Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG HẢI DƯƠNG - TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bồi thường hỗ trợ di chuyển hệ thống thông tin liên lạc của UBND TP Hải Dương cho Viễn thông Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 10:50:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,424,750,026 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Di chuyển hạ tầng viễn thông (di chuyển cống bể, cột, cáp) phục vụ công tác GPMB (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VNĐ.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực (chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng (Đảm bảo tiến độ GPMB). |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. Các nội dung khác không yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo điện vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp sợi quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy điện thoại liên lạc quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy điện thoại liên lạc quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 5,2KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô cẩu 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ghi kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi kéo cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Di chuyển hệ thống thông tin liên lạc phục vụ giải phóng mặt bằng xây dựng khu đô thị Phú Quý (Goldenland) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bồi thường hỗ trợ di chuyển hệ thống thông tin liên lạc của UBND TP Hải Dương cho Viễn thông Hải Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện và các tài liệu kèm theo; - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; - Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng, giấy tờ thuê máy móc thiết bị thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Hải Dương – Tập đoàn BCVT Việt Nam – 01 Đại lộ Hồ Chí Minh – TP Hải Dương – Tỉnh Hải Dương - SĐT: 0220.3853210 Fax: 0220.3857118 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần đầu tư TST Hà Nội – Số 65 đường Yết Kiêu khu đô thị Hòa Vượng, P.Lộc Hòa, Thành phố Nam Định tỉnh Nam Định - (024).3990.8142 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ NGẦM | |||
| B | PHẦN HẠ TẦNG CỐNG BỂ | |||
| 1 | ống HI-3P F110x6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503 | m |
| 2 | ống PVC F110x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.684 | m |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,9037 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,821 | 1 m3 |
| 5 | Cắt hè, đường bê tông xi măng, đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100 m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép (hoàn trả mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ thành bể cáp thu hồi khung bể, nắp đan phục vụ xây lại, xây nâng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2002 | m3 |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,87 | 100m/ ống |
| 10 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5707 | m3 |
| 11 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,5068 | 1 m3 |
| 12 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,435 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cong Φ110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVCΦ110 từ ống cong lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đào đất bể cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9924 | m3 |
| 16 | Xây bể một nắp đan dọc, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc (loại tiêu chuẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc (loại đặc biệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống), loại bể cáp 1 đan dọc, 2 đan dọc, 2 đan vuông (hệ số k=0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bể |
| 21 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 nắp đan |
| 22 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 nắp đan |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đến 3 đan, loại nắp đan 1 đan dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bể |
| 24 | Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3117 | 100 cây |
| 25 | Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3117 | 100 cây |
| 26 | Bốc dỡ thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn (nắp đan bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,975 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6962 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,6962 | m3 |
| 30 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 32 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0168 | m3 |
| 33 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0168 | m3 |
| 34 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5601 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5601 | tấn |
| 36 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | 1000 viên |
| 37 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | 1000 viên |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi ống dẫn cáp các loại d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | 100m/ 1 ống |
| C | PHẦN CÁP | |||
| 1 | Cáp quang cống kim loại 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 2 | Cáp quang cống kim loại 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.140 | m |
| 3 | Cáp quang cống kim loại 8Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.990 | m |
| 4 | OTB 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | OTB 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Măng xông cáp quang 48Fo (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Măng xông cáp quang 24Fo (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Măng xông cáp quang 8Fo (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | 1km cáp |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 1km cáp |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,066 | 1km cáp |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 8-12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | 1km cáp |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | 1km cáp |
| 14 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 1km cáp |
| 15 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | 1km cáp |
| 16 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1km cáp |
| 17 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất (lắp đặt OTB outdoor 24, 48Fo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 18 | Hàn nối cáp quang vào ODF loại cáp 8Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ ODF |
| 19 | Hàn nối cáp quang vào ODF loại cáp 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ ODF |
| 20 | Hàn nối cáp quang vào ODF loại cáp 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ ODF |
| 21 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 8-12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ măng sông |
| 22 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ măng sông |
| 23 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ măng sông |
| D | PHẦN DI CHUYỂN TẠM | |||
| E | PHẦN HẠ TẦNG CỐNG BỂ | |||
| 1 | Đào đất hố cột rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,05 | 1 m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,642 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt ống cong Φ110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PVCΦ110 từ ống cong lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát đen có cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m, tháo dỡ thủ công (Tháo dỡ cột có sẵn trên mạng để điều chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1 cột |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7 - 8m, tháo dỡ bằng thủ công (tháo dỡ sau khi treo tạm+cột hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | 1 cột |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cột |
| 12 | Nối cột đơn bằng sắt nối, loại sắt nối dài 2,550m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thanh |
| 13 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (loại cột bưu điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cột |
| F | PHẦN CÁP | |||
| 1 | Cáp quang treo 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.020 | m |
| 2 | Cáp quang treo 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 3 | Cáp quang treo 8Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.720 | m |
| 4 | Măng xông cáp quang 48Fo (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Măng xông cáp quang 24Fo (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Măng xông cáp quang 8Fo (đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 8-12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 1km cáp |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1km cáp |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 1km cáp |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1km cáp |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 1km cáp |
| 13 | Hàn nối cáp quang vào ODF loại ODF 8Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ ODF |
| 14 | Hàn nối cáp quang vào ODF loại ODF 24Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ ODF |
| 15 | Hàn nối cáp quang vào ODF loại ODF 48Fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ ODF |
| 16 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 8-12FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ măng sông |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 24FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ măng sông |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS 48FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ măng sông |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng tương tự phải bảo đảm có tính chất tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét: Di chuyển hạ tầng viễn thông (di chuyển cống bể, cột, cáp) phục vụ công tác GPMB (Kèm theo bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền về các văn bản, tài liệu có liên quan đến hợp đồng đó: Biên bản nghiệm thu/thanh lý/ xác nhận của của chủ đầu tư cho hợp đồng này/hóa đơn tài chính…)Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.994.000.000 VNĐ.Loại công trình: Hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp II Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 998.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.994.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư Xây dựng, giao thông, Điện tử viễn thông) | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ giám sát (chứng thực) còn hiệu lực. Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử viễn thông.(có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát). | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. Có 02 kỹ sư có chứng chỉ giám sát. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ giám sát. | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư có chứng chỉ phòng cháy chữa cháy phụ trách an toàn cháy nổ. | 2 | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực).Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ (chứng thực). Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III cùng loại (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng thuộc các chuyên ngành: Công nhân viễn thông, xây dựng | 10 | Chứng chỉ nghề, chứng nhận ATLĐ khi thi công xây dựng còn hiệu lực (chứng thực), xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã tham gia các công trình tương tự. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự (Công trình di chuyển hệ thống viễn thông) | 5 | 5 |
| 7 | Lao động phổ thông trong lĩnh vực công việc xây dựng (Đảm bảo tiến độ GPMB). | 20 | Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công tại công trình. Các nội dung khác không yêu cầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 |
| 2 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 2 |
| 3 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp sợi quang OTDR | 2 |
| 4 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 5 | Máy điện thoại liên lạc quang | Máy điện thoại liên lạc quang | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất | 2 |
| 9 | Máy phát điện 5,2KW | Máy phát điện 5,2KW | 2 |
| 10 | Ô tô cẩu 3T | Ô tô cẩu 3T | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm | Máy đầm | 2 |
| 13 | Ghi kéo cáp | Ghi kéo cáp | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi