Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng số 01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230047-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ tùng số 01
Số hiệu KHLCNT 20220229958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:30:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 270,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X61
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, phụ tùng số 01
Mua sắm vật tư, phụ tùng (số 03) năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X61- Sơn Đông Sơn Tây Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. - Chủ đầu tư: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Xây dựng E-HSMT: Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia tư vấn; Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. - Thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia tư vấn; Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : - Bên mời thầu: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội. - Chủ đầu tư: Nhà máy X61, địa chỉ: Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Nhà máy X61 , địa chỉ: Sơn Đông - Sơn Tây - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà máy X61- Sơn Đông Sơn Tây Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá (thành tiền) cho từng hạng mục, nội dung công việc đã bao gồm các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo qui định
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, vật tư, dụng cụ chuyên dùng…): Trong 15 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm gần nhất: 02 hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61- Sơn Đông Sơn Tây Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X61; Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, 0376403383.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 069591261, 0376403383.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Nhà máy X61, Thôn Tân Phú, xã Sơn Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội. ĐT: 0376403383.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng găng zil, gaz3bộCốt 0 Ø 100,001, Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
2Vòng găng uaz1bộCốt 0 Ø 82,001, Là loại thép tốt, được mạ Crôm sáng bóng và tăng độ cứng, có góc vát phía trong và ngoài để thoát nhiệt, gạt dầu. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
3Bạc biên, bạc baliê zil2bộKích thước cổ trục 74,50 cổ biên 64,50. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu.
4Bạc biên, bạc baliê uaz1bộKích thước cổ trục 64,00 cổ biên 57,00. Bạc cốt bảo dưỡng 0,05, được tráng bác bít sáng bóng không bị phồng rộp, không có vết xước sâu, khi lắp ráp với trục ôm khít tiếp xúc đều, chuyển động êm không giật, kêu.
5Đệm động cơ zil, gaz, uaz5bộĐược rập bằng loại amiăng chì giữa có lớp thép gia tăng độ bền, độ cứng cho đệm, hai mặt đệm sáng bóng, không vết lõm, mép buồng đốt được viền bằng đồng vàng cán mỏng.
6Chắn nóng cổ xả4cáiLà dạng thép tấm có tác dụng chắn nóng cho hệ thống điện máy.
7Bầu lọc dầu1cáiVỏ bằng thép, trong có các lớp giấy xếp khít, khi bơm dầu làm việc dầu sẽ được lọc sạch.
8Lõi lọc dầu1cáiLõi lọc là các lớp giấy có độ bền cao được xếp khít với nhau tạo thành khối lọc tạp chất, cặn bẩn có trong dầu, dầu sạch sẽ được bôi trơn cho các bề mặt làm việc của động cơ.
9Dây đai12cáiC64; B41, A41 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ.Nhãn Ƃ9Д bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng.
10Dây đai gaz4cáiA70; A59 Dây có nhiều bố gai có độ co dãn tốt không bị lão hóa nứt gãy, còn mới rõ nhãn mác xuất sứ.Trục bằng thép CT45 bề mặt được tôi cứng sáng bóng không bị rỗ.
11Bơm xăng Б9 Б103cáiNhãn Ƃ9Д; Б10 bơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng.
12Bơm xăng gaz2cáiBơm được đúc bằng ăngtymon bề mặt trong ngoài sáng bóng không ba via, hoạt động hiệu quả trong các chế độ làm việc của động cơ, ký hiệu xuất sứ dập trên thân bơm rõ ràng.
13Trục, phớt phíp bơm nước2bộTrục được chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, một đầu được phay rãnh vát chống xoay cánh guồng, một đầu tiện ren để cố định bu ly.
14Bi bơm nước2vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
15Bơm nước2cáiPhần vỏ được đúc bằng nhôm nguyên khối, mặt ngoài, trong nhẵn bóng không có vết khuyết mặt tiết xúc không bị vênh. Thân bơm đúc bằng gang mặt ngoài nhẵn bóng không bị rỗ, vị trí lắp ổ đỡ được gia công theo tiêu chuẩn. Trục bơm được gia công bằng thép CT 45 mạ crôm nhẵn bóng tròn đều, cánh guồng bằng phíp hoặc gang, không cong vênh nứt vỡ. bơm kín khít, khi làm việc ở các chế độ quay êm không kêu, đảo, chảy nước. tuần hoàn nước tốt.
16Cánh guồng bơm nước1cáiĐược gia công bằng gỗ phít, hoặc gang. Đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật, không nứt, vỡ bề mặt tiếp xúc lớn, độ đảo hướng tâm ≥ 0,5 ̊ , không han rỉ, khi hoạt động êm không đảo, không có tiếng kêu lạ.
17Bơm dầu1cáiĐược chế tạo bằng hợp kim nhôm bên trong có các ổ đỡ để lắp các bánh răng khi làm việc bơm cung cấp áp suất dầu từ 0,75÷ 4KG/cm2 để bôi trơn và làm mát các chi tiết động cơ bơm hoạt động nhẹ nhàng, ổn định
18Khoá xăng5cáiĐược đúc nguyên khối bằng ăngtymon, có ba ngả để bắt với các đường dẫn xăng. Các bước ren đúng theo tiêu chuẩn hệ mét, trục khóa được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, bề mặt nhẵn bóng tiếp xúc kín không chảy xăng. Quay nhẹ nhàng khi đảo chiều.
