Gói thầu: Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Trường mầm non Nghĩa Phương, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà 06 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227043-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Trường mầm non Nghĩa Phương, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà 06 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20211046162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, vốn hỗ trợ theo NQ HĐND huyện, vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-21 10:02:00 đến ngày 2022-03-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,080,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 106,210,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu hai trăm mười nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0621041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.124208E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,957 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,914 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,957 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,957 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị: Trường mầm non Nghĩa Phương, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà 06 phòng học
Trường mầm non Nghĩa Phương, huyện Lục Nam; Hạng mục: Nhà 06 phòng học
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình MTQG xây dựng NTM, vốn hỗ trợ theo NQ HĐND huyện, vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phương + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và XD Nhật Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phương + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.210.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Phương + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5737100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,8195m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - VK bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6695100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - VK bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0336100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT167,6415m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,1666m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - VK bê tông kết cấuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0668100m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - VK bê tông kết cấuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,573100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5757tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5358tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1093tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1533tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,3508tấn
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,8907m3
15Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,3172m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,1036m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3294100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,8381m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1926100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4647tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4939tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4806tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT192,3495m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,8913100m2
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,3056100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7137tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,213tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8491tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5031tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,4639tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0749tấn
32Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,5686m3
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6295100m2
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6849tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0399tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,222tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,9443m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5095100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,195tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6954tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2168tấn
42Mua thép hộp làm hệ kèo, xà gồ mái (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.939,9278kg
43Mua thép hộp làm hệ kèo, xà gồ mái (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT159,8034kg
44Gia công xà gồ thép (vận dụng tính VTP, NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0586tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0586tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT175,98241m2
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III (hệ số 1.1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2023100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,7653m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật - VK bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0438100m2
50Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,1188m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6598100m2
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nắp bể, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9563100m2
53Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,4388m3
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,6625m3
55Mua băng cản nước V250 - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT84md
56Nhân công lắp đặt băng cản nước (nhân công 3/7)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2công
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm, dầm đáy bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2173tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm, đáy bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0979tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm, đáy bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6225tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0148tấn
61Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m, Vách bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3558tấn
62Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m, vách bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4981tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m, Nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0802tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m, Nắp bể + dầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9357tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m, Dầm nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2173tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m, Dầm nắp bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0148tấn
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - Trát lớp 1Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT162,38m2
68Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 - Trát lớp 2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT162,38m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT95,625m2
70Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT258,005m2
71Mua inox 304 D19.1x1.5 làm thang lên xuống - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0218kg
72Gia công thang sắt (vận dụng tính VTP, NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,003tấn
73Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,003tấn
B Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT167,6949m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65,9386m3
3Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,0603m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6828m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.901,9843m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT343,8605m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT845,6968m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT130,7778m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT126,38m
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT126,38m
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT641,3315m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Cột trụ mặt ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT105,9155m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.091,1075m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.878,4589m2
15Lát nền, sàn - gạch ceramic KT 50x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT916,7254m2
16Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT93,3696m2
17Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic KT 30x45cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT325,44m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch ceramic KT 12x50cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,716m2
19Lát gạch đất nung - KT 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,0884m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx3, NCx3 , MTCx3)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT93,6466m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT268,4242m2
22Vách ngăn compact dày 12mm - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,4m2
23Mua thép hộp đen làm cửa lên mái (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,0407kg
24Mua thép tấm làm cửa lên mái (hệ số 1.02) - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,7529kg
25Gia công cửa sắt lên mái (tính VTP, NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,04tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,50161m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6724m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm màu đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1462100m2
29Tôn úp nóc Suntex dày 0.40mm khổ rộng 400 - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,1md
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0866m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (VLx1.25, NCx1.1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,8356m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,8356m2
33Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT58,6554m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - Trát mũi bậcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120,52m
35Mua thép hộp làm lan can tay vịn cầu thang (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT226,1315kg
36Mua thép hộp làm lan can tay vịn cầu thang (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT150,8319kg
37Mua thép bản làm lan can tay vịn cầu thang (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6333kg
38Gia công lan can (tính VTP, NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3731tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56,25141m2
40Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,3758m2
41Trụ thang bằng sắt (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
42Mua thép làm lan can hành lang (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT277,4462kg
43Mua thép làm lan can hành lang (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT113,5613kg
44Mua thép bản làm lan can hành lang (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,5318kg
45Gia công lan can (Tính VTP, NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3966tấn
46Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,168m2
47Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81,0704m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,6531m2
49Cửa nhựa lõi thép, Cửa đi 2 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT93,36m2
50Cửa nhựa lõi thép, Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,34m2
51Cửa nhựa lõi thép, Cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT77,7m2
52Cửa nhựa lõi thép, Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,66m2
53Vách kính nhựa lõi thép cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,792m2
54Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30bộ
55Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
56Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A,chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14bộ
57Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18bộ
58Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25bộ
59Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xươngVĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine),tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT94,3398bộ
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,74931m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1776m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0237100m2
63Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2948m3
64Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,8112m2
65Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT67,85m
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,95231m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0266100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8643m3
69Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6589m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0117100m3
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3104m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3104m2
73Lát gạch terazo KT 30x30x3cm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,7503m2
74Mua thép làm lan can tay vịn đường dốc (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,7902kg
75Mua thép làm lan can tay vịn đường dốc (hệ số 1.02) - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,8171kg
76Gia công lan can (tính VTP, NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,078tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,1291m2
78Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,22m2
79Mua thép D18 làm thang sắt - BG 08/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,3776kg
80Gia công thang sắt (tính VTP, NC, MTC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0224tấn
81Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,50871m2
83Bản lề cửa chặn cầu thang (Bản lề 85 TĐ) - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
84Chốt cửa chặn cầu thang - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,3916100m2
C Phần điện
1Lắp đặt TĐT KT 600x400x250mm (chưa bao gồm CB)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
2Lắp đặt TĐB KT 400x300x120mm (chưa bao gồm CB)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
3Lắp đặt hộp điện phòng chưa 9-12 modulTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6hộp
4Lắp đặt các automat MCCB-3P-100A-Ic-22kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat MCCB-3P-40A-Ic-6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
6Lắp đặt các automat MCB-2P-50A-Ic-6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
7Lắp đặt các automat MCB-2P-20A-Ic-6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
8Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-Ic-6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31cái
9Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-Ic-6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
10Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70m
11Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4Cx35mm2-0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m
12Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10mm2-0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60m
13Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2-0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT270m
14Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2-0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.928m
15Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2-0.6/1kVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.360m
16Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT330m
17Lắp đặt dây đơn, dây tiếp địa vàng xanh CU/PVC 2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.464m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm, ống ghenTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT275m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm, ống ghenTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.037m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm, ống ghenTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.790m
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Đèn led gắn tường bán nguyệt dài 1.2m/36WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
22Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
23Lắp đặt đèn ốp trần, đèn compact công suất 15w (CL 04 15 3UT3)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25bộ
24Lắp đặt đèn âm trần, đèn compact ốp trần công suất 22w (D LN04/22w)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
25Lắp đặt đèn ốp trần, Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EHTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36bộ
26Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
27Lắp đặt ổ cắm đơn 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
29Lắp đặt công tắc đơn 25A-250V (công tắc bình nóng lạnh)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
31Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A-250VTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
32Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,881m3
34Đóng cọc chống sét, cọc L63x63x6 dài 1.5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
35Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5m
37Lắp đặt cáp CU/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5m
38Lắp đặt hộp nối, kiểm tra KT 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
39Bu lông M16 (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
40Cờ tiếp địa dẹt 40x4 (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
41Đầu cốt đồng M50 (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0288100m3
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,7881m3
44Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D 16mm dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cọc
45Kéo rải băng đồng chống sét dưới mương đất 25x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
46Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, M70mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42m
47Lắp đặt kim thu sét D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
48Chân bật liên kết vào tường (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2279100m3
D Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi rửa LavaboTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
3Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
5Lắp đặt van gócTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18bộ
7Lắp đặt phễu thu DN80Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34cái
8Cầu chắn rác inox DN80 (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
10Lắp đặt máy bơm nước trục ngang lên két mái Q=5m3/h, H=20m (vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 máy
11Máy bơm nước trục ngang lên két mái Q=5m3/h, H=20m (Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m) - BG 07/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1máy
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3, loại nằm ngangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bể
13Lắp đặt van cổng DN40mm PN16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
14Lắp đặt van cổng DN32mm PN16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
15Lắp đặt van cổng DN25mm PN16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
16Lắp đặt van 1 chiều DN32 PN16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
17Lắp đặt van phao cơ DN27 PN16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, DN15 PN16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
19Rọ hút DN32 PN16 (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm PN 10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm - Ống nước lạnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm - Ống nước nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,72100m
25Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D50x32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40x40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40x32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32x32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32x25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25x25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120cái
32Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40x32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
33Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25x20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
38Lắp đặt chêch nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong - D20x1/2''Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT102cái
40Lắp đặt rắc co ren trong TTK nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
41Lắp đặt rắc co ren trong TTK nhựa PPR nối bằng p/p hàn - D32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
42Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D50x1 1/2''Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
43Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR D40x1 1/4''Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
44Lắp nút bịt ren ngoài TTK DN15Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT102cái
45Lắp đặt kép TTK DN32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
46Lắp đặt kép TTK DN15Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT102cái
47Lắp đặt măng sông PPR DN40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
48Lắp đặt măng sông PPR DN32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
49Lắp đặt măng sông PPR DN25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
50Lắp nút bịt nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
51Lắp nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
52Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
53Lắp nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
54Thử áp lực đường ống D25Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5100m
55Thử áp lực đường ống D32Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
56Thử áp lực đường ống D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
57Thử áp lực đường ống D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,72100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110 PN8 dày 4.8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,05100m
59Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90 PN8 dày 3.5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,58100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D60 PN8 dày 2.3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D42 PN8 dày 1.7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
62Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
63Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110x110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51cái
64Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21cái
65Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
66Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
67Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D48x48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
68Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
69Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
70Lắp đặt côn thu nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60x42Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
71Lắp đặt bạc chuyển nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110x48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
72Lắp đặt bạc chuyển nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90x48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
73Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28cái
75Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cái
76Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42cái
77Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42cái
78Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50cái
79Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
80Lắp đặt siphong nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
81Lắp măng sông nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
82Lắp măng sông nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41cái
83Lắp măng sông nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
84Lắp măng sông nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
85Lắp nút bịt nhựa uPVC D110Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52cái
86Lắp nút bịt nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
87Lắp nút bịt nhựa uPVC D60Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
88Lắp nút bịt nhựa uPVC D48Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42cái
89Lắp nút bịt nhựa uPVC D42Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
E Bể phốt
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2396100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9486m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0469100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,786m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1133tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0775tấn
7Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9727m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,6058m2
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,365m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,9708m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1354tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,027100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51cấu kiện
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1545100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,594m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0189100m2
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0322tấn
20Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0657m3
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1443m2
22Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,28m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,9708m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4806m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, thép D10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0278tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0268100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61cấu kiện
F Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
3Đầu báo khói quang điện HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
4Lắp đặt đầu báo báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,410 đầu
5Chuông báo cháy HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45 chuông
7Đèn báo cháy HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
8Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45 đèn
9Nút ấn báo cháy HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
10Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45 nút
11Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2hộp
12Đèn báo phòng HORING LIH(Đài Loan) (CBG Bắc Giang 05/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
13Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,65 đèn
14Lắp đặt hộp kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2hộp
15Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
16Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT550m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT230m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT780m
20Nối góc luồn dây điện ĐK16mm (CBG Bắc Giang 07/2021, Nhựa Tiền Phong)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156cái
21Kẹp đỡ ống ĐK16mm ((CBG Bắc Giang 07/2021), Nhựa Tiền Phong)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT780cái
22Khớp nối trơn ĐK16mm ((CBG Bắc Giang 07/2021), Nhựa Tiền Phong)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT390cái
23Hộp nối 3, 4 đường ĐK16mm ((CBG Bắc Giang 07/2021), Nhựa Tiền Phong)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
24Lắp đặt cáp điều khiển 20x1mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1010 m
25Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100m
26Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1HT
27Đèn thoát hiểm Exit - Kentom (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
28Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,85 đèn
29Đèn chiếu sáng sự cố - Kentom (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7cái
30Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,45 đèn
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,03100m3
G Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1tủ
3Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m3
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06100m
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,19281m2
9Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
11Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cặp bích
12Lắp đặt mối nối mềm (Khớp chống rung) - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1m3
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính D25mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
18Lắp đặt van MB 2 chiều, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
19Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
20Lắp đặt Y lọc - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
21Lắp đặt Rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
22Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
23Lắp đặt Cột tiếp nước chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
24Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
25Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp nối ren trong (TQ) (CBG Bắc Giang 06/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cuộn
26Lăng phun chữa cháy D65 (CBG Bắc Giang 06/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
27Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
28Rìu chữa cháy (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
29Kìm cộng lực (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
30Búa tạ (Theo QĐ phê duyệt giá)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
31Nội quy tiêu lệnh chữa cháy (CBG Bắc Giang 06/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
32Bình chữa cháy khí CO2 - 3kg MT3 (CBG Bắc Giang 06/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bình
33Bình bọt ABC MFZL4(TQ) (CBG Bắc Giang 06/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20bình
34Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4100m
H Phần thiết bị
1Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh HOCHIKI (Nhật Bản) (CBG Bắc Giang 06/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1chiếc
2Máy bơm điện chữa cháy: Q=54m3/h; H>=43mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1máy
3Máy bơm Diezel chữa cháy: Q>= 54m3/h; H>= 43mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1máy
4Tủ điều khiển bơmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0621041E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.124208E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 4,957 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,914 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,957 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 4,957 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng; đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng. (kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
2 Máy đầm đất cầm tay hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
3 Máy trộn vữa hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
4 Đầm dùi hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
5 Máy cắt uốn cốt thép hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
6 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
7 Máy khoan bê tông hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
8 Máy hàn điện hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
9 Cần cẩu hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
10 Máy đầm bàn hoạt động tốt, sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->