Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229517-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG HẢI DƯƠNG - TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220229514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bồi thường hỗ trợ di chuyển hệ thống thông tin liên lạc của UBND TP Hải Dương cho Viễn thông Hải Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:50:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,424,750,026 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Di chuyển hạ tầng viễn thông (di chuyển cống bể, cột, cáp) phục vụ công tác GPMB (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VNĐ.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực (chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng (Đảm bảo tiến độ GPMB).
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. Các nội dung khác không yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo điện vạn năng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp sợi quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạc quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở tiếp đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 5,2KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5,2KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô cẩu 3T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô cẩu 3T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ghi kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Ghi kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Viễn thông Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Di chuyển hệ thống thông tin liên lạc phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng khu đô thị Phú Quý (Goldenland)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bồi thường hỗ trợ di chuyển hệ thống thông tin liên lạc của UBND TP Hải Dương cho Viễn thông Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Dương , địa chỉ: Số 1 đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển xây dựng và viễn Thông; + Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần đầu tư TST Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viễn thông Hải Dương , địa chỉ: Số 1 đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu kèm theo; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; - Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng, giấy tờ thuê máy móc thiết bị thi công.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần đầu tư TST Hà Nội – Số 65 đường Yết Kiêu khu đô thị Hòa Vượng, P.Lộc Hòa, Thành phố Nam Định tỉnh Nam Định - (024).3990.8142
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN HẠ NGẦM
B PHẦN HẠ TẦNG CỐNG BỂ
1ống HI-3P F110x6,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V503m
2ống PVC F110x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.684m
3Đào đất rãnh cáp, hố cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V387,90371 m3
4Đào đất rãnh cáp, hố cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V93,8211 m3
5Cắt hè, đường bê tông xi măng, đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100 m
6Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalMô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép (hoàn trả mặt đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1035100m2
8Phá dỡ thành bể cáp thu hồi khung bể, nắp đan phục vụ xây lại, xây nâng bểMô tả kỹ thuật theo chương V7,2002m3
9Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo chương V31,87100m/ ống
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,5707m3
11Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V206,50681 m3
12Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V61,4351 m3
13Lắp đặt ống cong Φ110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống PVCΦ110 từ ống cong lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đào đất bể cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9924m3
16Xây bể một nắp đan dọc, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V321 bể
17Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc (loại tiêu chuẩn)Mô tả kỹ thuật theo chương V151 bể
18Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc (loại đặc biệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V171 bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V321 bể
20Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc, 2 đan dọc, 2 đan vuông (hệ số k=0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V321 bể
21Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương V151 nắp đan
22Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x140Mô tả kỹ thuật theo chương V171 nắp đan
23Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đến 3 đan, loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương V321 bể
24Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3117100 cây
25Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3117100 cây
26Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,975tấn
27Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,975tấn
28Bốc dỡ thủ công cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V147,6962m3
29Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6962m3
30Bốc dỡ thủ công cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
31Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V11,37m3
32Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0168m3
33Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0168m3
34Bốc dỡ thủ công xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5601tấn
35Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5601tấn
36Bốc dỡ thủ công gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V10,9121000 viên
37Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9121000 viên
38Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp các loại dMô tả kỹ thuật theo chương V16,22100m/ 1 ống
C PHẦN CÁP
1Cáp quang cống kim loại 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
2Cáp quang cống kim loại 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V3.140m
3Cáp quang cống kim loại 8FoMô tả kỹ thuật theo chương V1.990m
4OTB 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5OTB 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Măng xông cáp quang 48Fo (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Măng xông cáp quang 24Fo (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Măng xông cáp quang 8Fo (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7971km cáp
10Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5941km cáp
11Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0661km cáp
12Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 8-12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2721km cáp
13Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8961km cáp
14Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,991km cáp
15Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,141km cáp
16Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48sợiMô tả kỹ thuật theo chương V31km cáp
17Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất (lắp đặt OTB outdoor 24, 48Fo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
18Hàn nối cáp quang vào ODF loại cáp 8FoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ ODF
19Hàn nối cáp quang vào ODF loại cáp 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ ODF
20Hàn nối cáp quang vào ODF loại cáp 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ ODF
21Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 8-12FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ măng sông
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ măng sông
23Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ măng sông
D PHẦN DI CHUYỂN TẠM
E PHẦN HẠ TẦNG CỐNG BỂ
1Đào đất hố cột rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,051 m3
2Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6421 m3
3Lắp đặt ống cong Φ110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt ống PVCΦ110 từ ống cong lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Bốc dỡ thủ công cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5tấn
6Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5tấn
7Bốc dỡ thủ công cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
9Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công (Tháo dỡ cột có sẵn trên mạng để điều chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V431 cột
10Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7 - 8m, tháo dỡ bằng thủ công (tháo dỡ sau khi treo tạm+cột hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1061 cột
11Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V431cột
12Nối cột đơn bằng sắt nối, loại sắt nối dài 2,550mMô tả kỹ thuật theo chương V8thanh
13Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (loại cột bưu điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V164cột
F PHẦN CÁP
1Cáp quang treo 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V3.020m
2Cáp quang treo 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V700m
3Cáp quang treo 8FoMô tả kỹ thuật theo chương V1.720m
4Măng xông cáp quang 48Fo (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Măng xông cáp quang 24Fo (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Măng xông cáp quang 8Fo (đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 8-12 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1,721km cáp
8Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V0,71km cáp
9Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,021km cáp
10Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,721km cáp
11Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V3,021km cáp
13Hàn nối cáp quang vào ODF loại ODF 8FoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ ODF
14Hàn nối cáp quang vào ODF loại ODF 24FoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ ODF
15Hàn nối cáp quang vào ODF loại ODF 48FoMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ ODF
16Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 8-12FOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ măng sông
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 24FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ măng sông
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 48FOMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ măng sông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Di chuyển hạ tầng viễn thông (di chuyển cống bể, cột, cáp) phục vụ công tác GPMB (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VNĐ.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) 1 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông).55
2 Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). 2 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát.55
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. 1 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.55
4 Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. 2 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.55
5 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.55
6 Công nhân kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng 10 Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực (chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông)55
7 Lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng (Đảm bảo tiến độ GPMB). 20 Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. Các nội dung khác không yêu cầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ đo điện vạn năng Đồng hồ đo điện vạn năng2
2 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
3 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp sợi quang OTDR2
4 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
5 Máy điện thoại liên lạc quang Máy điện thoại liên lạc quang2
6 Máy cắt uốn Máy cắt uốn2
7 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW2
8 Máy đo điện trở tiếp đất Máy đo điện trở tiếp đất2
9 Máy phát điện 5,2KW Máy phát điện 5,2KW2
10 Ô tô cẩu 3T Ô tô cẩu 3T2
11 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
12 Máy đầm Máy đầm2
13 Ghi kéo cáp Ghi kéo cáp3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->