Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230267-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Chung
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220206870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:36:00 đến ngày 2022-03-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,079,156,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Chung
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông đoạn từ đường Tây cao tốc tới đường AB (hết Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Chung , địa chỉ: Thôn Bầu - Xã Kim Chung - Huyện Đông Anh - Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn công trình Thuận Thiên; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại COMPA.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Chung , địa chỉ: Thôn Bầu - Xã Kim Chung - Huyện Đông Anh - Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Kim Chung, xã Kim Chung, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3951 0235; Fax: 024 3951 0235.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 17,0366100m3
2Sửa thủ côngMục III, chương V, phần 2 1,893m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 22,3651100m3
4Mua đất phục vụ công tác đắp đất đạt K=0.95Mục III, chương V, phần 2 22,3651100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mục III, chương V, phần 2 15,9407100m3
6Mua đất phục vụ công tác đắp đất đạt K=0.98Mục III, chương V, phần 2 15,9407100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 13,742100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 11,4322100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 18,3809100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMục III, chương V, phần 2 18,3809100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục III, chương V, phần 2 18,932100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMục III, chương V, phần 2 18,932100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 18,9296100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 18,9296100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 18,9296100m3
16Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 376,059m3
17Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 33,8453100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 37,6059100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 37,6059100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục III, chương V, phần 2 37,6059100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyMục III, chương V, phần 2 49,095100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục III, chương V, phần 2 392,76m3
23Vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 4.909,5m2
24Lát gạch bê tông giả đáMục III, chương V, phần 2 4.909,5m2
25Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 448,5m
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 35,7006m3
27Vữa xi măng mác 100 dày 2cmMục III, chương V, phần 2 273,585m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 8,073m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,1722100m2
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 897cái
31Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 471,4m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 29,2268m3
33Vữa xi măng mác 100 dày 2cmMục III, chương V, phần 2 249,842m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 9,1943m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, chương V, phần 2 0,1811100m2
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, chương V, phần 2 943cái
37Vữa xi măng mác 75 dày 2cmMục III, chương V, phần 2 185,9m2
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 39,9685m3
39Vữa xi măng mác 75 dày 2cmMục III, chương V, phần 2 191,4m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 55,506m3
41Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 798m
42Phá dỡ đường bê tôngMục III, chương V, phần 2 246,68m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 2,5661100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 2,5661100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 2,5661100m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 4,8412m3
47Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Mục III, chương V, phần 2 5,8188100m
48Đá dăm đệm móng 2x4mmMục III, chương V, phần 2 0,931m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 3,5112m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 2,926m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 0,418m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục III, chương V, phần 2 0,038100m2
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục III, chương V, phần 2 0,0224m2
54Thi công tầng lọc bằng cátMục III, chương V, phần 2 0,0028100m3
55Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục III, chương V, phần 2 0,0007100m3
56Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục III, chương V, phần 2 0,0016100m3
57Thi công tầng lọc bằng cátMục III, chương V, phần 2 0,0028100m3
58Ống thoát PVC D50Mục III, chương V, phần 2 0,0633100m
59Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngMục III, chương V, phần 2 320,19m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 2,625m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,0049100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0214100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,0214100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,0214100m3
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMục III, chương V, phần 2 7cái
66Gia công lắp đặt trụ đỡ + biển hình vuông 423 báo hiệu người qua đườngMục III, chương V, phần 2 7cái
67Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, biển báo đường giao nhau W205bMục III, chương V, phần 2 1cái
68Gia công lắp đặt trụ đỡ biển + biển báo đường giao nhau W205bMục III, chương V, phần 2 1cái
69Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, biển báo đường giao nhau W205cMục III, chương V, phần 2 1cái
70Gia công lắp đặt trụ đỡ biển + biển báo đường giao nhau W205cMục III, chương V, phần 2 1cái
71Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, biển báo đường giao nhau W205dMục III, chương V, phần 2 1cái
72Gia công lắp đặt trụ đỡ biển + biển báo đường giao nhau W205dMục III, chương V, phần 2 1cái
73Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, biển báo đường giao nhau W233Mục III, chương V, phần 2 2cái
74Gia công lắp đặt trụ đỡ biển + biển báo đường giao nhau W233Mục III, chương V, phần 2 2cái
75Lắp đặt móng cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 425Mục III, chương V, phần 2 2cái
76Gia công lắp đặt trụ đỡ + biển hình vuông 425Mục III, chương V, phần 2 2cái
77Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 0,7763m3
78Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 4,5m2
79Đèn tín hiệu giao thôngMục III, chương V, phần 2 3bộ
B Thoát nước mưa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 36,8m3
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 3,312100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 3,5227100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1573100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1573100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,1573100m3
7Đế cống D300Mục III, chương V, phần 2 221cái
8Lắp dựng đế cống D300Mục III, chương V, phần 2 221cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mmMục III, chương V, phần 2 74đoạn ống
10Thử áp lực đường ống bê tông, đường kính ống d=300mmMục III, chương V, phần 2 1,84100m
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMục III, chương V, phần 2 73mối nối
12Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 13,9505100m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 155,0056m3
14Thi công lớp lót móng bằng đá dăm 4x6Mục III, chương V, phần 2 67,28m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 134,56m3
16Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống - Quy cách 1000x1000mmMục III, chương V, phần 2 18đoạn cống
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmMục III, chương V, phần 2 17mối nối
18Lắp đặt cống hộp 800x800mmMục III, chương V, phần 2 460đoạn cống
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mmMục III, chương V, phần 2 17mối nối
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 4,063100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 11,4376100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 11,4376100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,739100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 8,2107m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 4,5114m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mục III, chương V, phần 2 4,553m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 0,2061100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 4,9512m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố gaMục III, chương V, phần 2 0,3095100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 29,9548m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 136,08m2
32Láng đáy hố ga VMX M75Mục III, chương V, phần 2 9,594m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 2,2707tấn
34Song chắn rác kích thước 960x530mmMục III, chương V, phần 2 30cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,3697100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,4514100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,4514100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 1,5643100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 17,3811m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 5,76m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 50,75m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, chương V, phần 2 4,02100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 2,513tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, chương V, phần 2 2,8344tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, chương V, phần 2 0,2627tấn
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 144,248m2
47Láng đáy gaMục III, chương V, phần 2 26,88m2
48Nắp ga gang D900x900Mục III, chương V, phần 2 16cái
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, chương V, phần 2 0,7031100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,035100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 1,035100m3
C Chiếu sáng
1Đào rãnh cápMục III, chương V, phần 2 263,76m3
2Lấp đất hào cáp ngầm hạ thếMục III, chương V, phần 2 1,8652100m3
3Cát đenMục III, chương V, phần 2 65,94m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục III, chương V, phần 2 65,94m3
5Băng báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 942m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lớp báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 1,884100m2
7Gạch chỉ 210x100x60Mục III, chương V, phần 2 8.478viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục III, chương V, phần 2 8,4781000v
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,7724100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,7724100m3
11Đào rãnh cápMục III, chương V, phần 2 14,4m3
12Lấp đất hào cáp ngầm hạ thếMục III, chương V, phần 2 0,032100m3
13Cát đenMục III, chương V, phần 2 3,6m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục III, chương V, phần 2 3,6m3
15Băng báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 40m
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lớp báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 0,08100m2
17Gạch chỉ 210x100x60Mục III, chương V, phần 2 360viên
18Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục III, chương V, phần 2 0,361000v
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,112100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,112100m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ cápMục III, chương V, phần 2 20,72100m
22Mốc báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 49mốc
23Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2500mmMục III, chương V, phần 2 37bộ
24Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2500mmMục III, chương V, phần 2 74bộ
25Thép phi 10 nối các cọc tiếp địaMục III, chương V, phần 2 136,9kg
26Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Mục III, chương V, phần 2 1,48tấn
27Tấm nối đấtMục III, chương V, phần 2 2,22kg
28Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2Mục III, chương V, phần 2 1.080m
29Lắp đặt ống thép đen D40Mục III, chương V, phần 2 0,88100m
30Ống thép đen D35Mục III, chương V, phần 2 118m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 0,3m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 0,36m3
33Khung móng thép M16x450Mục III, chương V, phần 2 1bộ
34Bulong móng M16x240Mục III, chương V, phần 2 8cái
35Phá dỡ bê tôngMục III, chương V, phần 2 0,096m3
36Lắp đặt ống nhựa PVC phi 76Mục III, chương V, phần 2 0,012100m
37Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB 3P 25AMục III, chương V, phần 2 2cái
38Lắp đặt cầu chí ống 3 pha 3P-16AMục III, chương V, phần 2 4bộ
39Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350x1.5mmMục III, chương V, phần 2 2tủ
40Khung móng thép M16x240x240x650Mục III, chương V, phần 2 37bộ
41Cọc tiếp địa 63x63x6 L=2500mmMục III, chương V, phần 2 37bộ
42Dây tiếp địa thép tròn phi 12Mục III, chương V, phần 2 125,8m
43Tai bắt tiếp địa sắp dẹt dày 4mmMục III, chương V, phần 2 37cái
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 23,68m3
45Bulong M16x650Mục III, chương V, phần 2 148cái
46Sắt dẹt 50x5Mục III, chương V, phần 2 296cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cápMục III, chương V, phần 2 1,628100m
48Tấm bắt thiết bị cửa cộtMục III, chương V, phần 2 37cái
49Cầu đấu dâyMục III, chương V, phần 2 37cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 5A-250VMục III, chương V, phần 2 37cái
51Bulông + ecu M8Mục III, chương V, phần 2 148bộ
52Bulông + ecu M12 + đầu cốt M12Mục III, chương V, phần 2 37bộ
53Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mục III, chương V, phần 2 37cột
54Lắp đặt đèn led công suất 100W + chóa đènMục III, chương V, phần 2 37bộ
55Lắp đặt dây lên đèn CU/PVC/PVC 2X2.5mm2Mục III, chương V, phần 2 296m
56Lắp bảng điện cửa cộtMục III, chương V, phần 2 37bảng
57Lắp đặt ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đènMục III, chương V, phần 2 370m
58Di chuyển cột điệnMục III, chương V, phần 2 1cột
D Cây xanh
1Đào hố trồng câyMục III, chương V, phần 2 17,0792m3
2Lớp vữa lót M75, dày 2cmMục III, chương V, phần 2 40,7616m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục III, chương V, phần 2 6,8893m3
4Đắp đất màuMục III, chương V, phần 2 6,7547100m3
5Cung cấp đất màu trồng câyMục III, chương V, phần 2 675,47m3
6Cung cấp cây xanh cao 3mMục III, chương V, phần 2 99cây
7Trồng, chăm sóc cây bóng mátMục III, chương V, phần 2 99cây/lần
E Thông tin
1Đào hào cáp ngầm hạ thếMục III, chương V, phần 2 147,0349m3
2Lấp đất hào cáp ngầm hạ thếMục III, chương V, phần 2 1,5317100m3
3Gạch chỉ 210x100x60Mục III, chương V, phần 2 3.420viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục III, chương V, phần 2 3,421000v
5Cát đenMục III, chương V, phần 2 14,0349m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục III, chương V, phần 2 14,0349m3
7Băng báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 380m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lớp báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 1,52100m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1403100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1403100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,1403100m3
12Đào hào cáp ngầm hạ thếMục III, chương V, phần 2 55,1668m3
13Cát đenMục III, chương V, phần 2 19,776m3
14Gạch chỉ 210x100x60Mục III, chương V, phần 2 927viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục III, chương V, phần 2 0,9271000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục III, chương V, phần 2 19,776m3
17Băng báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 103m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lớp báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 0,206100m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,5517100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,5517100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,5517100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục III, chương V, phần 2 0,1236100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục III, chương V, phần 2 0,103100m3
24Mốc báo hiệu cápMục III, chương V, phần 2 24mốc
25Lắp đặt ống luồn cáp UPVC Φ130Mục III, chương V, phần 2 22,8100m
26Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 130mmMục III, chương V, phần 2 6,18100m
27Cung cấp ống thép D130Mục III, chương V, phần 2 412m
28Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,4788100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục III, chương V, phần 2 5,3202m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục III, chương V, phần 2 1,8696m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0556100m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mục III, chương V, phần 2 10,7313m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mục III, chương V, phần 2 26,86m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, chương V, phần 2 0,588m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 10cấu kiện
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, chương V, phần 2 0,0545tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục III, chương V, phần 2 0,3097tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mục III, chương V, phần 2 0,3097tấn
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, chương V, phần 2 0,3847100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1473100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Mục III, chương V, phần 2 0,1473100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMục III, chương V, phần 2 0,1473100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
3 Kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ thuật chuyên ngành điện (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
4 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên)32
5 Cán bộ an toàn 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy lu Còn hoạt động tốt2
4 Máy san Còn hoạt động tốt1
5 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
6 Máy rải Còn hoạt động tốt1
7 Ô tô tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
8 Cẩu tự hành Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
11 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
12 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
13 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->