Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230091-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220229995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (bổ sung cân đối được phân cấp) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 10:39:00 đến ngày 2022-03-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,452,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.420.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 25T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 250 lít trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 150 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Nhà lớp học điểm trường trung tâm Trường Mầm non Nà Mường; Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (bổ sung cân đối được phân cấp) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Xây dựng và Thương mại VG. Địa chỉ: Số 98, đường Tô Hiệu, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng ST689 Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có); 2. Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT (Tất cả các hóa đơn VAT hoặc sao kê tài khoản hoặc các tài liệu khác (nếu có) chứng minh doanh thu của nhà thầu tư hoạt động xây dựng) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT; 3. Về năng lực kỹ thuật: + Vê năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT; + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký…nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh; + Nhà thầu phải có chứng nhận đảm bảo năng lực thi công hoặc có đơn vị đảm bảo năng lực (trường hợp liên danh, nhà thầu phụ) thi công hệ thống PCCC theo quy định của pháp luật về PCCC.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Nguyễn Thế Nghĩa - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,805100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,462m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,592m3
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,165m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3584100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,462tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,857tấn
10Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,604m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,846m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,474m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,333100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,574tấn
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,227m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,724100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
22Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,59m2
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,022m3
2Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,022m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,262100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,382tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,16tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,639m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,954100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,731tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,769tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,012tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,787m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,466100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,538tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
18Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,37m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,262100m2
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,926m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,818m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,446m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,558m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,989m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,606m3
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,61m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1464100m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,679tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,679tấn
41Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,308tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,248m2
44Bu lông M14x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V192cái
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,073100m2
46Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63,2md
47Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2945m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,792m3
49Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,243tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,243tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,888m2
C HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V417,907m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V764,468m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,417m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,615m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,265m2
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,989m2
9Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,989m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,005m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,565m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,339m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,05m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,038m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
16Thép Inox hộp 20x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,949kg
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.419,5m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V538,172m2
19Hoa sắt cửa sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V244,543kg
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,014m2
21Vách nhôm kính 6.38 ly bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
22Sản xuất lan can sắt hộp sơn dầu 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V945,157kg
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V76,437m2
24Trụ thang thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Trần nhựa ( khu vệ sinh tầng 1), Đơn giá đã bao gồm khung xương, phụ kện, công lắp dựng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,107m2
26Nắp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Thép lên mái D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,636kg
28Khuôn cửa đi, cửa sổ + lanh tô khuôn kép tôn dày 2,5 ly KT 50x215x15x35x35 (sơn tĩnh điện ngoại thất, đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,48md
29Sản xuất cửa đi bằng thép hộp pa nô kính sơn tĩnh điện, (bao gồm bản lề, công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,016m2
30Sản xuất cửa sổ bằng thép hộp pa nô kính sơn tĩnh điện, (bao gồm chốt, bản lề, cống lắp dựng))Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,544m2
31Cửa đi nhôm( đã bao gồm lắp dựng + phụ kiện đồng bộ ) chưa khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m2
32Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
33Khóa cửa đi bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,392100m2
D PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
2Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
3Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Đế âm aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tủ điện tổng 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Tủ điện tổng phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
22Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
26Băng đồng 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
27Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
29Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
E THU SÉT NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
5Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
7Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8Thép chữ C ĐK 10; L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
9Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Bật thép ĐK 10; L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
F THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1Sản xuất, lắp đặt quả cầu chắn rác inox ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8quả
2Đai giữ ống, giữ hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
3ống lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
G BÁO CHÁY NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
2Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đầu báo khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4Nút ấn báo cháy chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cỏi
7Dây tín hiệu chống nhiễu 2x 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200md
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
9Đèn chỉ dẫn ExitMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
H BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,213100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,171m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,757m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,126m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,914m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,914m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,762m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,914m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
I CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2T4P
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (đã bao gồm chậu và vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
5Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
11Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
32Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Đầu bịt D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
J CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Bộ dụng cu phá dỡ PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
7Cuộn vòi 20m D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lăng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Khớp đầu vòi + đầu chờMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Khớp nối ren trongMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm6cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Khớp chống rungMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Họng chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Rọ chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Máy bơm động cơ điện chữa cháy CS 15KW, Q=36L/S, H > 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Máy bơm động cơ diêzen chữa cháy Q=10L/S, H > 30mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
21Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,792kg
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
24Bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
27Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
28Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m3
K BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,136100m3
2Đổ bê tông bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,691m3
3Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,425m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,264tấn
7Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,023m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,832100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
11Đổ bê tông bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,418m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,359100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,666tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5051m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,29m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5022,774m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,064m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,98m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,27m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,26m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,27m2
23Cửa thăm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m2
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,907m2
28Lưới khung bao B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4kg
29Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
30Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
31Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Thép nắp thang bểMô tả kỹ thuật theo Chương V49,858kg
33Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
39Quả hồ lôMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Thép chữ C ĐK 10; L=200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Bu lông M12x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
43Thép dẹt 40x4 L=0.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
45Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
46Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Tủ điện 300x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
51Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
L SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
2Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m3
M SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,917100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,917100m3
3San đầm đất bằng máy lup, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,917100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tƣơng tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: PCCC, cấp thoát nước, điện ….+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.420.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Thuộc biên chế của nhà thầu (có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuận tương đương về việc huy động cho gói thầu)- Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng.- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực hoặc chứng chỉ an toàn lao động.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách an toàn lao động > 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2 Cần trục tháp sức nâng từ 25T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
3 Máy cắt gạch đá công suất từ 1,7kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
4 Máy cắt uốn thép công suất từ 5,0kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
5 Máy đào gầu từ 0,8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
6 Máy đầm dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
7 Máy đầm bàn công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng từ 70 kg trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu1
9 Máy hàn xoay chiều công suất từ 14kW trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất từ 0,62kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
11 Máy trộn bê tông dung tích từ 250 lít trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
12 Máy trộn vữa dung tích từ 150 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
13 Máy mài công suất từ 1,0kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
14 Máy vận thăng sức nâng từ 0,8 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
15 Ô tô tự đổ tải trọng từ 7T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
16 Máy lu 16T trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
17 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình đảm bảo đo cao, đo góc1
18 Đồng hồ đo áp lực (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->