Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Chung |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 10:36:00 đến ngày 2022-03-04 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,079,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Kim Chung |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông đoạn từ đường Tây cao tốc tới đường AB (hết Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Giao thông | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 17,0366 | 100m3 |
| 2 | Sửa thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 1,893 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,3651 | 100m3 |
| 4 | Mua đất phục vụ công tác đắp đất đạt K=0.95 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,3651 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,9407 | 100m3 |
| 6 | Mua đất phục vụ công tác đắp đất đạt K=0.98 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,9407 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 13,742 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 11,4322 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,3809 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 18,3809 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,932 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 18,932 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 18,9296 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 18,9296 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 18,9296 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 376,059 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 33,8453 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 37,6059 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 37,6059 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 37,6059 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục III, chương V, phần 2 | 49,095 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mục III, chương V, phần 2 | 392,76 | m3 |
| 23 | Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 4.909,5 | m2 |
| 24 | Lát gạch bê tông giả đá | Mục III, chương V, phần 2 | 4.909,5 | m2 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 448,5 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 35,7006 | m3 |
| 27 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Mục III, chương V, phần 2 | 273,585 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,073 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1722 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 897 | cái |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 471,4 | m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 29,2268 | m3 |
| 33 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Mục III, chương V, phần 2 | 249,842 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,1943 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1811 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục III, chương V, phần 2 | 943 | cái |
| 37 | Vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Mục III, chương V, phần 2 | 185,9 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 39,9685 | m3 |
| 39 | Vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Mục III, chương V, phần 2 | 191,4 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 55,506 | m3 |
| 41 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 798 | m |
| 42 | Phá dỡ đường bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 246,68 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5661 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5661 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 2,5661 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,8412 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8188 | 100m |
| 48 | Đá dăm đệm móng 2x4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,931 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5112 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 2,926 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,418 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,038 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0224 | m2 |
| 54 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0028 | 100m3 |
| 55 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0007 | 100m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0016 | 100m3 |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0028 | 100m3 |
| 58 | Ống thoát PVC D50 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0633 | 100m |
| 59 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 320,19 | m2 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,625 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0049 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0214 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0214 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0214 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 66 | Gia công lắp đặt trụ đỡ + biển hình vuông 423 báo hiệu người qua đường | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, biển báo đường giao nhau W205b | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 68 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển + biển báo đường giao nhau W205b | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, biển báo đường giao nhau W205c | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 70 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển + biển báo đường giao nhau W205c | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, biển báo đường giao nhau W205d | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 72 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển + biển báo đường giao nhau W205d | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, biển báo đường giao nhau W233 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 74 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển + biển báo đường giao nhau W233 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 425 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 76 | Gia công lắp đặt trụ đỡ + biển hình vuông 425 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7763 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5 | m2 |
| 79 | Đèn tín hiệu giao thông | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| B | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 36,8 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 3,312 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5227 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1573 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1573 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1573 | 100m3 |
| 7 | Đế cống D300 | Mục III, chương V, phần 2 | 221 | cái |
| 8 | Lắp dựng đế cống D300 | Mục III, chương V, phần 2 | 221 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 74 | đoạn ống |
| 10 | Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống d=300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,84 | 100m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục III, chương V, phần 2 | 73 | mối nối |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 13,9505 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 155,0056 | m3 |
| 14 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 67,28 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 134,56 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống - Quy cách 1000x1000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | đoạn cống |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt cống hộp 800x800mm | Mục III, chương V, phần 2 | 460 | đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Mục III, chương V, phần 2 | 17 | mối nối |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,063 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 11,4376 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 11,4376 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,739 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2107 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5114 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,553 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2061 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,9512 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3095 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,9548 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 136,08 | m2 |
| 32 | Láng đáy hố ga VMX M75 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,594 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,2707 | tấn |
| 34 | Song chắn rác kích thước 960x530mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3697 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4514 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4514 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5643 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 17,3811 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,76 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 50,75 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 4,02 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,513 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8344 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2627 | tấn |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 144,248 | m2 |
| 47 | Láng đáy ga | Mục III, chương V, phần 2 | 26,88 | m2 |
| 48 | Nắp ga gang D900x900 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7031 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,035 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 1,035 | 100m3 |
| C | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 263,76 | m3 |
| 2 | Lấp đất hào cáp ngầm hạ thế | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8652 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Mục III, chương V, phần 2 | 65,94 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 65,94 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 942 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lớp báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,884 | 100m2 |
| 7 | Gạch chỉ 210x100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 8.478 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 8,478 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7724 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7724 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 14,4 | m3 |
| 12 | Lấp đất hào cáp ngầm hạ thế | Mục III, chương V, phần 2 | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Cát đen | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,6 | m3 |
| 15 | Băng báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lớp báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Gạch chỉ 210x100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 360 | viên |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,112 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,112 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 20,72 | 100m |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 49 | mốc |
| 23 | Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2500mm | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2500mm | Mục III, chương V, phần 2 | 74 | bộ |
| 25 | Thép phi 10 nối các cọc tiếp địa | Mục III, chương V, phần 2 | 136,9 | kg |
| 26 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mục III, chương V, phần 2 | 1,48 | tấn |
| 27 | Tấm nối đất | Mục III, chương V, phần 2 | 2,22 | kg |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.080 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen D40 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,88 | 100m |
| 30 | Ống thép đen D35 | Mục III, chương V, phần 2 | 118 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | m3 |
| 33 | Khung móng thép M16x450 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 34 | Bulong móng M16x240 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 35 | Phá dỡ bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 0,096 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC phi 76 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,012 | 100m |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB 3P 25A | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chí ống 3 pha 3P-16A | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350x1.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | tủ |
| 40 | Khung móng thép M16x240x240x650 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | bộ |
| 41 | Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2500mm | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | bộ |
| 42 | Dây tiếp địa thép tròn phi 12 | Mục III, chương V, phần 2 | 125,8 | m |
| 43 | Tai bắt tiếp địa sắp dẹt dày 4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 23,68 | m3 |
| 45 | Bulong M16x650 | Mục III, chương V, phần 2 | 148 | cái |
| 46 | Sắt dẹt 50x5 | Mục III, chương V, phần 2 | 296 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,628 | 100m |
| 48 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 49 | Cầu đấu dây | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 5A-250V | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cái |
| 51 | Bulông + ecu M8 | Mục III, chương V, phần 2 | 148 | bộ |
| 52 | Bulông + ecu M12 + đầu cốt M12 | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | bộ |
| 53 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | cột |
| 54 | Lắp đặt đèn led công suất 100W + chóa đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | bộ |
| 55 | Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2X2.5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 296 | m |
| 56 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục III, chương V, phần 2 | 37 | bảng |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | Mục III, chương V, phần 2 | 370 | m |
| 58 | Di chuyển cột điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cột |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 17,0792 | m3 |
| 2 | Lớp vữa lót M75, dày 2cm | Mục III, chương V, phần 2 | 40,7616 | m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục III, chương V, phần 2 | 6,8893 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu | Mục III, chương V, phần 2 | 6,7547 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất màu trồng cây | Mục III, chương V, phần 2 | 675,47 | m3 |
| 6 | Cung cấp cây xanh cao 3m | Mục III, chương V, phần 2 | 99 | cây |
| 7 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mục III, chương V, phần 2 | 99 | cây/lần |
| E | Thông tin | |||
| 1 | Đào hào cáp ngầm hạ thế | Mục III, chương V, phần 2 | 147,0349 | m3 |
| 2 | Lấp đất hào cáp ngầm hạ thế | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5317 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ 210x100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 3.420 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,42 | 1000v |
| 5 | Cát đen | Mục III, chương V, phần 2 | 14,0349 | m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 14,0349 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 380 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lớp báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,52 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1403 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1403 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1403 | 100m3 |
| 12 | Đào hào cáp ngầm hạ thế | Mục III, chương V, phần 2 | 55,1668 | m3 |
| 13 | Cát đen | Mục III, chương V, phần 2 | 19,776 | m3 |
| 14 | Gạch chỉ 210x100x60 | Mục III, chương V, phần 2 | 927 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục III, chương V, phần 2 | 0,927 | 1000v |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục III, chương V, phần 2 | 19,776 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 103 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lớp báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,206 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5517 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5517 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5517 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1236 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục III, chương V, phần 2 | 0,103 | 100m3 |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | mốc |
| 25 | Lắp đặt ống luồn cáp UPVC Φ130 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 130mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6,18 | 100m |
| 27 | Cung cấp ống thép D130 | Mục III, chương V, phần 2 | 412 | m |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4788 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 5,3202 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8696 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0556 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,7313 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,86 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,588 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0545 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3097 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3097 | tấn |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3847 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1473 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1473 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1473 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn | 1 | Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy san | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy rải | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi