùng 1 lần 50ml | |
| 15 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 2 | Kg | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 kg bông y tế không thấm nước loại 1 | |
| 16 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 220 | Kg | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 kg bông y tế thấm nước loại 1 | |
| 17 | Dây hút đàm nhớt số 8 | 700 | Sợi | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 sợi dây hút đàm nhớt số 8 | |
| 18 | Dây hút đàm nhớt số 14 | 40 | Sợi | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 sợi dây hút đàm nhớt số 14 | |
| 19 | Dây cho ăn, số 6 ->16 | 20 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái dây cho ăn, số 6 ->16 | |
| 20 | Dây garo | 800 | Sợi | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 sợi dây garo | |
| 21 | Dây Oxy 2 lỗ dài 2.1m, lòng dây hình sao, size S, L | 1.400 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái dây Oxy 2 lỗ dài 2.1m, lòng dây hình sao, size S, L | |
| 22 | Dây rửa dạ dày | 30 | Bộ | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 bộ dây rửa dạ dày | |
| 23 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | 20.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | |
| 24 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 90.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái đè lưỡi gỗ tiệt trùng | |
| 25 | Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | 1.000 | Mét | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 mét gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | |
| 26 | Gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp | 60.000 | Miếng | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 miếng gạc y tế 10cm x 10cm x 6 lớp | |
| 27 | Găng tay khám bệnh các số | 75.000 | Đôi | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 đôi găng tay khám bệnh các số | |
| 28 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5, 7, 7.5, 8 | 10.000 | Đôi | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 đôi găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5, 7, 7.5, 8 | |
| 29 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng) | 1.000 | Đôi | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 đôi găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5 (đã tiệt trùng) | |
| 30 | Gel bôi trơn 82gr | 22 | Tube 82gr | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 Tube 82gr gel bôi trơn 82gr | |
| 31 | Gel điện tim (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | 300 | Chai 260g | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 chai 26 g gel điện tim (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | |
| 32 | Gel siêu âm (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | 15 | Bình 5 lít | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 bình 5 lít gel siêu âm (gel hòa tan không chứa muối, không tạo bọt khí, đảm bảo độ đặc, đồng dạng đồng màu) | |
| 33 | Gel siêu âm National Thepara hoặc tương đương (gửi mẫu thử) | 30 | Bình 5 lít | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 bình 5 lít Gel siêu âm National Thepara hoặc tương đương (gửi mẫu thử) | |
| 34 | Giấy in máy điện tim 12 kênh 210mm x 20m (dùng cho máy đo điện tim Cardico 1215) (gửi mẫu thử) | 1.200 | Cuộn | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn giấy in máy điện tim 12 kênh 210mm x 20m (dùng cho máy đo điện tim Cardico 1215) (gửi mẫu thử) | |
| 35 | Giấy in máy điện tim 3 cần 63mm x 30m (dùng cho máy CardiMax) (gửi mẫu thử) | 50 | Cuộn | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn giấy in máy điện tim 3 cần 63mm x 30m (dùng cho máy CardiMax) (gửi mẫu thử) | |
| 36 | Giấy in máy điện tim 80mm x 20m (dùng cho máy Advanced ECG-3) (gửi mẫu thử) | 800 | Cuộn | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn giấy in máy điện tim 80mm x 20m (dùng cho máy Advanced ECG-3) (gửi mẫu thử) | |
| 37 | Giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UP 20 | 60 | Cuộn | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cuộn giấy siêu âm sử dụng cho máy sony UP 20 | |
| 38 | Giấy y tế (dùng trong nội soi), kích thước 40cm x 25cm | 100 | Ký | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 ký giấy y tế (dùng trong nội soi), kích thước 40cm x 25cm | |
| 39 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 450 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | |
| 40 | Khẩu trang tiệt trùng | 500 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái khẩu trang tiệt trùng | |
| 41 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 1.200 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái kim cánh bướm các số 23G, 25G | |
| 42 | Kim châm cứu (3; 4.5 cm) | 80.000 | Cây | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây kim châm cứu (3; 4.5 cm) | |
| 43 | Kim châm cứu 11.6 cm | 5.000 | Cây | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây kim châm cứu 11.6 cm | |
| 44 | Kim chích máu đầu ngón tay | 20.000 | Cây | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây kim chích máu đầu ngón tay | |
| 45 | Kim luồn tĩnh mạch G22 | 5.000 | Cây | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây kim luồn tĩnh mạch G22 | |
| 46 | Kim luồn tĩnh mạch G24 | 12.000 | Cây | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây kim luồn tĩnh mạch G24 | |
| 47 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0.40 x 21mm) | 3.000 | Cây | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 (0.40 x 21mm) | |
| 48 | Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (16G, 18G, 20G, 23G, 25G, 26G) x 1.1/2 | 10.000 | Cây | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cây kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (16G, 18G, 20G, 23G, 25G, 26G) x 1.1/2 | |
| 49 | Lưỡi dao phẫu thuật các số 10-11-12-15-20-21 | 1.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái lưỡi dao phẫu thuật các số 10-11-12-15-20-21 | |
| 50 | Mặt nạ xông khí dung người lớn (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) | 1.800 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái mặt nạ xông khí dung người lớn (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) | |
| 51 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) | 100 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái mặt nạ xông khí dung trẻ em (mặt nạ to phủ cằm, dây oxy 3.0m, bầu khí dung tạo hạt khí dung cỡ 1.2micron) | |
| 52 | Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8->18 | 500 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái ống thông tiểu 1 nhánh các số 8->18 | |
| 53 | Sonde Foley 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, từ số 12 đến 30 Ch/Fr | 1.000 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái Sonde Foley 2 nhánh phủ silicone trong và ngoài ống, từ số 12 đến 30 Ch/Fr | |
| 54 | Sonde hậu môn không có DEHP các số | 30 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái Sonde hậu môn không có DEHP các số | |
| 55 | Túi nước tiểu có quai treo 2000ml | 600 | Cái | Xem điểm 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Hàng mẫu: 01 cái túi nước tiểu có quai treo 2000ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi