Gói thầu: Nền, mặt đường và cống ngang đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230128-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Nền, mặt đường và cống ngang đường
Số hiệu KHLCNT 20220206854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn phát triển đô thị loại V)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:34:00 đến ngày 2022-03-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,607,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2019, 2020, 2021 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3,3 tỷ đồng; X ≥ 3,3 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa hoặc hoàn thiện đê bao mặt đê cán đá láng nhựa. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,5m trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn hoàn thành đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn hoàn thành đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 30CV đến 60 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 8T ÷ 12T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bằng điện hoặc động cơ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình.
- Đặc điểm thiết bị Được kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng
- Đặc điểm thiết bị có trọng tải từ 40 tấn đến 100 tấn + thiết bị bơm cát công suất đáp ứng từng tải trọng chở cát (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện thuỷ nội địa, …).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Nền, mặt đường và cống ngang đường
Đường Bà Lương - Ngã Chùa Nhỏ
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2022 (vốn phát triển đô thị loại V)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Hoàng Quân Đồng Tháp; địa chỉ: Số 44, đường Tràm Dơi, xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp; Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sao Việt; địa chỉ: Số 587, QL30, Xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp - Số điện thoại: 02773.821.150 - Số fax: 02773.821.721 - Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Nền, mặt đường và cống ngang đường
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT174,6100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT52,56100m
3Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT11,318100m
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT1,632100m
5Cừ Tràm L=4.5m, Dngọn>=4.2cmTheo Mục II Chương V HSMT23.242,05m
6Cừ Bạch Đàn L=7m, Dngọn>=10cmTheo Mục II Chương V HSMT1.434,5m
7Lắp dựng cốt thép neo gia cố cừ, ĐK =6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,179tấn
8Lắp dựng cốt thép neo gia cố cừ, ĐK =8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,097tấn
9Gia cố lưới cướcTheo Mục II Chương V HSMT1,56100m2
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT45,639100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V HSMT38,239100m3
12Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V HSMT13,576100m3
13Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Mục II Chương V HSMT45,371100m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT71,916100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 lớp dưới loại IITheo Mục II Chương V HSMT13,611100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Mục II Chương V HSMT90,742100m2
17Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT90,742100m2
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo Mục II Chương V HSMT4cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Mục II Chương V HSMT9cái
20Cung cấp biển báo tròn phản quangTheo Mục II Chương V HSMT8cái
21Cung cấp biển báo tam giác phản quangTheo Mục II Chương V HSMT10cái
22Cung cấp trụ đỡ biển báoTheo Mục II Chương V HSMT13trụ
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,0972100m3
24Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT13,5424100m
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT1,76m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,76m3
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0333tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,3214tấn
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT9,42m3
30Ván khuôn thép móng dàiTheo Mục II Chương V HSMT0,128100m2
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mmTheo Mục II Chương V HSMT21 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmTheo Mục II Chương V HSMT11 đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo Mục II Chương V HSMT2mối nối
34Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT1,81m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Mục II Chương V HSMT0,2248100m2
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,0505tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo Mục II Chương V HSMT0,054tấn
38Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT2,052100m
39Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,684100m
40Cừ Tràm L=4.5m, Dngọn>=4cmTheo Mục II Chương V HSMT349,2m
41Lắp dựng cốt thép neo cừ, ĐK =8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1928tấn
42Lắp dựng lưới thép thép B40 khổ 1,5m dày cọc 3mmTheo Mục II Chương V HSMT18m
43Mủ sọcTheo Mục II Chương V HSMT0,54100m2
44Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT0,27100m3
45Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT27100m3
46Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT309,9421m3
47Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT309,9421m3
48Tháo dỡ và lắp lại ống nhựa PVC, ĐK 60mm (hao hụt 10% theo theo định mức làm mới)Theo Mục II Chương V HSMT25,8285100m
49Cắt khe dọc nền đan, chiều dày 15cmTheo Mục II Chương V HSMT2100m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Mục II Chương V HSMT6m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT6m3
52Nhổ, dựng lại trụ 12m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT71 cột
53Tháo, lắp lại rack 1 (bổ sung boulon D16x250)Theo Mục II Chương V HSMT141 bộ
54Thaó, lắp lại hộp công tơ, các phụ kiện và công tơ (hộp 1CT 1Pha)Theo Mục II Chương V HSMT211 hộp
55Tháo, lắp lại cáp điện kế MULLER 2x6Theo Mục II Chương V HSMT561m
56Tháo, lắp lại Nhánh rẽ khách hàng (15m/ nhánh)Theo Mục II Chương V HSMT0,3151km / 1dây
57Tháo lắp lại cáp AC-50mm2Theo Mục II Chương V HSMT6,31km / 1dây
58Tháo, lắp dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 25mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,631km / 1dây
59Tháo, lắp dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 95mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,3151km / 1dây
60Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế và hạ thế; thay trên cột; cột tròn 35 kVTheo Mục II Chương V HSMT0,710 sứ
61Tháo, lắp lại xà lệch toàn phần L 75x75x8-2m-3 ốpTheo Mục II Chương V HSMT71 bộ
62Tháo, lắp lại Đà U140x52x4,9-3m (COD-K-3m)Theo Mục II Chương V HSMT71 bộ
63Lắp Cáp duplex đồng 2x7mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,042km/dây
64Ép nối dây. Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo Mục II Chương V HSMT81 mối
65Lắp cáp Muller 2x6mm2Theo Mục II Chương V HSMT56m
66Kẹp nối rẽ 95/35Theo Mục II Chương V HSMT28cái
67Băng keo cách điện hạ thếTheo Mục II Chương V HSMT9cuồn
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT5,811m3
69Đắp móng trụ bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT1,05m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0317tấn
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT2,87m3
72Nhổ, dựng lại trụ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT151 cột
73Thaó, lắp lại hộp công tơ, các phụ kiện và công tơ (hộp 1CT 1Pha)Theo Mục II Chương V HSMT601 hộp
74Tháo, lắp lại cáp điện kế MULLER 2x6Theo Mục II Chương V HSMT1201m
75Tháo, lắp lại Nhánh rẽ khách hàng (15m/ nhánh)Theo Mục II Chương V HSMT0,6751km / 1dây
76Tháo, lắp lại bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 50mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,5251km / 1dây
77Tháo, lắp Kẹp các loạiTheo Mục II Chương V HSMT151 bộ
78Lắp Cáp duplex đồng 2x7mm2Theo Mục II Chương V HSMT0,09km/dây
79Lắp cáp Muller 2x6mm2Theo Mục II Chương V HSMT120m
80Kẹp nối rẽ 95/35Theo Mục II Chương V HSMT60cái
81Băng keo cách điện hạ thếTheo Mục II Chương V HSMT15cuồn
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Mục II Chương V HSMT9,61m3
83Đắp móng trụ bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT1,05m3
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,062tấn
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V HSMT6,45m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.382E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(3) trong vòng 03 năm trở lại đây năm 2019, 2020, 2021 (và tính đến thời điểm đóng thầu): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 3,3 tỷ đồng; X ≥ 3,3 tỷ đồng.(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông mặt đường cán đá láng nhựa hoặc hoàn thiện đê bao mặt đê cán đá láng nhựa. Có quy mô thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng mặt đường từ 3,5m trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông22
3 Đội trưởng 1 hoàn thành đào tạo nghề11
4 Công nhân 10 hoàn thành đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất từ 30CV đến 60 CV (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).1
2 Xe lu bánh thép hoặc đầm bánh thép trọng lượng từ 8T ÷ 12T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).2
3 Máy đào dung tích gàu từ ≥ 0,4m3 đến ≤ 0,8m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).2
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
5 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa ≥ 2,5T đến ≤ 5,0T (Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường đạt yêu cầu, còn hiệu lực).2
6 Máy tưới nhựa của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo1
7 Máy bơm nước bằng điện hoặc động cơ1
8 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình. Được kiểm định còn hiệu lực.1
9 Sà lan hoặc ghe chở vật liệu xây dựng có trọng tải từ 40 tấn đến 100 tấn + thiết bị bơm cát công suất đáp ứng từng tải trọng chở cát (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện thuỷ nội địa, …).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->