19Khóa dầu4cáiĐược đúc bằng ăng tymon nguyên khối, một đầu được gia công ren ngoài M10, một đầu ren trong M12, (ren hệ mét), bên ngoài khóa nhẵn bóng không ba via. Khóa kín không rò rỉ.
20Bàn ép ly hợp2bộLà loại bàn ép đĩa đơn vỏ bằng thép CT 45, đĩa ép đúc bằng gang xám nguyên khối, có một mặt phẳng để ép đĩa ma sát với bánh đà, một mặt có các vai để lắp cần bẩy và các lò xo ép. Mặt đĩa ép sáng bóng theo tiêu chuẩn không bị vênh, nứt, các vai lắp cần bẩy đối xứng, phân bố đều, các lò xo ép được gia công bằng thép đặc biệt độ đàn hồi tốt, lực ép đều khi làm ở nhiệt độ cao không biến dạng.
21Vành răng bánh đà1cáiĐược làm bằng thép tốt, có phay các răng để chuyền lực quay từ khởi động tới động cơ. Không cho phép nứt, vỡ vênh, độ đảo hướng trục nhỏ hơn 0,05mm.
22Ống cao su nước + đai kẹp10ốngỐng cao su Ø50 * 50mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao.
23Ống cao su nước chữ S1ốngỐng cao su Ø45 * 50mm bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố được bọc cao su, chịu được 120 ͦ C khi nước động cơ bị sôi. Đai kẹp là thép không rỉ kích thước Ø 47 ÷ 64 mm, chịu được sự tác động của môi trường và nhiệt độ động cơ khi làm việc ở cường độ cao.
24Ông cao su Ф 103mỐng cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu dầu tốt.
25Ống cao su Ф163mỐng cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu dầu tốt.
26Đệm rích lơ CHK3bộĐệm được rập theo đúng kích thước , nguyên liệu bằng amiăng không bị gãy, khuyết có độ co dãn. Các rích lơ được gia công bằng đồng vàng, đúng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Bát tăng tốc bằng dạ chịu xăng tốt dịch chuyển nhẹ nhàng, không bị kẹt.
27Chế hoà khí zil, gaz1cáiK88AE; K88A Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác.
28Chế hoà khí uaz1cáiK135 Phần vỏ được chế tạo bằng ăngtymon thân được đúc bằng nhôm khối hoặc gang. ngoài sáng các bề mặt tiếp xúc kín không chảy xăng, khe hở các mặt lắp ghép không vượt quá 0,05mm, trục, bướm ga, các rích lơ được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, các đường dẫn xăng không bị tắc. làm việc tốt ở 5 chế độ. Chế đạt chuẩn theo nhà sản xuất. có xuất sứ rõ ràng còn nguyên nhãn mác.
29Cốc lọc xăng thô, tinh6cáiCốc lọc được gia công vỏ bằng thép không rỉ, nắp trên đúc bằng gang, nhôm nguyên khối bề mặt nhẵn bóng không bị nứt vỡ chảy xăng, có đường dẫn xăng vào, ra. Lõi lọc bằng đá xốp hoặc lưới xếp tửng lớp để lọc xăng và bảo đảm lưu lượng xăng cung cấp cho động cơ.
30Cút + khóa xả nước5bộĐược gia công bằng đồng vàng thân và trục khóa thành một khối có độ kín tốt khi khóa không rò rỉ khi nước ở nhiệt độ cao.
31Gít nấm8cáiLợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với thân xúp páp ngăn dầu, lọt khí khi động cơ làm việc.
32Bi tê + lò xo2vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
33Ống kẽm Ф 421ốngĐược làm bằng kẽm ống Ф 42, uốn theo thân máy có tác dụng thông hơi cho buồng trục động cơ.
34Chụp cao su bầu lọc không khí2ốngỐng cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu nhiệt tốt.
35Ống cao su cong bầu lọc gió2ốngỐng cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu nhiệt tốt.
36Ông cao su hơi1ốngỐng cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu dầu tốt.
37Ống sắt nối mui rùa1ốngĐược làm bằng kẽm uốn theo thân máy có tác dụng dẫn nước từ mặt máy tới két mát để làm mát.
38Dây kéo ga, gió6cáiVỏ ngoài bằng nhựa mềm dạng gen bọc toàn ống chống nước, bụi. Thân được làm bằng thép lò xo quấn thành các vòng tròn sát nhau tạo thành lỗ có đường kính 2mm, chiều dài 120mm. Lõi dây cũng là thép lò xo Ø1mm, chiều dài 130mm.
39Lò xo chân ga1cáiChế tạo bằng thép lò xo đàn hồi tốt không bị dãn khi kéo ra, các vòng quấn tròn đều, đẹp.
40Cần bẩy ly hợp4bộCần được gia công bằng thép đặc biệt chịu sự va đập, mài mòn có gia công lỗ để lắp bi kim và chốt. cần có độ cong theo tiêu chuẩn, có gia cố thêm các gân để tăng cứng. các lỗ đồng tâm với lỗ ở vai đĩa ép ly hợp.
41Ty ô đồng Ф 44mĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 4 .
42Ty ô đồng Ф 62mĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6.
43Ty ô đồng Ф 833mĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 8.
44Ty ô đồng Ф 103mĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 10.
45Ty ô đông Ф 1215mĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 12 .
46Cuống hút thùng xăng9cáiCuống được đúc bằng gang được kết nối hàn với ty ô đồng để dẫn xăng, có lưới lọc cặn. Có độ kín dẫn xăng tốt.
47Đầu tẩu + khuyên đồng50bộĐầu tẩu được gia công bằng thép CT thường, có độ mềm vừa phải, được tiện bước ren ngoài hệ mét, cắt mép vát để tạo độ kín với khuyên đồng. Khuyên đồng được gia công bằng đồng vàng nguyên chất, tiện côn hai đầu có Ø lỗ 8; 10
48Bìa amiăng 1mm6m2Được cán thành tấm có khổ 1m2 độ dày 1mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm.
49Bìa amiăng chịu nhiệt4m2Được cán thành tấm có khổ 1m2 độ dày 1,5mm, bề mặt nhẵn bóng, có độ xốp, không bị gãy mục, tạo độ kín khi làm đệm.
50Bìa ly e1m2Là dạng đệm xốp dùng để làm kín, ngăn dầu cho các bộ phận lắp ghép với động cơ.
51Ống cao su thùng xăng Ф 552ốngỐng cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu xăng tốt.
52Ty ô đồng bình khí tới van điều tiết1cáiĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1.9mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 4 .
53Má li hợp + đinh tán6Là kết hợp giữa sợi đồng vàng bột nghiền amiăng kết dính tạo thành tấm để tạo thành má ly hợp không cứng quá để kết nối chuyền hết công xuất động cơ tới các bộ chuyền động khác. Bề mặt tiếp xúc có các rãnh thoát nhiệt, lỗ để tán đinh tán.
54Dầu MT - 1666lítMT- 16 Độ nhớt động học, cSt 400C: 58 Chỉ số độ nhớt (min): 70Tỷ trọng ở 15 oC,     kg/l: 0.85 Điểm chớp cháy hở,  0C: 120 Là loại dầu TCVN có độ bôi trơn tốt phủ đều trên bề mặt làm việc kim loại, làm mát.
55Dầu AMГ -1015lítKhả năng cung cấp 10000Kg/kg mỗi Month, dầu thủy lực AMГ -10 có màu đỏ trong suốt độ nhớt động học (mm2/s) Tại 50 C không ít hơn 10- 50C không quá 1250; số axít (KOH/g) không hơn 0,08; tỷ trọng ở 20C(kg/ m³) không quá 850, tách mở điểm chớp cháy (C) không quá 93; đổ điểm (C) ít nhất -70, đóng gói 15kg netto.
56Táo lái4cụmDạng khớp mềm, làm tránh tác động trực tiếp của bánh xe với vành tay lái. Gia công bằng thép CT 45 có độ xoay 360̊ không rơ rão.
57Phớt đầu trục, cầu, số42cáiCỡ số 114*145*15; 65*90*10; 62*90*12; 51*76*9.5*14Thành phần nhựa mềm bọc cốt thép. Lợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, mỡ rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Được sản xuất theo tiêu chuẩn.
58Ty ô đồng điều tiết máy nén khí2cáiĐược thổi bằng đồng đỏ nguyên chất, có độ dẻo, bên trong và bên ngoài sáng bóng, có độ dày thành ống 1mm dàn đều, không móp méo, gập gãy dẫn xăng tốt có Ø lỗ 6.
59Má phanh chân zil, gaz, uaz33Thành phần Amiăng và sợi đồng tạo thành sản phẩm, tăng hiệu xuất khi phanh tạo sự êm không bị giật khi phanh đột ngột, có độ cong ôm khít với guốc phanh, được khoan các lỗ tương ứng với lỗ trên guốc phanh để tán cố định má phanh với guốc.
60Phớt làm kín khớp chuyển hướng2cáiLợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,6mm có tác dụng làm kín không rò rỉ dầu khi áp suất đạt 150KG/cm2.
61Tang trống2cáiĐược đúc băng gang bên trong, ngoài sáng bóng không ba via, bên trong được láng bóng để ôm khít với má phanh khi phanh đạt hiệu quả cao, không cho phép nứt vỡ, độ đỏa hướng tâm không quá 0,5 khi bánh xe quay.
62Tổng phanh2bộĐược chế tạo bằng gang, bên trong bên ngoài sáng bóng không ba via, nứt vỡ, cụm tổng phanh có khoang chứa dầu và khoang công tác, hoạt động nhẹ nhàng không bị kẹt chảy dầu.
63Bộ gạt mưa zil2bộĐược chế tạo theo tiêu chuẩn, làm việc êm ái không dật cục, kín khít không rò hơi. Bên ngoài sáng bóng không ba via.
64Trục vít con lăn HTL gaz, uaz1bộĐược gia công bằng thép tốt CD 80 có dãnh ăn khớp giữa trục vít và con lăn, hoạt động nhẹ nhàng êm ái, không bị kêu khi đánh lái.
65Bu lông,ốc lốp zil uaz21bộĐược gia công bằng thép tốt CD 80 có bước ren hệ mét và hệ Anh, ren đều không bị trờn, hỏng.
66Ê cu, gu lông côn đầu trục22bộM14* 4 M12*3 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét.
67Gioăng, đệm phớt HTL3bộLợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,6mm có tác dụng ép dầu.
68Bầu trợ lực hơi1bộLà loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
69Hộp ngăn kéo HTL1cáiĐược chế tạo bằng gang phần tâm lắp cụm van chia và bố trí lỗ lắp bi và lò xo, không cho phép chảy dầu vị trí lắp ghép.Còn mới, đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, xuất sứ rõ ràng.
70Thớt giữa bơm trợ lực lái1bộĐúng chủng loại, còn mới không chảy dầu, tạo ápxuất150KG/cm2 trợ lực tốt nhẹ nhàng êm ái cho hệ thống lái.
71Bộ chia dầu1bộLà cụm van phân bố dầu trợ lực được ép từ bơm dầu tới khoang xi lanh công tác của thanh lái ngang tác dụng trợ lực cho lái xe nhẹ nhàng khi chuyển hướng, không cho phép chảy dầu tại vị trí lắp ghép.
72Bi hộp số chính2vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
73Bi đầu trục đứng zil2vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
74Vòng bi kép vành chậu1vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
75Vòng bi kép quả dứa1vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
76Ty ô phanh cao su19ốngLà loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
77Ty ô dầu trợ lực lái3cáiLà loại cao su chịu áp lực dầu trên 150KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
78Bơm con bánh xe gaz4cáiĐúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt.
79Bơm con bánh xe uaz2cáiĐúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt.
80Bầu bát phanh cao su4cáiĐảm bảo theo tiêu chuẩn còn mới, nguyên nhãn mác, có độ kín khi làm việc, bầu bằng thép không han rỉ. bát cao su có độ đàn hồi cao, giữa có lớp bố tăng độ bền.
81Bát phanh cao su5cáiLà cao su được lưu hóa tăng độ co dãn,có lớp bố tăng độ bền cao.
82Cao su chụp bụi hộp số zil, gaz3cáiLà cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt.
83Cao su chụp bụi hộp số uaz3cáiLà cao su được lưu hóa tăng độ co dãn, độ bền cao. Ngăn bụi tốt.
84Ê cu BL M6, M850bộM6* 4 M8*5 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét
85Ê cu BL các loại215bộM8* 4 M10*5 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét
86Mỡ đầu trục, bơm21kgMỡ có màu vàng nhạt. Hoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt.
87Dầu cầu, dầu số (P140)70lítLà loại dầu gốc khoáng có khoảng nhiệt độ rộng bôi trơn tốt, trải đều thích hợp cho các loại truyền động bánh răng.Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86Độ nhớt ở 400C CST: 90.
88Dầu trợ lực lái (CS32)15lítCS32 Màu vàng nhạt, trong suốt Tỷ trọng ở 200C, min: 0,86 Độ nhớt ở 400C CST: 20-24 Chỉ số độ nhớt (min): 50; Nhiệt độ chớp nóng chảy cốc hở, min: 1450C Nhiệt độ đông đặc, max: -60C Hàm lượng tách nước, max(% thể tích): 0.02 Theo TCVN.
89Dầu phanh (VH32)4hộpHoạt động tốt và ốn định ≤2000C Nhiệt độ tối đa 2600C Bôitrơn tốt , chịu nhiệt tốt, chịu nước tốt.
90Bình hơi1cáiBình được làm bằng thép trắng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, được kiểm định đạt chỉ số an toàn, không cho phép dò hơi trên các mối hàn.
91Bi + trục chữ thập các đăng1bộĐược chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết các trục các đăng và truyền mô men từ hộp số tới cầu xe.
92Trục chủ động cầu trước1cáiĐược gia công bằng thép tốt CD 80 trên trục có phay răng dạng soắn ăn khớp với răng vành chậu, hoạt động nhẹ nhàng êm ái, không bị kêu khi cầu hoạt động.
93Bi vi sai và bi trục chủ động3bộVòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn, tiếp xúc đều.
94Bi đầu trục13vòngZIL7312K Vòng bi dạng côn các viên bi được chế tạo loại thép đặc biệt chịu mài mòn, va đập tính ổn định độ bền cao. Quay nhẹ nhàng trơn, tiếp xúc đều.
95Gioăng bát bầu trợ lực1bộLợi phớt mềm có vành lò xo ôm khít với trục ngăn dầu, rò rỉ, thông số dập nổi trên mặt phớt. Gioăng dạng cao su có nhiều kích thước đường kính thân 0,6mm có tác dụng ép dầu.
96Khớp chữ thập tay lái1bộĐược chế tạo bằng thép tốt,được liên kết thành khối các ổ bi kim quay quanh trục là cụm liên kết trục tay lái với hộp tay lái, quay nhẹ nhàng không rơ kêu khi đánh lái.
97Bơm con ly hợp1cáiĐúc bằng gang xám, bề mặt làm việc có độ bóng cao, phít tông di chuyển nhẹ nhàng, vành khăn không bị nở. khi phanh không bị bó kẹt.
98Ống cao su chịu nhiệt Ф 202mỐng cao su được lưu hóa ở nhiệt độ cao bề mặt trong ngoài nhẵn, không lão hóa, nứt, thủng, co dãn tốt có lớp bố, chịu nhiệt độ cao tốt.
99Vòng bi hộp tay lái2vòngĐược chế tạo bằng thép tốt CD80 A được mạ crôm để tăng độ cứng, quay nhẹ nhàng êm không kêu.
100Rô tuyn gài cầu1quảĐược chế tạo bằng thép tốt là cụm tăng mô men xoẵn khi xe đi trên đường đèo dốc.
101Pha đèn + bóng6bộØГ122- Г12v40w Mặt kính sáng không bị xước nứt, pha được tráng bạc sáng, bên ngoài được sơn cách điện. Bóng đèn và pha đèn được cố định với nhau bằng vành hãm, có dãnh khuyết để chống xoay.
102Cụm đồng hồ zil1bộKП205 Gồm bốn đồng hồ trong một cụm( Đ, hồ điện, xăng, nước, dầu). mặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt.
103Đồng hồ nước, xăng, điện4cáiMặt đồng hồ sáng các thang chỉ số đo rõ ràng kim và số được mạ phản quang. Hoạt động tốt.
104Khóa điện4cáiKhi bật chìa khóa về vị trí “0” ngắt toàn bộ mạch đánh lửa, động cơ tắt, các thiết bị bảng đồng hồ, các công tắc ở vị trí tắt. khi mở khóa ở nấc “I” cụm đề động cơ chưa làm việc, phải ở vị trí “II” thì khởi động được động cơ, và các thiết bị khác làm việc.
105Khóa mát3cáiVỏ khóa bằng ăng ty mon, thân và các tiếp điểm bằng đồng đỏ, được ép bởi các lò xo, tiếp xúc tốt không chạm chập.
106Khóa đảo pha cốt1cáiCông tắc đèn pha cốt ФAP П53- ƌ là cụm công tắc chuyển chiếu gần và chiếu xa của cụm đèn pha, làm việc tốt khi chuyển mạch.
107Khóa đèn1cáiП44 Ở vị trí của tay nắm công tắc ở vị “0” tất cả các đèn chiếu sáng phải tắt. Khi kéo công tắc ở vị trí “I” đèn kích thước trước, sau, đèn tai xe, đèn bảng táp lô sáng.Kéo công tắc ở vị trí”II” đóng đèn pha( qua công tắc đảo pha cốt) đèn kích thước phía sau, đèn bảng đồng hồ.
108Bơm nước rửa kính đồng bộ4cáiBình làm bằng nhựa dẻo, màu trắng, có tai để cố định với tai xe. Bơm 12v màu đen, có hai đầu giắc cắm dương và âm. Bơm hoạt động tốt.
109Còi điện2cáiC44 Tiếng kêu phải trong không rè, ngắt quãng, vỏ màu đen, ốc vít còi chưa điều chỉnh, âm thanh chuẩn của nhà sản xuất.(từ 90÷ 115db).
110Công tắc19cáiCông tắc một nấc, hai nấc, bật nhẹ nhàng, không bị kẹt, đóng ngắt mạch điện tốt, không gây chạm chập.
111Đèn xi nhan4cáiĐế đèn màu đen, nắp màu vàng, nhựa còn sáng bóng, khi gạt báo tín hiệu tốt.
112Cảm biến xăng6cáiBáo tốt khi bật công tắc kim đồng hồ phải chỉ theo mức nhiên liệu có trong thùng.
113Dây cao áp chống nhiễu11cáiVỏ ngoài là các sợi đồng kết thành khối, bọc ống cao su có tác dụng chống nhiễu cho các dây cao áp và ngăn nước không làm ẩm các dây cao áp, không bị dò điện.
114Đầu kẹp, đầu nối AQ32cáiĐược đúc bằng đồng vàng nguyên chất, không có ba via tiếp, dẫn điện tốt.
115Hộp TK 2001cáiVỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao, trong mọi chế độ làm việc của xe.
116TK 37341cáiVỏ được đúc bằng nhôm có gân tăng cứng, còn nguyên kẹp chì của nhà sản xuất. Đảm bảo tốt cho hệ thống đánh lửa, ổn định độ bền cao, trong mọi chế độ làm việc của xe.
117Gạt mưa uaz1cáiСП 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục.
118Gạt mưa gaz2cáiСП 236E còn nguyên nhãn mác, quay nhẹ nhàng êm ái, không bị dật cục.
119Đèn con trước4cáiCụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ.
120Đèn khoang máy, buồng xe ДM23cáiVỏ được làm bằng nhôm dẻo bao quanh phần kính trắng trong, dùng chiếu sáng khi sửa chữa và đồng bộ vũ khí, khí tài lên xe.
121Bóng đèn trưởng xe ДM21cáiLà bóng chiếu sáng công suất lớn 100w, dùng để quét xa.
122Bóng đèn pha xe ДM24cáiDạng bóng hồng ngoại khi xe làm nhiệm vụ trinh sát tuần tiễu ban đêm tránh máy bay phát hiện
123Bơm xăng điện đồng bộ1bộBơm hoạt động tốt bảo đảm lưu lượng xăng cho động cơ làm việc khi bơm cơ hỏng. không chảy xăng, chạm chập. an toàn khi sử dụng.
124Dây điện 1C x1,5100mCác cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe.
125Dây điện 1Cx 2,510m1Cx 1,5 Vỏ bọc chính hãng lõi đồng theo đúng tiêu chuẩn nhà sản xuất.
126Bộ chia điện zil1bộP102P; Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện
127Bộ chia điện uaz1bộP102; Vỏ được đúc bằng nhôm trục gia công bằng thép tốt có lắp cuộn stato không cho phép thủng ở thân vỏ, nắp. chia làm việc tốt ổn định ở mọi chế độ. Cấp dòng cao áp tới các nến điện
128Nến điện ống zil11cáiØ18mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ.Được bọc sứ cách điện để giảm sự phóng điện ra ngoài. Nến làm việc tốt khi đầu đánh lửa có màu gạch cua.
129Nến điện uaz13cáiØ18mmCH307BC VI Thân được gia công bằng thép giữa được ép sứ cách điện. hai đầu có tiện ren để bắt với lỗ của buồng đốt, đầu dây cao áp. Khi làm việc đầu đánh lửa phải có màu gạch cua là tốt, còn ướt và đen là hỏng. thân nến sngs bóng ren hai đầu còn tốt. sứ không bị vỡ.
130Tẩu nến13cáiLà dạng phíp giữa có lõi đồng dẫn điện từ dây cao áp tới các nến điện, ngăn nước và dò điện.
131Tăng điện ƌ 1152cáiБ115; б116 Vỏ bằng nhôm bên trong có 2 cuộn dây không cho phép bị thủng cách điện, đứt cuộn dây, hỏng ren bắt đầu nối dây, chảy dầu. Hoạt động tốt trong các chế độ làm việc của động cơ.
132Bánh răng khởi động3cáiBánh răng còn mới, phần ăn khớp với bánh đà không bị ba via, tòe đầu. Khi làm việc lai dắt bánh đà tốt cho động cơ nổ được.
133Rơ le 5 cọc1cáiVỏ làm bằng nhôm dẻo có 05 cọc đấu dây bên ngoài sáng bóng, hoạt động tốt không chạm chập.
134Cảm biến nước2cáiCảm biến sáng bóng mới, báo nhiệt độ nước ở từng chế độ làm việc của động cơ.
135Cảm biến phanh1cáiCảm biến sáng bóng mới, báo đèn phanh sáng khi ta đạp phanh không bị chạm chập.
136Hộp chống nhiễu1cáiHộp còn nguyên nhãn mác của nhà sản xuất, không nứt vỡ dò điện, gây chạm chập cháy nổ.
137Khởi động1cáiMáy khởi động CT2 dùng để lai trục khuỷu động cơ, máy được thử nghiệm ở môi trường xung quanh ₊20⁰C phần ứng phải quay theo chiều kim đồnghồ(theo hướng dẫn động) dòng điện tiêu thụ không quá 80 A phần ứng quay 3500Vg̸min làm việc tốt không bị chạm chập.Khi lắp vào động cơ ở từng thời điểm đều quay dễ dàng trục khuỷu. không bị dính tiếp điểm, không trượt khi ấn nút.
138Ty ô cao su báo hơi, gài cầu3cáiLà loại cao su chịu áp lực hơi trên 10KG/cm2, áp lực đầu ống, dẫn hơi, dầu tốt sản xuất theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
139Đèn hậu6cáiE2- 512 - 597ɸП132Cụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ.
140Cầu đi ốt máy phát2cáiKhối nắn dòng của máy phát là các đi ốt lắp trên tấm nhôm được cách điện với vỏ máy phát, không cho phép thủng hay đứt đi ốt của một trong cụm.
141Chổi than máy phát1bộChổi than cần phải nhẹ nhàng, không kẹt khi di chuyển trong giá đỡ chổi than chiều cao chổi thancaanf không nhỏ hơn 14mm không gây chạm chập.
142Điện trở phụ1cáiCác cọc bắt dây tiếp xúc tốt dây mai xo chưa bị mo ve cháy đen. Khi lắp lên xe phụ trợ tốt cho hệ thổng đánh lửa của xe.
143Đèn trần2cáiCụm đèn phần vỏ và kính sáng bóng không vết xước đèn hoạt động tốt mọi chế độ.
144Dây cao áp40mVỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф 0.7 dẫn điện tốt không bị nóng, dò điện khi làm việc ở vòng quay 3200v/p, dẫn điện tốt.
145Dây cáp ắc qui11mVỏ bọc bằng nhựa, lõi bằng đồng đỏ có thân Ф12 dẫn điện tốt không bị nóng khi khởi động làm việc.
146Ắc qui Đồng Nai 12v 50Ah1cáiN50 12v-50Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM.
147Ăc qui Đồng Nai 12v 60Ah1cáiN60 12v- 60Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM.
148Ăc qui Đồng Nai 12v 85Ah3cáiN85 12v- 85Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM.
149Ắc qui Đồng Nai 12v 100Ah2cáiN100 12v-100Ah Đạt theo TCVN - ISO 9001; 16949; 17025; 1400- Ma de in VIỆT NAM.
150Gương + giá đỡ4bộLoại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật, giá đỡ được gia công bằng thép dùng để cố định gương và điều chỉnh tầm nhìn phía sau xe.
151Gương3cáiLoại 738; 748, Mặt gương sáng không vết xước, không bị ố. ảnh thật.
152Trần ca bin2bộTrần bằng bìa cứng bọc da, các mép được viền chắc chắn, không bị phồng rộp.
153Cao su sàn xe8m2Là cao su tự nhiên đã được lưu hóa cán mỏng 3mm xb1,2 m x 10m.
154Gioăng cao su cánh cửa26mLà loại cao su xốp có sự đàn hồi tốt. khi sử dụng không bẹp.
155Gioăng CS nẹp th. khung kính6mLà cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
156Riềm cao su ca pô2mLà cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
157Đệm ghế6cáiLà cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
158Tựa ghế4cáiLà cao su tự nhiên có sự đàn hồi tốt không bị xẹp khi sử dụng đạt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
159Bộ nâng hạ kính2bộĐược chế tạo bằng Ăng ty mon, dùng nâng hạ kính, quay nhẹ nhàng không bị kẹt.
160Chắn nắng8cáiLà bìa cứng bọc da, mép viền chắc chắn.
161Ổ khoá cửa mở trong + tay8bộỔ khóa sáng không ba via, khóa mở tay trong, ngoài nhẹ nhàng, khi đóng cửa mấu hãm phải khóa tốt, không bật cửa khi xe chạy.
162Nẹp căng bạt4cáiLa thép lò xo giúp cho bạt được căng không bị võng đọng nước.
163Pu ly, cáp lốp dự phòng1bộĐược gia công bằng thép có phay rãnh để dẫn cáp lốp dự phòng khi lên xuống lốp được nhẹ nhàng.
164Khóa móc ca pô1cáiKhóa để cố định ca pô với ca bin khoang máy, yêu cầu chắc chắn không bị bật ca pô khi xe chạy
165Cốp giấy1cáiĐược làm bằng bìa cứng hoặc bằng tôn tráng kẽm dùng để đựng tài liệu, sổ sách.
166Giá lên xuống ba đờ xốc1bộGia công bằng thép CT được thiết kế gấp gọn và hạ xuống khi cần lên xuống khoang động cơ để sửa chữa.
167Sơn quân sự93kgĐộ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max 22. Độ bám dính màng sơn điểm, max2. Độ cứng của màng sơn min: 0,15, Độ bền uốn của màng mm,max: 2. Độ va đập của màng, kg, cm, min: 200. Độ bóng của màng tính bằng đơn vị độ bóng sơn bóng, min: 70.Đóng gói 3kg/ hộp sắt.
168Sơn đen, chống rỉ tổng hợp52kgĐộ nghiền mịn, min, max: 30 Thời gian chảy đo bằng phễu 4mm kích thước FC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin:55.Thờigian khô cấp 1 với độ dầy màng sơn 15 µm- 30µm, h, max đóng gói 3kg/ hộp.
169Sơn nhũ4kgLà sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại.
170Sơn chống rỉ 2 thành phần10kgMàng sơn khô: 60± 10µm /lớp. Thời gian sử dụng 5 giờ ở 30ºC. kể từ khi pha sơn.Độchephủ≈7m²/lít/lớpKhô sờ được 30 phút ở 30ºC. Khô Độ nghiền mịn, min, max: 30Thời gian chảy đo bằng phễu4mm kíchthướcFC4(TCVN2092)ởnhiệtđộ25ºC±0,5ºCmin
171Dầu bóng NIP PON26kg358658180VNAMZ592104032.Độ dày màng sơn yêu cầu 30microns đối với màng sơn khô. 70microns đối với màng sơn ướt.Đóng gói 0,8 lít.
172Dầu bóng (BEYON)3hộp2K ACRYLIC Thời gian khô Max0,5h. Độ bền va đập Min45kg/cm² Hàm lượng khô bay hơi 50- 60%. Độ bóng quang học(góc tới 60®) Min 95. Dầu bóng 2K có độ bóng cao. Bám tốt, cứng, chịu mài mòn. Chịu được thời tiết, nhanh khô. Đóng gói 1,2kg/ hộp sắt.
173Sơn quân sự Ni cô3kgLà sơn dầu LOBSTER chất lượng cao là sự tổng hợp của Alkyd Resin cao cấp với chất tạo màu bền đẹp cho mà sắc tính tế và sang trọng,thích cho bảo quản trên gỗ và kim loại.
174Pu tin5lítLà hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn.
175Ma tít 2 thành phần36kgPOLYESTERPUTTYYAKO 380PLUS Là bột bả cao cấp để che khuất các vết khuyết tật làm phẳng bề mặt kim loại dùng cho ô tô.
176Ma tít láng13kgBMTLK901Thành phần là nhựa Nitrocelluiose. Ma tít bả láng 1K K901Kombi Filler. Được gia công bằng thép không rỉ, không bị móp méo, tắc, chảy nước khi sử dụng.
177Dung môi15lítLà hợp chất hữu cơ công thức hóa học là (CH3)2CHCH2OH. Đây là chất lỏng không màu làm pha sơn, tẩy sơn.
178Nắp đậy sắt Ф259cáiGia công bằng thép CT có đường kính trong Ф25. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm. Nắp dạng lục năng dùng cà lê 41, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф25.
179Nắp đậy sắt Ф 502cáiGia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46 bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50.
180Ốc công cán phun bàn chải8cáiĐược tiện bằng thép CT Dạng đai ốc dùng cà lê 27 Được gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống.
181Đầu nối cán phun thẳng,nối đôi3cáiĐược gia công tiện ren ngoài dùng để nối đầu ống Ф25.
182Chắn sóng si téc4cáiGia công bằng thép tấm 4mm* 40mm* 90mm giữa cắt 3lỗ Ф 100, hai đầu được cắt lỗ Ф 30 để cố định tấm chắn sóng với thành téc.
183Tấm mê ca 25x 40 cm4vòngĐược làm bằng mê ka trong suốt có bản 25*40cm
184Vòng bi bơm máy1vòngSố 703 Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt
185Vòng bi cuộn tời dây2vòngSố 307, Bi sáng bóng, gia công bằng thép tốt quay trơn không có tiếng kêu, kẹt.
186Khóa van hơi3cáiLà cụm khóa an toàn khi áp xuất hơi vượt mức quy định khóa sẽ tự động xả.
187Khoá van hơi ra moóc1cáiDạng cụm khóa cung cấp hơi ra moóc. Khóa quay nhẹ nhàng, không rò rỉ hơi.
188Cút bắt khóa hơi2cáiĐược gia công bằng thép tốt dùng để cố định khóa hơi với đường ống.
189Xích tời1cáiĐược dập bằng thép tốt các mắt xích đều nhau không bị ba via đứt hỏng.
190Khớp nối M507cáiGia công bằng thép CT có đường kính trong Ф50. bên ngoài sáng bóng được mạ kẽm phía đầu nắp được phay đai ốc dùng cà lê 46, bên trong có tiện ren hệ mét, để bịt đầu ống Ф 50.
191Thanh khung xe8cáiĐược làm bằng kẽm hộp 35 bên ngoài sáng bóng không ba via.
192Dây dệt kim 304mLà dây được liên kết các sợi dù với nhau tạo thành khối bền chắc. Dùng để cố định các ống cao su.
193Dây cáp lụa Ф4 ÷ Ф650mLà loại được liên kết từ các sợi thép tốt tạo thành sợi có kích thước Ф4 ÷Ф6 dây sáng bóng các sợi không bị đứt.
194Gỗ dán 10 mm2m2Là dạng gỗ ép dùng để lót sàn xe.
195Túi bạt đựng téc cao su2cáiĐược may bằng vải bạt dùng để bao gói téc cao su và vận chuyển được thuận tiện.
196Dây thép mạ Ф31kgLà loại dây thép được mạ kẽm chống han rỉ để cố định các nắp đầu ống
197Keo X663hộpKeo X- 66 là keo cao cấp có độ nhớt và đàn hồi cao, kết dính tốt bám chặt, phù hợp cho mọi bề mặt.
198Chổi quét sơn15cáiLoại bút vẽ đóng thoe bộ có đủ kích cỡ từ nhỏ tới lớn, sợi chổi mềm mại, chắc chắn.
199Giấy ráp mịn271tờP1000; P400; P320, P240- khổ A4 23* 24 cm. Độ mịn theo thông số với tính chất mềm dẻ, độ bền cao, loại bỏ hoàn toàn những vết xước nhỏ tạo bề mặt có độ bóng cao. Có thể sử dụng được ở nước, khô.
200Vải ráp thô61mP40 là loại giáp phá bề mặt thô giáp chuẩn bi bả ma tít.P120 Là loại giáp mịn chuẩn bị cho bề mặt sơn lót .Khổ rộng 10cm *100cm.
201Chổi đánh rỉ196cáiØ 100mm cao 35mm sợi thép 0,3mm màu vàng là sợi thép kim loại mềm và chắc, không bị bung gẫy sợi khi sử dụng.
202Khẩu trang80cáiĐược làm bằng vải cốt tông 70%; 30%Spunpoly đường may chắc chắn, sử dụng tiện lợi. ngăn bụi tốt.
203Găng tay80đôiĐược dệt bằng sợi chắc chắn, dễ thao tác cho người dùng, bảo hộ cho người lao động.
204Giẻ lau80kgLà các mảnh vải vụn dùng làm rẻ lau cho công nhân trong các khu công nghiệp có độ mềm, tỷ lệ cốt tông cao.
205Xà phòng16kgMàu trắng giặt sạch nhanh, tẩy rửa các lớp dầu mỡ bám trên bề mặt chuẩn bị sơn.
206Băng dính15cuộnLà loại 3M, dai, dính tốt, dùng để bọc dán. Che phủ phần không sơn.
207Ê cu, bu lông M10x 1010bộM10* 10Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét.
208Ê cu, bu lông M16x 155cáiM16* 15 Gia công bằng thép CT45, bề mặt được tôi cứng tăng độ bền cao trong sử dụng. và được mạ kẽm, ren hệ mét.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->