Gói thầu: Gói thầu số 21.TCXL.22:Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực 08 xãvà Thị Trấn huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21059

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223132-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 21.TCXL.22:Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực 08 xãvà Thị Trấn huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21059
Số hiệu KHLCNT 20220212208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:41:00 đến ngày 2022-03-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,784,855,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67728294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735456587E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.049.398.705 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.098.797.410 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hoặc 2 (hai) công trình cấp cấp IV trở lên cùng loại.- Đính kèm quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu), các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công xây lắp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề về thi công xây lắp điện. Trong ngày cắt điện nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp (đáp ứng theo nội dung b và c mục 3) để tham gia thực hiện thi công cho gói thầu, và nhà thầu phải có cam kết đáp ứng nguồn nhân lực trong ngày cắt điện theo đúng báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm HSMT, đúng theo phương án thi công đề xuất trong hồ sơ dự thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính đối với công nhân điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực đối với công nhân điện và công nhân xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công)
- Đặc điểm thiết bị 1. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công.- Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn). Có đính kèm danh sách tài xế tham gia thi công công trình.- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 21.TCXL.22:Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực 08 xãvà Thị Trấn huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21059
Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực 08 xã và Thị Trấn huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21059
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+Vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi , địa chỉ: 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng….
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Củ Chi; Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.22.255.244.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.184.777, Fax: 028.22.255.221. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN; [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp)
B Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi trung thế
1FCO 24KV 100A (thân Polymer)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21cái
2LA 18 KV 10KAChi tiết theo hồ sơ mời thầu12Cái
3Nước ngọtChi tiết theo hồ sơ mời thầu13.477Lít
4Sắt tròn d10Chi tiết theo hồ sơ mời thầu290,03kgs
5KẼM BUỘC 1LYChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,5kgs
6Dây chống sét TK50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1.960,86mét
7Thuốc hàn CadwellChi tiết theo hồ sơ mời thầu77Lọ
8Trụ bê tông ly tâm 14mChi tiết theo hồ sơ mời thầu77trụ
9Trụ BTLT 14m loại 2 khúcChi tiết theo hồ sơ mời thầu4trụ
10Xà thép L75*75*8*0,8mChi tiết theo hồ sơ mời thầu7Đà
11Xà thép l75*75*8*2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu20Đà
12Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu179Đà
13Thanh chống thép l50-0,72mChi tiết theo hồ sơ mời thầu7Thanh
14Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết theo hồ sơ mời thầu20Thanh
15Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết theo hồ sơ mời thầu198Thanh
16Sứ ống chỉChi tiết theo hồ sơ mời thầu86cái
17Sứ đứng 24kv+tyChi tiết theo hồ sơ mời thầu298Cái
18Móc treo chữ u 018Chi tiết theo hồ sơ mời thầu426cái
19Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu153Kg
20Cáp nhôm trần ac 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu310,36kgs
21cáp nhôm trần ac 120mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu347,15kgs
22Cáp cu bọc 24kv 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu59mét
23Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4.607,52mét
24Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2.211,18mét
25Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu168cái
26Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu80Cái
27Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/95-150mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28Cái
28Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6Cái
29Kẹp quai Cu-Al 95-150 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu36Cái
30Kẹp quai ép 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu33Cái
31Boulon cu chẻ 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu50Cái
32Kẹp hotline 25-70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu69cái
33G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7Cái
34G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu48Cái
35g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu35Cái
36G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu69Cái
37G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu36Cái
38Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu45cái
39Giáp níu cho cáp al ac trần 120/19mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16cái
40Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu246Cái
41Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu105Cái
42Khóa đaiChi tiết theo hồ sơ mời thầu188Bộ
43Cọc tiếp địa đk16*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu77Bộ
44Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu520Mét
45Cosse cu-al cáp abc 4x95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24Cái
46UclevisChi tiết theo hồ sơ mời thầu86cái
47Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu162Mét
48Fuse link 8KChi tiết theo hồ sơ mời thầu15Cái
49Fuse link 12KChi tiết theo hồ sơ mời thầu9Cái
50Băng keo trung thế 0,2*15mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu28cuộn
51Đá dăm 1*2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu58,62m3
52Cát xây dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu32,22m3
53Ciment PC40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu20.263,21Kg
54Neo bêtông 1,2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu22Cái
55Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu246cái
56Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu332cái
57Boulon thép mạ có đai ốc 16*500Chi tiết theo hồ sơ mời thầu32cái
58Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu75cái
59Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết theo hồ sơ mời thầu47cái
60Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18cái
61Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18cái
62Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu92Cái
63Boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu73cái
64Ống nhựa phẳng PVC 27 (đường kính trong min 30mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu156Mét
65Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3mChi tiết theo hồ sơ mời thầu42Tấm
C Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU: Hạng mục trạm biến thế
1FCO 24KV 100A (thân Polymer)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
2LA 18 KV 10KAChi tiết theo hồ sơ mời thầu39Cái
3Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 400A, 4MCCB 3P 250AChi tiết theo hồ sơ mời thầu7Bộ
4Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4MCCB 3P 250AChi tiết theo hồ sơ mời thầu7Bộ
5Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu28Đà
6Xà thép l75*75*8*2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu14Đà
7Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết theo hồ sơ mời thầu14Thanh
8Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết theo hồ sơ mời thầu56Thanh
9Bộ đà trạm ngồiChi tiết theo hồ sơ mời thầu14Bộ
10Đà U100-1,1mChi tiết theo hồ sơ mời thầu28Cái
11Sứ đứng 24kv+tyChi tiết theo hồ sơ mời thầu54Cái
12G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu54Cái
13Keo siliconChi tiết theo hồ sơ mời thầu45Chai
14Cáp cu bọc 22kv 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu336mét
15Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60mét
16Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu180mét
17Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu98Kg
18Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu210Mét
19Cosse ép cu 150mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
20Cosse ép cu 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu90cái
21Cọc tiếp địa đk16*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu84Bộ
22Boulon cu chẻ 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu56Cái
23Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28Cái
24Thuốc hàn CadwellChi tiết theo hồ sơ mời thầu84Lọ
25Thùng điện kế composite 500*300*200Chi tiết theo hồ sơ mời thầu15Cái
26Cosse ép cu 5,5 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu210Cái
27Ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60Mét
28Co pvc đk 125Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60Cái
29Vis Inox 4*20Chi tiết theo hồ sơ mời thầu45Cái
30Băng keo hạ thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu30Cuộn
31Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu180Mét
32Khóa đaiChi tiết theo hồ sơ mời thầu90Bộ
33Băng keo trung thế 0,2*15mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu14Cuộn
34Nắp chụp đầu sứ cao máy biến thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu45Bộ
35Bảng tên trạmChi tiết theo hồ sơ mời thầu15Cái
36Biển báo cấm lại gầnChi tiết theo hồ sơ mời thầu15Cái
37Fuse link 12kChi tiết theo hồ sơ mời thầu9Cái
38Fuse link 8kChi tiết theo hồ sơ mời thầu21Cái
39Fuse link 6kChi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
40Nắp chụp LAChi tiết theo hồ sơ mời thầu45Cái
41Boulon móc cáp 16*400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60Cái
42Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu70cái
43Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu70cái
44Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7cái
D Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀVẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi hạ thế
1Tụ bù 3P h.thế 20kVArChi tiết theo hồ sơ mời thầu13bộ
2Máy cắt 3p 230/380v 100aChi tiết theo hồ sơ mời thầu13Cái
3Trụ bê tông ly tâm 8,5mChi tiết theo hồ sơ mời thầu32trụ
4Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3cái
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3cái
6Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3cái
7Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu32Cái
8Đá dăm 1*2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7,61m3
9Cát xây dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu4,27m3
10Ciment p400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2.675Kg
11Nước ngọtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1.792Lít
12Cáp nhôm bọc HT ABC 4*95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6.781,88mét
13Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu117,5Kg
14Cáp đồng bọc 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu52mét
15Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu13mét
16Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu52cái
17Vỏ hộp domino 9 cựcChi tiết theo hồ sơ mời thầu13cái
18Nối bọc cđ 95-35/cu-alChi tiết theo hồ sơ mời thầu566cái
19Nối bọc cđ 95-95/cu-alChi tiết theo hồ sơ mời thầu135Cái
20Cọc tiếp địa đk16*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu47Bộ
21Ống nhựa phẳng PVC 27 (đường kính trong min 30mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu94Mét
22Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu70,5Mét
23Khóa đaiChi tiết theo hồ sơ mời thầu94Bộ
24Thuốc hàn CadwellChi tiết theo hồ sơ mời thầu47Lọ
25Cosse cu-al cáp abc 4x95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu248Cái
26Kẹp ngừng cáp abc4x95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu186Cái
27Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu166Cái
28Boulon móc cho cáp abc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu352Cái
29Băng keo hạ thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu44Cuộn
30Ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu86Cái
31Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21Bộ
32Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Chi tiết theo hồ sơ mời thầu42Cái
33Móc treo dây mắc điệnChi tiết theo hồ sơ mời thầu145cái
34Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđChi tiết theo hồ sơ mời thầu262Cái
35Thanh đồng nối lộ hạ thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu27Cái
36Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60Cái
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC -LẮP THIẾT BỊ (Hạng mục dây nổi trung thế)
1Lắp FCO 24KV 100A (thân Polymer): Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu21bộ 1 pha
2Lắp LBS 3P 630A OD có chức năng scada: : Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV và Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa (Lắp tủ điều khiển LBS)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2Bộ
3Lắp DS 3P-24kV-630A: Lắp đặt loại dao cách ly 3 pha ngoài trời ≤35kV, tiếp đất 2 đầuChi tiết theo hồ sơ mời thầu2Tủ
4Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12bộ 1 pha
5Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu7Bộ 1 pha
F Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC -LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục dây nổi trung thế)
1Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu44cột
2Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu10cột
3Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC (trụ trạm): Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu22cột
4Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline (phần thân trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4cột
5Đổ (gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (50 móng trụ; 0,797m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu39,85m3
6Đổ (Gia cố) bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (07 móng trụ; 0,874m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,11m3
7Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: gồm Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (lắp neo bê tông 1,2m); Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (13 móng trụ; 1,613m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu20,96m3
8Đổ (Gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m: Gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (02 móng trụ; 0,806m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,61m3
9Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14bộ
10Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6bộ
11Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28bộ
12Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu38bộ
13Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu22bộ
14Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu86sứ
15Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu148sứ
16Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu138bộ
17Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4,51km
18Kéo dây nhôm lõi thép trần 50mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,52km
19Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 240mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,16km
20Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,72km
21Kéo dây chống sét TK50mm2: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤70mm2 (kéo dây chống sét TK50)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,92km
22Đấu cò thiết bị M50mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu59mét
23Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây trung thế): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu42sứ
24Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao Chi tiết theo hồ sơ mời thầu42Bộ
25Lắp tiếp địa thiết bị và lặp lại luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm. (1 bộ gồm 1 cọc và 3kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu25Bộ
26Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m dừng dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu26bộ
27Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn (đường dây chống sét): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu5bộ
28Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đôi (đường dây chống sét): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ
29Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đỡ dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu41bộ
30Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây chống sét): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu41sứ
31Lắp tiếp địa đường dây chống sét: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm. (1 bộ gồm 01 cọc; 1,5kg Cáp đồng trần 25mm2 và 10 mét Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu52Bộ
32Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Chỉ tiêu
33Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi ≤20mChi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ
34Tháo và thu hồi đà thép, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT (tháo thu hồi xà 2,4m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3bộ
35Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤70mm2 (Tháo thu hồi dây AC50mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,22km
36Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤70mm2 (Tháo thu hồi dây ACV bọc 24kV-50mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,1km
37Căng lại dây đồng M ≤25mm2 bằng thủ công (Tháo và thu hồi cáp đồng bọc 24kV-25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,35km
38Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột ≤12mChi tiết theo hồ sơ mời thầu3cột
39PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12,46tấn
G Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIỆT BỊ (Hạng mục trạm biến thế)
1Lắp MBT 160kVA (MBT SDL): Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1máy
2Lắp mới MBT 250kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7máy
3Lắp mới MBT 400kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7máy
4Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu30bộ 1 pha
5Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu39bộ 1 pha
6Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 phaChi tiết theo hồ sơ mời thầu7Cái
7Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 phaChi tiết theo hồ sơ mời thầu7Cái
8Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu10Bộ 1 pha
9Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu3Bộ 1 pha
10Lắp đặt chống sét van ≤35kV (tháo chống sét van)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu10Bộ 1 pha
11Lắp lại chống sét van ≤35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu3Bộ 1 pha
12Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVA (tháo MBT 160kVA)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1máy
13Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại ≤50 kVA (tháo thu hồi MBT 50kVA)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7máy
14Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại ≤75 kVA (tháo thu hồi MBT 75kVA)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3máy
15Thay Aptomat loại 3 pha >200A (thu hồi Aptomat 250A)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3cái
16Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3P (Tháo thu hồi tủ điện 3P)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Tủ
17Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3P (Tháo lắp lại tủ điện MCCB 3P-250A)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Tủ
H Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục trạm biến thế)
1Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28bộ
2Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14bộ
3Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu140bộ
4Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu42bộ
5Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28bộ
6Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu54sứ
7Lắp TI hạ thế 250/5A: Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3cái
8Lắp TI hạ thế 400/5A: Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21cái
9Lắp TI hạ thế 600/5A: Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21cái
10Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu336mét
11Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V: Lắp đặt điện kế 3 phaChi tiết theo hồ sơ mời thầu15bộ
12Lắp mới cosse 150mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
13Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60m
14Lắp mới cosse 240mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu90cái
15Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu180mét
16Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 4 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14Bộ
17Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 2 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14Bộ
18Lắp thùng điện kế và phụ kiện: Lắp đặt ống PVC (15 bộ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60m
19Vật tư khác: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤20m (lắp biển báo và bảng tên trạm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30Bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT (tháo thu hồi xà 2,4m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ
21Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg, cột BTLT (tháo thu hồi giá chùm treo MBT)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3bộ
22Thay dây đồng xuống thiết bị ≤95mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc 24kV-25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu23mét
23Thay dây đồng xuống thiết bị ≤95mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 95mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu57mét
24Thay dây đồng xuống thiết bị ≤150mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 150mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4mét
25Thay dây đồng xuống thiết bị ≤240mm2 ((Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 240mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12mét
26PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,89tấn
I Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU ( Hạng mục dây nổi hạ thế)
1Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAR: gồm Lắp đặt áptômát - khởi động từ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu13Hộp
2Phần tháo dỡ lắp lại hộp phân phối (Domino): Tháo và lắp lại hộp domino đầu trụ loại 6 và 9 cực (Hộp phân phối hạ thế)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2Cái
3Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn - MTC: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng trụ đơn 8,5m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu26cột
4Trụ bê tông ly tâm 8,5m đôi - MTC: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng trụ đơn 8,5m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6cột
5Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn (1,0x0,8x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (26 móng trụ; 0,3m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7,8m3
6Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đôi (1,0x1,2x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (03 móng trụ; 0,43m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,29m3
7Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,34Km
8Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm tiết diện ≤95 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu311mét
9Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95 mm2 (13 bộ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu65m
10Lắp tiếp địa lưới hạ thế + tụ bù hạ thế: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 01 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu47Bộ
11Lắp mới cosse cu-al cáp abc 4x95mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu248cái
12Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21Bộ
13Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Chỉ tiêu
14Thay cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 (Tháo thu hồi cáp ABC 4*50mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,37km
15Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤70mm2 (Tháo thu hồi dây nhôm AL50mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,12km
16Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤95mm2 (Tháo thu hồi dây nhôm AL95mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,38km
17Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột ≤8,5m (thu hồi trụ 6m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8cột
18Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu22cột
19PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,15tấn
J Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế và Hạng mục hạ thế nổi)
1Thiết bị - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3Chi tiết theo hồ sơ mời thầu33,86tấn
2Vật liệu - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3Chi tiết theo hồ sơ mời thầu187,29tấn
K Chi phí thí nghiệm VTTB
1Thí nghiệm cầu ngắt chì tự rơi điện áp 22 ÷ 35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu51Bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22 ÷ 35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu51Bộ (1P)
3Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu352Cái
4Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7Cái
5Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện 300 ÷ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7Cái
6Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu56Cái
7Thí nghiệm tụ điện điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu13Cái
L Chi phí thuê vận hành máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ)
1Máy phát 50kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
2Máy phát 150kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
3Máy phát 225kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
M Chi phí khai quang cây xanh vi phạm hành lang an toàn lưới điện
1Chiều dài tuyến cắt hoặc trong phạm vi hành lang tuyến loại cây lớn (cây): (Tỉa nhánh, cắt cành, chặt cây loại 2 đường kính từ 21cm đến 50cm và thu gôm, vận chuyển rác đổ bỏ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu50Cây
N Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm
1Chi phí chung (Không vượt quá 382.476.854 đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
2Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 266.624.902 đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
3Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.67728294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.735456587E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.049.398.705 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.098.797.410 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hoặc 2 (hai) công trình cấp cấp IV trở lên cùng loại.- Đính kèm quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu), các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).33
3 Công nhân tham gia thi công xây lắp 30 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề về thi công xây lắp điện. Trong ngày cắt điện nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp (đáp ứng theo nội dung b và c mục 3) để tham gia thực hiện thi công cho gói thầu, và nhà thầu phải có cam kết đáp ứng nguồn nhân lực trong ngày cắt điện theo đúng báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm HSMT, đúng theo phương án thi công đề xuất trong hồ sơ dự thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính đối với công nhân điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực đối với công nhân điện và công nhân xây dựng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công) 1. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công.- Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn). Có đính kèm danh sách tài xế tham gia thi công công trình.- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->